Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Tổng quan về Công văn 1607/BYT-QLD năm 2017

Công văn 1607/BYT-QLD được ban hành nhằm ghi nhận, tổng hợp các khó khăn, vướng mắc thực tế của các cơ sở y tế và địa phương trong quá trình triển khai đấu thầu mua thuốc. Đồng thời, văn bản này đưa ra các đề xuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định liên quan nhằm hoàn thiện thể chế, tạo điều kiện thuận lợi cho công tác đấu thầu thuốc tại các cơ sở y tế công lập, bảo đảm cung ứng thuốc đầy đủ và kịp thời cho công tác khám bệnh, chữa bệnh.

Các vướng mắc chính trong triển khai đấu thầu mua thuốc

Qua thực tiễn triển khai công tác đấu thầu, Bộ Y tế đã tổng hợp các nhóm khó khăn, vướng mắc điển hình sau:

  • Phân nhóm thuốc đấu thầu: Việc phân chia nhóm thuốc (đặc biệt là thuốc generic và biệt dược gốc) còn gặp nhiều lúng túng do tiêu chí xác định xuất xứ, tiêu chuẩn kỹ thuật của nhà sản xuất chưa thực sự rõ ràng hoặc có sự thay đổi liên tục từ phía nhà sản xuất nước ngoài.
  • Xây dựng giá kế hoạch: Các đơn vị gặp khó khăn trong việc tham khảo giá trúng thầu trước đó do thông tin công bố đôi khi chưa cập nhật kịp thời hoặc có sự chênh lệch lớn giữa các địa phương đối với cùng một danh mục thuốc.
  • Thủ tục hồ sơ mời thầu và đánh giá hồ sơ dự thầu: Quy trình đánh giá năng lực kỹ thuật, tài chính của nhà thầu còn rườm rà, dễ dẫn đến sai sót hành chính làm kéo dài thời gian lựa chọn nhà thầu, ảnh hưởng đến tiến độ cung ứng thuốc cho người bệnh.
  • Mua sắm thuốc tập trung và đàm phán giá: Sự phối hợp giữa hội đồng đấu thầu tập trung cấp địa phương và các cơ sở y tế chưa đồng bộ, dẫn đến tình trạng thừa thiếu cục bộ một số mặt hàng thuốc thiết yếu.

Đề xuất nội dung sửa đổi, bổ sung quy định đấu thầu

Để khắc phục các hạn chế nêu trên, các nội dung đề xuất sửa đổi tập trung vào các định hướng lớn sau:

  • Cải cách tiêu chí phân nhóm thuốc: Đề xuất làm rõ và đơn giản hóa các tiêu chí phân nhóm thuốc generic, đặc biệt là các quy định liên quan đến tiêu chuẩn PIC/S-GMP, EU-GMP nhằm tạo môi trường cạnh tranh lành mạnh và nâng cao chất lượng thuốc trúng thầu.
  • Tối ưu hóa quy trình xây dựng giá kế hoạch: Hướng dẫn cụ thể hơn về cách thức xác định giá kế hoạch dựa trên giá trúng thầu trung bình được công bố, cho phép linh hoạt điều chỉnh trong các trường hợp biến động thị trường hoặc thiên tai, dịch bệnh.
  • Đơn giản hóa thủ tục hành chính: Cắt giảm các giấy tờ pháp lý không cần thiết trong hồ sơ dự thầu, tăng cường ứng dụng công nghệ thông tin trong đấu thầu qua mạng để minh bạch hóa quy trình.
  • Hoàn thiện cơ chế đàm phán giá và đấu thầu tập trung: Phân định rõ trách nhiệm của các bên trong việc điều phối nguồn thuốc trúng thầu, đảm bảo tính liên tục trong cung ứng thuốc tại các bệnh viện tuyến dưới.

Ý nghĩa thực tiễn của văn bản

Công văn 1607/BYT-QLD đóng vai trò là bước đệm quan trọng, phản ánh trung thực những bất cập từ thực tế điều trị và quản lý dược. Các đề xuất trong công văn này là cơ sở khoa học và thực tiễn để cơ quan có thẩm quyền nghiên cứu, ban hành các văn bản quy phạm pháp luật thay thế hoặc sửa đổi sau này, góp phần tháo gỡ nút thắt cho các bệnh viện trong việc tiếp cận nguồn thuốc chất lượng, giá cả hợp lý phục vụ nhân dân.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1607/BYT-QLD
V/v vướng mắc triển khai đấu thầu mua thuốc và đề xuất nội dung sửa đổi

Hà Nội, ngày 31 tháng 3 năm 2017

 

Kính gửi:

- Bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ Y tế;
- Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
- Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh dược.

 

Triển khai ý kiến chỉ đạo của Phó Thủ tướng Vũ Đức Đam tại Văn bản số 1649/VPCP-KGVX ngày 24/2/2017 của Văn phòng Chính phủ về việc sửa đổi, bổ sung quy định về việc mua thuốc biệt dược gốc đã hết bản quyền và xem xét sửa đổi, bổ sung một số nội dung khó khăn, vướng mắc trong quá trình thực hiện Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 của Bộ Y tế quy định về việc đấu thầu mua thuốc trong các cơ sở y tế công lập, Bộ Y tế đề nghị các đơn vị báo cáo các nội dung sau:

1. Tổng hợp các khó khăn, vướng mắc trong quá trình triển khai đấu thầu mua thuốc theo quy định của Thông tư số 11/2016/TT-BYT ngày 11/5/2016 và các đxuất, kiến nghị sửa đổi, bổ sung các quy định về đấu thầu mua thuốc để giải quyết các khó khăn, vướng mắc gặp phải.

2. Báo cáo về cơ cấu mua sắm, sử dụng thuốc của các nhóm thuốc tại đơn vị, cụ thể:

- Các bệnh viện, viện có giường bệnh trực thuộc Bộ báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 1 kèm theo công văn này.

- Các Sở Y tế tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương tổng hợp cơ cấu mua sắm, sử dụng của các cơ sở y tế trên địa bàn và báo cáo theo mẫu tại Phụ lục 2 kèm theo công văn này.

(Các mẫu báo cáo có thể tải về tại trang thông tin điện tử của Cục Quản lý Dược: www.dav.gov.vn).

Đề nghị các đơn vị khẩn trương thực hiện. Báo cáo gửi về Bộ Y tế (Cục Quản lý Dược) trước ngày 15/04/2017. Hình thức gửi: thư điện tử (địa chỉ: quanlygiathuoc@gmail.com) và đường văn bản (địa chỉ: Cục Quản lý Dược; 138A Giảng Võ, Ba Đình, Hà Nội).

Trân trọng cám ơn./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- PTT. Vũ Đức Đam (để b/c);
- VPCP (Vụ KGVX, Vụ KTTH) (để b/c);
- Bộ trưởng (để b/c);
- Các Thứ trưởng (để p/h);
- Bảo hiểm xã hội Việt Nam (để p/h);
- Website Bộ Y tế, Cục QLD;
- Lưu: VT, KHTC, PC, QLD(2b).

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Trương Quốc Cường

 

PHỤ LỤC I

BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ
Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016

Tên đơn vị:

Người liên hệ:

Số điện thoại:

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đơn vị tính

Tổng giá tr trúng thầu (1000 VNĐ)

Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%)

Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ)

Ttrọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%)

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

1

Ambroxol

30mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Amlodipin

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Amlodipin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Amoxicilin

250mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Amoxicilin+ Clavulanat kali

500mg + 125mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Amoxicilin+ Clavulanat kali

875mg + 125mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Amoxicilin+ Clavulanat kali

1g + 200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Anastrozol

1mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Atenolol

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Atorvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Atorvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Baclofen

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Bisoprolol

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Bromhexin

8mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Bupivacain

20mg/4ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Captopril

25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Carbamazepin

200mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Carvedilol

6,25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Carvedilol

12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Cefoperazon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Cefotaxim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Ceftazidim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ceftriaxon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Cefuroxim

250mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Cefuroxim

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Cefuroxim

750mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Cefuroxim

1,5g

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Cetirizin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Ciprofloxacin

200mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Ciprofloxacin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Ciprofloxacin

400mg/200ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Clopidogrel

75mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Diclofenac

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Diltiazem

60mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Docetaxel

80mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Docetaxel

20mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Domperidon

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Doxorubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Doxorubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Enalapril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Enalapril

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Epirubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Epirubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Esomeprazol

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Esomeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Esomeprazol

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Etoricoxib

30mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Exemestan

25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Fluconazol

150mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Fludarabin

50mg/2ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Gabapentin

300mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Gemcitabin

200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Gemcitabin

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Glibenclamid

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Glibenclamid

3,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Gliclazid

80mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Glimepirid

2mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Glimepirid

4mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Granisetron

1mg/1ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Imatinib

100mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Indapamid

2,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Irbesartan

150mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Irbesartan

300mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Irbesartan + Hydrochlorothiazid

150mg + 12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Irinotecan

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Irinotecan

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Isofluran

100ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Isofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+

 

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Isosorbid

60mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

ltraconazol

100mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Levofloxacin

500mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Levofloxacin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Levothyroxin

100mcg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Lisinopril

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Lisinopril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Lisinopril

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Loratadin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Losartan

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Losartan + Hydrochlorothiazid

50mg + 12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Meloxicam

7,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Meloxicam

15mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Meropenem

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Meropenem

0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Metformin

850mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Metformin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Metformin

1000mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Methylprednisolon

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Montelukast

4mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Montelukast

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Montelukast

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Ofloxacin

200mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Olanzapin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Omeprazol

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Omeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Oxaliplatin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Oxaliplatin

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Paclitaxel

30mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Paclitaxel

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Paclitaxel

300mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Paclitaxel

150mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Pantoprazol

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Pantoprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Paracetamol

1g/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Paroxetine

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Pipcracilin + Tazobactam

4g + 0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Piperacilin + Tazobactam

2g + 0,25g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

Piracetam

1g/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Piroxicam

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Propofol

1%/20ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

Propofol

1%/50ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

Ramipril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Ramipril

2,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Rocuronium

50mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Rosuvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

Rosuvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

Rosuvastatin

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

Sevofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

Simvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

Simvastatin

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

Simvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123

Somatostatin

3mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

Tamoxifen

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

Tamoxifen

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

Valsartan

80mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

Valsartan

160mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

Vinorelbin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

Vinorelbin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

Zoledronic acid

4mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

PHỤ LỤC 2

BÁO CÁO CƠ CẤU MUA SẮM VÀ SỬ DỤNG THUỐC THEO CÁC NHÓM TẠI ĐƠN VỊ
Tuyến: (Đề nghị báo cáo riêng cho các cơ sở y tế tuyến Huyện và tuyến Tỉnh thành 02 bảng riêng biệt)
Dữ liệu báo cáo theo kết quả đấu thầu và sử dụng thuốc năm 2016

Tên đơn vị:

Người liên hệ:

Sđiện thoại:

Tổng số cơ sở y tế báo cáo:

STT

Tên hoạt chất

Nồng độ - Hàm lượng

Đơn vị tính

Tổng giá tr trúng thầu (1000 VNĐ)

Tỷ trọng các nhóm so với tổng giá trị trúng thầu (%)

Tổng giá trị thực tế sử dụng (1000 VNĐ)

Ttrọng các nhóm so với tổng giá trị sử dụng (%)

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

BDG

Nhóm 1

Nhóm 2

Nhóm 3

Nhóm 4

Nhóm 5

1

Ambroxol

30mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Amlodipin

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

Amlodipin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

4

Amoxicilin

250mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Amoxicilin+ Clavulanat kali

500mg + 125mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Amoxicilin+ Clavulanat kali

875mg + 125mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

7

Amoxicilin+ Clavulanat kali

1g + 200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

8

Anastrozol

1mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

9

Atenolol

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

10

Atorvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

11

Atorvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

12

Baclofen

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

13

Bisoprolol

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

14

Bromhexin

8mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

15

Bupivacain

20mg/4ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

16

Captopril

25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

17

Carbamazepin

200mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

18

Carvedilol

6,25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

19

Carvedilol

12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

20

Cefoperazon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

21

Cefotaxim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

22

Ceftazidim

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

23

Ceftriaxon

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

24

Cefuroxim

250mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

25

Cefuroxim

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

26

Cefuroxim

750mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

27

Cefuroxim

1,5g

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

28

Cetirizin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

29

Ciprofloxacin

200mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

30

Ciprofloxacin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

31

Ciprofloxacin

400mg/200ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

32

Clopidogrel

75mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

33

Diclofenac

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

34

Diltiazem

60mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

35

Docetaxel

80mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

36

Docetaxel

20mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

37

Domperidon

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

38

Doxorubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

39

Doxorubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

40

Enalapril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

41

Enalapril

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

42

Epirubicin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

43

Epirubicin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

44

Esomeprazol

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

45

Esomeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

46

Esomeprazol

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

47

Etoricoxib

30mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

48

Exemestan

25mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

49

Fluconazol

150mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

50

Fludarabin

50mg/2ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

51

Gabapentin

300mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

52

Gemcitabin

200mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

53

Gemcitabin

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

54

Glibenclamid

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

55

Glibenclamid

3,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

56

Gliclazid

80mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

57

Glimepirid

2mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

58

Glimepirid

4mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

59

Granisetron

1mg/1ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

60

Imatinib

100mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

61

Imipenem + Cilastatin

500mg + 500mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

62

Indapamid

2,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

63

Irbesartan

150mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

64

Irbesartan

300mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

65

Irbesartan + Hydrochlorothiazid

150mg + 12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

66

Irinotecan

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

67

Irinotecan

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

68

Isofluran

100ml

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

69

Isofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

70

Isoleucine+ Leucine+ Lysine hydrochloride+ Methionine+ Phenylalanine+ Threonine+ Tryptophan+ Valine+ Arginine glutamate+ Histidine hydrochloride monohydrate+ Alanine+ Aspartic acid+ Glutamic acid+ Glycine+ Proline+ Serine+ Magnesium acetate tetrahydrate+

 

Chai/Lọ/Túi/ ng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

71

Isosorbid

60mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

72

ltraconazol

100mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

73

Levofloxacin

500mg/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

74

Levofloxacin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

75

Levothyroxin

100mcg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

76

Lisinopril

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

77

Lisinopril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

78

Lisinopril

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

79

Loratadin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

80

Losartan

50mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

81

Losartan + Hydrochlorothiazid

50mg + 12,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

82

Meloxicam

7,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

83

Meloxicam

15mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

84

Meropenem

1g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

85

Meropenem

0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

86

Metformin

850mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

87

Metformin

500mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

88

Metformin

1000mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

89

Methylprednisolon

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

90

Montelukast

4mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

91

Montelukast

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

92

Montelukast

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

93

Ofloxacin

200mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

94

Olanzapin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

95

Omeprazol

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

96

Omeprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

97

Oxaliplatin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

98

Oxaliplatin

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

99

Paclitaxel

30mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

100

Paclitaxel

100mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

101

Paclitaxel

300mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

102

Paclitaxel

150mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

103

Pantoprazol

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

104

Pantoprazol

40mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

105

Paracetamol

1g/100ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

106

Paroxetine

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

107

Pipcracilin + Tazobactam

4g + 0,5g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

108

Piperacilin + Tazobactam

2g + 0,25g

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

109

Piracetam

1g/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

110

Piroxicam

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

111

Propofol

1%/20ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

112

Propofol

1%/50ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

113

Ramipril

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

114

Ramipril

2,5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

115

Rocuronium

50mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

116

Rosuvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

117

Rosuvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

118

Rosuvastatin

5mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

119

Sevofluran

250ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

120

Simvastatin

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

121

Simvastatin

40mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

122

Simvastatin

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

123

Somatostatin

3mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

124

Tamoxifen

10mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

125

Tamoxifen

20mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

126

Valsartan

80mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

127

Valsartan

160mg

Viên

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

128

Vinorelbin

10mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

129

Vinorelbin

50mg

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

130

Zoledronic acid

4mg/5ml

Chai/Lọ/Túi/ Ống

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 1607/BYT-QLD năm 2017 vướng mắc triển khai đấu thầu mua thuốc và đề xuất nội dung sửa đổi do Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 1607/BYT-QLD
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 31/03/2017
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Trương Quốc Cường
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 31/03/2017
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Đầu tư
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 1607/BYT-QLD năm 2017 vướng mắc triể...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký