Giới thiệu về Công văn 1731/TCT-CNTT năm 2015
Công văn 1731/TCT-CNTT được Tổng cục Thuế ban hành nhằm thông báo về việc dừng tiếp nhận hồ sơ khai thuế qua mạng bằng định dạng PDF. Đây là một bước đi quan trọng trong lộ trình hiện đại hóa công tác quản lý thuế, chuyển đổi phương thức nộp hồ sơ khai thuế từ định dạng tài liệu tĩnh sang định dạng dữ liệu cấu trúc XML. Quy định này giúp tối ưu hóa hệ thống công nghệ thông tin của ngành Thuế, tăng tốc độ xử lý dữ liệu và tạo thuận lợi tối đa cho người nộp thuế.
Nội dung trọng tâm của Công văn 1731/TCT-CNTT
Văn bản tập trung vào các quy định và hướng dẫn cụ thể nhằm triển khai việc dừng nhận file PDF và chuyển hẳn sang định dạng XML với các nội dung cốt lõi sau:
- Chính thức dừng nhận hồ sơ khai thuế định dạng PDF: Tổng cục Thuế yêu cầu các cơ quan thuế địa phương thông báo rộng rãi đến người nộp thuế về việc ngừng hệ thống tiếp nhận các tờ khai thuế bằng file PDF. Người nộp thuế bắt buộc phải chuyển sang kết xuất tờ khai dưới dạng XML từ các ứng dụng hỗ trợ của ngành Thuế để nộp qua mạng.
- Áp dụng bắt buộc định dạng XML: Định dạng XML được áp dụng đồng bộ cho các tờ khai thuế tháng, quý, quyết toán thuế năm và các phụ lục đính kèm. Định dạng này giúp dữ liệu được truyền tải nhanh chóng, chính xác và tích hợp trực tiếp vào hệ thống cơ sở dữ liệu của cơ quan thuế mà không cần qua bước xử lý trung gian.
- Lợi ích vượt trội của việc chuyển đổi sang định dạng XML:
- Giảm dung lượng file truyền tải qua mạng, hạn chế tối đa tình trạng nghẽn mạng vào những ngày cao điểm nộp thuế.
- Hạn chế lỗi định dạng dữ liệu, giúp cơ quan thuế kiểm tra, đối chiếu thông tin tự động một cách nhanh chóng và chính xác.
- Hỗ trợ người nộp thuế dễ dàng lưu trữ, tra cứu, kết xuất dữ liệu và đồng bộ với các phần mềm kế toán doanh nghiệp.
- Trách nhiệm triển khai của cơ quan thuế các cấp:
- Tuyên truyền, phổ biến rộng rãi nội dung thay đổi này đến toàn thể người nộp thuế trên địa bàn quản lý thông qua các phương tiện thông tin đại chúng và trang thông tin điện tử của Cục Thuế.
- Hỗ trợ, hướng dẫn người nộp thuế nâng cấp các ứng dụng liên quan như phần mềm Hỗ trợ kê khai (HTKK), ứng dụng Khai thuế qua mạng (iHTKK) lên phiên bản mới nhất hỗ trợ kết xuất XML.
- Chuẩn bị hạ tầng kỹ thuật, đường truyền và bố trí nhân sự trực hỗ trợ để kịp thời giải đáp các vướng mắc phát sinh của doanh nghiệp trong quá trình chuyển đổi định dạng file nộp thuế.
Đánh giá tác động và hiệu quả thực thi
Việc ban hành Công văn 1731/TCT-CNTT đánh dấu bước chuyển mình mạnh mẽ trong công cuộc cải cách thủ tục hành chính thuế và áp dụng công nghệ thông tin vào quản lý nhà nước. Việc loại bỏ định dạng PDF (vốn là định dạng khó bóc tách dữ liệu tự động) và thay thế hoàn toàn bằng XML đã giúp ngành Thuế xây dựng được cơ sở dữ liệu sạch, chuẩn hóa và đồng nhất. Đối với doanh nghiệp, quy trình này giúp tiết kiệm thời gian truyền gửi file, giảm thiểu rủi ro sai lệch số liệu và tối ưu hóa quy trình thực hiện nghĩa vụ thuế qua mạng.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1731/TCT-CNTT | Hà Nội, ngày 07 tháng 05 năm 2015 |
| Kính gửi: | - Cục Thuế các tỉnh/thành phố trực thuộc Trung ương |
Để đảm bảo hoạt động của hệ thống khai thuế qua mạng, hạn chế tình trạng quá tải và nghẽn mạng khi doanh nghiệp thực hiện kê khai thuế qua mạng trong thời gian cao điểm, Tổng cục Thuế dừng tiếp nhận hồ sơ khai thuế theo định dạng PDF chính thức kể từ ngày 10/05/2015. Các loại hồ sơ khai thuế gửi qua mạng phải theo định dạng dữ liệu XML, trừ Thuyết minh báo cáo tài chính, Bảng cân đối tài khoản vẫn hỗ trợ gửi dưới dạng phụ lục đính kèm tờ khai theo định dạng excel, word. Chi tiết danh sách các loại hồ sơ khai thuế qua mạng theo định dạng XML như phụ lục đính kèm.
Tổng cục Thuế thông báo để Cục Thuế, các đơn vị T-VAN hướng dẫn Người nộp thuế biết và thực hiện./.
|
Nơi nhận: | KT. TỔNG CỤC TRƯỞNG |
PHỤ LỤC
DANH SÁCH HỒ SƠ KHAI THUẾ CHUYỂN ĐỔI ĐỊNH DẠNG XML
(Ban hành kèm theo Thông báo số: 1731/TCT-CNTT ngày 7/5/2015 của Tổng cục Thuế)
| STT | Mẫu số | Tên loại tờ khai | Loại kỳ kê khai | Định dạng hệ thống sẽ tiếp nhận |
| Thuế Giá trị gia tăng (GTGT) | ||||
| 1 | 01/GTGT | Tờ khai thuế Giá trị gia tăng | Tháng / Quý | XML |
| 2 | 02/GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho dự án đầu tư | Tháng / Quý | XML |
| 3 | 03/GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT mua bán, chế tác vàng bạc, đá quý | Tháng / Quý | XML |
| 4 | 04/GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho NNT tính thuế theo phương pháp trực tiếp trên doanh thu | Tháng / Quý | XML |
| 5 | 05/GTGT | Tờ khai thuế GTGT tạm nộp trên doanh số đối với kinh doanh ngoại tỉnh | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| Thuế Thu nhập doanh nghiệp (TNDN) | ||||
| 6 | 02/TNDN | Tờ khai thuế TNDN dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ chuyển nhượng bất động sản theo từng lần phát sinh; kê khai theo quý đối với doanh nghiệp phát sinh thường xuyên hoạt động bất động sản | Lần phát sinh | XML |
| 7 | 03/TNDN | Tờ khai quyết toán thuế TNDN | Năm | XML |
| 8 | 04/TNDN | Tờ khai thuế TNDN dùng cho đơn vị sự nghiệp, tổ chức chính trị, tổ chức chính trị xã hội, tổ chức xã hội nghề nghiệp tính theo tỷ lệ % trên doanh thu | Lần phát sinh | XML |
| 9 | 05/TNDN | Tờ khai thuế TNDN khấu trừ HHDL | Tháng | XML |
| 10 | 06/TNDN | Tờ khai thuế TNDN Dùng cho doanh nghiệp kê khai thuế TNDN từ hoạt động bán toàn bộ Công ty TNHH một thành viên do tổ chức làm chủ sở hữu dưới hình thức chuyển nhượng vốn có gắn với bất động sản | Lần phát sinh | XML |
| Thuế Tiêu thụ đặc biệt (TTĐB) | ||||
| 11 | 01/TTĐB | Tờ khai thuế TTĐB | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| Thuế tài nguyên | ||||
| 12 | 01/TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| 13 | 02/TAIN | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên | Năm | XML |
| Thuế Bảo vệ môi trường (BVMT) | ||||
| 14 | 01/TBVMT | Tờ khai thuế bảo vệ môi trường | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| Thu nhập cá nhân (TNCN) | ||||
| 15 | 02/KK-TNCN | Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho tổ chức, cá nhân trả các khoản thu nhập từ tiền lương, tiền công | Tháng / Quý | XML |
| 16 | 03/KK-TNCN | Tờ khai khấu trừ thuế dành cho tổ chức, cá nhân trả thu nhập khấu trừ thuế đối với thu nhập từ đầu tư vốn, từ chuyển nhượng chứng khoán, từ bản quyền, từ nhượng quyền thương mại, từ trúng thưởng của cá nhân cư trú và cá nhân không cư trú; từ k | Tháng / Quý | XML |
| 17 | 01/KK-BHĐC | Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho doanh nghiệp bảo hiểm khấu trừ thuế thu nhập cá nhân đối với thu nhập của đại lý bảo hiểm, thu nhập từ tiền phí tích luỹ bảo hiểm nhân thọ; công ty quản lý quỹ hưu trí tự nguyện khấu trừ thuế thu nhập cá nhân | Tháng / Quý | XML |
| 18 | 01/KK-XS | Tờ khai khấu trừ thuế TNCN dành cho Công ty xổ số kiến thiết trả thu nhập cho đại lý xổ số | Tháng / Quý | XML |
| 19 | 02/KK-XS | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho sổ xố | Năm | XML |
| 20 | 02/KK-BH | Tờ khai quyết toán thuế TNCN dành cho đại lý bảo hiểm | Năm | XML |
| 21 | 05/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN | Năm | XML |
| 22 | 06/KK-TNCN | Tờ khai quyết toán thuế TNCN | Năm | XML |
| 23 | Tkhai_Cap_MST_NPT | Tờ khai đăng ký cấp MST cho người phụ thuộc | Năm (Lần 1, 2, ...) | XML |
| Phí, lệ phí | ||||
| 24 | 01/PHXD | Tờ khai phí xăng dầu | Tháng | XML |
| 25 | 01/BVMT | Tờ khai phí bảo vệ môi trường | Tháng | XML |
| 26 | 02/BVMT | Tờ khai quyết toán phí bảo vệ môi trường | Năm | XML |
| 27 | 01/PHLP | Tờ khai phí, lệ phí | Tháng | XML |
| 28 | 02/PHLP | Tờ khai quyết toán phí lệ phí | Năm | XML |
| Nhà thầu nước ngoài | ||||
| 29 | 01/NTNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho trường hợp bên Việt Nam khấu trừ và nộp thuế thay cho nhà thầu nước ngoài) | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| 30 | 02/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài | Năm | XML |
| 31 | 03/NTNN | Tờ khai thuế nhà thầu nước ngoài (dành cho nhà thầu nước ngoài trực tiếp nộp thuế TNDN theo tỷ lệ % trên doanh thu tính thuế) | Tháng / Lần phát sinh | XML |
| 32 | 04/NTNN | Tờ khai quyết toán thuế nhà thầu nước ngoài | Năm | XML |
| 33 | 01/HKNN | Tờ khai thuế đối với hãng Hàng không nước ngoài | Quý | XML |
| 34 | 01/VTNN | Tờ khai thuế đối với hãng vận tải nước ngoài | Quý | XML |
| 35 | 01/TBH | Tờ khai thuế đối với tổ chức nhận tái bảo hiểm nước ngoài | Quý | XML |
| Thuế khoán và tài sản cho thuê | ||||
| 36 | 01/KK-TTS | Tờ khai thuế hoạt động cho thuê tài sản | Quý / Từ tháng … Đến tháng | XML |
| Thủy điện | ||||
| 37 | 01/TĐ-GTGT | Tờ khai thuế GTGT dành cho các cơ sở sản xuất thủy điện hạch toán phụ thuộc EVN | Tháng / Quý | XML |
| 38 | 03/TĐ-TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên dành cho cơ sở sản xuất thủy điện | Tháng / Quý | XML |
| 39 | 03A/TĐ-TAIN | Tờ khai thuế tài nguyên dành cho cơ sở sản xuất thủy điện | Năm | XML |
| Dầu khí | ||||
| 40 | 01A/TNDN-DK | Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với dầu khí | Tháng / lần xuất bán | XML |
| 41 | 01B/TNDN-DK | Tờ khai thuế TNDN tạm tính đối với khí thiên nhiên | Quý | XML |
| 42 | 01/TAIN-DK | Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính | Tháng / lần xuất bán | XML |
| 43 | 01/BCTL-DK | Báo cáo dự kiến sản lượng dầu khí khai thác và tỷ lệ tạm nộp thuế | Năm | XML |
| 44 | 02/TAIN-DK | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu khí | Năm | XML |
| 45 | 02/TNDN-DK | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp đối với dầu khí | Năm | XML |
| Thuế môn bài (MBAI) | ||||
| 46 | 01/MBAI | Tờ khai thuế môn bài | Năm | XML |
| Báo cáo tài chính (BCTC) | ||||
| 47 | QĐ 15 | Bộ báo cáo tài chính QĐ15 | Năm | XML |
| 48 | QĐ 16 | Bộ báo cáo tài chính QĐ16 | Năm | XML |
| 49 | QĐ 48 | Bộ báo cáo tài chính QĐ48 | Năm | XML |
| 50 | TT 95 | Bộ báo cáo tài chính TT95 | Năm | XML |
| Báo cáo hóa đơn (TT39/2014/TT-BTC) | ||||
| 51 | TB01/AC | Thông báo phát hành hóa đơn | Lần phát sinh | XML |
| 52 | TB03/AC | Thông báo kết quả hủy hóa đơn | Lần phát sinh | XML |
| 53 | TB04/AC | Thông báo điều chỉnh thông tin tại thông báo phát hành hóa đơn | Lần phát sinh | XML |
| 54 | BC01/AC | Báo cáo về việc nhận in/cung cấp phần mềm tự in hóa đơn | Quý / Kỳ | XML |
| 55 | BC21/AC | Báo cáo mất, cháy hỏng hóa đơn | Lần phát sinh | XML |
| 56 | BC26/AC (quý) | Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (quý) | Quý | XML |
| 57 | BC26/AC (tháng) | Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (tháng) | Tháng | XML |
| 58 | BC26/AC (SL) | Báo cáo tình hình sử dụng hóa đơn (số lượng) | Quý | XML |
| 59 | BC08/AC | Báo cáo tình hình sử dụng ấn chỉ | Tháng | XML |
| 60 | BK_3.10 | Bảng kê hóa đơn | Lần phát sinh | XML |
| 61 | TT37/2010 | Báo cáo sử dụng chứng từ khấu trừ thuế TNCN tự in | Quý | XML |
| Biên lai | ||||
| 62 | TB01/AC | Thông báo phát hành biên lai thu phí, lệ phí | Lần phát sinh | XML |
| 63 | BC01/AC | Báo cáo nhận in biên lai thu phí, lệ phí | Quý | XML |
| 64 | BC21/AC | Báo cáo mất, cháy biên lai thu phí, lệ phí | Lần phát sinh | XML |
| 65 | TB03/AC | Thông báo kết quả hủy biên lai thu tiền phí, lệ phí | Lần phát sinh | XML |
| 66 | BC7/AC | Báo cáo tình hình sử dụng biên lai | Quý | XML |
| Các mẫu biểu tờ khai dầu khí của Vietsovpetro (TT155/2011/TTBTC) | ||||
| 67 | 01/TNDN-VSP | Tờ khai thuế TNDN tạm tính theo từng lần xuất bán | Lần phát sinh | XML |
| 68 | 01-1/TNDN-VSP | Tờ khai thuế TNDN tạm tính Áp dụng đối với thu nhập từ tiền kết dư của phần dầu để lại | Quý | XML |
| 69 | 01-2/TNDN-VSP | Tờ khai thuế TNDN tạm tính Áp dụng đối với thu nhập từ chi phí sử dụng không hết | Lần phát sinh | XML |
| 70 | 02/TNDN-VSP | Tờ khai quyết toán thuế thu nhập doanh nghiệp | Năm | XML |
| 71 | 01/ĐB-VSP | Tờ khai thuế đặc biệt | Lần phát sinh | XML |
| 72 | 01/TAIN-VSP | Tờ khai thuế tài nguyên tạm tính đối với dầu thô | Lần phát sinh | XML |
| 73 | 02/TAIN-VSP | Tờ khai quyết toán thuế tài nguyên đối với dầu thô | Năm | XML |
| 74 | 01/PTHU-VSP | Tờ khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi theo từng lần xuất bán | Lần phát sinh | XML |
| 75 | 01-1/PTHU-VSP | Tờ khai phụ thu tạm tính Đối với dầu lãi từ tiền kết dư của phần dầu để lại | Lần phát sinh | XML |
| 76 | 01-2/PTHU-VSP | Tờ khai phụ thu tạm tính đối với dầu lãi từ chi phí sử dụng không hết | Lần phát sinh | XML |
| 77 | 02/PTHU-VSP | Tờ khai quyết toán phụ thu | Năm | XML |
| Tờ khai sổ xố điện toán | ||||
| 78 | 03/LNCL-XSĐT | Tờ khai lợi nhuận còn lại phải nộp ngân sách nhà nước từ hoạt động kinh doanh xổ số | Năm | XML |
| Thông báo thuế iHTKK | ||||
| 79 | TBao-XNhanNopHSo | V/v: Xác nhận đã nộp hồ sơ khai thuế qua mạng | Thông báo thuế | XML |
| 80 | TBao-DKy-KThue | V/v: Xác nhận thông tin đăng ký nộp hồ sơ khai thuế qua mạng | Thông báo thuế | XML |
| 81 | TBao-CapTKhoan | V/v: Thông báo cấp tài khoản sử dụng dịch vụ | Thông báo thuế | XML |
| 82 | TBao-DKyNgungDVu | V/v: Xác nhận thông tin đăng ký ngừng nộp hồ sơ khai thuế qua mạng | Thông báo thuế | XML |
| 83 | TBao-KhongCNhanDKy | V/v: Không chấp thuận đăng ký sử dụng hình thức khai thuế điện tử | Thông báo thuế | XML |
| 84 | TBao-TDoiTTin | V/v: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký | Thông báo thuế | XML |
| 84 | TBao-TDoiTTinDLT | V/v: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 86 | TBao-TDoiTTinNNT | V/v: Xác nhận thay đổi thông tin đăng ký người nộp thuế | Thông báo thuế | XML |
| 87 | TBao-XNhanNopHSoDLT | V/v: Xác nhận nộp hồ sơ của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 88 | TBao_Cap_laiMatKhau | V/v: Xác nhận thay đổi mật khẩu | Thông báo thuế | XML |
| 89 | TBao_Cap_TKhoan_DLT | V/v: Thông báo cấp tài khoản sử dụng dịch vụ của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| Thông báo thuế T-VAN | ||||
| 90 | 02-GD/T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 91 | 02-GD_ĐLT_T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 92 | 03-GD/T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký hồ sơ khai thuế nộp qua dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 93 | 04-GD/T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký thay đổi chứng thư số | Thông báo thuế | XML |
| 94 | 04-GD_ĐLT_T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký thay đổi chứng thư số của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 95 | 05-GD/T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký hồ sơ khai thuế ngừng nộp qua dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 96 | 06-GD/T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 97 | 06-GD_ĐLT_T-VAN | Thông báo kết quả đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 98 | 07-GD/T-VAN | Thông báo kết quả nộp hồ sơ khai thuế qua dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 99 | 07-GD_ĐLT_T-VAN | Thông báo kết quả nộp hồ sơ khai thuế qua dịch vụ T-VAN của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 100 | GDKhongHopLe_TVAN | Thông báo kết quả giao dịch qua dịch vụ T-VAN không hợp lệ | Thông báo thuế | XML |
| 101 | 07-GD-PLUC_DLT_TVAN | Thông báo kết quả nộp phụ lục khai thuế qua dịch vụ T-VAN của đại lý thuế | Thông báo thuế | XML |
| 102 | 07-GD-PLUC_TVAN | Thông báo kết quả nộp phụ lục khai thuế qua dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| 103 | TBao_Cap_TKhoan_NNT_sdungVAN | Thông báo cấp tài khoản cho NNT sử dụng dịch vụ T-VAN | Thông báo thuế | XML |
| Đăng ký thuế T-VAN | ||||
| 104 | 01-ĐK_T-VAN | Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 105 | 02-ĐK_T-VAN | Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 106 | 03-ĐK_T-VAN | Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 107 | 04-ĐK_T-VAN | Đăng ký ngừng tờ khai T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 108 | 05-ĐK_T-VAN | Đăng ký thêm tờ khai T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 109 | 01-ĐK_ĐLT_T-VAN | ĐLT Đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 110 | 02-ĐK_ĐLT_T-VAN | ĐLT Thay đổi, bổ sung thông tin đăng ký sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| 111 | 03-ĐK_ĐLT_T-VAN | ĐLT Đăng ký ngừng sử dụng dịch vụ T-VAN | Đăng ký thuế | XML |
| Đăng ký thuế iHTKK | ||||
| 112 | DKyKhaiThueDTu_NNT | Đăng ký sử dụng dịch vụ khai thuế qua mạng của NNT | Đăng ký thuế | XML |
| 113 | DKyKhaiThueDTu_DLT | Đăng ký sử dụng dịch vụ khai thuế qua mạng của ĐLT | Đăng ký thuế | XML |
| Danh mục thuế | ||||
| 114 | BaoCaoDoiSoat | Báo cáo đối soát | Danh mục | XML |
| 115 | DanhMuc01 | Danh sách Cơ Quan Thuế Đã Triển Khai | Danh mục | XML |
| 116 | DanhMuc02 | Danh sách Tờ Khai Qua Mạng | Danh mục | XML |
| 117 | DanhMuc03 | Danh sách Phụ Lục Bảng Kê | Danh mục | XML |
| 118 | DanhMuc04 | Danh mục Lỗi | Danh mục | XML |
| 119 | DanhMuc05 | Danh mục bậc Môn Bài | Danh mục | XML |
| 120 | DanhMuc06 | Danh mục Hóa Đơn Sử Dụng | Danh mục | XML |
| 121 | DanhMuc07 | Danh mục Hàng Hóa/Dịch Vụ Thuế TTĐB | Danh mục | XML |
| 122 | DanhMuc08 | Danh mục Khoáng Sản | Danh mục | XML |
| 123 | DanhMuc09 | Danh mục Phí Lệ Phí | Danh mục | XML |
| 124 | DanhMuc10 | Danh mục Tài Nguyên | Danh mục | XML |
| 125 | DanhMuc11 | Danh mục Nội Dung Công Việc | Danh mục | XML |
| 126 | DanhMucVan | Danh sách đơn vị T-VAN | Danh mục | XML |
| Phụ lục đính kèm tờ khai chính | ||||
| 127 | Phụ lục đính kèm tờ khai BCTC (Thuyết minh BCTC, bảng cân đối tài khoản) | Phụ lục đính kèm tờ khai | Excel, Word | |
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.
- 1 Công văn 965/TCT-CNTT năm 2015 thông báo kế hoạch dừng nhận hồ sơ khai thuế qua mạng theo định dạng PDF do Tổng cục Thuế ban hành
- 2 Công văn 2969/TCT-CNTT năm 2015 về nộp thuế qua mạng do Tổng cục Thuế ban hành
- 3 Thông báo 3345/TB-TCT năm 2016 về Kế hoạch tạm dừng Hệ thống Khai thuế qua mạng, Nộp thuế điện tử, Hóa đơn điện tử có mã xác thực do Tổng cục Thuế ban hành
- 4 Thông báo 5480/TB-TCT năm 2016 Kế hoạch tạm dừng Hệ thống Khai thuế qua mạng, Nộp thuế điện tử, Hóa đơn điện tử có mã xác thực phục vụ kiểm tra ứng dụng tại Trung tâm dữ liệu dự phòng do Tổng cục Thuế ban hành
- 1 Công văn 965/TCT-CNTT năm 2015 thông báo kế hoạch dừng nhận hồ sơ khai thuế qua mạng theo định dạng PDF do Tổng cục Thuế ban hành
- 2 Công văn 2969/TCT-CNTT năm 2015 về nộp thuế qua mạng do Tổng cục Thuế ban hành
- 3 Thông báo 3345/TB-TCT năm 2016 về Kế hoạch tạm dừng Hệ thống Khai thuế qua mạng, Nộp thuế điện tử, Hóa đơn điện tử có mã xác thực do Tổng cục Thuế ban hành
- 4 Thông báo 5480/TB-TCT năm 2016 Kế hoạch tạm dừng Hệ thống Khai thuế qua mạng, Nộp thuế điện tử, Hóa đơn điện tử có mã xác thực phục vụ kiểm tra ứng dụng tại Trung tâm dữ liệu dự phòng do Tổng cục Thuế ban hành