Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 1811/UBND-KTN năm 2015

Công văn 1811/UBND-KTN được Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm công bố định mức dự toán cho các công tác xây tường bằng gạch không nung trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản hướng dẫn chuyên ngành quan trọng nhằm cụ thể hóa chủ trương của Chính phủ về việc tăng cường sử dụng vật liệu xây không nung, hạn chế sản xuất và sử dụng gạch đất sét nung truyền thống để bảo vệ môi trường, tiết kiệm tài nguyên đất nông nghiệp.

Mục đích và phạm vi áp dụng của văn bản

  • Mục đích ban hành: Tạo cơ sở pháp lý và kỹ thuật đồng bộ để các chủ đầu tư, đơn vị tư vấn thiết kế, đơn vị thẩm tra và nhà thầu thi công lập dự toán, quản lý chi phí đầu tư xây dựng đối với các hạng mục công trình sử dụng gạch không nung trên địa bàn tỉnh Bình Định.
  • Phạm vi áp dụng: Áp dụng bắt buộc đối với các dự án đầu tư xây dựng công trình sử dụng vốn nhà nước, vốn ngân sách địa phương. Đồng thời, khuyến khích các tổ chức, cá nhân sử dụng các nguồn vốn khác áp dụng định mức này để quản lý chi phí đầu tư xây dựng hiệu quả.

Nội dung cốt lõi của định mức dự toán xây tường gạch không nung

  • Xác định định mức hao phí: Định mức dự toán quy định chi tiết mức hao phí về vật liệu (số lượng gạch không nung, khối lượng vữa xây), hao phí nhân công (ngày công của thợ xây dựng) và hao phí máy thi công cần thiết để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác xây tường (tính theo m3 hoặc m2 tùy thuộc vào độ dày của tường).
  • Phân loại theo chủng loại gạch không nung: Định mức được chi tiết hóa cho từng loại gạch không nung phổ biến trên thị trường như gạch xi măng cốt liệu (gạch block), gạch bê tông nhẹ (gạch bê tông khí chưng áp AAC, gạch bê tông bọt) với các kích thước tiêu chuẩn khác nhau.
  • Phân loại theo chiều dày và chiều cao tường: Định mức xây dựng được phân chia cụ thể theo chiều dày tường (tường có chiều dày nhỏ hơn hoặc bằng 110mm, tường lớn hơn 110mm) và chiều cao của công trình (dưới 4 mét, dưới 16 mét, dưới 50 mét và trên 50 mét) để đảm bảo tính chính xác trong việc tính toán chi phí nhân công và máy thi công nâng hạ vật liệu.

Hướng dẫn tổ chức thực hiện và áp dụng thực tế

  • Trách nhiệm của Chủ đầu tư: Căn cứ vào định mức dự toán được công bố để tổ chức lập, thẩm định và phê duyệt dự toán xây dựng công trình theo đúng quy định hiện hành của Nhà nước về quản lý chi phí đầu tư xây dựng.
  • Xử lý chuyển tiếp: Đối với các công trình, gói thầu đã phê duyệt dự toán hoặc đang triển khai thi công trước thời điểm công văn này ban hành, việc áp dụng định mức mới được thực hiện theo các quy định chuyển tiếp của pháp luật về quản lý chi phí và các điều khoản trong hợp đồng xây dựng đã ký kết.
  • Vai trò giám sát của Sở Xây dựng: Sở Xây dựng tỉnh Bình Định có trách nhiệm theo dõi, hướng dẫn, kiểm tra việc áp dụng định mức dự toán này tại các dự án; đồng thời tổng hợp các vướng mắc phát sinh trong quá trình thực hiện để báo cáo Ủy ban nhân dân tỉnh xem xét, điều chỉnh cho phù hợp với thực tế địa phương.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 1811/UBND-KTN

Bình Định, ngày 27 tháng 04 năm 2015

 

CÔNG BỐ

ĐỊNH MỨC DỰ TOÁN CHO CÁC CÔNG TÁC XÂY TƯỜNG BẰNG GẠCH KHÔNG NUNG

Căn cứ Nghị định số 112/2009/NĐ-CP ngày 14 tháng 12 năm 2009 của Chính phủ về quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Thông tư số 04/2010/TT-BXD ngày 26 tháng 5 năm 2010 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình;

Căn cứ Quyết định số 1091/QĐ-BXD ngày 26 tháng 12 năm 2011 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng (bổ sung);

Căn cứ Công văn số 1776/BXD-VP ngày 16 tháng 8 năm 2007 của Bộ Xây dựng về việc công bố Định mức dự toán xây dựng công trình - Phần Xây dựng;

Xét đề nghị của Sở Xây dựng tại Tờ trình số 40/TTr-SXD ngày 15 tháng 4 năm 2015;

Ủy ban nhân dân tỉnh công bố định mức dự toán cho các công tác xây tường bằng gạch không nung trên địa bàn tỉnh để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, áp dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình./.

 

 

Nơi nhận:
- Bộ Xây dựng (b/c);
- CT, các PCT UBND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành;
- UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- CVP, PVPCN;
- Lưu: VT, K14.

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
KT. CHỦ TỊCH
P
HÓ CHỦ TỊCH




Phan Cao Thắng

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Công bố số 1811/UBND-KTN ngày 27/4/2015 của UBND tỉnh)

AE.84000 XÂY GẠCH KHÔNG NUNG

Thành phần công việc

Chuẩn bị, lắp và tháo dỡ dàn giáo xây, trộn vữa, xây theo yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m. (Vật liệu làm dàn giáo đã tính trong định mức).

AE. 84100 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG 2 LỖ (9x15x30)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 9 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.841

Xây  tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

219

219

219

219

Vữa

m3

0,163

0,163

0,163

0,163

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,26

1,29

1,43

1,49

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,023

0,023

0,023

0,023

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84200 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG 2 LỖ (14x15x30)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 14 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.842

Xây tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

145

145

145

145

Vữa

m3

0,137

0,137

0,137

0,137

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

0,93

0,96

1,05

1,09

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,016

0,016

0,016

0,016

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84300 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG 2 LỖ (19x15x30)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 19 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.843

Xây   tường thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

108

108

108

108

Vữa

m3

0,127

0,127

0,127

0,127

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

0,82

0,85

0,93

0,97

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,016

0,016

0,016

0,016

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84400 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG ĐẶC (9x6x19)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 9 cm

Chiều cao (m)

≤  4

≤  16

≤ 50

> 50

AE.844

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

746

746

746

746

Vữa

m3

0,25

0,25

0,25

0,25

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,76

1,81

1,99

2,07

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,048

0,048

0,048

0,048

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84500 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG 2 LỖ (9x15x30)cm XÂY CÂU GẠCH BÊ TÔNG ĐẶC (9x6x19)cm, TỶ LỆ 3 DỌC : 1 NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 19 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.845

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch bê tông rỗng

viên

185

185

185

185

Gạch bê tông đặc

viên

95

95

95

95

Vữa

m3

0,203

0,203

0,203

0,203

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,16

1,20

1,32

1,37

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84600 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH ỐNG 6 LỖ CỐT LIỆU XI MĂNG (9,5x13,5x20)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn
vị

Chiều dày ≤ 10 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.846

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

340

340

340

340

Vữa

m3

0,168

0,168

0,168

0,168

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,39

1,43

1,57

1,64

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,023

0,023

0,023

0,023

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

 

10

20

30

40

AE. 84700 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH ỐNG 6 LỖ CỐT LIỆU XI MĂNG (9,5x13,5x20)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày > 10 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.847

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

332

332

332

332

Vữa

m3

0,169

0,169

0,169

0,169

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,34

1,38

1,52

1,59

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,023

0,023

0,023

0,023

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84800 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG (9x14x28)cm

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 9 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.848

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch

viên

250

250

250

250

Vữa

m3

0,168

0,168

0,168

0,168

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,26

1,29

1,43

1,49

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,023

0,023

0,023

0,023

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

AE. 84900 XÂY TƯỜNG THẲNG GẠCH BÊ TÔNG RỖNG (9x14x28)cm XÂY CÂU GẠCH GẠCH BÊ TÔNG ĐẶC (9x6x19)cm, TỶ LỆ 3 DỌC : 1 NGANG

Đơn vị tính: 1 m3

Mã hiệu

Công tác xây dựng

Thành phần hao phí

Đơn vị

Chiều dày 19 cm

Chiều cao (m)

≤ 4

≤ 16

≤ 50

> 50

AE.849

Xây
tường
thẳng

Vật liệu

 

 

 

 

 

Gạch bê tông rỗng

viên

210

210

210

210

Gạch bê tông đặc

viên

102

102

102

102

Vữa

m3

0,205

0,205

0,205

0,205

Vật liệu khác

%

4,0

4,0

4,0

4,0

Nhân công 3,7/7

công

1,16

1,20

1,32

1,37

Máy thi công

 

 

 

 

 

Máy trộn 80 lít

ca

0,03

0,03

0,03

0,03

Máy vận thăng 0,8T

ca

-

0,04

-

-

Máy vận thăng lồng 3T

ca

-

-

0,025

0,027

Cẩu tháp 25T

ca

-

-

0,025

-

Cẩu tháp 40T

ca

-

-

-

0,027

Máy khác

%

-

0,5

0,5

0,5

 

10

20

30

40

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 1811/UBND-KTN năm 2015 công bố định mức dự toán các công tác xây tường bằng gạch không nung do tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 1811/UBND-KTN
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 27/04/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Phan Cao Thắng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 27/04/2015
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 1811/UBND-KTN năm 2015 công bố định...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký