Giới thiệu chung về văn bản
Công văn 1996/SXD-KTXD năm 2015 là văn bản chuyên ngành do Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh ban hành, hướng dẫn và công bố bổ sung đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh. Đây là văn bản hướng dẫn nghiệp vụ quan trọng nhằm kịp thời cập nhật, điều chỉnh chi phí nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình phù hợp với thực tế thị trường và quy định pháp luật hiện hành.
Thông tin thuộc tính văn bản
- Tên văn bản: Công văn 1996/SXD-KTXD năm 2015 công bố bổ sung đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
- Số hiệu: 1996/SXD-KTXD.
- Cơ quan ban hành: Sở Xây dựng tỉnh Quảng Ninh.
- Năm ban hành: 2015.
- Phạm vi điều chỉnh: Hoạt động quản lý chi phí đầu tư xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
Nội dung cốt lõi của văn bản
Mặc dù thông tin chi tiết về các điều khoản cụ thể chưa được trích xuất đầy đủ, dựa trên tính chất của văn bản công bố đơn giá nhân công xây dựng của ngành Xây dựng, các nội dung cốt lõi thường bao gồm:
- - Xác định đơn giá nhân công bổ sung: Công bố các mức đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng, khảo sát xây dựng, lắp đặt thiết bị, sửa chữa và bảo dưỡng công trình xây dựng cho các nhóm thợ và bậc thợ cụ thể.
- - Phân nhóm và phân vùng áp dụng: Hướng dẫn áp dụng đơn giá nhân công theo từng khu vực địa bàn thuộc tỉnh Quảng Ninh (chia theo các vùng lương tối thiểu vùng do Chính phủ quy định như Vùng II, Vùng III và Vùng IV).
- - Phương pháp xác định và điều chỉnh: Quy định cách thức tính toán, quy đổi và điều chỉnh chi phí nhân công trong dự toán xây dựng công trình khi có sự thay đổi về chế độ tiền lương hoặc mặt bằng giá nhân công trên thị trường.
- - Quy định chuyển tiếp: Hướng dẫn xử lý đối với các dự án đầu tư xây dựng đang triển khai, các gói thầu đã ký hợp đồng, đang thực hiện hoặc đã phê duyệt dự toán trước thời điểm công văn này có hiệu lực áp dụng.
Vai trò và tầm quan trọng của văn bản
Văn bản đóng vai trò là công cụ pháp lý và kỹ thuật giúp các chủ đầu tư, tổ chức tư vấn quản lý chi phí, nhà thầu xây dựng có cơ sở lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng (bao gồm lập tổng mức đầu tư, dự toán xây dựng, xác định giá gói thầu và quản lý hợp đồng xây dựng) một cách chính xác, khách quan, bảo đảm quyền lợi cho người lao động và tiến độ thực hiện các dự án trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh.
| UBND TỈNH QUẢNG NINH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1996/SXD-KTXD | Quảng Ninh,ngày 20 tháng 08 năm 2015 |
| Kính gửi: | - Các Sở, Ban, Ngành trên địa bàn tỉnh; |
Ngày 14/8/2015, Sở Xây dựng Quảng Ninh có văn bản số 1919/SXD-KTXD “Về việc công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh”. Văn bản đã công bố và hướng dẫn đầy đủ việc sử dụng đơn giá nhân công đối với các bậc lương chẵn (bậc 1,0; 2,0; …..; 7,0). Trên cơ sở ý kiến của Ủy ban nhân dân huyện Hoành Bồ tại văn bản số 1064/UBND-KTHT ngày 18/8/2015 và một số cơ quan trong tỉnh, Sở Xây dựng công bố bổ sung đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh đối với một số bậc lương lẻ sử dụng trong việc lập và quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh (có phụ lục kèm theo).
Các nội dung khác, Sở Xây dựng đề nghị các Sở, Ban, Ngành, Ủy ban nhân dân các huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; các Ban quản lý dự án xây dựng công trình; các đơn vị, cá nhân tham gia trong hoạt động đầu tư, tư vấn, xây lắp trên địa bàn tỉnh căn cứ văn bản số 1919/SXD-KTXD ngày 14/8/2015 của Sở Xây dựng Quảng Ninh để triển khai, thực hiện.
Trong quá trình thực hiện nếu có vướng mắc đề nghị các đơn vị phản ánh bằng văn bản về Sở Xây dựng để xem xét, giải quyết theo thẩm quyền./.
|
Nơi nhận: | KT. GIÁM ĐỐC |
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG
(Ban hành kèm theo Công bố số 1996/SXD-KTXD ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Sở Xây dựng)
Bảng số 1: Đơn giá ngày công của công nhân xây dựng
Đơn vị tính: đồng
| Cấp bậc thợ | Hệ số lương | Đơn giá ngày công | |||||
| KV 1 | KV2 | KV3 | KV4 | KV5 | KV6 | ||
| Nhóm I |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,5 | 2,00 | 196.000 | 183.000 | 177.000 | 196.000 | 205.000 | 230.000 |
| 2,7 | 2,06 | 202.000 | 188.000 | 182.000 | 201.000 | 210.000 | 236.000 |
| 3,2 | 2,24 | 219.000 | 202.000 | 195.000 | 214.000 | 223.000 | 250.000 |
| 3,3 | 2,28 | 222.000 | 206.000 | 198.000 | 217.000 | 226.000 | 253.000 |
| 3,5 | 2,36 | 229.000 | 212.000 | 204.000 | 223.000 | 232.000 | 259.000 |
| 3,7 | 2,43 | 237.000 | 218.000 | 209.000 | 229.000 | 237.000 | 266.000 |
| 4,3 | 2,69 | 261.000 | 239.000 | 228.000 | 247.000 | 256.000 | 286.000 |
| 4,5 | 2,78 | 269.000 | 246.000 | 235.000 | 254.000 | 263.000 | 293.000 |
| Nhóm II |
|
|
|
|
|
|
|
| 2,5 | 2,26 | 220.000 | 204.000 | 196.000 | 215.000 | 224.000 | 251.000 |
| 2,7 | 2,33 | 227.000 | 210.000 | 202.000 | 221.000 | 230.000 | 257.000 |
| 3,2 | 2,52 | 245.000 | 225.000 | 216.000 | 235.000 | 244.000 | 273.000 |
| 3,3 | 2,57 | 249.000 | 229.000 | 219.000 | 238.000 | 247.000 | 276.000 |
| 3,5 | 2,65 | 257.000 | 236.000 | 225.000 | 245.000 | 253.000 | 283.000 |
| 3,7 | 2,73 | 265.000 | 242.000 | 232.000 | 251.000 | 260.000 | 290.000 |
| 4,3 | 3,01 | 291.000 | 265.000 | 252.000 | 271.000 | 280.000 | 312.000 |
| 4,5 | 3,12 | 301.000 | 273.000 | 260.000 | 279.000 | 288.000 | 320.000 |
Ghi chú:
1) Nhóm I:
- Mộc, nề, sắt, bê tông, cốp pha, hoàn thiện, đào đất, đắp đất;
- Khảo sát xây dựng (bao gồm cả đo đạc xây dựng);
- Vận hành các loại máy xây dựng (máy làm đất, máy đầm, máy nâng hạ, máy khoan, máy đóng ép cọc, máy bơm, máy hàn...)
2) Nhóm II:
- Các công tác không thuộc nhóm I
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG
(Ban hành kèm theo Công bố số 1996/SXD-KTXD ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Sở Xây dựng)
Bảng số 2: Đơn giá ngày công của kỹ sư trực tiếp
Đơn vị tính: đồng
| Cấp bậc kỹ sư | Hệ số lương | Đơn giá ngày công | |||||
| KV 1 | KV2 | KV3 | KV4 | KV5 | KV6 | ||
| 4,5 | 3,43 | 330.000 | 298.000 | 283.000 | 302.000 | 310.000 | 345.000 |
Ghi chú:
Đối với kỹ sư trực tiếp thực hiện một số công tác như khảo sát, thí nghiệm,... được xác định trong hệ thống định mức dự toán hiện hành, cấp bậc, hệ số lương, đơn giá ngày công áp dụng theo bảng số 2.
BẢNG LƯƠNG NHÂN CÔNG
Bảng số 5.2: Đơn giá ngày công của thủy thủ; thợ máy; thợ điện
(Ban hành kèm theo Công bố số 1996/SXD-KTXD ngày 20 tháng 8 năm 2015 của Sở Xây dựng)
| Chức danh | Cấp bậc thợ | Hệ số lương | Đơn giá ngày công | |||||
| KV 1 | KV2 | KV3 | KV4 | KV5 | KV6 | |||
| Thủy thủ | 2,7 | 2,41 | 235.000 | 216.000 | 208.000 | 227.000 | 236.000 | 264.000 |
| Thợ máy, thợ điện | 2,7 | 2,57 | 249.000 | 229.000 | 219.000 | 238.000 | 247.000 | 276.000 |
- 1 Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 37/2009/QĐ-UBND, 38/2009/QĐ-UBND, 39/2009/QĐ-UBND thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các bộ đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong Bộ đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định 37/2009/QĐ-UBND, 38/2009/QĐ-UBND, 39/2009/QĐ-UBND
- 3 Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2015 công bố đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 4 Quyết định 2047/QĐ-UBND năm 2015 bổ sung Điều 2 Quyết định 992/QĐ-UBND về công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tỉnh Sơn La
- 1 Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung Quyết định 37/2009/QĐ-UBND, 38/2009/QĐ-UBND, 39/2009/QĐ-UBND thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong các bộ đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk
- 2 Quyết định 01/2015/QĐ-UBND sửa đổi Điểm a Khoản 1 Điều 1 Quyết định 34/2014/QĐ-UBND bổ sung thuế giá trị gia tăng đối với lĩnh vực dịch vụ công ích đô thị trong Bộ đơn giá do Ủy ban nhân dân tỉnh công bố trên địa bàn tỉnh Đắk Lắk tại Quyết định 37/2009/QĐ-UBND, 38/2009/QĐ-UBND, 39/2009/QĐ-UBND
- 3 Công văn 1919/SXD-KTXD năm 2015 công bố đơn giá nhân công xây dựng trên địa bàn tỉnh Quảng Ninh
- 4 Quyết định 1494/QĐ-UBND năm 2015 công bố đơn giá nhân công trực tiếp sản xuất xây dựng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 5 Quyết định 2047/QĐ-UBND năm 2015 bổ sung Điều 2 Quyết định 992/QĐ-UBND về công bố đơn giá nhân công trong quản lý chi phí đầu tư xây dựng công trình tỉnh Sơn La