Công văn 20257/QLD-ĐK năm 2015 là văn bản nghiệp vụ quan trọng do Cục Quản lý Dược ban hành nhằm công bố danh mục các hoạt chất đã và đang có số đăng ký lưu hành tại thị trường Việt Nam. Đây là cơ sở dữ liệu pháp lý và kỹ thuật thiết yếu giúp các doanh nghiệp dược phẩm, cơ quan quản lý và các tổ chức liên quan tra cứu, thực hiện các thủ tục đăng ký, lưu hành thuốc một cách thống nhất.
Mục đích và ý nghĩa của việc công bố danh mục hoạt chất
- Minh bạch hóa thông tin dược chất: Cung cấp danh mục chính thức các hoạt chất đã được cấp phép lưu hành, giúp các cơ sở sản xuất, kinh doanh dược phẩm dễ dàng tra cứu và định hướng phát triển sản phẩm.
- Chuẩn hóa công tác đăng ký thuốc: Làm cơ sở để các doanh nghiệp chuẩn bị hồ sơ đăng ký thuốc (đăng ký lần đầu, đăng ký lại hoặc thay đổi, bổ sung) theo đúng quy trình và danh mục được Bộ Y tế thừa nhận.
- Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước: Giúp Cục Quản lý Dược và các cơ quan chức năng kiểm soát chặt chẽ danh mục thuốc lưu hành, đảm bảo an toàn, hiệu quả và chất lượng thuốc phục vụ công tác phòng và điều trị bệnh.
Nội dung cốt lõi của văn bản
- Phạm vi áp dụng: Văn bản áp dụng đối với toàn bộ các hoạt chất đã và đang có số đăng ký lưu hành hợp pháp tại Việt Nam tính đến thời điểm ban hành công văn.
- Nguyên tắc tra cứu và áp dụng: Các cơ sở đăng ký thuốc có trách nhiệm đối chiếu hoạt chất trong hồ sơ đăng ký với danh mục được công bố để thực hiện các thủ tục hành chính liên quan theo đúng quy định hiện hành.
- Trách nhiệm của các cơ sở dược phẩm: Chủ động cập nhật thông tin về hoạt chất, đảm bảo tính chính xác của hồ sơ đăng ký thuốc và tuân thủ các hướng dẫn chuyên môn từ Cục Quản lý Dược.
- Cơ chế cập nhật danh mục: Danh mục hoạt chất này được rà soát, cập nhật và bổ sung định kỳ dựa trên thực tế cấp số đăng ký mới hoặc rút số đăng ký của các thuốc trên thị trường.
Tác động của văn bản đối với ngành dược phẩm
Việc ban hành Công văn 20257/QLD-ĐK giúp chuẩn hóa hệ thống danh mục hoạt chất, giảm thiểu sai sót và rút ngắn thời gian trong quá trình nộp, thẩm định hồ sơ đăng ký thuốc. Đồng thời, văn bản này tạo điều kiện thuận lợi cho việc hội nhập quốc tế của ngành dược Việt Nam thông qua việc áp dụng các tiêu chuẩn phân loại hoạt chất rõ ràng, khoa học và tiệm cận với các tiêu chuẩn quốc tế.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 20257/QLD-ĐK | Hà Nội, ngày 29 tháng 10 năm 2015 |
Kính gửi: Các doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh thuốc.
Nhằm mục tiêu thực hiện Chiến lược Quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 đã được Thủ tướng Chính phủ phê duyệt tại Quyết định số 68/QĐ-TTg ngày 10/01/2014, trong đó quan tâm đầu tư phát triển sản xuất thuốc generic chất lượng tốt, giá cả hợp lý, tăng khả năng tiếp cận thuốc của người dân, tiếp theo công văn số 11599/QLD-ĐK ngày 30/6/2015 thông báo danh mục hoạt chất thuốc trong nước không có số đăng ký hoặc số đăng ký lưu hành đã hết hiệu lực, Cục Quản lý Dược công bố danh mục số lượng số đăng ký của 905 hoạt chất đã và đang có số đăng ký lưu hành tại Việt Nam (Danh mục kèm theo).
Cục Quản lý Dược khuyến khích các doanh nghiệp nghiên cứu, phát triển các thuốc generic chưa có số đăng ký và ưu tiên xem xét thẩm định hồ sơ đăng ký thuốc trước thời hạn quy định đối với hồ sơ đăng ký thuốc chứa hoạt chất chưa có số đăng ký trong danh mục nêu trên nhằm đáp ứng nhu cầu sử dụng thuốc của người dân. Cục Quản lý Dược sẽ thường xuyên cập nhật danh mục hoạt chất không có số đăng ký và cung cấp thông tin để doanh nghiệp biết, có kế hoạch sản xuất, kinh doanh thuốc được hiệu quả, an toàn và chất lượng.
Cục Quản lý Dược thông báo để các đơn vị biết và thực hiện. Trong quá trình thực hiện nếu có khó khăn, vướng mắc, đơn vị phản ánh về Cục Quản lý Dược để xem xét, giải quyết.
|
| CỤC TRƯỞNG |
(Đính kèm công văn số 20257/QLD-ĐK ngày 29 tháng 10 năm 2015 của Cục Quản lý Dược)
| TT | Hoạt chất | TN | NN | Tổng số |
| 1 | Acetaminophen | 783 | 102 | 885 |
| 2 | Ofloxacin | 165 | 316 | 481 |
| 3 | Cefpodoxim | 132 | 244 | 376 |
| 4 | Cefuroxim | 149 | 152 | 301 |
| 5 | Omeprazol | 106 | 167 | 273 |
| 6 | Pyridoxin | 194 | 53 | 247 |
| 7 | Cefixim | 110 | 117 | 227 |
| 8 | Glucosamin | 151 | 71 | 222 |
| 9 | Dextromethorphan | 191 | 23 | 214 |
| 10 | Piracetam | 124 | 82 | 206 |
| 11 | Levofloxacin | 41 | 161 | 202 |
| 12 | Atorvastatin | 63 | 130 | 193 |
| 13 | Cefoperazon | 55 | 134 | 189 |
| 14 | Dexamethason | 131 | 56 | 187 |
| 15 | Amoxicillin | 84 | 97 | 181 |
| 16 | Prednisolon | 115 | 65 | 180 |
| 17 | Metronidazol | 120 | 56 | 176 |
| 18 | Ascorbic | 128 | 45 | 173 |
| 19 | Loratadin | 117 | 55 | 172 |
| 20 | Ciprofloxacin | 74 | 93 | 167 |
| 21 | Diclofenac | 101 | 62 | 163 |
| 22 | Betamethason | 94 | 61 | 155 |
| 23 | Ceftazidim | 51 | 102 | 153 |
| 24 | Ceftriaxone | 34 | 117 | 151 |
| 25 | Acid folic | 108 | 33 | 141 |
| 26 | Cefaclor | 99 | 39 | 138 |
| 27 | Pantoprazol | 38 | 99 | 137 |
| 28 | Cefadroxil | 81 | 54 | 135 |
| 29 | Cefotaxim | 50 | 85 | 135 |
| 30 | Clarithromycin | 72 | 62 | 134 |
| 31 | Cetirizin | 66 | 67 | 133 |
| 32 | Esomeprazol | 57 | 75 | 132 |
| 33 | Meloxicam | 72 | 59 | 131 |
| 34 | Spiramycin | 126 | 3 | 129 |
| 35 | Clotrimazol | 63 | 66 | 129 |
| 36 | Rosuvastatin | 39 | 90 | 129 |
| 37 | Losartan | 38 | 91 | 129 |
| 38 | Cephalexin | 118 | 10 | 128 |
| 39 | Celecoxib | 68 | 57 | 125 |
| 40 | Rabeprazol | 18 | 105 | 123 |
| 41 | Ibuprofen | 88 | 34 | 122 |
| 42 | Fexofenadin | 85 | 30 | 115 |
| 43 | Amlodipin | 40 | 73 | 113 |
| 44 | Cefdinir | 65 | 46 | 111 |
| 45 | Clopidogrel | 36 | 75 | 111 |
| 46 | Glimepirid | 43 | 67 | 110 |
| 47 | Neomycin | 50 | 58 | 108 |
| 48 | Metformin | 46 | 62 | 108 |
| 49 | Vitamin D3 | 80 | 27 | 107 |
| 50 | Montelukast | 40 | 67 | 107 |
| 51 | Arginin | 61 | 45 | 106 |
| 52 | Acetylcystein | 85 | 18 | 103 |
| 53 | Citicolin | 26 | 74 | 100 |
| 54 | Cyanocobalamin | 64 | 35 | 99 |
| 55 | Azithromycin | 40 | 53 | 93 |
| 56 | Simethicon | 50 | 41 | 91 |
| 57 | Telmisartan | 21 | 70 | 91 |
| 58 | Tobramycin | 28 | 62 | 90 |
| 59 | Hydrochlorothiazid | 11 | 78 | 89 |
| 60 | Enalapril | 51 | 37 | 88 |
| 61 | Meropenem | 13 | 74 | 87 |
| 62 | Vitamin E | 68 | 18 | 86 |
| 63 | Glucose | 43 | 42 | 85 |
| 64 | Ampicillin | 41 | 41 | 82 |
| 65 | Chymotrypsin | 76 | 3 | 79 |
| 66 | Lamivudin | 53 | 26 | 79 |
| 67 | Etoricoxib | 20 | 59 | 79 |
| 68 | Cefepim | 18 | 60 | 78 |
| 69 | Nystatin | 50 | 26 | 76 |
| 70 | Salbutamol | 42 | 34 | 76 |
| 71 | Valsartan | 39 | 37 | 76 |
| 72 | Ginkgo biloba | 23 | 50 | 73 |
| 73 | Domperidon | 42 | 29 | 71 |
| 74 | Simvastatin | 27 | 43 | 70 |
| 75 | Tinidazol | 21 | 49 | 70 |
| 76 | Chondroitin | 48 | 21 | 69 |
| 77 | Lansoprazol | 32 | 37 | 69 |
| 78 | Clindamycin | 34 | 34 | 68 |
| 79 | Perindopril | 32 | 34 | 66 |
| 80 | Gabapentin | 23 | 43 | 66 |
| 81 | Salicylic acid | 30 | 36 | 66 |
| 82 | Erythromycin | 53 | 12 | 65 |
| 83 | Fenofibrat | 47 | 17 | 64 |
| 84 | Tramadol | 34 | 30 | 64 |
| 85 | Calci carbonat | 48 | 15 | 63 |
| 86 | Bisoprolol fumarat | 34 | 29 | 63 |
| 87 | Irbesartan | 30 | 33 | 63 |
| 88 | Bromhexin | 42 | 20 | 62 |
| 89 | Tenofovir | 40 | 21 | 61 |
| 90 | Lisinopril | 22 | 37 | 59 |
| 91 | Trimetazidin | 41 | 17 | 58 |
| 92 | Ranitidin | 20 | 38 | 58 |
| 93 | Sulpiride | 36 | 19 | 55 |
| 94 | Oxaliplatin | 5 | 50 | 55 |
| 95 | Gentamicin | 37 | 16 | 53 |
| 96 | Diacerein | 31 | 22 | 53 |
| 97 | Ambroxol | 29 | 24 | 53 |
| 98 | Loperamid | 35 | 17 | 52 |
| 99 | Flunarizin | 16 | 36 | 52 |
| 100 | Alverin | 48 | 3 | 51 |
| 101 | Acyclovir | 25 | 26 | 51 |
| 102 | Paclitaxel | 6 | 45 | 51 |
| 103 | Desloratadin | 22 | 27 | 49 |
| 104 | Alendronat | 21 | 28 | 49 |
| 105 | Levocetirizin | 12 | 37 | 49 |
| 106 | Piroxicam | 17 | 31 | 48 |
| 107 | Fluconazol | 15 | 32 | 47 |
| 108 | L-ornithin L-aspartat | 34 | 11 | 45 |
| 109 | Cimetidin | 32 | 12 | 44 |
| 110 | Carvedilol | 14 | 30 | 44 |
| 111 | Cefradin | 28 | 14 | 42 |
| 112 | Lincomycin | 27 | 15 | 42 |
| 113 | Trimebutin | 22 | 20 | 42 |
| 114 | Roxithromycin | 22 | 20 | 42 |
| 115 | Gemcitabin | 2 | 40 | 42 |
| 116 | Ketoconazol | 26 | 15 | 41 |
| 117 | Sildenafil | 12 | 29 | 41 |
| 118 | Olanzapin | 11 | 30 | 41 |
| 119 | Mephenesin | 39 | 1 | 40 |
| 120 | Estradiol | 10 | 30 | 40 |
| 121 | Levonorgestrel | 29 | 10 | 39 |
| 122 | Tadalafil | 28 | 11 | 39 |
| 123 | Dextrose | 19 | 20 | 39 |
| 124 | Glutathion | 17 | 22 | 39 |
| 125 | Moxifloxacin | 14 | 25 | 39 |
| 126 | L-Leucin | 13 | 25 | 38 |
| 127 | Cefazolin | 20 | 17 | 37 |
| 128 | L-Arginin | 16 | 21 | 37 |
| 129 | Amikacin | 11 | 26 | 37 |
| 130 | Sorbitol | 31 | 5 | 36 |
| 131 | Cinnarizin | 30 | 6 | 36 |
| 132 | Captopril | 23 | 13 | 36 |
| 133 | Oxacillin | 24 | 11 | 35 |
| 134 | Triamcinolon | 14 | 21 | 35 |
| 135 | Isotretinoin | 14 | 21 | 35 |
| 136 | Piperacillin | 9 | 26 | 35 |
| 137 | Albendazol | 23 | 11 | 34 |
| 138 | Pregabalin | 10 | 24 | 34 |
| 139 | L-Methionin | 10 | 24 | 34 |
| 140 | Nabumeton | 14 | 19 | 33 |
| 141 | Gliclazid | 13 | 20 | 33 |
| 142 | Ondansetron | 3 | 30 | 33 |
| 143 | Calcitriol | 12 | 20 | 32 |
| 144 | Itraconazol | 8 | 24 | 32 |
| 145 | Xylometazolin | 23 | 8 | 31 |
| 146 | Glibenclamid | 15 | 16 | 31 |
| 147 | Cefotiam | 15 | 16 | 31 |
| 148 | Aceclofenac | 15 | 16 | 31 |
| 149 | Risperidon | 13 | 18 | 31 |
| 150 | Vancomycin | 7 | 23 | 30 |
| 151 | Tretinoin | 23 | 6 | 29 |
| 152 | Prednison | 29 | 0 | 29 |
| 153 | Nefopam | 25 | 4 | 29 |
| 154 | Thymomodulin | 5 | 24 | 29 |
| 155 | L-Isoleucin | 3 | 26 | 29 |
| 156 | Ketorolac | 3 | 26 | 29 |
| 157 | Docetaxel | 1 | 28 | 29 |
| 158 | Mifepriston | 24 | 4 | 28 |
| 159 | Lactobacillus acidophilus | 16 | 12 | 28 |
| 160 | Nifedipin | 15 | 13 | 28 |
| 161 | Levetiracetam | 15 | 13 | 28 |
| 162 | Etodolac | 15 | 13 | 28 |
| 163 | Lidocain | 13 | 15 | 28 |
| 164 | Quetiapin | 7 | 21 | 28 |
| 165 | Tacrolimus | 4 | 23 | 27 |
| 166 | Fluticason | 0 | 27 | 27 |
| 167 | Acid Mefenamic | 24 | 3 | 27 |
| 168 | Natri Hyaluronat | 0 | 27 | 27 |
| 169 | Eperison | 10 | 16 | 26 |
| 170 | Indapamid | 8 | 18 | 26 |
| 171 | L-Threonin | 4 | 22 | 26 |
| 172 | L-Phenylalanin | 2 | 24 | 26 |
| 173 | Diphenhydramin | 19 | 6 | 25 |
| 174 | Sertralin | 9 | 16 | 25 |
| 175 | Sodium Chloride | 8 | 17 | 25 |
| 176 | Hydrocortison | 7 | 18 | 25 |
| 177 | Miconazol | 5 | 20 | 25 |
| 178 | L-Tryptophan | 4 | 21 | 25 |
| 179 | L-Valin | 3 | 22 | 25 |
| 180 | Zinc sulphat | 20 | 5 | 25 |
| 181 | Ribavirin | 13 | 11 | 24 |
| 182 | Furosemide | 13 | 11 | 24 |
| 183 | Isosorbid | 12 | 12 | 24 |
| 184 | Acid Tranexamic | 11 | 13 | 24 |
| 185 | Kali Chlorid | 3 | 21 | 24 |
| 186 | Adefovir | 14 | 10 | 24 |
| 187 | Calcium lactate | 6 | 18 | 24 |
| 188 | Doxycyclin | 13 | 10 | 23 |
| 189 | Dexpanthenol | 12 | 11 | 23 |
| 190 | Atenolol | 11 | 12 | 23 |
| 191 | Orlistat | 8 | 15 | 23 |
| 192 | Anastrozol | 7 | 16 | 23 |
| 193 | Cephradin | 7 | 16 | 23 |
| 194 | Colchicin | 17 | 6 | 23 |
| 195 | Tolperisone | 16 | 7 | 23 |
| 196 | Cloxacillin | 15 | 8 | 23 |
| 197 | Netilmicin | 4 | 19 | 23 |
| 198 | Clobetasol | 6 | 17 | 23 |
| 199 | Calcitonin | 2 | 21 | 23 |
| 200 | Fentanyl | 0 | 23 | 23 |
| 201 | Chloramphenicol | 14 | 8 | 22 |
| 202 | Nevirapin | 11 | 11 | 22 |
| 203 | Erythropoietin | 9 | 13 | 22 |
| 204 | Hyoscine Butyl Bromide | 8 | 14 | 22 |
| 205 | Budesonid | 0 | 22 | 22 |
| 206 | Candesartan | 10 | 12 | 22 |
| 207 | Ramipril | 1 | 21 | 22 |
| 208 | Zidovudin | 10 | 12 | 22 |
| 209 | Recombinant human erythropoietin | 9 | 13 | 22 |
| 210 | Rifampicin | 9 | 13 | 22 |
| 211 | Doxorubicin | 0 | 22 | 22 |
| 212 | Silymarin | 14 | 7 | 21 |
| 213 | Betahistine dihydrochloride | 14 | 7 | 21 |
| 214 | Mecobalamin | 5 | 16 | 21 |
| 215 | Mycophenolat | 5 | 16 | 21 |
| 216 | Propofol | 0 | 21 | 21 |
| 217 | Mebendazol | 14 | 6 | 20 |
| 218 | Artesunat | 15 | 5 | 20 |
| 219 | Famotidin | 11 | 9 | 20 |
| 220 | Allopurinol | 7 | 13 | 20 |
| 221 | Heparin | 1 | 19 | 20 |
| 222 | Isoniazid | 15 | 4 | 19 |
| 223 | Lamotrigin | 13 | 6 | 19 |
| 224 | Carbocisteine | 13 | 6 | 19 |
| 225 | Human Insulin rDNA | 0 | 19 | 19 |
| 226 | Biotin | 8 | 11 | 19 |
| 227 | Cefpirom | 7 | 12 | 19 |
| 228 | Risedronat | 9 | 10 | 19 |
| 229 | Donepezil | 8 | 11 | 19 |
| 230 | Mirtazapin | 4 | 15 | 19 |
| 231 | Capecitabin | 5 | 14 | 19 |
| 232 | Spironolacton | 7 | 12 | 19 |
| 233 | Bupivacain | 0 | 19 | 19 |
| 234 | Epirubicin | 2 | 17 | 19 |
| 235 | Alfoscerat | 15 | 3 | 18 |
| 236 | Racecadotril | 12 | 6 | 18 |
| 237 | Potassium Chloride | 4 | 14 | 18 |
| 238 | Pancreatin | 1 | 17 | 18 |
| 239 | Vinpocetin | 15 | 3 | 18 |
| 240 | Acarbose | 11 | 7 | 18 |
| 241 | Acid Nalidixic | 8 | 10 | 18 |
| 242 | Fluoxetin | 6 | 12 | 18 |
| 243 | Terbinafin | 5 | 13 | 18 |
| 244 | Teicoplanin | 2 | 16 | 18 |
| 245 | Econazol | 8 | 10 | 18 |
| 246 | Valproat | 3 | 15 | 18 |
| 247 | Tranexamic acid | 8 | 10 | 18 |
| 248 | Aluminium phosphate | 17 | 1 | 18 |
| 249 | Irinotecan | 0 | 18 | 18 |
| 250 | Glycerin | 5 | 12 | 17 |
| 251 | Ceftezol | 6 | 11 | 17 |
| 252 | Ketoprofen | 6 | 11 | 17 |
| 253 | Enoxaparin | 0 | 17 | 17 |
| 254 | L-Histidin | 1 | 15 | 16 |
| 255 | Dobutamin | 0 | 16 | 16 |
| 256 | Progesteron | 3 | 13 | 16 |
| 257 | Formoterol | 0 | 16 | 16 |
| 258 | Stavudin | 3 | 13 | 16 |
| 259 | Drotaverin | 9 | 6 | 15 |
| 260 | Zoledronic | 2 | 13 | 15 |
| 261 | Alpha Tocopherol | 5 | 10 | 15 |
| 262 | Nebivolol | 4 | 11 | 15 |
| 263 | Timolol | 2 | 13 | 15 |
| 264 | Beclomethason | 1 | 14 | 15 |
| 265 | Gemfibrozil | 5 | 9 | 14 |
| 266 | L-Cystine | 6 | 8 | 14 |
| 267 | Povidone Iodine | 5 | 9 | 14 |
| 268 | Citalopram | 3 | 11 | 14 |
| 269 | Levosulpirid | 2 | 12 | 14 |
| 270 | Iohexol | 0 | 14 | 14 |
| 271 | Topiramate | 0 | 14 | 14 |
| 272 | Fluocinolon | 7 | 7 | 14 |
| 273 | Temozolomid | 3 | 11 | 14 |
| 274 | Erlotinib | 2 | 12 | 14 |
| 275 | Ipratropium | 0 | 14 | 14 |
| 276 | Filgrastim | 6 | 8 | 14 |
| 277 | Carboplatin | 3 | 11 | 14 |
| 278 | Mometason | 0 | 14 | 14 |
| 279 | Streptokinase | 0 | 14 | 14 |
| 280 | Ezetimib | 5 | 9 | 14 |
| 281 | Iopamidol | 0 | 14 | 14 |
| 282 | Tamoxifen | 2 | 12 | 14 |
| 283 | Theophyllin | 11 | 3 | 14 |
| 284 | Olmesartan medoxomil | 0 | 13 | 13 |
| 285 | Meclofenoxat | 10 | 3 | 13 |
| 286 | Dioctahedral smectite | 8 | 5 | 13 |
| 287 | Acid Fusidic | 7 | 6 | 13 |
| 288 | Sultamicillin | 7 | 6 | 13 |
| 289 | Ethambutol | 6 | 7 | 13 |
| 290 | Levothyroxin | 6 | 7 | 13 |
| 291 | Bambuterol | 5 | 8 | 13 |
| 292 | Norfloxacin | 3 | 10 | 13 |
| 293 | Promethazin | 10 | 3 | 13 |
| 294 | Terbutalin | 7 | 6 | 13 |
| 295 | Mosaprid | 4 | 9 | 13 |
| 296 | Bicalutamid | 2 | 11 | 13 |
| 297 | Casein hydrolysate | 0 | 13 | 13 |
| 298 | Dexchlorpheniramine maleate | 4 | 9 | 13 |
| 299 | Alpha amylase | 2 | 11 | 13 |
| 300 | Sitagliptin | 2 | 11 | 13 |
| 301 | Fluorometholon | 0 | 13 | 13 |
| 302 | Cefprozil | 2 | 11 | 13 |
| 303 | Cefamandol | 10 | 2 | 12 |
| 304 | Cefoxitin | 9 | 3 | 12 |
| 305 | Imidapril | 9 | 3 | 12 |
| 306 | Phloroglucin | 7 | 5 | 12 |
| 307 | Nimodipin | 2 | 10 | 12 |
| 308 | Tenoxicam | 8 | 4 | 12 |
| 309 | Ketotifen | 2 | 10 | 12 |
| 310 | Oxcarbazepin | 2 | 10 | 12 |
| 311 | Methotrexat | 0 | 12 | 12 |
| 312 | Propylthiouracil | 6 | 5 | 11 |
| 313 | Galantamin | 5 | 6 | 11 |
| 314 | Fusidat | 4 | 7 | 11 |
| 315 | Rocuronium | 2 | 9 | 11 |
| 316 | Ursodesoxycholic | 2 | 9 | 11 |
| 317 | Amisulprid | 9 | 2 | 11 |
| 318 | Attapulgit | 7 | 4 | 11 |
| 319 | Amiodaron | 1 | 10 | 11 |
| 320 | Metoprolol | 1 | 10 | 11 |
| 321 | Glycin | 0 | 11 | 11 |
| 322 | Urea | 1 | 10 | 11 |
| 323 | Chlorhexidin | 2 | 9 | 11 |
| 324 | Desogestrel | 0 | 11 | 11 |
| 325 | Epoetin beta | 0 | 11 | 11 |
| 326 | Pamidronate disodium | 2 | 9 | 11 |
| 327 | Acid Boric | 10 | 0 | 10 |
| 328 | Diosmin | 8 | 2 | 10 |
| 329 | Clonazepam | 6 | 4 | 10 |
| 330 | Metoclopramid | 5 | 5 | 10 |
| 331 | Bosentan | 4 | 6 | 10 |
| 332 | Diltiazem | 3 | 7 | 10 |
| 333 | Paroxetin | 3 | 7 | 10 |
| 334 | Doxazosin | 2 | 8 | 10 |
| 335 | Oxytocin | 2 | 8 | 10 |
| 336 | Albumin | 0 | 10 | 10 |
| 337 | Ciclosporin | 2 | 8 | 10 |
| 338 | Clonixin lysinate | 1 | 9 | 10 |
| 339 | Vinorelbin | 0 | 10 | 10 |
| 340 | Aloe vera | 10 | 0 | 10 |
| 341 | Eprazinon | 9 | 0 | 9 |
| 342 | Clozapin | 4 | 5 | 9 |
| 343 | Lecithin | 2 | 7 | 9 |
| 344 | Pyrazinamid | 2 | 7 | 9 |
| 345 | Pramipexol | 0 | 9 | 9 |
| 346 | Haloperidol | 8 | 1 | 9 |
| 347 | Tizanidin | 3 | 6 | 9 |
| 348 | Fosfomycin | 2 | 7 | 9 |
| 349 | Alfacalcidol | 1 | 8 | 9 |
| 350 | Pemetrexed | 0 | 9 | 9 |
| 351 | Misoprostol | 6 | 3 | 9 |
| 352 | Secnidazol | 5 | 4 | 9 |
| 353 | Fluorouracil | 3 | 6 | 9 |
| 354 | Indomethacin | 3 | 6 | 9 |
| 355 | Phytomenadion | 2 | 7 | 9 |
| 356 | Ubidecarenone | 2 | 7 | 9 |
| 357 | Atracurium | 0 | 9 | 9 |
| 358 | Cyclosporin | 2 | 7 | 9 |
| 359 | Tetrahydrozoline | 5 | 4 | 9 |
| 360 | Saxagliptin | 0 | 9 | 9 |
| 361 | Leflunomid | 8 | 0 | 8 |
| 362 | Papaverin | 8 | 0 | 8 |
| 363 | Cefmetazol | 7 | 1 | 8 |
| 364 | Acid Folinic | 6 | 2 | 8 |
| 365 | Danazol | 4 | 4 | 8 |
| 366 | Lercanidipin | 4 | 4 | 8 |
| 367 | Lovastatin | 4 | 4 | 8 |
| 368 | Rebamipid | 3 | 5 | 8 |
| 369 | Carbimazole | 1 | 7 | 8 |
| 370 | Dexibuprofen | 1 | 7 | 8 |
| 371 | Tiropramid | 1 | 7 | 8 |
| 372 | Iobitridol | 0 | 8 | 8 |
| 373 | Calcipotriol | 4 | 4 | 8 |
| 374 | Fludarabin | 2 | 6 | 8 |
| 375 | Lomefloxacin | 2 | 6 | 8 |
| 376 | Cyproteron | 0 | 8 | 8 |
| 377 | Cefditoren | 0 | 8 | 8 |
| 378 | Methylphenidat | 0 | 8 | 8 |
| 379 | Zolpidem tartrate | 7 | 1 | 8 |
| 380 | Coenzym Q10 | 0 | 8 | 8 |
| 381 | Pentoxifillin | 0 | 8 | 8 |
| 382 | Bisacodyl | 5 | 2 | 7 |
| 383 | Griseofulvin | 5 | 2 | 7 |
| 384 | Methyldopa | 5 | 2 | 7 |
| 385 | Thiocolchicoside | 5 | 2 | 7 |
| 386 | Linezolid | 4 | 3 | 7 |
| 387 | Oxymetazolin | 4 | 3 | 7 |
| 388 | Loxoprofen | 3 | 4 | 7 |
| 389 | Cilostazol | 2 | 5 | 7 |
| 390 | Streptomycin | 2 | 5 | 7 |
| 391 | Escitalopram | 1 | 6 | 7 |
| 392 | Benzoyl Peroxide | 4 | 3 | 7 |
| 393 | Mupirocin | 3 | 4 | 7 |
| 394 | Efavirenz | 2 | 5 | 7 |
| 395 | Etoposid | 2 | 5 | 7 |
| 396 | Sumatriptan | 2 | 5 | 7 |
| 397 | Midazolam | 0 | 7 | 7 |
| 398 | Dopamin | 0 | 7 | 7 |
| 399 | L-Alanine | 0 | 7 | 7 |
| 400 | Lornoxicam | 1 | 6 | 7 |
| 401 | Lacidipin | 5 | 1 | 6 |
| 402 | Nikethamid | 5 | 1 | 6 |
| 403 | Crotamiton | 4 | 2 | 6 |
| 404 | Etamsylat | 4 | 2 | 6 |
| 405 | Ivabradin | 4 | 2 | 6 |
| 406 | Pefloxacin | 4 | 2 | 6 |
| 407 | Venlafaxin | 3 | 3 | 6 |
| 408 | Mebeverin | 2 | 4 | 6 |
| 409 | Repaglinid | 2 | 4 | 6 |
| 410 | Vardenafil | 2 | 4 | 6 |
| 411 | Zopiclon | 2 | 4 | 6 |
| 412 | Azelastin | 1 | 5 | 6 |
| 413 | Naloxon | 1 | 5 | 6 |
| 414 | Spectinomycin | 1 | 5 | 6 |
| 415 | Antihemophilic factor (AHS) - Yếu tố đông máu VIII | 0 | 6 | 6 |
| 416 | Dextran | 0 | 6 | 6 |
| 417 | Finasterid | 0 | 6 | 6 |
| 418 | Globulin gamma (Immunoglobulin) | 0 | 6 | 6 |
| 419 | Leuprorelin | 0 | 6 | 6 |
| 420 | L-Lysine Acetat | 0 | 6 | 6 |
| 421 | Somatostatin | 0 | 6 | 6 |
| 422 | L-Aspartic Acid | 3 | 3 | 6 |
| 423 | Almagat | 2 | 4 | 6 |
| 424 | Ritonavir | 0 | 6 | 6 |
| 425 | Bismuth | 2 | 4 | 6 |
| 426 | Tamsulosin | 1 | 5 | 6 |
| 427 | Thalidomid | 1 | 5 | 6 |
| 428 | Bevacizumab | 0 | 6 | 6 |
| 429 | Disodium Pamidronate | 2 | 4 | 6 |
| 430 | Topotecan | 0 | 6 | 6 |
| 431 | Dimeglumin Gadopentetat | 0 | 6 | 6 |
| 432 | Hydroxocobalamin Acetat | 2 | 4 | 6 |
| 433 | Deferasirox | 0 | 6 | 6 |
| 434 | Bicalutamide | 1 | 5 | 6 |
| 435 | Dimenhydrinat | 5 | 0 | 5 |
| 436 | Ebastin | 4 | 1 | 5 |
| 437 | Diazepam | 3 | 2 | 5 |
| 438 | Heptaminol | 3 | 2 | 5 |
| 439 | Felodipine | 2 | 3 | 5 |
| 440 | Hydroxocobalamin | 2 | 3 | 5 |
| 441 | Methocarbamol | 2 | 3 | 5 |
| 442 | Natamycin | 2 | 3 | 5 |
| 443 | Promestrien | 2 | 3 | 5 |
| 444 | Phytonadion | 2 | 3 | 5 |
| 445 | Testosteron | 1 | 4 | 5 |
| 446 | Cisplatin | 0 | 5 | 5 |
| 447 | Estriol | 0 | 5 | 5 |
| 448 | Everolimus | 0 | 5 | 5 |
| 449 | Hydroxyethyl Starch | 1 | 4 | 5 |
| 450 | Octreotid | 0 | 5 | 5 |
| 451 | Rivastigmin | 0 | 5 | 5 |
| 452 | Rotigotine | 0 | 5 | 5 |
| 453 | Sufentanil citrat | 0 | 5 | 5 |
| 454 | Peg-interferon alfa 2b | 0 | 5 | 5 |
| 455 | Bari sulfat | 5 | 0 | 5 |
| 456 | Entecavir | 2 | 3 | 5 |
| 457 | Cyproheptadin | 1 | 4 | 5 |
| 458 | Deferiprone | 1 | 4 | 5 |
| 459 | Kanamycin | 1 | 4 | 5 |
| 460 | Cyproheptadin | 1 | 4 | 5 |
| 461 | Alfuzosin | 0 | 5 | 5 |
| 462 | Baclofen | 0 | 5 | 5 |
| 463 | Desmopressin | 0 | 5 | 5 |
| 464 | Ferrous gluconat | 0 | 5 | 5 |
| 465 | Nicorandil | 0 | 5 | 5 |
| 466 | Thiamazole | 2 | 3 | 5 |
| 467 | Hydroxyurea | 1 | 4 | 5 |
| 468 | Brimonidine Tartrate | 0 | 5 | 5 |
| 469 | Calcium Folinate | 3 | 2 | 5 |
| 470 | Magnesium sulfat | 4 | 1 | 5 |
| 471 | N-Acetylcysteine | 4 | 1 | 5 |
| 472 | Somatropin | 0 | 4 | 4 |
| 473 | Adenosin | 2 | 2 | 4 |
| 474 | Nizatidin | 2 | 2 | 4 |
| 475 | Carbamazepin | 0 | 4 | 4 |
| 476 | Ciclopirox | 0 | 4 | 4 |
| 477 | Difemerin | 0 | 4 | 4 |
| 478 | Nifuroxazid | 3 | 1 | 4 |
| 479 | Triflusal | 3 | 1 | 4 |
| 480 | Acetyl leucin | 2 | 2 | 4 |
| 481 | Betaxolol | 2 | 2 | 4 |
| 482 | Bezafibrat | 2 | 2 | 4 |
| 483 | Fenticonazol | 2 | 2 | 4 |
| 484 | Nifuratel | 2 | 2 | 4 |
| 485 | Adapalen | 1 | 3 | 4 |
| 486 | Cycloserin | 1 | 3 | 4 |
| 487 | Tibolone | 1 | 3 | 4 |
| 488 | Naltrexon | 1 | 3 | 4 |
| 489 | Iron Sucrose | 0 | 4 | 4 |
| 490 | Isofluran | 0 | 4 | 4 |
| 491 | L-Prolin | 0 | 4 | 4 |
| 492 | Minoxidil | 0 | 4 | 4 |
| 493 | Neostigmin | 0 | 4 | 4 |
| 494 | Sevofluran | 0 | 4 | 4 |
| 495 | Mannitol | 2 | 2 | 4 |
| 496 | Naproxen | 1 | 3 | 4 |
| 497 | Sparfloxacin | 2 | 2 | 4 |
| 498 | Voriconazol | 1 | 3 | 4 |
| 499 | Bimatoprost | 0 | 4 | 4 |
| 500 | Duloxetin | 0 | 4 | 4 |
| 501 | Etonogestrel | 0 | 4 | 4 |
| 502 | Follitropin alfa | 0 | 4 | 4 |
| 503 | Latanoprost | 0 | 4 | 4 |
| 504 | Panax notoginseng saponins | 0 | 4 | 4 |
| 505 | Talniflumate | 0 | 4 | 4 |
| 506 | Clomifen | 1 | 3 | 4 |
| 507 | Cytarabin | 0 | 4 | 4 |
| 508 | Milnacipran | 0 | 4 | 4 |
| 509 | Tulobuterol | 0 | 4 | 4 |
| 510 | L-Serin | 0 | 3 | 3 |
| 511 | Letrozol | 1 | 2 | 3 |
| 512 | Sulbutiamin | 2 | 1 | 3 |
| 513 | Lactulose | 1 | 2 | 3 |
| 514 | Quinin | 3 | 0 | 3 |
| 515 | Digoxin | 2 | 1 | 3 |
| 516 | Dimethylpolysiloxane | 2 | 1 | 3 |
| 517 | Dutasterid | 2 | 1 | 3 |
| 518 | Methimazol | 2 | 1 | 3 |
| 519 | Naftidrofuryl | 2 | 1 | 3 |
| 520 | Tioconazol | 2 | 1 | 3 |
| 521 | Pegfilgrastim | 2 | 1 | 3 |
| 522 | Naftidrofuryl | 2 | 1 | 3 |
| 523 | Alibendol | 1 | 2 | 3 |
| 524 | Ciprofibrat | 1 | 2 | 3 |
| 525 | Didanosin | 1 | 2 | 3 |
| 526 | Erdostein | 1 | 2 | 3 |
| 527 | Hydroxypropyl methylcellulose | 1 | 2 | 3 |
| 528 | Nitroglycerin | 1 | 2 | 3 |
| 529 | Fluvastatin | 1 | 2 | 3 |
| 530 | Cefalotin | 1 | 2 | 3 |
| 531 | Aliskiren | 0 | 3 | 3 |
| 532 | Bleomycin | 0 | 3 | 3 |
| 533 | Bortezomib | 0 | 3 | 3 |
| 534 | Cyclophosphamide | 0 | 3 | 3 |
| 535 | Eszopiclon | 0 | 3 | 3 |
| 536 | Flumazenil | 0 | 3 | 3 |
| 537 | Hyaluronidase | 0 | 3 | 3 |
| 538 | Ibandronat | 0 | 3 | 3 |
| 539 | Ifosfamid | 0 | 3 | 3 |
| 540 | Insulin lispro | 0 | 3 | 3 |
| 541 | Kháng thể kháng kháng nguyên HBs (globulin miễn dịch kháng viêm gan B) | 0 | 3 | 3 |
| 542 | Lactic acid bacillus | 0 | 3 | 3 |
| 543 | Lenalidomid | 0 | 3 | 3 |
| 544 | Levobupivacain | 0 | 3 | 3 |
| 545 | Menotropin | 0 | 3 | 3 |
| 546 | Mequitazin | 0 | 3 | 3 |
| 547 | Peginterferon | 0 | 3 | 3 |
| 548 | Pethidin | 0 | 3 | 3 |
| 549 | Pralidoxim | 0 | 3 | 3 |
| 550 | Pravastatin | 0 | 3 | 3 |
| 551 | Propacetamol | 0 | 3 | 3 |
| 552 | Recombinant streptokinase | 0 | 3 | 3 |
| 553 | Ropivacain | 0 | 3 | 3 |
| 554 | Sunitinib | 0 | 3 | 3 |
| 555 | Terazosin | 0 | 3 | 3 |
| 556 | Travoprost | 0 | 3 | 3 |
| 557 | Triptorelin | 0 | 3 | 3 |
| 558 | Botulinum Toxin Type A for Therapy | 0 | 3 | 3 |
| 559 | Recombinant human interferon alpha 2a | 0 | 3 | 3 |
| 560 | Recombinant human somatropin | 0 | 3 | 3 |
| 561 | Amitriptylin | 3 | 0 | 3 |
| 562 | Brompheniramin maleate | 0 | 3 | 3 |
| 563 | Citrulline Malate | 0 | 3 | 3 |
| 564 | Benzylpenicillin sodium | 2 | 1 | 3 |
| 565 | Choriogonadotropin alfa | 2 | 1 | 3 |
| 566 | Benzathine Penicillin G | 3 | 0 | 3 |
| 567 | Carbazochrome sodium sulfonate | 3 | 0 | 3 |
| 568 | Microcrystalline Hydroxyapatitie Complex | 0 | 3 | 3 |
| 569 | Desonide | 1 | 1 | 2 |
| 570 | Pyrantel | 1 | 1 | 2 |
| 571 | Valerian | 1 | 1 | 2 |
| 572 | Benzocain | 2 | 0 | 2 |
| 573 | Ertapenem | 2 | 0 | 2 |
| 574 | Hydroquinon | 2 | 0 | 2 |
| 575 | Morphin | 2 | 0 | 2 |
| 576 | Propranolol | 2 | 0 | 2 |
| 577 | Pyridostigmin | 2 | 0 | 2 |
| 578 | Quinapril | 2 | 0 | 2 |
| 579 | Trihexyphenidyl | 2 | 0 | 2 |
| 580 | Abacavir | 1 | 1 | 2 |
| 581 | Exemestan | 1 | 1 | 2 |
| 582 | L-Glutamic acid | 1 | 1 | 2 |
| 583 | L-Tyrosin | 1 | 1 | 2 |
| 584 | Nicergolin | 1 | 1 | 2 |
| 585 | Noradrenalin | 1 | 1 | 2 |
| 586 | Pepsin | 1 | 1 | 2 |
| 587 | Pygeum africanum | 1 | 1 | 2 |
| 588 | Raloxifen | 1 | 1 | 2 |
| 589 | Thymosin Alpha 1 | 1 | 1 | 2 |
| 590 | Interferon alpha 2a | 1 | 1 | 2 |
| 591 | Thymalfasin | 1 | 1 | 2 |
| 592 | Aescin | 0 | 2 | 2 |
| 593 | Alprazolam | 0 | 2 | 2 |
| 594 | Bacillus Polyfermenticus | 0 | 2 | 2 |
| 595 | Brinzolamide | 0 | 2 | 2 |
| 596 | Buprenorphin | 0 | 2 | 2 |
| 597 | Carbonyl Iron | 0 | 2 | 2 |
| 598 | Caspofungin | 0 | 2 | 2 |
| 599 | Cefminox | 0 | 2 | 2 |
| 600 | Chorionic Gonadotrophin | 0 | 2 | 2 |
| 601 | Dapoxetin | 0 | 2 | 2 |
| 602 | Dequalinium | 0 | 2 | 2 |
| 603 | Fenspirid | 0 | 2 | 2 |
| 604 | Flupentixol | 0 | 2 | 2 |
| 605 | Ganciclovir | 0 | 2 | 2 |
| 606 | Human Insulin | 0 | 2 | 2 |
| 607 | Hydroxyzin | 0 | 2 | 2 |
| 608 | Iloprost | 0 | 2 | 2 |
| 609 | Imatinib | 0 | 2 | 2 |
| 610 | Indacaterol | 0 | 2 | 2 |
| 611 | Insulin glargine | 0 | 2 | 2 |
| 612 | Iopromid | 0 | 2 | 2 |
| 613 | Loteprednol etabonate | 0 | 2 | 2 |
| 614 | Lynestrenol | 0 | 2 | 2 |
| 615 | Mepivacain | 0 | 2 | 2 |
| 616 | Methoxy polyethylene glycol-epoetin beta | 0 | 2 | 2 |
| 617 | Myrtol | 0 | 2 | 2 |
| 618 | Nadroparin Calcium | 0 | 2 | 2 |
| 619 | Nepafenac | 0 | 2 | 2 |
| 620 | Nilotinib | 0 | 2 | 2 |
| 621 | Polytar | 0 | 2 | 2 |
| 622 | Prochlorperazin | 0 | 2 | 2 |
| 623 | Prothionamid | 0 | 2 | 2 |
| 624 | Prucaloprid | 0 | 2 | 2 |
| 625 | Scopolamin | 0 | 2 | 2 |
| 626 | Solifenacin | 0 | 2 | 2 |
| 627 | Sugammadex | 0 | 2 | 2 |
| 628 | Suxamethonium | 0 | 2 | 2 |
| 629 | Tocilizumab | 0 | 2 | 2 |
| 630 | Tropicamide | 0 | 2 | 2 |
| 631 | Urofollitropin | 0 | 2 | 2 |
| 632 | Verapamil | 0 | 2 | 2 |
| 633 | Vincristin | 0 | 2 | 2 |
| 634 | Ziprasidon | 0 | 2 | 2 |
| 635 | Zuclopenthixol | 0 | 2 | 2 |
| 636 | Corifollitropin alfa | 0 | 2 | 2 |
| 637 | Infliximab | 0 | 2 | 2 |
| 638 | Medroxy progesterone acetat | 1 | 1 | 2 |
| 639 | Tianeptine sodium | 1 | 1 | 2 |
| 640 | Dinatri adenosine triphosphat | 2 | 0 | 2 |
| 641 | Hepatocyte growth Promoting Factor | 0 | 2 | 2 |
| 642 | L- Carnitine | 0 | 2 | 2 |
| 643 | Magnesium Aluminosilicat | 0 | 2 | 2 |
| 644 | Metadoxin | 0 | 2 | 2 |
| 645 | Otilonium | 0 | 2 | 2 |
| 646 | Pazopanib | 0 | 2 | 2 |
| 647 | Poly (O-2 Hydroxyethyl Starch) | 0 | 2 | 2 |
| 648 | Rituximab | 0 | 2 | 2 |
| 649 | Rupatadin | 0 | 2 | 2 |
| 650 | Acemetacin | 1 | 0 | 1 |
| 651 | Acetazolamid | 1 | 0 | 1 |
| 652 | Bromazepam | 1 | 0 | 1 |
| 653 | Bupropion | 1 | 0 | 1 |
| 654 | Calci lactat pentahydrat | 1 | 0 | 1 |
| 655 | Calcium polystyrene sulfonate | 1 | 0 | 1 |
| 656 | Flavoxat | 1 | 0 | 1 |
| 657 | Melatonin | 1 | 0 | 1 |
| 658 | Mercaptopurin | 1 | 0 | 1 |
| 659 | Minocyclin | 1 | 0 | 1 |
| 660 | Praziquantel | 1 | 0 | 1 |
| 661 | Silybum marianum | 1 | 0 | 1 |
| 662 | Tiemonium methylsulfat | 1 | 0 | 1 |
| 663 | Abirateron | 0 | 1 | 1 |
| 664 | Acepifylin | 0 | 1 | 1 |
| 665 | Acid Aminocaproic | 0 | 1 | 1 |
| 666 | Acid Azelaic | 0 | 1 | 1 |
| 667 | Acid Gadoteric | 0 | 1 | 1 |
| 668 | Adalimumab | 0 | 1 | 1 |
| 669 | Agomelatin | 0 | 1 | 1 |
| 670 | Alcaftadin | 0 | 1 | 1 |
| 671 | Alfentanil | 0 | 1 | 1 |
| 672 | Alteplase | 0 | 1 | 1 |
| 673 | Aminophyllin | 0 | 1 | 1 |
| 674 | Aminosalicylate natri | 0 | 1 | 1 |
| 675 | Amphotericin B | 0 | 1 | 1 |
| 676 | Azapentacen | 0 | 1 | 1 |
| 677 | Bacopa monnieri | 0 | 1 | 1 |
| 678 | Basiliximab | 0 | 1 | 1 |
| 679 | Benfotiamin | 0 | 1 | 1 |
| 680 | Besifloxacin | 0 | 1 | 1 |
| 681 | Boceprevir | 0 | 1 | 1 |
| 682 | Bovine lung surfactant | 0 | 1 | 1 |
| 683 | Butamirate | 0 | 1 | 1 |
| 684 | Carbomer | 0 | 1 | 1 |
| 685 | Peptid (Cerebrolysin concentrate) | 0 | 1 | 1 |
| 686 | Cetuximab | 0 | 1 | 1 |
| 687 | Cetrorelix | 0 | 1 | 1 |
| 688 | Ciclesonide | 0 | 1 | 1 |
| 689 | Cisatracurium | 0 | 1 | 1 |
| 690 | Cod liver oil | 0 | 1 | 1 |
| 691 | Chlorphenesin Carbamate | 0 | 1 | 1 |
| 692 | Choline bitartrat | 0 | 1 | 1 |
| 693 | Daptomycin | 0 | 1 | 1 |
| 694 | Daunorubicin | 0 | 1 | 1 |
| 695 | Desferrioxamine methane sulfonate | 0 | 1 | 1 |
| 696 | Dexketoprofen | 0 | 1 | 1 |
| 697 | Dexmedetomidin | 0 | 1 | 1 |
| 698 | Dinoproston | 0 | 1 | 1 |
| 699 | Disodium clodronate | 0 | 1 | 1 |
| 700 | Doxapram | 0 | 1 | 1 |
| 701 | Doxifluridin | 0 | 1 | 1 |
| 702 | Dydrogestrone | 0 | 1 | 1 |
| 703 | Elemental Iron | 0 | 1 | 1 |
| 704 | Eprosartan | 0 | 1 | 1 |
| 705 | Escina | 0 | 1 | 1 |
| 706 | Etanercept | 0 | 1 | 1 |
| 707 | Etifoxin | 0 | 1 | 1 |
| 708 | Etravirin | 0 | 1 | 1 |
| 709 | Fludrocortison | 0 | 1 | 1 |
| 710 | Fluvoxamin | 0 | 1 | 1 |
| 711 | Fondaparinux | 0 | 1 | 1 |
| 712 | Fulvestrant | 0 | 1 | 1 |
| 713 | Gadobenic acid | 0 | 1 | 1 |
| 714 | Gadodiamid | 0 | 1 | 1 |
| 715 | Gadoxetate disodium | 0 | 1 | 1 |
| 716 | Ganirelix | 0 | 1 | 1 |
| 717 | Halothan | 0 | 1 | 1 |
| 718 | Human Chorionic Gonadotropine | 0 | 1 | 1 |
| 719 | Hydrated Aluminium oxid | 0 | 1 | 1 |
| 720 | Hydrotalcite synthetic | 0 | 1 | 1 |
| 721 | Hydroxychloroquine Sulfat | 0 | 1 | 1 |
| 722 | Iodixanol | 0 | 1 | 1 |
| 723 | Ketamin | 0 | 1 | 1 |
| 724 | Lactobacillus casei thứ Rhamnosus | 0 | 1 | 1 |
| 725 | L-Alanyl-L-Glutamin | 0 | 1 | 1 |
| 726 | Leucovorin | 0 | 1 | 1 |
| 727 | Linagliptin | 0 | 1 | 1 |
| 728 | Liraglutide | 0 | 1 | 1 |
| 729 | Mesalamin | 0 | 1 | 1 |
| 730 | Mitoxantron | 0 | 1 | 1 |
| 731 | Nandrolon | 0 | 1 | 1 |
| 732 | Natri cromolyn | 0 | 1 | 1 |
| 733 | Nelfinavir | 0 | 1 | 1 |
| 734 | Nepidermin | 0 | 1 | 1 |
| 735 | Nimotuzumab | 0 | 1 | 1 |
| 736 | Nomegestrol acetat | 0 | 1 | 1 |
| 737 | Norethisteron | 0 | 1 | 1 |
| 738 | Oxytetracyclin | 0 | 1 | 1 |
| 739 | Paricalcitol | 0 | 1 | 1 |
| 740 | Pemirolast | 0 | 1 | 1 |
| 741 | Pirenoxin | 0 | 1 | 1 |
| 742 | Piribedil | 0 | 1 | 1 |
| 743 | Posaconazol | 0 | 1 | 1 |
| 744 | Propiverin | 0 | 1 | 1 |
| 745 | Pyronaridin | 0 | 1 | 1 |
| 746 | Ranibizumab | 0 | 1 | 1 |
| 747 | Rilmenidine dihydrogen phosphate | 0 | 1 | 1 |
| 748 | Rilpivirin | 0 | 1 | 1 |
| 749 | S (-) Atenolol | 0 | 1 | 1 |
| 750 | Saquinavir | 0 | 1 | 1 |
| 751 | Silver sulphadiazin | 0 | 1 | 1 |
| 752 | Sodium docusate | 0 | 1 | 1 |
| 753 | Sorafenib | 0 | 1 | 1 |
| 754 | Sotalol | 0 | 1 | 1 |
| 755 | Tafluprost | 0 | 1 | 1 |
| 756 | Tazarotene | 0 | 1 | 1 |
| 757 | Tenecteplase | 0 | 1 | 1 |
| 758 | Ticagrelor | 0 | 1 | 1 |
| 759 | Tigecyclin | 0 | 1 | 1 |
| 760 | Tixocortol pivalate | 0 | 1 | 1 |
| 761 | Tofisopam | 0 | 1 | 1 |
| 762 | Thiopental | 0 | 1 | 1 |
| 763 | Trabectedin | 0 | 1 | 1 |
| 764 | Trastuzumab | 0 | 1 | 1 |
| 765 | Ulipristal acetate | 0 | 1 | 1 |
| 766 | Urea (13C) | 0 | 1 | 1 |
| 767 | Urokinase | 0 | 1 | 1 |
| 768 | Ustekinumab | 0 | 1 | 1 |
| 769 | Valganciclovir | 0 | 1 | 1 |
| 770 | Vecuronium | 0 | 1 | 1 |
| 771 | Zanamivir | 0 | 1 | 1 |
| 772 | Golimumab | 0 | 1 | 1 |
| 773 | Kháng thể gắn Interferon ở người | 0 | 1 | 1 |
| 774 | Omalizumab | 0 | 1 | 1 |
| 775 | Yếu tố tăng trưởng biểu bì người tái tổ hợp (RhEGF) | 0 | 1 | 1 |
| 776 | Eptifibatide | 0 | 1 | 1 |
| 777 | Magnesium aspartat | 0 | 1 | 1 |
| 778 | Monosulfure de sodium nonahydrat | 0 | 1 | 1 |
| 779 | Roflumilast | 0 | 1 | 1 |
| 780 | Sodium polystyrene sulfonate | 0 | 1 | 1 |
| 781 | Telbivudin | 0 | 1 | 1 |
| 782 | Terlipressin | 0 | 1 | 1 |
| 783 | activated charcoal (than hoạt tính) | 0 | 0 | 0 (*) |
| 784 | Polivinyl | 0 | 0 | 0 (*) |
| 785 | Allithera oil | 0 | 0 | 0 (*) |
| 786 | Amorolfin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 787 | Andrographolid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 788 | Arsen Trioxide | 0 | 0 | 0 (*) |
| 789 | Azaccitidine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 790 | Benzbromaron | 0 | 0 | 0 (*) |
| 791 | Boehmite | 0 | 0 | 0 (*) |
| 792 | Boldine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 793 | Butenafine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 794 | Butoconazole | 0 | 0 | 0 (*) |
| 795 | Calcifediol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 796 | Calcium Dobesilate monohydrate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 797 | Calcium glubionate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 798 | Cao toàn phần avocado-soybean chưa xà phòng hoá | 0 | 0 | 0 (*) |
| 799 | Carboxymethyl cellulose sodium | 0 | 0 | 0 (*) |
| 800 | Carisoprodol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 801 | Catalase | 0 | 0 | 0 (*) |
| 802 | Cefatrizine propylene glycol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 803 | Cefotetan | 0 | 0 | 0 (*) |
| 804 | Cis(2)-Flupentixol decanoat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 805 | Clomipramine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 806 | Clorazepate Dipotasium | 0 | 0 | 0 (*) |
| 807 | Conjugated Oestrogens | 0 | 0 | 0 (*) |
| 808 | Chlorpropamid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 809 | Daclizumab | 0 | 0 | 0 (*) |
| 810 | Dactinomycin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 811 | degarelix | 0 | 0 | 0 (*) |
| 812 | Dihydroxydibutyl ether | 0 | 0 | 0 (*) |
| 813 | Dinatri etidronat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 814 | Dinatri Inosin Monophosphate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 815 | D-Manitol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 816 | Dried Ivy leaf extract | 0 | 0 | 0 (*) |
| 817 | Emedastine difumarate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 818 | Epinastin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 819 | Eptacog alfa hoạt hóa | 0 | 0 | 0 (*) |
| 820 | Etofenamat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 821 | Etomidat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 822 | Ethionamid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 823 | Ethyl ester của acid béo gắn Iode | 0 | 0 | 0 (*) |
| 824 | Extract of Rhizoma Paridis | 0 | 0 | 0 (*) |
| 825 | Extractum cepae | 0 | 0 | 0 (*) |
| 826 | Famciclovir | 0 | 0 | 0 (*) |
| 827 | Fenoprofen | 0 | 0 | 0 (*) |
| 828 | Fenoverin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 829 | Flucloxacillin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 830 | Flutamid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 831 | Fuctose-1-6-diphosphate sodium | 0 | 0 | 0 (*) |
| 832 | Fusafungin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 833 | Gelatine tannate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 834 | Glyburid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 835 | Goserelin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 836 | Gramicidin S | 0 | 0 | 0 (*) |
| 837 | Hexamidine di-isethionate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 838 | Idarubicin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 839 | Imiquimod | 0 | 0 | 0 (*) |
| 840 | Indinavir | 0 | 0 | 0 (*) |
| 841 | Interferon alpha-2b | 0 | 0 | 0 (*) |
| 842 | Isapgol Husk | 0 | 0 | 0 (*) |
| 843 | Isoconazol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 844 | Isoflamid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 845 | Itoprid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 846 | Lactitol Monohydrate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 847 | Levobunolol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 848 | Levomepromazin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 849 | Liposomal doxobrucin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 850 | Lodoxamid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 851 | Low-Molecular- Weight Heparin Sodium | 0 | 0 | 0 (*) |
| 852 | Lutropin alfa | 0 | 0 | 0 (*) |
| 853 | Magne dimecrotat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 854 | Menatetrenon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 855 | Mesna | 0 | 0 | 0 (*) |
| 856 | Mesterolon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 857 | Metolazon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 858 | Methyl ergometrin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 859 | Mezipredon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 860 | Micronomicin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 861 | Milrinon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 862 | Mitomycin C | 0 | 0 | 0 (*) |
| 863 | Moxonidin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 864 | Natri carboxymethyl cellulose 0,5% | 0 | 0 | 0 (*) |
| 865 | Nitrofurantoin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 866 | Nitroxolin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 867 | Normodipin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 868 | Oleum spicae | 0 | 0 | 0 (*) |
| 869 | Paliperidon | 0 | 0 | 0 (*) |
| 870 | Para-aminobenzoic acid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 871 | Pentoxiverin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 872 | Pidotimod | 0 | 0 | 0 (*) |
| 873 | Pilocarpin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 874 | Pipercuronium | 0 | 0 | 0 (*) |
| 875 | Pitavastatin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 876 | Pizotifene Maleat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 877 | Podophyllotoxin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 878 | Policresulen | 0 | 0 | 0 (*) |
| 879 | Polygeline | 0 | 0 | 0 (*) |
| 880 | Polyhydroxyethyl starch | 0 | 0 | 0 (*) |
| 881 | Pork Insulin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 882 | Psyllium Husk | 0 | 0 | 0 (*) |
| 883 | Phethorum Chinesse Pursh | 0 | 0 | 0 (*) |
| 884 | Phosphatidylcholin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 885 | Phospholipid phổi lợn | 0 | 0 | 0 (*) |
| 886 | Recombinant human platelet derived growth factor BB (rh-PDGF-BB) | 0 | 0 | 0 (*) |
| 887 | Ribosomal RNA | 0 | 0 | 0 (*) |
| 888 | Ribostamycin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 889 | Rifamycin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 890 | Ropinirol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 891 | S (-) Pantoprazol | 0 | 0 | 0 (*) |
| 892 | S(-) Metoprolol succinate | 0 | 0 | 0 (*) |
| 893 | Selegilin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 894 | Sennosides | 0 | 0 | 0 (*) |
| 895 | Sirolimus | 0 | 0 | 0 (*) |
| 896 | Strontium ranelat | 0 | 0 | 0 (*) |
| 897 | Succinimid | 0 | 0 | 0 (*) |
| 898 | Synthetic Oxytocin concentration | 0 | 0 | 0 (*) |
| 899 | Teprenone | 0 | 0 | 0 (*) |
| 900 | Torsemide | 0 | 0 | 0 (*) |
| 901 | Thiotepa | 0 | 0 | 0 (*) |
| 902 | Trolamine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 903 | Verteporfin | 0 | 0 | 0 (*) |
| 904 | Vinblastine | 0 | 0 | 0 (*) |
| 905 | Wafarin | 0 | 0 | 0 (*) |
Ghi chú: (*) là các hoạt chất đã từng có SĐK tại Việt Nam và hiện chưa có thuốc đăng ký lại (Dữ liệu đến tháng 9/2015)
- 1 Quyết định 555/QĐ-QLD năm 2015 về danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 2 Quyết định 548/QĐ-QLD năm 2015 về danh mục 400 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 91 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 3 Quyết định 576/QĐ-QLD năm 2015 về tạm ngừng tiếp nhận mới hồ sơ đăng ký thuốc, tạm ngừng cấp số đăng ký thuốc và rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 1 Quyết định 68/QĐ-TTg năm 2014 phê duyệt Chiến lược quốc gia phát triển ngành Dược Việt Nam giai đoạn đến năm 2020 và tầm nhìn đến năm 2030 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 2 Quyết định 555/QĐ-QLD năm 2015 về danh mục 07 thuốc sản xuất trong nước được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 3 Quyết định 548/QĐ-QLD năm 2015 về danh mục 400 thuốc nước ngoài được cấp số đăng ký lưu hành tại Việt Nam - Đợt 91 do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành
- 4 Quyết định 576/QĐ-QLD năm 2015 về tạm ngừng tiếp nhận mới hồ sơ đăng ký thuốc, tạm ngừng cấp số đăng ký thuốc và rút số đăng ký lưu hành thuốc ra khỏi danh mục thuốc được cấp số đăng ký tại Việt Nam do Cục trưởng Cục Quản lý Dược ban hành