Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu chung về Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB

Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành nhằm yêu cầu các đơn vị trực thuộc thực hiện báo cáo định kỳ về công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức, người lao động và tình hình thu nhập trong 6 tháng đầu năm 2016. Đây là văn bản chỉ đạo quan trọng giúp Bộ đánh giá toàn diện thực trạng sử dụng nhân lực và việc thực hiện các chính sách đãi ngộ đối với người lao động trong ngành.

Các nội dung trọng tâm yêu cầu báo cáo

Theo tinh thần của công văn, các cơ quan, đơn vị có trách nhiệm tổng hợp và báo cáo chi tiết các nhóm nội dung sau:

  • Công tác quản lý cán bộ, công chức, viên chức và người lao động: Thống kê số lượng, cơ cấu đội ngũ nhân sự hiện có tại đơn vị. Đánh giá tình hình biến động nhân sự trong 6 tháng đầu năm 2016, bao gồm công tác tuyển dụng, tiếp nhận, bổ nhiệm, điều động, luân chuyển, đào tạo, bồi dưỡng, cũng như việc thực hiện kỷ luật và giải quyết chế độ chính sách cho người lao động.
  • Tình hình thu nhập và thực hiện chế độ tiền lương: Báo cáo chi tiết về việc chi trả tiền lương, tiền công, các khoản phụ cấp theo quy định và thu nhập tăng thêm (nếu có) từ các nguồn thu hợp pháp của đơn vị. Đảm bảo việc phân phối thu nhập được thực hiện dân chủ, công khai, minh bạch và đúng quy chế chi tiêu nội bộ.
  • Đánh giá hiệu quả lao động và kỷ luật hành chính: Nhận xét về ý thức chấp hành kỷ cương, kỷ luật hành chính, hiệu suất hoàn thành nhiệm vụ được giao của đội ngũ công chức, viên chức và người lao động tại từng bộ phận.

Mục đích và ý nghĩa thực hiện

Việc triển khai báo cáo theo Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB hướng tới các mục tiêu thiết thực:

  • Giúp Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội nắm bắt kịp thời, chính xác thực trạng nguồn nhân lực và mức sống của người lao động tại các đơn vị trực thuộc.
  • Tạo cơ sở dữ liệu thực tế để phục vụ công tác hoạch định chính sách, sắp xếp tinh giản biên chế và cải cách tiền lương trong giai đoạn tiếp theo.
  • Kịp thời phát hiện các vướng mắc, khó khăn trong công tác quản lý nhân sự và chi trả thu nhập để có phương án hướng dẫn, hỗ trợ hoặc chấn chỉnh kịp thời.

BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH
VÀ XÃ HỘI
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 2379/LĐTBXH-TCCB
V/v báo cáo công tác quản lý công chức, viên chức và người lao động, thu nhập 6 tháng đầu năm 2016

Hà Nội, ngày 28 tháng 6 năm 2016

 

Kính gửi: Thủ trưởng các đơn vị thuộc Bộ

Thực hiện chế độ thống kê, báo cáo chất lượng, số lượng đội ngũ công chức, viên chức và người lao động; báo cáo lao động thu nhập theo quy định tại Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý công chức; Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ về tuyển dụng, sử dụng và quản lý viên chức, Thông tư số 11/2012/TT-BNV ngày 17/12/2012 của Bộ Nội vụ quy định về chế độ báo cáo thống kê và quản lý hồ sơ công chức và Quyết định số 145/2003/QĐ-BKH ngày 07/3/2003 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ yêu cầu các đơn vị:

1. Công tác quản lý công chức, viên chức (tính đến thời Điểm 30/6/2016):

a) Báo cáo các nội dung về quản lý công chức theo quy định tại Điều 47 Nghị định số 24/2010/NĐ-CP ngày 15/3/2010 của Chính phủ (theo biểu mẫu số 01-CC);

b) Báo cáo các nội dung về quản lý viên chức theo quy định tại Điều 44 Nghị định số 29/2012/NĐ-CP ngày 12/4/2012 của Chính phủ (biểu mẫu số 02-VC).

2. Công tác thống kê chất lượng công chức, viên chức và lao động thu nhập 6 tháng đầu năm 2016 (tính đến thời Điểm 30/6/2016):

a) Đối với Tổng cục Dạy nghề, các Cục, các Vụ, Văn phòng, Dự án và Thanh tra Bộ: Thực hiện chế độ báo cáo chất lượng, cơ cấu đội ngũ công chức và người lao động, báo cáo lao động và thu nhập theo biểu mẫu BM01/BNV, BM03/BNV, 1-DS, 01-TK;

b) Đối với các đơn vị sự nghiệp: Thực hiện báo cáo chất lượng, cơ cấu đội ngũ công chức, viên chức và người lao động; báo cáo lao động và thu nhập theo biểu mẫu 1-TK, 1-DS, biểu số 7.

Đề nghị đơn vị gửi báo cáo và các biểu mẫu thống kê về Bộ (qua Vụ Tổ chức cán bộ) trước ngày 05/7/2016 để kịp tổng hợp, báo cáo Bộ Nội vụ (đồng thời gửi bản mềm vào thư điện tử, địa chỉ: bichthuy.molisa@gmail.com, điện thoại liên hệ 04.39363337)./.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu: VT, Vụ TCCB.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ TỔ CHỨC CÁN BỘ




Trịnh Minh Chí

 

Biểu mẫu số 01-CC

Đơn vị ………………..

THỐNG KÊ BÁO CÁO CÁC NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ CÔNG CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG

(Tính đến hết 30/6/2016)

STT

Nội dung báo cáo

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Thẩm quyền của Bộ

Thẩm quyền của đơn vị

Công chức

Lao động hợp đồng

Công chức

Lao động hợp đồng

I

Công tác tuyển dụng

 

 

 

 

 

 

1

Tuyển dụng bằng hình thức thi tuyển

 

 

 

 

 

 

2

Tuyển dụng bằng hình thức tiếp nhận không qua thi tuyển

 

 

 

 

 

 

II

Tiếp nhận (đi tượng tiếp nhận đang là công chức)

 

 

 

 

 

 

III

Điều động

 

 

 

 

 

 

1

Điều động nội bộ trong đơn vị

 

 

 

 

 

 

2

Điều động trong các đơn vị thuộc Bộ

 

 

 

 

 

 

3

Điều động ngoài Bộ (chuyển công tác)

 

 

 

 

 

 

IV

Công tác ngạch

 

 

 

 

 

 

1

Nâng ngạch công chức

 

 

 

 

 

 

2

Chuyển ngạch công chức

 

 

 

 

 

 

3

Nâng ngạch trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

 

V

Chính sách tin lương

 

 

 

 

 

 

1

Nâng bậc lương thường xuyên

 

 

 

 

 

 

2

Nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành

 

 

 

 

 

 

3

Nâng bậc lương trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

 

VI

Công tác đi nước ngoài (lượt người)

 

 

 

 

 

 

1

Nguồn kinh phí từ ngân sách

 

 

 

 

 

 

2

Nguồn kinh phí phía mời đài thọ

 

 

 

 

 

 

VII

Hưu trí và thôi việc

 

 

 

 

 

 

1

Chế độ hưu trí

 

 

 

 

 

 

2

Chế độ thôi việc

 

 

 

 

 

 

VIII

Kỷ luật (tương ứng với các hình thức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

IX

Giải quyết khiếu nại tố cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

B nhiệm, miễn nhiệm

 

 

 

 

 

 

1

Bổ nhiệm

 

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm lại

 

 

 

 

 

 

3

Miễn nhiệm

 

 

 

 

 

 

XI

Đào tạo, bi dưỡng

 

 

 

 

 

 

1

Đào tạo (Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ)

 

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

 

2

Bồi dưỡng (chuyên môn, ngoại ngữ, tin học)

 

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

 

XII

Hợp đồng lao động

 

 

 

 

 

 

1

Hợp đồng lao động theo Nghị định 68

 

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng lao động còn lại

 

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biu dùng cho thống kê, báo cáo các nội dung về quản lý công chức hàng năm

 


Người lập biểu
(Ký, họ tên)

Ngày    tháng    năm 2016
Thủ trưởng đơn vị
(Ký, họ tên, đóng dấu)

 

Biểu mẫu số 02-VC

Đơn vị ………………

THỐNG KÊ BÁO CÁO CÁC NỘI DUNG VỀ QUẢN LÝ VIÊN CHỨC VÀ LAO ĐỘNG HỢP ĐỒNG

(Tính đến hết 30/6/2016)

STT

Nội dung báo cáo

Tổng số

Trong đó

Ghi chú

Thẩm quyền của Bộ

Thẩm quyền của đơn vị

Viên chức

Lao động hp đồng

I

Công tác tuyển dụng

 

 

 

 

 

1

Tuyển dụng bằng hình thức thi tuyển

 

 

 

 

 

2

Tuyển dụng bằng hình thức xét tuyển

 

 

 

 

 

3

Xét tuyển đặc cách

 

 

 

 

 

II

Tiếp nhận (đi tượng tiếp nhận đang là công chức, viên chức)

 

 

 

 

 

III

Thay đi vị trí việc làm (từ vị trí này sang vị trí khác trong nội bộ đơn vị)

 

 

 

 

 

IV

Điều động

 

 

 

 

 

1

Điều động trong các đơn vị thuộc Bộ

 

 

 

 

 

2

Điều động ngoài Bộ (chuyển công tác)

 

 

 

 

 

V

Công tác chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

1

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

2

Thay đổi chức danh nghề nghiệp

 

 

 

 

 

3

Thăng hạng chức danh nghề nghiệp trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

VI

Chích sách tiền lương

 

 

 

 

 

1

Nâng bậc lương thường xuyên

 

 

 

 

 

2

Nâng bậc lương trước thời hạn do lập thành tích xuất sắc

 

 

 

 

 

3

Nâng bậc lương trước khi nghỉ hưu

 

 

 

 

 

VII

Công tác đi nước ngoài

 

 

 

 

 

1

Nguồn kinh phí từ ngân sách

 

 

 

 

 

2

Nguồn kinh phí phía mời đài thọ

 

 

 

 

 

VIII

Hưu trí và thôi việc

 

 

 

 

 

1

Chế độ hưu trí

 

 

 

 

 

2

Chế độ thôi việc

 

 

 

 

 

IX

Kỷ luật (tương ứng với các hình thức)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

X

Giải quyết khiếu nại tố cáo

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

XI

B nhiệm, miễn nhiệm

 

 

 

 

 

1

Bổ nhiệm

 

 

 

 

 

2

Bổ nhiệm lại

 

 

 

 

 

3

Miễn nhiệm

 

 

 

 

 

XI

Đào tạo, bi dưỡng

 

 

 

 

 

1

Đào tạo (Đại học, Thạc sĩ, Tiến sĩ)

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

2

Bồi dưỡng(chuyên môn, ngoại ngữ, tin học)

 

 

 

 

 

 

Bộ ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Đơn vị ra Quyết định

 

 

 

 

 

 

Cá nhân tự đi

 

 

 

 

 

XII

Hợp đồng lao động

 

 

 

 

 

1

Hợp đồng lao động theo Nghị định 68

 

 

 

 

 

2

Hợp đồng lao động còn lại

 

 

 

 

 

Ghi chú: Biu dùng cho thống kê, báo cáo các nội dung về quản lý viên chức hàng năm

 

Người lập biểu
(Ký, họ tên)

 

 


Mẫu 01-TK

TÊN ĐƠN VỊ

BÁO CÁO LAO ĐỘNG VÀ THU NHẬP NĂM ...

(Tính đến ……………………………)

Ngành kinh tế quốc dân

Mã ngành kinh tế quốc dân

Lao động

Thu nhập trong kỳ báo cáo (1000 đồng)

Tng số có đến cuối kỳ báo cáo

Trong tổng số

Tổng số

Chia ra

Nữ

Hp đồng

LĐBQ trong kỳ báo cáo

Lương và các Khoản có tính chất lương

BHXH trả thay lương

Các Khoản thu nhập khác

Bình quân một người/tháng

TỔNG SỐ

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

D

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Xuất bản báo, tạp chí

2212

 

 

 

 

 

 

 

 

 

3

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

HOT ĐNG KH&CN

K

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Kiểm định kỹ thuật an toàn

7422

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………..

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC

M

 

 

 

 

 

 

 

 

 

QUN LÝ HÀNH CHÍNH

7511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

KHOA HỌC

7512

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

N.8022

 

 

 

 

 

 

 

 

 

…………….

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Y T

O.8511

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


Người lập biểu

Hà Nội, ngày   tháng    năm
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

Lưu ý:

Đây là biểu mẫu báo cáo định kỳ, yêu cầu các đơn vị lưu lại làm cơ sở cho việc báo cáo kỳ tiếp theo

 

BM03/BNV

TÊN ĐƠN VỊ …………………

BÁO CÁO DANH SÁCH VÀ TIỀN LƯƠNG CÔNG CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

TT

Họ và tên

Ngày, tháng, năm sinh

Chức vụ hoặc chức danh công tác

Cơ quan, đơn vị đang làm việc

Thời gian giữ ngạch (kể cả ngạch tương đương)

Mức lương hiện hưởng

Phụ cấp

Ghi chú

Nam

Nữ

Hệ số lương

Mã số ngạch hiện giữ

Chức vụ

Trách nhiệm

Khu vực

Phụ cấp vượt khung

Tổng phụ cấp theo phần trăm

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng số:

 


NGƯỜI LP BẢNG

………….Ngày ... tháng ... năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

Ghi chú:

- Cột 6 (Đơn vị công tác): ghi rõ cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc và trực thuộc quận, huyện, thị xã, thành phố trực thuộc tỉnh; Sở/ban/ngành trực thuộc tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương; và cơ quan, tổ chức, đơn vị thuộc, trực thuộc Bộ, ban, ngành ở Trung ương.

- Cột 14 (tổng phụ cấp theo phần trăm): là tổng các Khoản phụ cấp của cột (10); cột (11); cột (12) và cột (13).

 

BM01/BNV

TÊN ĐƠN VỊ …………………

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG CÔNG CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

TT

Tên đơn vị

Tổng số biên chế được giao

Tổng số công chức hiện có

Trong đó

Chia theo ngạch công chức

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo độ tuổi

Nữ

Đảng viên

Dân tộc thiểu số

Tôn giáo

CVCC và TĐ

CVC và TĐ

CV và TĐ

Cán sự và TĐ

Nhân viên

Chuyên môn

Chính trị

Tin học

Ngoại ngữ

Chứng chỉ tiếng dân tộc thiểu số

QLNN

Từ 30 trở xuống

Từ 31 đến 40

Từ 41 đến 50

Từ 51 đến 60

Trên tuổi nghỉ hưu

TS

Th. Sĩ

ĐH

TC

Sơ cấp

CN

CC

TC

SC

Trung cấp trở lên

Chứng chỉ

Tiếng Anh

Ngoại Ngữ khác

CVCC và tương đương

CVC và tương đương

CV và tương đương

Tổng số

Nữ từ 51 đến 55

Nam từ 56 đến 60

Đại học trở lên

Chứng chỉ (A, B, C)

Đại học trở lên

Chứng chỉ (A, B, C)

A

B

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

36

37

38

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Tổng cộng

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


NGƯỜI LP BẢNG
(Ký, họ tên)

………….Ngày ... tháng ... năm 2016
THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ
(Ký tên, đóng dấu)

 

Biểu số 7

Tên đơn vị báo cáo:

BÁO CÁO SỐ LƯỢNG, CHẤT LƯỢNG VIÊN CHỨC NĂM 2016

(Tính đến ngày 30/6/2016)

Đơn vị tính: Người

Số thứ tự

Tên đơn vị trực thuộc

Tổng số

Chia theo lĩnh vực

Chia theo ngạch v.chức

Chia theo trình độ đào tạo

Chia theo độ tuổi

Đảng viên

Phụ nữ

Dân tộc ít người

Giáo dục Y tế

Y tế

Ng cứu khoa học

Văn hóa thể thao

Lĩnh vực khác

Ch/ viên CC và TĐ

Ch/ viên C và TĐ

Ch/ viên  và TĐ

Cán sự và TĐ

Còn lại

Chuyên môn

Chính trị

Tin học

Ngoại ngữ

Dưới 35 tuổi

Từ 35 đến 45

Từ 45 đến 55

55 - 60

Trên tuổi nghỉ hưu

Tiến sỹ

Thạc sỹ

Đại học

Trung học

Còn lại

Còn lại

Cử nhân

Cao cấp

Trung cấp

Đại học

Chứng chỉ

Tiếng Anh

Ngoại ngữ khác

Tổng số

T. đó nam 59, nữ 54

Đại học

Chứng chỉ

Đại học

Chứng chỉ

 

A

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

33

34

35

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

NGƯỜI LP BIỂU

THỦ TRƯỞNG ĐƠN VỊ

 

BIỂU 1-DS

ĐƠN VỊ ……………………………………………….

DANH SÁCH CÔNG CHỨC, VIÊN CHỨC, NGƯỜI LAO ĐỘNG NĂM 2016

STT

Họ và tên

Ngày tháng năm sinh

Độ tuổi

Thời gian tuyển dụng

Ngày về Bộ

Ngày vào Đảng

Dân tộc ít người

Trình độ chuyên môn, nghiệp vụ

Chức vụ, chức danh, công việc đang đảm trách

Tiền lương

Ghi chú

Nam

Nữ

<35

35-45

45-55

>55

Cấp đào tạo

Chuyên ngành

Chính trị

Hành chính

Tin học

Ngoại ngữ

Mã số ngạch

Bậc

Hệ số lương

% PC TNVK

Thời Điểm NB lần sau

Hệ số PCCV

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

23

24

25

26

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 


N
gười lập biểu

Hà Nội, ngày tháng... .năm 2016
Thủ trưởng đơn vị

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB báo cáo công tác quản lý công, viên chức và người lao động, thu nhập 6 tháng đầu năm 2016 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành

Số hiệu: 2379/LĐTBXH-TCCB
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 28/06/2016
Nơi ban hành: Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội
Người ký: Trịnh Minh Chí
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/06/2016
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Lao động - Tiền lương
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 2379/LĐTBXH-TCCB báo cáo công tác qu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký