Tóm tắt Công văn 2675/LĐTBXH-KHTC năm 2020 về báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý II/2020
Công văn số 2675/LĐTBXH-KHTC do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành nhằm mục đích tổng hợp, đánh giá và báo cáo chi tiết về tình hình thực hiện cũng như tiến độ giải ngân nguồn vốn đầu tư công trong quý II năm 2020. Đây là hoạt động định kỳ quan trọng nhằm giám sát hiệu quả sử dụng ngân sách nhà nước và thúc đẩy tiến độ các dự án trọng điểm thuộc ngành.
Nội dung trọng tâm của báo cáo theo chương trình, ngành và lĩnh vực
Văn bản tập trung phân tích tình hình phân bổ và giải ngân vốn đầu tư công đối với các chương trình, dự án thuộc các lĩnh vực chuyên ngành do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội quản lý, bao gồm:
- Lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp: Đánh giá tiến độ đầu tư xây dựng cơ sở vật chất, mua sắm trang thiết bị đào tạo cho các trường cao đẳng, trung cấp nghề trọng điểm, nhằm nâng cao chất lượng nguồn nhân lực.
- Lĩnh vực xã hội và người có công: Giám sát nguồn vốn đầu tư cho các công trình nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công; các trung tâm bảo trợ xã hội; cơ sở cai nghiện ma túy và các công trình phúc lợi xã hội khác.
- Các dự án công nghệ thông tin và hạ tầng kỹ thuật: Đánh giá việc triển khai các dự án hiện đại hóa hệ thống quản lý, xây dựng cơ sở dữ liệu chuyên ngành của Bộ và các đơn vị trực thuộc.
Đánh giá tình hình thực hiện và giải ngân vốn đầu tư công
Báo cáo quý II/2020 tập trung vào các chỉ tiêu đánh giá cốt lõi sau:
- Tỷ lệ giải ngân thực tế: So sánh số liệu vốn đã giải ngân đến cuối quý II so với kế hoạch vốn được giao đầu năm và kế hoạch điều chỉnh (nếu có).
- Tiến độ triển khai dự án: Phân loại cụ thể các dự án đang thực hiện theo các giai đoạn như chuẩn bị đầu tư, thực hiện dự án (đấu thầu, thi công xây lắp) và quyết toán dự án hoàn thành.
- Xác định vướng mắc: Chỉ rõ các nguyên nhân gây chậm trễ trong quá trình giải ngân, bao gồm vướng mắc về thủ tục hành chính, công tác giải phóng mặt bằng, năng lực của nhà thầu thi công hoặc các tác động khách quan từ môi trường kinh tế - xã hội tại thời điểm năm 2020.
Đề xuất giải pháp thúc đẩy tiến độ giải ngân trong giai đoạn tiếp theo
Trên cơ sở số liệu thực tế của quý II/2020, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội đưa ra các định hướng xử lý nhằm hoàn thành kế hoạch năm:
- Tăng cường trách nhiệm người đứng đầu: Gắn trách nhiệm của chủ đầu tư, thủ trưởng các đơn vị trực thuộc với kết quả giải ngân vốn đầu tư công của từng dự án cụ thể.
- Điều chuyển linh hoạt nguồn vốn: Đề xuất phương án điều chuyển vốn từ các dự án không có khả năng giải ngân hoặc giải ngân chậm sang các dự án có tiến độ tốt, có nhu cầu bổ sung vốn để hoàn thành sớm.
- Đẩy nhanh thủ tục nghiệm thu, thanh toán: Yêu cầu các chủ đầu tư khẩn trương hoàn thiện hồ sơ nghiệm thu ngay khi có khối lượng hoàn thành, không dồn việc thanh toán vào cuối năm tài chính.
| BỘ LAO ĐỘNG - THƯƠNG BINH VÀ XÃ HỘI | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 2675/LĐTBXH-KHTC | Hà Nội, ngày 17 tháng 7 năm 2020 |
| Kính gửi: | - Bộ Kế hoạch và Đầu tư; |
Thực hiện Thông tư số 03/2017/TT-BKHĐT ngày 25/4/2017 của Bộ Kế hoạch và Đầu tư quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công; Thông tư số 82/2017/TT-BTC ngày 15/8/2017 của Bộ Tài chính quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công, Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán vốn đầu tư công quý II/2020 theo chi tiết tại các Phụ lục đính kèm.
Đề nghị Bộ Kế hoạch và Đầu tư, Bộ Tài chính tổng hợp, báo cáo Thủ tướng Chính phủ./.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
Phụ lục
TỔNG HỢP TÌNH HÌNH THỰC HIỆN VÀ GIẢI NGÂN KẾ HOẠCH ĐẦU TƯ CÔNG NĂM 2019 (TÍNH ĐẾN 30/6/2020)
(Kèm theo Công văn số 2675/LĐTBXH-KHTC ngày 17 tháng 7 năm 2020 của Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội)
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chương trình/ngành, lĩnh vực | Kế hoạch năm 2020 | Khối lượng thực hiện Kế hoạch năm 2020 tính từ 01/01/2020 đến hết ngày 30/6/2020 | Giải ngân Kế hoạch năm 2020 tính từ 01/01/2020 đến hết ngày 30/6/2020 | So với Kế hoạch năm 2020 (%) | |||||||||||
| Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Tổng số | Trong nước | Nước ngoài | Khối lượng thực hiện | Giải ngân | ||||||
| Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | Tổng số | Trong nước | Ngoài nước | |||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
|
| TỔNG SỐ | 385.700 | 385.700 |
| 96.986 | 96.986 |
| 115.800 | 115.800 |
| 25,18% | 25,18% |
| 30,06% | 30,06% |
|
| I | Vốn ngân sách nhà nước | 385.700 | 385.700 |
| 96.986 | 96.986 |
| 115.800 | 115.800 |
| 25,18% | 25,18% |
| 30,06% | 30,06% |
|
|
| Đầu tư theo ngành, lĩnh vực | 385.200 | 385.200 |
| 96.986 | 96.986 |
| 115.800 | 115.800 |
| 25,18% | 25,18% |
| 30,06% | 30,06% |
|
| 1 | Nhiệm vụ lập quy hoạch | 6.000 | 6.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Xã hội | 241.689 | 241.689 |
| 71.287 | 71.287 |
| 85.804 | 85.804 |
| 29,50% | 29,50% |
| 35,50% | 35,50% |
|
| 3 | Y tế dân số và vệ sinh an toàn thực phẩm | 10.000 | 10.000 |
| 100 | 100 |
| 100 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Giáo dục đào tạo và giáo dục nghề nghiệp | 48.811 | 48.811 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Quản lý nhà nước | 39.200 | 39.200 |
| 5.599 | 5.599 |
| 6.668 | 6.668 |
| 14,28% | 14,28% |
| 17,01% | 17,01% |
|
| 6 | Công nghệ thông tin | 39.500 | 39.500 |
| 20.000 | 20000 |
| 23.228 | 23.228 |
| 50,63% | 50,63% |
| 58,81% | 58,81% |
|
|
| Vốn sử dụng dự phòng chung | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Chuẩn bị đầu tư | 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Đơn vị: triệu đồng
| Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Mã số dự án | Thời gian khởi công hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch năm 2020 | Khối lượng thực hiện từ 01/01/2020 đến 30/6/2020 | Giải ngân kế hoạch năm 2020 tính đến 30/6/2020 | Ghi chú | ||||||
| Số, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | ||||||||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSNN | Tổng số | Trong đó | Tổng số | Trong đó | ||||||||||
| Thu hồi các khoản ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | Thu hồi các khoản ứng trước | Thanh toán nợ XDCB | ||||||||||||
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
| 385.700 |
|
| 96.986 | 115.800 |
|
|
|
|
| Vốn trong nước |
|
|
|
|
|
| 385.700 | - | - | 96.986 | 115.800 |
|
| |
|
| Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 385.700 | - | - | 96.986 | 115.800 |
|
|
| ||
|
| Nhiệm vụ lập Quy hoạch |
|
|
|
|
|
| 6.000 | - | - | - | - |
|
|
|
| 1 | Quy hoạch hệ thống cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng |
| 7.831.506 |
|
|
|
| 1.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội |
| 7.833.181 |
|
|
|
| 2.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 241.689 | - | - | 71.287 | 85.804 |
|
|
| ||
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 241.689 | - | - | 71.287 | 85.804 |
|
|
|
|
| Dự án đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng còn thiếu vốn (không phải thực hiện tiết kiệm 10% TMĐT theo NQ89) |
|
|
|
|
|
| 13.895 | - | - | 4.699 | 4.699 |
|
|
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công khu vực miền Trung | Đà Nẵng | 7.339.760 | 2013-2017 | 1373/QĐ-LĐTBXH ngày 4/10/2012 | 236.682 | 236.682 | 6.303 |
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công Quảng Trị | Quảng Trị | 7.224.967 | 2014-2017 | 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 22/10/2013 | 62.613 | 62.613 | 6.261 |
|
| 3.368 | 3.368 |
|
|
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế | 7.287.617 | 2015-2018 | 1413/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2014 | 48.171 | 48.171 | 1.331 |
|
| 1.331 | 1.331 |
|
|
|
|
| Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
| 151.619 | - | - | 46.188 | 51.894 |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 151.619 | - | - | 46.188 | 51.894 |
|
|
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hà Nam | Hà Nam | 7.501.096 | 2016-2020 | 1349/QĐ-LĐTBXH ngày 04/10/2018 | 63.770 | 63.770 | 11.570 |
|
| 5.762 | 5.762 |
|
|
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nam Định | Nam Định | 7.521.939 | 2016-2020 | 829/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018 | 66.955 | 66.955 | 22.555 |
|
| 3.001 | 3.001 |
|
|
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hưng Yên | Hưng Yên | 7.210.952 | 2016-2020 | 828/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018 | 68.292 | 68.292 | 25.960 |
|
| 5.000 | 6.000 |
|
|
|
| 4 | Trung tâm phục hồi chức năng trẻ tàn tật Thụy An | Hà Nội | 7.216.064 | 2016-2020 | 817/QĐ-LĐTBXH ngày 28/6/2018 | 72.000 | 72.000 | 29.300 |
|
| 4.925 | 4.925 |
|
|
|
| 5 | Trung tâm điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất | Bà Rịa- Vũng Tàu | 7.518.690 | 2016-2020 | 739/QĐ-LĐTBXH ngày 15/6/2018 | 71.051 | 71.051 | 30.851 |
|
| 14.000 | 16.105 |
|
|
|
| 6 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Tây Ninh | Tây Ninh | 7.447.518 | 2016-2020 | 546/QĐ-LĐTBXH ngày 10/5/2018 | 69.883 | 69.883 | 31.383 |
|
| 13.500 | 16.101 |
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 76.175 | - | - | 20.400 | 29.211 |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 76.175 | - | - | 20.400 | 29.211 |
|
|
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định | Bình Định | 7.562.255 | 2018-2021 | 640/QĐ-LĐTBXH ngày 29/5/2018 | 68.724 | 68.724 | 12.175 |
|
| 5.000 | 6.899 |
|
|
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long | Vĩnh Long | 7.562.800 | 2018-2021 | 308/QĐ- LĐTBXH ngày 22/3/2018 | 71.218 | 71.218 | 12.000 |
|
| 5.200 | 6.915 |
|
|
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La | Sơn La | 7.573.315 | 2018-2021 | 553/QĐ-LĐTBXH ngày 11/5/2018 | 71.251 | 71.251 | 12.000 |
|
| 3.500 | 4.478 |
|
|
|
| 4 | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang | Bắc Giang | 7.569.816 | 2018-2021 | 1672/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2017 | 54.000 | 54.000 | 12.000 |
|
| 1.700 | 2.307 |
|
|
|
| 5 | Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn | Thanh Hóa | 7.565.299 | 2018-2021 | 1696/QĐ- LĐTBXH ngày 25/10/2017 | 71.999 | 71.999 | 12.000 |
|
| 3.500 | 4.339 |
|
|
|
| 6 | Trung tâm điều dưỡng người có công Sa Pa (giai đoạn 2) | Lào Cai | 7.568.353 | 2019-2022 | 1030/QĐ-LĐTBXH ngày 08/8/2018 | 44.039 | 44.039 | 8.000 |
|
| 1.500 | 4.273 |
|
|
|
| 7 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa | Thanh Hóa | 7.448.398 | 2019-2022 | 1512/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2018 | 67.710 | 67.710 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 48.811 | - | - | - | - |
|
|
| ||
|
| Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
| 40.811 | - | - | - | - |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 40.811 | - | - | - | - |
|
|
|
| 1 | Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ Dung Quất | Quảng Ngãi | 7.538.660 | 2016-2020 | 565/QĐ-LĐTBXH ngày 14/5/2018 | 116.000 | 116.000 | 40.811 |
|
|
|
|
|
|
|
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 8.000 | - | - | - | - |
|
|
|
| 1 | Trường Đại học Lao động xã hội (Cơ sở Tp. Hồ Chí Minh) | Tp. HCM | 7.564.401 |
| 1503/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2018 | 108.000 | 108.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 40.000 | - | - | 20.000 | 23.228 |
|
|
| ||
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 39.500 | - | - | 20.000 | 23.228 |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 39.500 | - | - | 20.000 | 23.228 |
|
|
|
| 1 | Tăng cường năng lực công nghệ thông tin Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Hà Nội | 7.622.520 | 2018-2021 | 1427/QĐ-LĐTBXH ngày 16/10/2018 | 65.000 |
| 39.500 |
|
| 20.000 | 23.228 |
|
|
|
|
| Dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
| 500 | - | - | - | - |
|
|
|
| 1 | Xây dựng Chính phủ điện tử và ứng dụng khoa học công nghệ mới vào quản lý điều hành và cung ứng dịch vụ công lĩnh vực lao động, xã hội, người có công |
|
|
|
|
|
| 500 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | - | - | 100 | 100 |
|
|
| ||
|
| Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 10.000 | - | - | 100 | 100 |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 10.000 | - | - | 100 | 100 |
|
|
|
| 1 | Mua sắm trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tp Hồ Chí Minh | Tp.HCM | 7.798.503 | 2020-2021 | 1621/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2019 | 50.000 | 49.786 | 10.000 |
|
| 100 | 100 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 39.200 | - | - | 5.599 | 6.668 |
|
|
| ||
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 19.200 | - | - | 3.099 | 3.099 |
|
|
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 19.200 | - | - | 3.099 | 3.099 |
|
|
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú | Hà Nội | 7.521.324 | 2018-2021 | 1723/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2017 | 70.623 | 70.623 | 19.200 |
|
| 3.099 | 3.099 |
|
|
|
|
| Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 20.000 | - | - | 2.500 | 3.569 |
|
|
|
| 1 | Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Hà Nội | 7.735.779 | 2020-2023 | 1623/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2019 | 485.000 | 485.000 | 20.000 |
|
| 2.500 | 3.569 |
|
|
|
| Số TT | Danh mục dự án | Địa điểm xây dựng | Mã số dự án | Thời gian khởi công hoàn thành | Quyết định đầu tư dự án | Kế hoạch năm 2020 | Ghi chú | |||
| Số, ngày, tháng, năm ban hành | Tổng mức đầu tư | |||||||||
| Tổng số | Trong đó: NSNN | Kế hoạch năm 2020 | Ước giải ngân từ 01/01/2020 đến 31/01/2021 | |||||||
|
| TỔNG CỘNG |
|
|
|
|
|
| 385.700 | 385.700 |
|
|
| Vốn trong nước |
|
|
|
|
|
| 385.700 | 385.700 |
|
|
| Vốn ngoài nước |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 385.700 | 385.700 |
| ||
|
| Nhiệm vụ lập Quy hoạch |
|
|
|
|
|
| 6.000 | 6.000 |
|
| 1 | Quy hoạch hệ thống cơ sở xã hội nuôi dưỡng, điều dưỡng người có công với cách mạng |
| 7.831.506 |
|
|
|
| 1.000 | 1.000 |
|
| 2 | Quy hoạch mạng lưới cơ sở trợ giúp xã hội |
| 7.833.181 |
|
|
|
| 2.000 | 2.000 |
|
| 3 | Quy hoạch mạng lưới cơ sở giáo dục nghề nghiệp |
|
|
|
|
|
| 3.000 | 3.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 241.689 | 241.689 |
| ||
|
| Thực hiện dự án |
|
|
|
|
|
| 241.689 | 241.689 |
|
|
| Dự án đã hoàn thành, bàn giao đưa vào sử dụng còn thiếu vốn (không phải thực hiện tiết kiệm 10% TMĐT theo NQ89) |
|
|
|
|
|
| 13.895 | 13.895 |
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công khu vực miền Trung | Đà Nẵng | 7.339.760 | 2013-2017 | 1373/QĐ-LĐTBXH ngày 4/10/2012 | 236.682 | 236.682 | 6.303 | 6.303 |
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công Quảng Trị | Quảng Trị | 7.224.967 | 2014-2017 | 1632/QĐ-LĐTBXH ngày 22/10/2013 | 62.613 | 62.613 | 6.261 | 6.261 |
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công Thừa Thiên Huế | Thừa Thiên Huế | 7.287.617 | 2015-2018 | 1413/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2014 | 48.171 | 48.171 | 1.331 | 1.331 |
|
|
| Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
| 151.619 | 151.619 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 151.619 | 151.619 |
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hà Nam | Hà Nam | 7.501.096 | 2016-2020 | 1349/QĐ-LĐTBXH ngày 04/10/2018 | 63.770 | 63.770 | 11.570 | 11.570 |
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Nam Định | Nam Định | 7.521.939 | 2016-2020 | 829/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018 | 66.955 | 66.955 | 22.555 | 22.555 |
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Hưng Yên | Hưng Yên | 7.210.952 | 2016-2020 | 828/QĐ-LĐTBXH ngày 29/6/2018 | 68.292 | 68.292 | 25.960 | 25.960 |
|
| 4 | Trung tâm phục hồi chức năng trẻ tàn tật Thụy An | Hà Nội | 7.216.064 | 2016-2020 | 817/QĐ-LĐTBXH ngày 28/6/2018 | 72.000 | 72.000 | 29.300 | 29.300 |
|
| 5 | Trung tâm điều dưỡng thương binh và người có công Long Đất | Bà Rịa - Vũng Tàu | 7.518.690 | 2016-2020 | 739QĐ-LĐTBXH ngày 15/6/2018 | 71.051 | 71.051 | 30.851 | 30.851 |
|
| 6 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Tây Ninh | Tây Ninh | 7.447.518 | 2016-2020 | 546/QĐ-LĐTBXH ngày 10/5/2018 | 69.883 | 69.883 | 31.383 | 31.383 |
|
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 76.175 | 76.175 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 76.175 | 76.175 |
|
| 1 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Bình Định | Bình Định | 7.562.255 | 2018-2021 | 640/QĐ-LĐTBXH ngày 29/5/2018 | 68.724 | 68.724 | 12.175 | 12.175 |
|
| 2 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Vĩnh Long | Vĩnh Long | 7.562.800 | 2018-2021 | 308/QĐ-LĐTBXH ngày 22/3/2018 | 71.218 | 71.218 | 12.000 | 12.000 |
|
| 3 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Sơn La | Sơn La | 7.573.315 | 2018-2021 | 553/QĐ-LĐTBXH ngày 11/5/2018 | 71.251 | 71.251 | 12.000 | 12.000 |
|
| 4 | Trung tâm điều dưỡng thương binh Lạng Giang | Bắc Giang | 7.569.816 | 2018-2021 | 1672/QĐ-LĐTBXH ngày 24/10/2017 | 54.000 | 54.000 | 12.000 | 12.000 |
|
| 5 | Trung tâm phục hồi sức khỏe người có công Sầm Sơn | Thanh Hóa | 7.565.299 | 2018-2021 | 1696/QĐ-LĐTBXH ngày 25/10/2017 | 71.999 | 71.999 | 12.000 | 12.000 |
|
| 6 | Trung tâm điều dưỡng người có công Sa Pa (giai đoạn 2) | Lào Cai | 7.568.353 | 2019-2022 | 1030/QĐ- LĐTBXH ngày 08/8/2018 | 44.039 | 44.039 | 8.000 | 8.000 |
|
| 7 | Trung tâm điều dưỡng người có công tỉnh Thanh Hóa | Thanh Hóa | 7.448.398 | 2019-2022 | 1512/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2018 | 67.710 | 67.710 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 48.811 | 48.811 |
| ||
|
| Dự án hoàn thành |
|
|
|
|
|
| 40.811 | 40.811 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 40.811 | 40.811 |
|
| 1 | Trường Cao đẳng nghề kỹ thuật công nghệ Dung Quất | Quảng Ngãi | 7.538.660 | 2016-2020 | 565/QĐ-LĐTBXH ngày 14/5/2018 | 116.000 | 116.000 | 40.811 | 40.811 |
|
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 8.000 | 8.000 |
|
| 1 | Trường Đại học Lao động xã hội (Cơ sở Tp. Hồ Chí Minh) | Tp. HCM | 7.564.401 | 2019-2023 | 1503/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2018 | 108.000 | 108.000 | 8.000 | 8.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 40.000 | 40.000 |
| ||
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 39.500 | 39.500 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 39.500 | 39.500 |
|
| 1 | Tăng cường năng lực công nghệ thông tin Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Hà Nội | 7.622.520 | 2018-2021 | 1427/QĐ-LĐTBXH ngày 16/10/2018 | 65.000 | 65.000 | 39.500 | 39.500 |
|
|
| Dự án chuẩn bị đầu tư |
|
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
| 1 | Xây dựng Chính phủ điện tử và ứng dụng khoa học công nghệ mới vào quản lý điều hành và cung ứng dịch vụ công lĩnh vực lao động, xã hội, người có công |
|
|
|
|
|
| 500 | 500 |
|
|
|
|
|
|
|
| 10.000 | 10.000 |
| ||
|
| Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 10.000 | 10.000 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 10.000 | 10.000 |
|
| 1 | Mua sắm trang thiết bị y tế cho Bệnh viện Chỉnh hình và Phục hồi chức năng Tp Hồ Chí Minh | Tp.HCM | 7.798.503 | 2020-2021 | 1621/QĐ-LĐTBXH ngày 30/10/2019 | 50.000 | 49.786 | 10.000 | 10.000 |
|
|
|
|
|
|
|
| 39.200 | 39.200 |
| ||
|
| Dự án chuyển tiếp |
|
|
|
|
|
| 19.200 | 19.200 |
|
|
| Dự án nhóm B |
|
|
|
|
|
| 19.200 | 19.200 |
|
| 1 | Cải tạo, nâng cấp trụ sở 35 Trần Phú | Hà Nội | 7.521.324 | 2018-2021 | 1723/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2017 | 70.623 | 70.623 | 19.200 | 19.200 |
|
|
| Dự án khởi công mới |
|
|
|
|
|
| 20.000 | 20.000 |
|
| 1 | Trụ sở liên cơ quan Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội | Hà Nội | 7.735.779 | 2020-2023 | 1623/QĐ-LĐTBXH ngày 31/10/2019 | 485.000 | 485.000 | 20.000 | 20.000 |
|
- 1 Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công do Bộ Kế hoạch và đầu tư ban hành
- 2 Thông tư 82/2017/TT-BTC về quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 1429/QĐ-BTP năm 2020 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 84/NQ-CP về nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho sản xuất, kinh doanh, thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công và bảo đảm trật tự an toàn xã hội trong bối cảnh đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 2 Quyết định 1053/QĐ-TTg về thành lập Đoàn công tác kiểm tra, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn vướng mắc cho sản xuất kinh doanh, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 tại một số Bộ, cơ quan, địa phương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 3 Công văn 4403/BKHĐT-TH về thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 4 Công văn 4224/BNN-XD về đẩy nhanh tiến độ thực hiện, giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 5 Thông tư 48/2021/TT-BTC hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Công văn 2346/BTC-ĐT năm 2022 hướng dẫn báo cáo tình hình giải ngân hằng Quý, xác định nhu cầu giải ngân Quý tiếp theo theo quy định tại Nghị quyết 11/2022/NQ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 7 Công văn 1001/LĐTBXH-KHTC về báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý I/2022 và ước giải ngân quý II/2022 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành
- 1 Thông tư 03/2017/TT-BKHĐT quy định chế độ báo cáo việc lập, theo dõi và đánh giá thực hiện kế hoạch đầu tư công do Bộ Kế hoạch và đầu tư ban hành
- 2 Thông tư 82/2017/TT-BTC về quy định về chế độ và biểu mẫu báo cáo tình hình thực hiện, thanh toán kế hoạch vốn đầu tư công do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 1429/QĐ-BTP năm 2020 về Chương trình hành động thực hiện Nghị quyết 84/NQ-CP về nhiệm vụ, giải pháp tiếp tục tháo gỡ khó khăn cho sản xuất, kinh doanh, thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công và bảo đảm trật tự an toàn xã hội trong bối cảnh đại dịch Covid-19 do Bộ trưởng Bộ Tư pháp ban hành
- 4 Quyết định 1053/QĐ-TTg về thành lập Đoàn công tác kiểm tra, đôn đốc, tháo gỡ khó khăn vướng mắc cho sản xuất kinh doanh, đẩy mạnh giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 tại một số Bộ, cơ quan, địa phương do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 5 Công văn 4403/BKHĐT-TH về thúc đẩy giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 6 Công văn 4224/BNN-XD về đẩy nhanh tiến độ thực hiện, giải ngân vốn đầu tư công năm 2020 do Bộ Nông nghiệp và Phát triển nông thôn ban hành
- 7 Thông tư 48/2021/TT-BTC hướng dẫn biểu mẫu báo cáo giải ngân vốn hỗ trợ phát triển chính thức (ODA) và vay ưu đãi của nhà tài trợ nước ngoài do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Công văn 2346/BTC-ĐT năm 2022 hướng dẫn báo cáo tình hình giải ngân hằng Quý, xác định nhu cầu giải ngân Quý tiếp theo theo quy định tại Nghị quyết 11/2022/NQ-CP do Bộ Tài chính ban hành
- 9 Công văn 1001/LĐTBXH-KHTC về báo cáo tình hình giải ngân vốn đầu tư công quý I/2022 và ước giải ngân quý II/2022 do Bộ Lao động - Thương binh và Xã hội ban hành