Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 3854/BTC-KHTC

Công văn 3854/BTC-KHTC là văn bản chỉ đạo của Bộ Tài chính về việc công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách quý I năm 2021 đối với lĩnh vực quản lý ngành. Đây là hoạt động nghiệp vụ quan trọng nhằm thực hiện nguyên tắc công khai, minh bạch trong quản lý tài chính công và ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật.

Các nội dung cốt lõi về công khai dự toán ngân sách

Văn bản tập trung vào các nội dung trọng tâm sau đây nhằm đảm bảo tính minh bạch trong việc thực hiện ngân sách:

  • Nội dung công khai: Thực hiện công bố số liệu chi tiết về tình hình thực hiện dự toán thu, chi ngân sách nhà nước quý I/2021 thuộc phạm vi quản lý ngành của Bộ Tài chính.
  • Đối tượng áp dụng: Các đơn vị dự toán, các cơ quan, tổ chức trực thuộc Bộ Tài chính có trách nhiệm quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước trong lĩnh vực quản lý ngành.
  • Yêu cầu về số liệu: Số liệu báo cáo phải đảm bảo tính chính xác, trung thực, khách quan và phản ánh đúng tiến độ giải ngân cũng như thực hiện dự toán đã được phê duyệt.
  • Phương thức công khai: Việc công khai thông tin phải được thực hiện theo đúng hình thức và thời hạn quy định, tạo điều kiện thuận lợi cho việc giám sát, kiểm tra của các cơ quan chức năng và nhân dân.

Ý nghĩa và vai trò của văn bản

Việc ban hành Công văn 3854/BTC-KHTC đóng vai trò thiết thực trong công tác quản lý tài chính vĩ mô:

  • Tăng cường tính minh bạch: Giúp các cơ quan quản lý và xã hội dễ dàng tiếp cận, giám sát việc phân bổ và sử dụng nguồn lực tài chính quốc gia.
  • Nâng cao hiệu quả sử dụng ngân sách: Kịp thời phát hiện các vướng mắc, khó khăn trong quá trình thực hiện dự toán quý I/2021 để có phương án điều chỉnh, xử lý phù hợp cho các quý tiếp theo.
  • Chấp hành kỷ cương tài chính: Khẳng định sự nghiêm túc của Bộ Tài chính trong việc tuân thủ các quy định của Luật Ngân sách nhà nước về chế độ báo cáo và công khai tài chính.

BỘ TÀI CHÍNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 3854/BTC-KHTC
V/v công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách quý I/2021 của Bộ Tài chính (Quản lý ngành)

Hà Nội, ngày 13 tháng 4 năm 2021

 

Kính gửi: Cục Tin học và Thống kê tài chính.

Thực hiện chế độ công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 và Điều 5 Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, Bộ Tài chính (Cục Kế hoạch - Tài chính) đề nghị Cục Tin học và Thống kê tài chính đăng tải công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước quý I/2021 của Bộ Tài chính (Quản lý ngành) trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Tài chính theo Mẫu biểu số 03 ban hành kèm theo Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính (đính kèm).

Đề nghị Cục Tin học và Thống kê tài chính phối hợp triển khai thực hiện./.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Lãnh đạo Bộ (để báo cáo);
- Vụ HCSN;
- Lưu: VT, KHTC.

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. CỤC TRƯỞNG CỤC
KẾ HOẠCH- TÀI CHÍNH
PHÓ CỤC TRƯỞNG




Ngô Thị Nhung

 

Đơn vị: BỘ TÀI CHÍNH
Chương: 018

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

 

CÔNG KHAI THỰC HIỆN DỰ TOÁN THU, CHI NGÂN SÁCH ĐẾN HẾT QUÝ I NĂM 2021

(Kèm theo Công văn số 3854/BTC-KHTC ngày 13/4/2021 của Bộ Tài chính)

Căn cứ Nghị định số 163/NĐ-CP ngày 21/12/2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ,

Bộ Tài chính công khai thực hiện dự toán thu, chi ngân sách đến hết Quý I/2021 như sau:

Đơn vị tính: Triệu đồng

Số TT

NỘI DUNG

Dự toán năm 2021

Ước thực hiện đến hết Quý I/2021

Ước thực hiện/Dự toán năm (tỷ lệ%)

Ước thực hiện đến hết Quý I/2021 so với cùng kỳ năm trước (tỷ lệ %)

1

2

3

4

5

6

 

 

 

 

 

 

A

Tổng số thu, chi, nộp ngân sách phí, lệ phí

 

 

 

 

I

Số thu phí, lệ phí

553.650

45.365

8,2%

10,2%

1

Lệ phí

3.000

0

0,0%

 

1.1

Lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán

3.000

0

0,0%

 

2

Phí

550.650

45.365

8,2%

94,9%

2.1

Phí Hải quan

234.340

26.797

11,4%

111,6%

2.2

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

202.630

0

0,0%

 

2.3

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

41.800

1.669

4,0%

23,3%

2.4

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

71.500

16.899

23,6%

102,4%

2.5

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

380

0

0,0%

0,0%

II

Chi từ nguồn thu phí được để lại

381.093

30.747

8,1%

334,2%

1

Chi quản lý hành chính

381.093

30.747

8,1%

334,2%

a

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

307.393

30.621

10,0%

332,9%

b

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

73.700

126

0,2%

 

III

Số phí, lệ phí nộp NSNN

150.172

868

0,6%

23,1%

1

Lệ phí

3.000

0

0,0%

 

1.1

Lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán

3.000

0

0,0%

 

2

Phí

147.172

868

0,6%

23,1%

2.1

Phí Hải quan

53.290

0

0,0%

 

2.2

Phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán

53.880

0

0,0%

 

2.3

Phí quản lý và giám sát hoạt động bảo hiểm

22.216

868

3,9%

23,3%

2.4

Phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại

17.691

0

0,0%

 

2.5

Phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá

95

0

0,0%

0,0%

B

Dự toán chi ngân sách nhà nước

16.392.660

3.235.717

19,7%

104,5%

I

Nguồn ngân sách trong nước

16.392.660

3.235.717

19,7%

104,5%

1

Chi quản lý hành chính

14.823.567

3.138.796

21,2%

105,3%

1.1

Kinh phí thực hiện chế độ tự chủ

13.189.242

3.030.112

23,0%

106,4%

1.2

Kinh phí không thực hiện chế độ tự chủ

1.634.325

108.684

6,7%

82,3%

2

Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ

46.280

3.703

8,0%

92,0%

2.1

Kinh phí thực hiện nhiệm vụ khoa học công nghệ

32.965

2.352

7,1%

90,8%

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp Bộ

21.185

2.352

11,1%

90,8%

 

- Nhiệm vụ khoa học công nghệ cấp cơ sở

11.780

 

0,0%

 

2.2

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên theo chức năng

240

 

0,0%

 

2.3

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

13.075

1.351

10,3%

94,0%

3

Chi sự nghiệp giáo dục, đào tạo và dạy nghề

93.463

14.336

15,3%

99,8%

3.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

3.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

93.463

14.336

15,3%

3171,7%

4

Chi sự nghiệp y tế, dân số và gia đình

0

0

 

 

4.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

4.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

5

Chi đảm bảo xã hội

930.000

0

0,0%

 

5 1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

5.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

930.000

0

0,0%

 

6

Chi hoạt động kinh tế

499.350

78.882

15,8%

80,2%

6.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

6.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

499.350

78.882

15,8%

80,2%

7

Chi sự nghiệp bảo vệ môi trường

0

0

 

 

7.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

7.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

8

Chi sự nghiệp văn hóa thông tin

0

0

 

 

8.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

8.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

9

Chi sự nghiệp phát thanh, truyền hình, thông tấn

0

0

 

 

9.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

9.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

10

Chi sự nghiệp thể dục thể thao

0

0

 

 

10.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

10.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

11

Chi quan hệ tài chính với nước ngoài

0

0

 

 

11.1

Kinh phí nhiệm vụ thường xuyên

 

 

 

 

11.2

Kinh phí nhiệm vụ không thường xuyên

 

 

 

 

II

Nguồn vốn viện trợ (1)

 

 

 

 

III

Nguồn vay nợ nước ngoài (2)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

(1) Nguồn vốn viện trợ của Bộ Tài chính (Quản lý ngành) thực hiện ghi thu - ghi chi theo tiến độ và không theo dõi trong tình hình thực hiện dự toán.

(2) Bộ Tài chính (Quản lý ngành) không có nguồn vay nợ nước ngoài.

 

BÁO CÁO CÔNG KHAI THUYẾT MINH TÌNH HÌNH THỰC HIỆN DỰ TOÁN NSNN QUÝ I NĂM 2021

(Kèm theo Công văn số 3854/BTC-KHTC ngày 13/4/2021 của Bộ Tài chính)

Thực hiện chế độ công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách nhà nước hàng năm theo quy định tại điểm a khoản 2 Điều 3 và Điều 5 Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 của Bộ Tài chính hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ; điểm b khoản 3 Điều 1 Thông tư số 90/2018/TT-BTC ngày 28/9/2018 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 61/2017/TT-BTC ngày 15/6/2017 hướng dẫn về công khai ngân sách đối với đơn vị dự toán ngân sách, tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, Bộ Tài chính (Quản lý ngành) công khai thuyết minh tình hình thực hiện dự toán NSNN quý I năm 2021 (ước đến ngày 31/3/2021) của Bộ Tài chính (Quản lý ngành) như sau:

I. Tình hình thực hiện dự toán thu phí:

1. Dự toán thu phí, lệ phí Bộ Tài chính (Quản lý nhà nước) giao cho Bộ Tài chính (Quản lý ngành) thực hiện năm 2021:

- Phí: 550.650 triệu đồng, trong đó số thu phí được để lại sử dụng là 406.971 triệu đồng.

- Lệ phí: 3.000 triệu đồng.

2. Dự toán thu phí, lệ phí Bộ Tài chính (Quản lý ngành) giao cho các đơn vị dự toán thuộc Bộ thực hiện:

- Phí: 550.650 triệu đồng, trong đó số thu phí các đơn vị được để lại sử dụng là 403.478 triệu đồng, cụ thể: phí Hải quan 181.050 triệu đồng; phí quản lý và giám sát hoạt động chứng khoán 148.750 triệu đồng; phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm 19.584 triệu đồng; phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại 53.809 đồng; phí thẩm định đủ điều kiện kinh doanh dịch vụ thẩm định giá 285 triệu đồng.

- Lệ phí: 3.000 triệu đồng (lệ phí trong lĩnh vực chứng khoán).

3. Ước lũy kế thực hiện đến ngày 31/3/2021:

- Số thu phí các đơn vị dự toán thuộc Bộ thực hiện là 45.365 triệu đồng, trong đó số thu phí các đơn vị được để lại sử dụng là 44.497 triệu đồng, đạt 11 % số dự toán thu được để lại sử dụng (403.478 triệu đồng), gồm: phí Hải quan 26.797 triệu đồng; phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm 801 triệu đồng; phí cho vay lại và phí bảo lãnh được để lại 16.899 đồng.

- Số thu phí nộp NSNN là 868 triệu đồng (phí quản lý, giám sát hoạt động bảo hiểm).

II. Tình hình thực hiện dự toán chi nguồn NSNN:

1. Tổng dự toán chi nguồn NSNN năm 2021 là 16.392.660 triệu đồng, bao gồm:

- Chi quản lý hành chính: 14.823.567 triệu đồng.

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề: 93.463 triệu đồng.

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 46.280 triệu đồng.

- Chi hoạt động kinh tế: 499.350 triệu đồng.

- Chi đảm bảo xã hội: 930.000 triệu đồng.

2. Lũy kế giải ngân Quý I/2021 (ước đến ngày 31/3/2021) là 3.235.717 triệu đồng, đạt 19,7%, bao gồm:

- Chi quản lý hành chính: 3.138.796 triệu đồng, đạt 21,2%.

- Chi sự nghiệp giáo dục đào tạo và dạy nghề: 14.336 triệu đồng, đạt 15,3%.

- Chi sự nghiệp khoa học và công nghệ: 3.703 triệu đồng, đạt 8%.

- Chi hoạt động kinh tế: 78.882 triệu đồng, đạt 15,8%.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 3854/BTC-KHTC về công khai tình hình thực hiện dự toán ngân sách quý I/2021 của Bộ Tài chính (Quản lý ngành)

Số hiệu: 3854/BTC-KHTC
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 13/04/2021
Nơi ban hành: Bộ Tài chính
Người ký: Ngô Thị Nhung
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 13/04/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 3854/BTC-KHTC về công khai tình hình...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký