Tổng quan về Công văn 3856/BGDĐT-TCCB
Công văn 3856/BGDĐT-TCCB là văn bản hành chính do Bộ Giáo dục và Đào tạo ban hành nhằm chỉ đạo các đơn vị trực thuộc thực hiện công tác thống kê số lượng công chức, viên chức và đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch cho năm 2010. Đây là hoạt động định kỳ quan trọng nhằm phục vụ công tác quản lý, quy hoạch và phát triển đội ngũ nhân sự trong ngành giáo dục.
Các nội dung trọng tâm của văn bản
- Thống kê số lượng công chức, viên chức: Yêu cầu các cơ quan, đơn vị, trường học trực thuộc Bộ Giáo dục và Đào tạo tiến hành rà soát, tổng hợp và báo cáo chính xác số lượng cán bộ, công chức, viên chức hiện có tại đơn vị mình tính đến thời điểm báo cáo.
- Đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch năm 2010: Các đơn vị căn cứ vào nhu cầu vị trí việc làm, cơ cấu ngạch công chức, viên chức và điều kiện tiêu chuẩn của cán bộ để đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch phù hợp.
- Mục đích thực hiện: Tạo cơ sở dữ liệu đồng bộ để Bộ Giáo dục và Đào tạo xây dựng kế hoạch đào tạo, bồi dưỡng, nâng cao năng lực đội ngũ và thực hiện các chế độ, chính sách đãi ngộ theo quy định của Nhà nước.
Yêu cầu đối với các đơn vị triển khai
- Đảm bảo tính chính xác và kịp thời: Số liệu thống kê và danh sách đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch phải đảm bảo trung thực, khách quan, đúng đối tượng và gửi về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Tổ chức cán bộ) đúng thời hạn quy định.
- Tuân thủ quy trình và biểu mẫu: Việc tổng hợp số liệu và lập hồ sơ đăng ký phải thực hiện nghiêm túc theo các biểu mẫu hướng dẫn đính kèm công văn.
| BỘ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 3856/BGDĐT-TCCB | Hà Nội, ngày 05 tháng 07 năm 2010 |
Kính gửi: Các đơn vị trực thuộc Bộ
Thực hiện công văn số 2083/BNV-CCVC ngày 29/6/2010 của Bộ Nội vụ về việc báo cáo và đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch năm 2010, Bộ Giáo dục và Đào tạo yêu cầu:
1. Các đơn vị thuộc Cơ quan Bộ thống kê số lượng công chức và đăng ký chỉ tiêu dự thi nâng ngạch 2010 theo biểu mẫu số 1 (gửi kèm theo công văn này) và gửi về Vụ Tổ chức cán bộ trước ngày 12/7/2010 để tổng hợp báo cáo Bộ Nội vụ. Quá thời hạn trên, đơn vị nào không có báo cáo thì xem như đơn vị đó không có nhu cầu đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch năm 2010.
2. Các đơn vị sự nghiệp trực thuộc Bộ
- Thống kê số lượng công chức quy định tại Điều 11 của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 của Chính phủ quy định những người là công chức (người đứng đầu và cấp phó của người đứng đầu) và đăng ký chỉ tiêu dự thi nâng ngạch năm 2010 theo biểu mẫu số 2.
- Thống kê số lượng viên chức hiện đang giữa ngạch hành chính nhưng không phải là công chức theo quy định tại Điều 11 của Nghị định số 06/2010/NĐ-CP ngày 25/01/2010 của Chính phủ quy định những người là công chức (chuyên viên chính, chuyên viên, cán sự tại các phòng, ban chức năng của đơn vị) và đăng ký chỉ tiêu dự thi nâng ngạch năm 2010 theo biểu mẫu số 3.
Gửi các báo cáo thống kê trên bằng công văn, fax (số fax: 04.38694085), email (hieuhv@neu.edu.vn) về Bộ Giáo dục và Đào tạo (qua Vụ Tổ chức cán bộ) trước ngày 12/7/2010 để tổng hợp báo cáo Bộ Nội vụ. Quá thời hạn trên, đơn vị nào không có báo cáo thì xem như đơn vị đó không có nhu cầu đăng ký chỉ tiêu thi nâng ngạch năm 2010.
Trân trọng cảm ơn sự phối hợp của các đơn vị.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
Biểu mẫu số 1
Tên Bộ, ngành, địa phương: ………………………………
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC VÀ ĐĂNG KÝ CHỈ TIÊU DỰ THI NÂNG NGẠCH NĂM 2010
KHỐI CƠ QUAN QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC
(Kèm theo công văn số ……… ngày ……. tháng …….. năm 2010 của ………)
| TT | Ngạch công chức chuyên ngành | Tổng số | Số lượng hiện có | Số lượng đăng ký thi | Ghi chú | ||||
| CVCC và tương đương | CVC và tương đương | CV và tương đương | Còn lại | CVCC và tương đương | CVC và tương đương | ||||
| 1 | Hành chính (chuyên viên) |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Thanh tra |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 | Kế toán |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 | Thuế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Hải quan |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Quản lý thị trường |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 | Ngân hàng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| … | ........................ |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| ………, ngày … tháng … năm 2010 |
Biểu mẫu số 2
Bộ, ngành, địa phương: ………………………………
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG CÔNG CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP THEO QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2010/NĐ-CP NGÀY 25 THÁNG 01 NĂM 2010 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH NHỮNG NGƯỜI LÀ CÔNG CHỨC
(Kèm theo công văn số ……… ngày ……. tháng …….. năm 2010 của ………)
| TT | Họ và tên | Năm sinh | Chức vụ hiện tại | Đơn vị công tác | Hệ số lương | Ngạch đang giữ | Thời gian bổ nhiệm ngạch | Trình độ đào tạo | Lý luận chính trị | Chứng chỉ quản lý HCNN | Chứng chỉ quản lý chuyên ngành | Ngoại ngữ | Tin học | Đăng ký dự thi nâng ngạch | Ghi chú | |
| Nam | Nữ | |||||||||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 | 12 | 13 | 14 | 15 | 16 | 17 |
| 1 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 3 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 4 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 7 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 8 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 9 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 10 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| … |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú:
- Các cột 10, 11, 12, 13, 14, 15: đề nghị ghi rõ cụ thể trình độ đào tạo theo văn bằng, chứng chỉ (ví dụ: chứng chỉ quản lý hành chính nhà nước ghi rõ ở ngạch chuyên viên cao cấp hoặc chuyên viên chính hoặc chuyên viên).
- Trường hợp còn vướng mắc khi xác định đối tượng là công chức theo Nghị định số 06/2010/NĐ-CP , đề nghị đánh dấu * vào cột ghi chú và có báo cáo cụ thể về Bộ Nội vụ.
- Cột 16: đề nghị xác định người đủ điều kiện và đăng ký dự thi nâng ngạch (đánh dấu x). Cuối cột 16 đề nghị có tính tổng số người đăng ký dự thi nâng ngạch.
|
| ………, ngày … tháng … năm 2010 |
Biểu mẫu số 3
Tên Bộ, ngành, địa phương: ………………………………
BÁO CÁO SỐ LƯỢNG VIÊN CHỨC TRONG CÁC ĐƠN VỊ SỰ NGHIỆP HIỆN ĐANG GIỮ NGẠCH HÀNH CHÍNH VÀ KHÔNG PHẢI LÀ CÔNG CHỨC THEO QUY ĐỊNH CỦA NGHỊ ĐỊNH SỐ 06/2010/NĐ-CP NGÀY 25/01/2010 CỦA CHÍNH PHỦ QUY ĐỊNH NHỮNG NGƯỜI LÀ CÔNG CHỨC
(Kèm theo công văn số ……… ngày ……. tháng …….. năm 2010 của ………)
| TT | Đơn vị | Tổng số | Số lượng hiện có | Số lượng đăng ký thi | Ghi chú | ||||
| CVCC | CVC | CV | Còn lại | CVCC | CVC | ||||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| Tổng cộng |
|
|
|
|
|
|
|
|
Ghi chú: Cột đơn vị ghi rõ đơn vị thuộc và trực thuộc Bộ, ngành, địa phương.
|
| ………, ngày … tháng … năm 2010 |