Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Công văn 625/BXD-HTKT năm 2024 do Bộ Xây dựng ban hành là văn bản chỉ đạo quan trọng nhằm đánh giá toàn diện tình hình thực hiện Định hướng phát triển thoát nước đô thị và khu công nghiệp Việt Nam. Thông qua văn bản này, Bộ Xây dựng yêu cầu các địa phương báo cáo số liệu thực tế để làm cơ sở xây dựng Chương trình đầu tư, cải tạo hệ thống thoát nước và công trình xử lý nước thải tại các đô thị từ loại V trở lên, hướng tới mục tiêu phát triển bền vững hạ tầng kỹ thuật môi trường.

- Phần 1. Thông tin chung về hiện trạng đô thị và quy hoạch

Nội dung này tập trung vào việc thu thập số liệu nền tảng để đánh giá quy mô và tốc độ đô thị hóa tại các địa phương:

  • Thống kê chi tiết danh sách và phân loại các đô thị từ loại V trở lên thuộc phạm vi quản lý của tỉnh, thành phố.
  • Cung cấp số liệu về diện tích tự nhiên, quy mô dân số đô thị (bao gồm cả dân số thường trú và dân số tạm trú quy đổi) nhằm xác định nhu cầu thoát nước thực tế.
  • Đánh giá tình hình lập, phê duyệt và triển khai quy hoạch chung đô thị, quy hoạch chuyên ngành thoát nước đô thị.
  • Xem xét mức độ lồng ghép các nội dung thoát nước, xử lý nước thải vào các quy hoạch cấp tỉnh và quy hoạch đô thị có liên quan.

- Phần 2. Quản lý và xử lý nước thải đô thị

Đây là nội dung trọng tâm nhằm đánh giá năng lực thu gom và xử lý nguồn nước thải phát sinh từ sinh hoạt đô thị:

  • Thống kê số lượng, công suất thiết kế và công suất vận hành thực tế của các nhà máy, trạm xử lý nước thải đô thị tập trung đã được đầu tư xây dựng.
  • Xác định tỷ lệ nước thải đô thị được thu gom và xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật môi trường trước khi xả ra nguồn tiếp nhận.
  • Đánh giá hiện trạng phát triển mạng lưới đường ống thu gom nước thải, bao gồm hệ thống thoát nước chung, hệ thống thoát nước riêng và hệ thống nửa riêng (có hố ga tách nước thải).
  • Phân tích các khó khăn trong việc đấu nối nước thải từ các hộ gia đình vào hệ thống thu gom công cộng và đề xuất giải pháp khắc phục.

- Phần 3. Quản lý và xử lý bùn thải đô thị

Công tác quản lý bùn thải từ hệ thống thoát nước và bể tự hoại được đánh giá để hạn chế ô nhiễm thứ cấp:

  • Ước tính khối lượng bùn thải phát sinh hàng ngày từ quá trình nạo vét hệ thống thoát nước đô thị và từ các bể tự hoại của hộ gia đình.
  • Đánh giá năng lực thu gom, vận chuyển và các công nghệ xử lý bùn thải đang được áp dụng tại địa phương (như chôn lấp, làm phân hữu cơ, đồng xử lý tại các nhà máy xi măng...).
  • Hiện trạng quy hoạch và bố trí quỹ đất dành cho các cơ sở xử lý bùn thải tập trung tại các đô thị.

- Phần 4. Quản lý nước thải công nghiệp

Kiểm soát nguồn thải từ các hoạt động sản xuất công nghiệp để bảo vệ nguồn nước mặt và nước ngầm:

  • Đánh giá tình hình đầu tư xây dựng và vận hành hệ thống xử lý nước thải tập trung tại các khu công nghiệp, cụm công nghiệp trên địa bàn.
  • Xác định tỷ lệ các khu công nghiệp, cụm công nghiệp có hệ thống xử lý nước thải tập trung đạt chuẩn và được lắp đặt thiết bị quan trắc tự động, liên tục truyền dữ liệu về Sở Tài nguyên và Môi trường.
  • Cơ chế kiểm soát, đấu nối và xử lý vi phạm đối với các cơ sở sản xuất công nghiệp nằm ngoài khu, cụm công nghiệp xả thải trực tiếp ra môi trường.

- Phần 5. Quản lý nước thải bệnh viện và cơ sở y tế

Đảm bảo an toàn sinh học và hóa học đối với nguồn nước thải y tế nguy hại:

  • Đánh giá hiện trạng công trình xử lý nước thải tại các bệnh viện tuyến tỉnh, tuyến huyện và các cơ sở y tế tư nhân.
  • Tỷ lệ nước thải y tế được xử lý đạt quy chuẩn kỹ thuật quốc gia trước khi xả vào hệ thống thoát nước chung của đô thị hoặc nguồn tiếp nhận.
  • Công tác vận hành, bảo trì định kỳ và kiểm định chất lượng nước thải đầu ra của các hệ thống xử lý nước thải y tế.

- Phần 6. Quản lý ngập úng và thoát nước mưa đô thị

Giải quyết các thách thức do biến đổi khí hậu, thiên tai và tốc độ bê tông hóa nhanh:

  • Xác định và phân tích nguyên nhân của các điểm ngập úng thường xuyên xảy ra tại các đô thị khi có mưa lớn hoặc triều cường.
  • Đánh giá năng lực tiêu thoát nước của hệ thống kênh, mương, cống rãnh, hồ điều hòa và các trạm bơm chống ngập hiện hữu.
  • Đề xuất các giải pháp công trình (như xây dựng hồ điều hòa, cải tạo hướng dòng, nâng cấp tiết diện cống) và giải pháp phi công trình (như bản đồ số cảnh báo ngập, quy chế vận hành liên hồ chứa).

- Phần 7. Giá dịch vụ thoát nước theo Nghị định số 80/2014/NĐ-CP

Đánh giá tính tự chủ tài chính và khả năng duy trì hoạt động bền vững của hệ thống thoát nước:

  • Tình hình ban hành và áp dụng lộ trình giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải tại các địa phương theo quy định tại Nghị định số 80/2014/NĐ-CP.
  • Đánh giá nguồn thu từ giá dịch vụ thoát nước so với chi phí quản lý, vận hành và bảo trì hệ thống thoát nước đô thị.
  • Mức độ hỗ trợ từ ngân sách địa phương để bù đắp chi phí vận hành và duy tu bảo dưỡng hệ thống thoát nước hàng năm.

- Mục tiêu của dự án và định hướng thực hiện

Việc triển khai đánh giá theo Công văn 625/BXD-HTKT hướng tới các mục tiêu chiến lược sau:

  • Xây dựng cơ sở dữ liệu quốc gia đồng bộ, chính xác về hiện trạng thoát nước và xử lý nước thải đô thị, khu công nghiệp trên toàn quốc.
  • Làm căn cứ khoa học và thực tiễn để Bộ Xây dựng tham mưu cho Chính phủ xây dựng Chương trình đầu tư, cải tạo hệ thống thoát nước và công trình xử lý nước thải các đô thị từ loại V trở lên giai đoạn tới.
  • Đề xuất các cơ chế, chính sách ưu đãi đầu tư, thu hút nguồn vốn xã hội hóa (PPP, ODA, vốn tư nhân) vào lĩnh vực hạ tầng kỹ thuật môi trường.
  • Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước, bảo vệ môi trường nước và ứng phó hiệu quả với biến đổi khí hậu tại các đô thị Việt Nam.

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 625/BXD-HTKT
V/v đánh giá triển khai thực hiện Định hướng phát triển thoát nước đô thị, khu công nghiệp và xây dựng Chương trình đầu tư, cải tạo hệ thống thoát nước và công trình xử lý nước thải các đô thị từ loại V trở lên

Hà Nội, ngày 16 tháng 02 năm 2024

 

Kính gửi: Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Căn cứ Quyết định số 589/QĐ-TTg ngày 06/4/2016 về điều chỉnh Định hướng phát triển thoát nước đô thị và khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025, tầm nhìn đến năm 2050 (viết tắt là Định hướng thoát nước) và Quyết định số 450/QĐ-TTg ngày 13/4/2022 về Chiến lược bảo vệ môi trường quốc gia đến năm 2030, tầm nhìn đến năm 2050 (viết tắt là Chiến lược bảo vệ môi trường) của Thủ tướng Chính phủ; Bộ Xây dựng được giao chủ trì, phối hợp với các Bộ ngành và địa phương tổng kết, đánh giá thực hiện Định hướng thoát nước và xây dựng Chương trình đầu tư, cải tạo hệ thống thoát nước và công trình xử lý nước thải sinh hoạt các đô thị từ loại V trở lên (viết tắt là Chương trình đầu tư).

Để có cơ sở báo cáo, đánh giá tình hình thực hiện Định hướng thoát nước và xây dựng Chương trình đầu tư, Bộ Xây dựng đề nghị Ủy ban nhân dân các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương chỉ đạo các cơ quan, đơn vị có liên quan báo cáo tổng hợp các nội dung như sau:

I. Về Định hướng thoát nước:

1. Tổng hợp về thực trạng quản lý và phát triển thoát nước đô thị và khu công nghiệp trên địa bàn (mạng lưới thoát nước mưa, thu gom nước thải, nhà máy xử lý nước thải, quy hoạch thoát nước, dự án,...).

2. Đánh giá tình hình triển khai thực hiện điều chỉnh Định hướng phát triển thoát nước đô thị và khu công nghiệp Việt Nam đến năm 2025 và tầm nhìn đến năm 2050 (mục tiêu, các giải pháp, cơ chế chính sách, kế hoạch đầu tư phát triển, quản lý vận hành hệ thống thoát nước, tiêu chuẩn, quy chuẩn...); những kết quả đạt được, khó khăn, vướng mắc và đề xuất, kiến nghị.

3. Rà soát, tổng hợp và cung cấp số liệu cơ bản về tình hình thực hiện Định hướng thoát nước (Có đề cương gửi kèm theo văn bản này và hướng dẫn thực hiện - Phụ lục 1).

II. Về Chương trình đầu tư:

1. Tổng hợp danh mục các dự án đầu tư xây dựng thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải đến năm 2030 và tầm nhìn đến năm 2050. Xác định nhu cầu đầu tư dự án thoát nước mưa, thu gom và xử lý nước thải tại các đô thị từ loại V trở lên: bao gồm việc lựa chọn các dự án cấp thiết, cần được đầu tư ưu tiên nhằm giải quyết các vấn đề chống ngập úng đô thị, ô nhiễm môi trường liên quan đến nước thải chưa được thu gom, xử lý.

2. Đề xuất về cơ chế tài chính, chính sách phù hợp cho từng dự án cụ thể nhằm tạo điều kiện để dự án được triển khai và có tính khả thi.

3. Rà soát, tổng hợp danh mục các dự án đầu tư và dự kiến nguồn vốn đầu tư cho từng dự án (Có đề cương gửi kèm theo văn bản này và hướng dẫn thực hiện - Phụ lục 2).

Đề nghị báo cáo (bản cứng và file mềm) gửi về Cục Hạ tầng kỹ thuật - Bộ Xây dựng trước ngày 20/3/2024. (liên hệ: Ông Lương Ngọc Khánh - Trưởng phòng phòng Quản lý Thoát nước và Xử lý nước thải, số điện thoại: 0943.681.818, Email: luongockhanh@gmail.com).

Rất mong sự phối hợp của Quý cơ quan!

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Lưu: VT, HTKT, TN.

KT. BỘ TRƯỞNG
THỨ TRƯỞNG




Nguyễn Tường Văn


Phụ lục đính kèm

(kèm theo Công văn số 625/BXD-HTKT ngày 16/02/2024)

Cơ quan cung cấp thông tin:

Địa chỉ:

Người liên hệ:

Email:                              Điện thoại:

 

Phụ lục 1. Bảng cung cấp thông tin về Định hướng thoát nước

Phần 1. Thông tin chung

 

QR Code để tải mẫu khảo sát và ví dụ

Thông tin liên hệ Cơ quan khảo sát thông tin

Bà: Lê Thu Thủy, Phó trưởng phòng Quản lý Thoát nước và Xử lý nước thải, Cục Hạ tầng kỹ thuật
(Điện thoại: 0989.559.568)

Ông: Nguyễn Quang Anh, Chuyên viên phòng Quản lý Thoát nước và Xử lý nước thải, Cục Hạ tầng kỹ thuật (Điện thoại: 0936.337.367)

Câu trả lời đề nghị gửi lại cùng với file excel đến địa chỉ email: thuylethu.bxd@gmail.com

 

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô th

Diện tích đất đô th

Tổng dân số năm 2023

Dân số đô thị năm 2023

Tổng dân số quy hoạch đến năm 2030

Dân số đô thị quy hoạch đến năm 2030

Tổng công suất cấp nước năm 2023

Tổng công suất cấp nước năm 2030

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung năm 2023

Tỷ l dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung năm 2030

 

 

 

ha

người

người

người

người

m3/ngày

m3/ngày

%

%

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

11

12

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 2. Nước thải đô th

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loi đô thị

Tổng chiều dài tuyến cống thoát nước riêng (thoát nước thải)

Tng chiều dài tuyến cống thoát nước chung

Tổng chiều dài sông, kênh rạch thoát nước chính (km)

Tổng số trạm bơm

Công suất mỗi trm bơm nước thải

Tổng công suất xử lý nước thải đô thị năm 2023

Tổng công sut x nước thải đô thị dự kiến năm 2030

Tỷ lệ đấu ni hộ gia đình dự kiến năm 2023

Dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải

km

km

km

trạm

m3/h

m3/ngày

m3/ngày

%

%

%

1

2

3

13

14

15

16

17

18

19

20

21

22

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên các đơn v hành chính

Loại đô thị

Tên nhà máy xử lý nước thải

Diện tích vùng phục vụ ca nhà máy

Công sut thiết kế

Công suất vận hành năm 2023

Lượng nước thải được tái s dng năm 2023

Phương pháp xử lý nước thải (tham khảo t danh mục 1)

Loại cống (tham khảo t danh mục 1)

Hình thc đu tư (tham kho t danh mục 1)

Đơn vị qun lý hệ thống XLNT

Đơn vị vn hành hệ thống XLNT

 

ha

m3/ngày

m3/ngày

m3/ngày

 

 

 

 

 

1

2

3

23

24

25

26

27

28

29

30

31

32

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 3. Bùn thải đô thị

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Bùn b phốt năm 2023

Bùn từ hệ thống cống năm 2023

Bùn t hệ thống kênh mương năm 2023

Bùn từ nhà máy xử lý nước thải năm 2023

Số lượng công trình xử lý bùn thi

Công suất xử lý thiết kế

Công suất vn hành năm 2023

Lượng bùn thi được tái sử dụng năm 2023

Đơn v quản lý và đơn v vận hành

 

 

 

tn/năm

tn/năm

tn/năm

tn/năm

đơn vị

tn/ngày

tn/ngày

tn/ngày

tn/ngày

1

2

3

33

34

35

36

37

38

39

40

41

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Trạm Xử lý bùn thải

Phương pháp xử lý bùn (tham khảo từ danh mục 2)

Phương pháp thải b bùn (tham khảo từ danh mục 2)

Phương pháp tái sử dụng bùn (tham khảo từ danh mục 2)

1

2

3

42

43

44

45

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 4. Nước thải công nghiệp

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Số lượng khu công nghiệp

Tên của khu công nghip/cụm

Diện tích khu công nghiệp/cụm

Lưu lượng nước thải công nghiệp

Số lượng nhà máy XLNT

Công suất thiết kế nhà máy xử lý nước thải

Công suất vận hành nhà máy xử lý nước thải

Lượng nước thi được tái sử dụng năm 2023

Đơn vị quản lý hệ thng xử lý nước thải

Đơn vị vận hành hệ thống xử lý nước thi

Hình thức đầu tư (tham khảo từ danh mục 1)

 

 

 

 

 

ha

m3/ngày

đơn vị

m3/ngày

m3/ngày

m3/ngày

 

 

 

1

2

3

46

47

48

49

50

51

52

53

54

55

56

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 5. Nước thải bệnh viện

STT

Tên các đơn v hành chính

Loi đô thị

Số lượng bệnh viện, trung tâm y tế

Tên các bệnh viện/ trung tâm y tế

Số lượng giường bệnh

Lưu lượng nưc thi bệnh viện

Số lượng nhà máy XLNT

Công suất thiết kế nhà máy XLNT

Công suất vn hành nhà máy XLNT năm 2023

Lượng nước thải được tái sử dụng năm 2023

Đơn vị quản lý hệ thống xử lý nước thải

Đơn vị vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

 

 

 

 

giường

m3/ngày

trm

m3/ngày

m3/ngày

m3/ngày

 

 

1

2

3

57

58

59

60

61

62

63

64

65

66

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 6. Quản lý ngập úng và thoát nước mưa đô thị

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Diện tích các lưu vực thoát nước mưa

Tổng số hồ điều hòa tham gia vào công tác chống ngập

Diện tích ao hồ, kênh mương dùng cho chứa nước mưa năm 2023

Số lượng trạm bơm thoát nước mưa năm 2023

Công suất mỗi trạm bơm thoát nước mưa năm 2023

Số lượng các điểm ngập úng đô thị năm 2023

Diện tích ngập úng đô thị năm 2023

Diện tích ao hồ dùng cho chứa nước mưa năm 2030

Công suất trạm bơm thoát nước đô thị tương lai 2030

 

 

 

ha

hồ

ha

trạm

m3/h

điểm

ha

ha

m3/h

1

2

3

67

67

68

69

70

71

72

73

74

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Phần 7. Giá dch vụ thoát nước theo Nghị định số 80/2014/NĐ-CP

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Đang áp dụng duy nhất phí bảo vệ môi trường

Đang xây dựng giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải,

Đã ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

Áp dụng song song cả Phí bảo vệ môi trường và Giá dịch vụ thoát nước

Giá nước sạch trung bình năm 2023

Phí bảo vệ môi trường năm 2023 (% của giá cấp nước)

Giá dịch vụ thoát nước năm 2023 (% của giá cấp nước đối với địa phương sử dụng tỷ lệ % theo giá cấp nước)

Giá dịch vụ thoát nước năm 2023
(Với các địa phương sử dụng giá dịch vụ thoát nước chi tiết cho từng đối tượng sử dụng)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Hộ gia đình

Hành chính, văn phòng

Cơ sở sản xuất

Dịch vụ, thương mại

 

 

 

 

 

 

 

đồng/m3

%

%

đồng/m3

đồng/m3

đồng/m3

đồng/m3

1

2

3

75

76

77

78

79

80

81

82

83

84

85

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Ghi chú:

STT

Mã số/ Mẫu số

Tên chỉ tiêu/câu hỏi

2

 

Tên các đơn vị hành chính: Đô thị lừ loại V trở lên

3

 

Cấp đô thị

4

0302, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Diện tích đất đô thị

5

 

Tổng dân số năm 2023

6

 

Dân số đô thị năm 2023

7

 

Tổng dân số quy hoạch đến năm 2030

8

 

Dân số đô thị quy hoạch đến năm 2030

9

0402, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tổng công suất cấp nước năm 2023

10

0402, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tổng công suất cấp nước năm 2030

11

0403, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung năm 2023 (*)

12

0403, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp nước sạch qua hệ thống cấp nước tập trung năm 2030 (*)

13

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Tổng chiều dài tuyến cống thoát nước riêng (thoát nước thải)

14

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Tổng chiều dài tuyến cống thoát nước chung

15

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Tổng chiều dài sông, kênh rạch thoát nước chính (km)

16

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Tổng số trạm bơm

17

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Công suất mỗi trạm bơm nước thải

18

0406, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tổng công suất xử lý nước thải đô thị 2023

19

0406, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tổng công suất xử lý nước thải đô thị 2030

20

 

Tỷ lệ đấu nối hộ gia đình năm 2023: Tỷ lệ các hộ dân đô thị đấu nối vào hệ thống thoát nước

21

 

Dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải

22

0408, Thông tư số 13/2023/TT-BXD

Tỷ lệ dân số đô thị được cung cấp dịch vụ thu gom và xử lý nước thải

23

 

Tên nhà máy XLNT

24

 

Diện tích vùng phục vụ của nhà máy: Diện tích các lưu vực thu gom nước thải về nhà máy xử lý nước thải (thường trong Báo cáo dự án)

25

 

Công suất thiết kế: Theo dự án đã thiết kế

26

 

Công suất vận hành năm 2023: Công suất vận hành thực tế năm 2023

27

 

Lượng nước thải được tái sử dụng năm 2023

28

 

Phương pháp xử lý nước thải (tham khảo từ danh mục 1)

29

 

Loại cống (tham khảo từ danh mục 1)

Danh mục 1

30

 

Hình thức đầu tư (tham khảo từ danh mục 1)

Phương pháp xử lý nước thải

Loại cống

Hình thức đầu tư

31

 

Đơn vị quản lý hệ thống XLNT

Đầm, Bãi lọc trồng cây

Chung

ODA

32

 

Đơn vị vận hành hệ thống XLNT

Lọc sinh học nhỏ giọt

Riêng

PPP (BT, BOT, BTO, BOO, O&M …)

33

 

Bùn bể phốt năm 2023

PTF

 

PPP (DBO)

34

 

Bùn từ hệ thống cống năm 2023

SBR

 

PPP (Loại khác)

35

 

Bùn từ hệ thống kênh mương năm 2023

CAS

 

Ngân sách nhà nước

36

 

Bùn từ nhà máy xử lý nước thải năm 2023

AO

 

 

37

 

Số lượng công trình xử lý bùn thải

A2O

 

 

38

 

Công suất xử lý thiết kế

OD

 

 

39

 

Công suất vận hành năm 2023

MBBR

 

 

40

 

Lượng bùn thải được tái sử dụng năm 2023

Ao

 

 

41

 

Đơn vị quản lý và đơn vị vận hành

Khác

 

 

42

 

Trạm Xử lý bùn thải

43

 

Phương pháp xử lý bùn (tham khảo từ danh mục 2)

44

 

Phương pháp thải bỏ bùn (tham khảo từ danh mục 2)

45

 

Phương pháp tái sử dụng bùn (tham khảo từ danh mục 2)

46

 

Số lượng khu công nghiệp

47

 

Tên của khu công nghiệp/cụm công nghiệp

48

 

Diện tích khu công nghiệp/cụm công nghiệp

49

 

Lưu lượng nước thải công nghiệp

50

 

Số lượng nhà máy XLNT

51

 

Công suất thiết kế nhà máy xử lý nước thải

Danh mục 2

52

 

Công suất vận hành nhà máy xử lý nước thải

Xử lý bùn

Thải bỏ bùn

Tái sử dụng bùn

53

 

Lượng nước thải được tái sử dụng năm 2023

Nén bùn

Bãi chôn lấp

Không

54

 

Đơn vị quản lý hệ thống xử lý nước thải

Khử nước

Ủ phân Compost

Phân compost

55

 

Đơn vị vận hành thống xử lý nước thải

Nén bùn + Khử nước

Bãi chôn lấp + Ủ phân Compost

Phân compost (Không bán)

56

 

Hình thức đầu tư (tham khảo từ danh mục 1)

Nén bùn + Phân hủy sinh học + Khử nước

Vật liệu xây dựng (Xi măng, v.v.)

Phân compost (Bán làm phân bón)

57

 

Số lượng bệnh viện, trung tâm y tế

Nén bùn + Phân hủy sinh học + Khử nước + Đốt

Chuyển đến nhà máy xử lý chất thải

Phân bón (trừ phân hữu cơ)

58

 

Tên các bệnh viện/ trung tâm y tế

Nén bùn + Khử nước + Đốt

Không xác định

Năng lượng (điện)

59

 

Số lượng giường bệnh

Khử nước + Khử nước + Sấy cơ học

Khác

Năng lượng (khí sinh học cho lò đốt)

60

 

Lưu lượng nước thải bệnh viện

Nén + Khử nước + Sân chơi

 

Vật liệu xây dựng (Xi măng, v.v.)

61

 

Số lượng nhà máy XLNT

Ao

 

Khác

62

 

Công suất thiết kế nhà máy xử lý nước thải

Ao + Sân phơi

 

 

63

 

Công suất vận hành nhà máy xử lý nước thải năm 2023

Sân phơi

 

 

64

 

Lượng nước thải được tái sử dụng năm 2023

Khác

 

 

65

 

Đơn vị quản lý hệ thống xử lý nước thải

 

66

 

Đơn vị vận hành hệ thống xử lý nước thải

 

67

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Tổng số hồ điều hòa tham gia vào công tác chống ngập

 

68

 

Diện tích ao hồ dùng cho chứa nước mưa năm 2023

 

69

 

Số lượng trạm bơm thoát nước mưa năm 2023

 

70

 

Công suất mỗi trạm bơm thoát nước mưa năm 2023

 

71

009, Thông tư số 01/2023/TT-BXD

Số lượng các điểm ngập úng đô thị năm 2023

 

72

 

Diện tích ngập úng đô thị năm 2023

 

73

 

Diện tích ao hồ dùng cho chứa nước mưa năm 2030

 

74

 

Công suất trạm bơm thoát nước đô thị tương lai năm 2030

 

75

 

Đang áp dụng duy nhất phí bảo vệ môi trường

 

76

 

Đang xây dựng giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải,

77

 

Đã ban hành giá dịch vụ thoát nước và xử lý nước thải

78

 

Áp dụng song song cả Phí bảo vệ môi trường và Giá dịch vụ thoát nước

79

 

Giá nước sạch trung bình năm 2023

80

 

Phí bảo vệ môi trường năm 2023 (% của giá cấp nước)

81

 

Giá dịch vụ thoát nước năm 2023 (% của giá cấp nước đối với địa phương sử dụng tỷ lệ % theo giá cấp nước)

82

 

Giá dịch vụ thoát nước năm 2023 (Với các địa phương sử dụng giá dịch vụ thoát nước chi tiết cho từng đối tượng sử dụng)

 

PHỤ LỤC 2.

BẢNG CUNG CẤP THÔNG TIN VỀ CÁC DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC, THU GOM VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI TỚI NĂM 2030

STT

Tên các đơn vị hành chính

Loại đô thị

Tình trạng của dự án

Mục tiêu của dự án

Phạm vi thực hiện dự án

Các công trình, hạng mục chính của dự án

Tổng mức đầu tư

Dự kiến nguồn vốn và hình thức đu tư

TVNĐ

Triu USD

1

2

3

4

5

6

7

8

9

10

Nhóm 1. Các dự án ưu tiên đầu tư theo quy hoạch

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 2. Các dự án ưu tiên đầu tư tới năm 2030

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 3. Các dự án đang xây dựng chủ trương đxuất dự án

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Nhóm 4. Các dự án đang trin khai thực hiện (thời hạn kết thúc dự án, tỷ lệ hoàn thành đến hết năm 2023)

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 625/BXD-HTKT năm 2024 đánh giá triển khai Định hướng phát triển thoát nước đô thị, khu công nghiệp và xây dựng Chương trình đầu tư, cải tạo hệ thống thoát nước và công trình xử lý nước thải các đô thị từ loại V trở lên do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 625/BXD-HTKT
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 16/02/2024
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Nguyễn Tường Văn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 16/02/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 625/BXD-HTKT năm 2024 đánh giá triển...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký