Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Quy định tách thửa đất nông nghiệp
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn 6264/BYT-VPB6 năm 2018

Công văn 6264/BYT-VPB6 là văn bản do Bộ Y tế ban hành vào năm 2018 với nội dung trọng tâm là cập nhật danh mục các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế. Đây là hoạt động nghiệp vụ quan trọng nhằm chuẩn hóa, công khai và minh bạch hóa các quy trình hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân hoạt động trong lĩnh vực y tế.

Các nội dung cốt lõi của văn bản

  • Cập nhật danh mục thủ tục hành chính: Thực hiện rà soát, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ các thủ tục hành chính không còn phù hợp trong lĩnh vực trang thiết bị và công trình y tế, đảm bảo phù hợp với hệ thống pháp luật hiện hành.
  • Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng: Văn bản hướng dẫn các đơn vị trực thuộc Bộ Y tế, Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương và các tổ chức, cá nhân có liên quan trong việc thực hiện các thủ tục hành chính về trang thiết bị và công trình y tế.
  • Mục tiêu cải cách hành chính: Đơn giản hóa quy trình, rút ngắn thời gian giải quyết thủ tục, nâng cao hiệu lực và hiệu quả quản lý nhà nước của Bộ Y tế đối với nhóm ngành đặc thù này.

Ý nghĩa và tác động thực tiễn

  • Đối với cơ quan quản lý: Giúp đồng bộ hóa dữ liệu thủ tục hành chính, nâng cao năng lực giám sát và quản lý chất lượng trang thiết bị y tế cũng như các công trình y tế trên phạm vi cả nước.
  • Đối với doanh nghiệp và cơ sở y tế: Giúp các đơn vị dễ dàng tiếp cận thông tin chính thống, thực hiện đúng và đủ các bước theo quy định pháp luật, giảm thiểu rủi ro pháp lý trong quá trình sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu và sử dụng trang thiết bị y tế.

BỘ Y TẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 6264/BYT-VPB6
V/v cập nhật danh mục TTHC thuộc lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế.

Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2018

 

Kính gửi: Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.

Bộ Y tế đã hoàn thành rà soát và cập nhật danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước được đăng tải công khai trên Cơ sở Dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; trong đó lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế gồm 30 thủ tục (Phụ lục 1), chi tiết như sau:

- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế: 27 thủ tục (Phụ lục 2).

- Thuộc thẩm quyền giải quyết của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 03 thủ tục (Phụ lục 3).

Bộ Y tế thông báo để các Cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện việc công bố, công khai các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quy định hiện hành.

 


Nơi nhận:
- Như trên;
- Bộ trưởng (để b/c);
- Thứ trưởng TT Nguyễn Viết Tiến (để b/c);
- Chánh Văn phòng Bộ (để b/c);
- Cục KSTTHC - VPCP (để biết);
- Vụ Trang thiết bị và CTYT (để biết);
- Lưu: VT, VPB6(02b)

TL. BỘ TRƯỞNG
KT. CHÁNH VĂN PHÒNG BỘ
PHÓ CHÁNH VĂN PHÒNG BỘ




Hà Anh Đức

 

Phụ lục 1

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
thuộc phạm vi quản lý nhà nước của Bộ Y tế
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)

STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Đơn vị thực hiện

Căn cứ pháp lý

Luật

Nghị định

Thông tư

1

B-BYT-286649-TT

Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

2

B-BYT-286650-TT

Gia hạn giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

3

B-BYT-286651-TT

Cấp lại giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế áp dụng trong trường hợp giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực nhưng bị mất hoặc bị hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

4

B-BYT-286652-TT

Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về hãng, nước sản xuất trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

5

B-BYT-286653-TT

Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về tên của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc tên của trang thiết bị y tế nhập khẩu.

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

6

B-BYT-286671 -TT

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT; 03/2013/TT-BTC;

7

B-BYT-286672-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

8

B-BYT-286673-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

9

B-BYT-286674-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

10

B-BYT-286758-TT

Công bố cơ sở đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

11

B-BYT-286759'TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

12

B-BYT-286760-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

13

B-BYT-286761-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

14

B-BYT-286762-TT

Cấp lại số lưu hành đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

15

B-BYT-286763-TT

Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

16

B-BYT-286764-TT

Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

17

B-BVT-286765-TT

Công bố đủ điều kiện tư vấn vế kỹ thuật trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

18

B-BYT-286766-TT

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

19

B-BYT-286767-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm A chưa có số đăng ký lưu hành

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

20

B-BYT-286768-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

21

B-BYT-286769-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

22

B-BYT-286770-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

23

B-BYT-286771-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

24

B-BYT-286772-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế đã có số lưu hành

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

25

B-BYT-286773-TT

Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

26

B-BYT -286774-TT

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

27

B-BYT-286775-TT

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

28

B-BYT-286776-TT

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

29

B-BYT-286807-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

30

B-BYT-286808-TT

Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

 

Phụ lục 2

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)

STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Đơn vị thực hiện

Căn cứ pháp lý

Luật

Nghị định

Thông tư

1

B-BYT-286649-TT

Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

2

B-BYT-286650-TT

Gia hạn giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

3

B-BYT-286651-TT

Cấp lại giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế áp dụng trong trường hợp giấy phép nhập khẩu còn hiệu lực nhưng bị mất hoặc bị hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

4

B-BYT-286652-TT

Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về hãng, nước sản xuất trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

5

B-BYT-286653-TT

Điều chỉnh nội dung của giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế có thay đổi về tên của tổ chức, cá nhân nhập khẩu hoặc tên của trang thiết bị y tế nhập khẩu.

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

36/2005/QH11;

187/2013/NĐ-CP

30/2015/TT-BYT

6

B-BYT-286671-TT

Cấp giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT; 03/2013/TT-BTC;

7

B-BYT-286672-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp bị mất hoặc hư hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

8

B-BYT-286673-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế trong trường hợp hết hiệu lực tại Khoản 2 Điều 21 Thông tư số 09/2015/TT-BYT

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

9

B-BYT-286674-TT

Cấp lại giấy xác nhận nội dung quảng cáo trang thiết bị y tế khi có thay đổi về tên, địa chỉ của tổ chức, cá nhân chịu trách nhiệm và không thay đổi nội dung quảng cáo

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

16/2012/QH13;

181/2013/NĐ-CP

09/2015/TT-BYT

10

B-BYT-286758-TT

Công bố cơ sở đủ điều kiện phân loại trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

11

B-BYT-286759-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

12

B-BYT-286760-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

13

B-BYT-286761-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

14

B-BYT-286762-TT

Cấp lại số lưu hành đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

15

B-BYT-286763-TT

Gia hạn số lưu hành trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

16

B-BYT-286764-TT

Tiếp tục cho lưu hành trang thiết bị y tế trong trường hợp chủ sở hữu trang thiết bị y tế không tiếp tục sản xuất hoặc phá sản, giải thể

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

17

B-BYT-286765-TT

Công bố đủ điều kiện tư vấn về kỹ thuật trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

18

B-BYT-286766-TT

Công bố cơ sở đủ điều kiện kiểm định, hiệu chuẩn trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

19

B-BYT-286767-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm A chưa có số đăng ký lưu hành

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

20

B-BYT-286768-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành chưa có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

21

B-BYT-286769-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo nhưng không phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

22

B-BYT-286770-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

23

B-BYT-286771-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế nhóm B, C, D chưa có số đăng ký lưu hành là phương tiện đo phải phê duyệt mẫu theo quy định của pháp luật về đo lường

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

24

B-BYT-286772-TT

Cấp giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế đã có số lưu hành

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

25

B-BYT-286773-TT

Cấp lại giấy chứng nhận lưu hành tự do (CFS) đối với trang thiết bị y tế do mất, hỏng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

26

B-BYT-286807-TT

Cấp mới số lưu hành đối với trang thiết bị y tế đã có quy chuẩn kỹ thuật quốc gia tương ứng

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

27

B-BYT-286808-TT

Cấp giấy phép nhập khẩu trang thiết bị y tế

Vụ Trang thiết bị và Công trình y tế;

67/2014/QH13:

36/2016/NĐ-CP

 

 

Phụ lục 3

DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC TRANG THIẾT BỊ VÀ CÔNG TRÌNH Y TẾ
thuộc thẩm quyền giải quyết của các tỉnh, thành phố trực thuộc TƯ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)

STT

Mã số

Tên thủ tục hành chính

Đơn vị thực hiện

Căn cứ pháp lý

Luật

Nghị định

Thông tư

1

B-BYT-286774-TT

Công bố đủ điều kiện sản xuất trang thiết bị y tế

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

2

B-BYT-286775-TT

Công bố tiêu chuẩn áp dụng đối với trang thiết bị y tế thuộc loại A

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

3

B-BYT-286776-TT

Công bố đủ điều kiện mua bán trang thiết bị y tế thuộc loại B, C, D

Sở Y tế;

67/2014/QH13;

36/2016/NĐ-CP

 

 

 

 

account_tree

Lược đồ văn bản đang được cập nhật.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn 6264/BYT-VPB6 năm 2018 về cập nhật danh mục thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực Trang thiết bị và Công trình y tế do Bộ Y tế ban hành

Số hiệu: 6264/BYT-VPB6
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 22/10/2018
Nơi ban hành: Bộ Y tế
Người ký: Hà Anh Đức
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 22/10/2018
Tình trạng: ● Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Bộ máy hành chính
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn 6264/BYT-VPB6 năm 2018 về cập nhật d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký