Giới thiệu về Công văn 6268/BYT-VPB6 năm 2018
Công văn 6268/BYT-VPB6 được ban hành bởi Bộ Y tế nhằm thực hiện việc cập nhật, công bố danh mục các thủ tục hành chính mới, sửa đổi, bổ sung hoặc bãi bỏ trong lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học. Đây là hoạt động định kỳ và cần thiết nhằm đơn giản hóa thủ tục hành chính, tạo điều kiện thuận lợi cho các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động đào tạo nhân lực y tế và nghiên cứu khoa học công nghệ ngành y tế.
Mục tiêu và ý nghĩa của việc cập nhật danh mục thủ tục hành chính
- Tăng cường tính minh bạch: Giúp các cơ sở đào tạo, viện nghiên cứu và các nhà khoa học dễ dàng tiếp cận, tra cứu và thực hiện đúng các quy trình pháp lý theo quy định hiện hành của Bộ Y tế.
- Đơn giản hóa quy trình: Cắt giảm các bước trung gian không cần thiết, rút ngắn thời gian giải quyết hồ sơ trong hoạt động đào tạo chuyên khoa, đào tạo liên tục và thẩm định các đề tài nghiên cứu khoa học cấp Bộ.
- Đồng bộ hóa hệ thống pháp luật: Đảm bảo các thủ tục hành chính thuộc lĩnh vực quản lý của Bộ Y tế thống nhất với các văn bản quy phạm pháp luật mới được ban hành trong lĩnh vực giáo dục nghề nghiệp, giáo dục đại học và khoa học công nghệ.
Các nội dung cốt lõi trong lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học được cập nhật
Dựa trên định hướng quản lý nhà nước của Bộ Y tế, danh mục thủ tục hành chính tập trung vào các nhóm nội dung chính sau:
- Thủ tục về Đào tạo nhân lực y tế: Bao gồm quy trình cấp chứng chỉ đào tạo liên tục, thẩm định và công nhận cơ sở đủ điều kiện đào tạo thực hành cho học sinh, sinh viên khối ngành sức khỏe, và các thủ tục liên quan đến liên kết đào tạo chuyên ngành y dược.
- Thủ tục về Nghiên cứu khoa học: Quy trình đăng ký, xét duyệt, nghiệm thu các đề tài nghiên cứu khoa học công nghệ cấp Bộ; thủ tục cấp phép và giám sát các thử nghiệm lâm sàng đối với thuốc, trang thiết bị y tế và phương pháp điều trị mới tại Việt Nam.
- Thủ tục thành lập và hoạt động của Hội đồng đạo đức: Hướng dẫn trình tự, thủ tục thành lập, chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp cơ sở và cấp quốc gia.
Trách nhiệm triển khai và tổ chức thực hiện
Để đảm bảo tính hiệu quả của Công văn 6268/BYT-VPB6, Bộ Y tế yêu cầu các đơn vị liên quan nghiêm túc thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Văn phòng Bộ Y tế: Chịu trách nhiệm niêm yết công khai các thủ tục hành chính đã được cập nhật tại trụ sở cơ quan và đăng tải đầy đủ trên Cổng thông tin điện tử của Bộ Y tế.
- Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo: Chủ trì hướng dẫn, kiểm tra và giám sát việc thực hiện các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết; kịp thời tháo gỡ khó khăn, vướng mắc cho các đơn vị trong quá trình áp dụng thực tế.
- Các cơ sở y tế, trường đại học, viện nghiên cứu: Chủ động rã soát, cập nhật quy trình nội bộ phù hợp với danh mục thủ tục hành chính mới ban hành, nâng cao năng lực cán bộ tiếp nhận và xử lý hồ sơ để phục vụ người dân và doanh nghiệp tốt nhất.
| BỘ Y TẾ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 6268/BYT-VPB6 | Hà Nội, ngày 22 tháng 10 năm 2018 |
Kính gửi: Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương.
Bộ Y tế đã hoàn thành rà soát và cập nhật danh mục thủ tục hành chính thuộc phạm vi chức năng quản lý nhà nước được đăng tải công khai trên Cơ sở Dữ liệu quốc gia về thủ tục hành chính; trong đó lĩnh vực Đào tạo và Nghiên cứu khoa học gồm 12 thủ tục (Phụ lục 1), chi tiết như sau:
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của Bộ Y tế: 11 thủ tục (Phụ lục 2).
- Thuộc thẩm quyền giải quyết của các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương: 01 thủ tục (Phụ lục 3).
Bộ Y tế thông báo để các Cơ quan, đơn vị triển khai thực hiện việc công bố, công khai các thủ tục hành chính thuộc thẩm quyền giải quyết theo các quy định hiện hành.
|
| TL. BỘ TRƯỞNG |
PHỤ LỤC 1
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC THUỘC PHẠM VI QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC CỦA BỘ Y TẾ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-258501-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động giám sát nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 2 | B-BYT-258508-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động kiểm tra nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 3 | B-BYT-258518-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động phân tích thống kê và quản lý dữ liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 4 | B-BYT-258519-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động xét nghiệm nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 5 | B-BYT-258521-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động hỗ trợ hành chính nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 6 | B-BYT-258522-TT | Chấp thuận thay đổi, bổ sung người đại diện theo pháp luật, người phụ trách chuyên môn; tên, địa chỉ trụ sở hoặc thông tin liên lạc hành chính của tổ chức hỗ trợ nghiên cứu. | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 7 | B-BYT-286617-TT | Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 11/2008/QH12; | 03/2011/NĐ-CP; | 17/2014/TT-BYT; |
| 8 | BYT-286873-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, thuộc các bộ, ngành trung ương trừ Bộ Quốc phòng, Bộ công an | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
| 9 | BYT-286874-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
| 10 | BYT-286875-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố. | Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
| 11 | BYT-286976-TT | Cấp mã số hoạt động của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp cơ sở | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 105/2016/QH13; 40/2009/QH12; | 36/2016/NĐ-CP; | 45/2017/TT-BYT, |
| 12 | BYT-286977-TT | Cập nhật thông tin thay đổi của Hội đồng đạo đức | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 105/2016/QH13; 40/2009/QH12; | 36/2016/NĐ-CP; | 45/2017/TT-BYT; |
PHỤ LỤC 2
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA BỘ Y TẾ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | B-BYT-258501-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động giám sát nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 2 | B-BYT-258508-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động kiểm tra nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 3 | B-BYT-258518-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động phân tích thống kê và quản lý dữ liệu nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 4 | B-BYT-258519-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động xét nghiệm nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT- BYT; |
| 5 | B-BYT-258521-TT | Đăng ký lần đầu đối với tổ chức hỗ trợ nghiên cứu có hoạt động hỗ trợ hành chính nghiên cứu thử nghiệm lâm sàng | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 6 | B-BYT-258522-TT | Chấp thuận thay đổi, bổ sung người đại diện theo pháp luật, người phụ trách chuyên môn; tên, địa chỉ trụ sở hoặc thông tin liên lạc hành chính của tổ chức hỗ trợ nghiên cứu. | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
|
| 08/2014/TT-BYT; |
| 7 | B-BYT-286617-TT | Phê duyệt chương trình huấn luyện sơ cấp cứu | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 11/2008/QH12; | 03/2011/NĐ-CP; | 17/2014/TT-BYT; |
| 8 | BYT-286873-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Y tế, thuộc các bộ, ngành trung ương trừ Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
| 9 | BYT-286874-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Bộ Quốc phòng, Bộ Công an | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
| 10 | BYT-286976-TT | Cấp mã số hoạt động của Hội đồng đạo đức trong nghiên cứu y sinh học cấp cơ sở | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 105/2016/QH13; 40/2009/QH12; | 36/2016/NĐ-CP; | 45/2017/TT-BYT; |
| 11 | BYT-286977-TT | Cập nhật thông tin thay đổi của Hội đồng đạo đức | Cục Khoa học công nghệ và Đào tạo | 105/2016/QH13; 40/2009/QH12; | 36/2016/NĐ-CP; | 45/2017/TT-BYT; |
PHỤ LỤC 3
DANH MỤC THỦ TỤC HÀNH CHÍNH THUỘC LĨNH VỰC ĐÀO TẠO VÀ NGHIÊN CỨU KHOA HỌC THUỘC THẨM QUYỀN GIẢI QUYẾT CỦA CÁC TỈNH, THÀNH PHỐ TRỰC THUỘC TƯ
(Cập nhật đến ngày 15/10/2018)
| STT | Mã Số | Tên thủ tục hành chính | Đơn vị thực hiện | Căn cứ pháp lý | ||
| Luật | Nghị định | Thông tư | ||||
| 1 | BYT-286875-TT | Công bố đáp ứng yêu cầu là cơ sở thực hành trong đào tạo khối ngành sức khỏe đối với các cơ sở khám, chữa bệnh thuộc Sở Y tế và cơ sở khám bệnh, chữa bệnh tư nhân trên địa bàn tỉnh, thành phố. | Sở Y tế các tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. |
| 111/2017/NĐ-CP; |
|
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.
- 1 Quyết định 3949/QĐ-BYT năm 2018 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Thông tư 07/2018/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Quyết định 4921/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 3 Quyết định 5229/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới/ bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 4 Dự thảo Nghị định quy định về đào tạo chuyên khoa trong lĩnh vực sức khỏe
- 1 Quyết định 3949/QĐ-BYT năm 2018 về công bố thủ tục hành chính mới ban hành lĩnh vực dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế tại Thông tư 07/2018/TT-BYT do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 2 Quyết định 4921/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới lĩnh vực y tế dự phòng thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 3 Quyết định 5229/QĐ-BYT năm 2018 công bố thủ tục hành chính mới/ bị bãi bỏ lĩnh vực Dược phẩm thuộc phạm vi chức năng quản lý của Bộ Y tế
- 4 Dự thảo Nghị định quy định về đào tạo chuyên khoa trong lĩnh vực sức khỏe