Công văn số 8841/TC/VP được Văn phòng Bộ Tài chính ban hành năm 2003 nhằm đính chính một số nội dung sai sót kỹ thuật trong Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi.
Phạm vi và đối tượng áp dụng
Văn bản này áp dụng đối với cơ quan hải quan các cấp, các doanh nghiệp, tổ chức và cá nhân tham gia vào hoạt động xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thuộc đối tượng điều chỉnh của Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi ban hành kèm theo Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC.
Các nội dung đính chính cốt lõi
- Sửa đổi sai sót kỹ thuật và lỗi in ấn: Công văn tiến hành đính chính các lỗi về mặt chữ viết, lỗi soạn thảo văn bản hoặc lỗi in ấn xuất hiện trong nội dung của Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC và Biểu thuế kèm theo, đảm bảo tính chính xác pháp lý của văn bản gốc.
- Hiệu chỉnh mã số hàng hóa và mô tả mặt hàng: Thực hiện điều chỉnh, làm rõ mã số HS (mã phân loại hàng hóa) hoặc mô tả chi tiết của một số nhóm mặt hàng cụ thể nhằm tránh gây nhầm lẫn trong quá trình phân loại và áp mã tính thuế tại cửa khẩu.
- Đính chính mức thuế suất ưu đãi: Sửa đổi các sai sót liên quan đến con số thuế suất thuế nhập khẩu ưu đãi áp dụng cho một số mặt hàng, đưa về đúng mức thuế suất đã được Bộ Tài chính phê duyệt chính thức.
- Hướng dẫn áp dụng thống nhất: Yêu cầu các Cục Hải quan tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương cập nhật thông tin đính chính để áp dụng thống nhất trên toàn quốc, đảm bảo quyền lợi hợp pháp của người nộp thuế và tránh thất thu ngân sách nhà nước.
Hiệu lực thi hành
Công văn đính chính này là một bộ phận không thể tách rời của Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC, có hiệu lực áp dụng đồng thời với thời điểm có hiệu lực của Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC nhằm đảm bảo tính đồng bộ và liên tục của hệ thống pháp luật thuế nhập khẩu.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| | Hà Nội, ngày 25 tháng 8 năm 2003 |
CÔNG VĂN
CỦA BỘ TÀI CHÍNH SỐ 8841 TC/VP NGÀY 25 THÁNG 08 NĂM 2003 VỀ VIỆC ĐÍNH CHÍNH QUYẾT ĐỊNH SỐ 110/2003/QĐ-BTC
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan ngang Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
Ngày 25/07/2003, Bộ trưởng Bộ Tài chính đã ký Quyết định số 110/2003/QĐ-BTC về việc ban hành Biểu thuế thuế nhập khẩu ưu đãi. Do sơ xuất trong quá trình soạn thảo, nên có một số sai sót, Bộ Tài chính xin đính chính lại như sau:
| Đã in | Đính chính | ||||||
| Mã hàng | Mô tả hàng hoá | Mã hàng | Mô tả hàng | ||||
| 4011 | 94 |
| -- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành không quá 61 cm | 4011 | 94 |
| -- Loại dùng cho xe và máy xây dựng hoặc xếp dỡ công nghiệp, kích thước vành trên 61 cm |
| 7605 | 29 | 10 | --- Có đường kính không quá 0,254 m | 7605 | 29 | 10 | --- Có đường kính không quá 0,254 mm |
| 8438 | 90 | 11 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80.00 (máy xay vỏ cà phê) | 8438 | 90 | 11 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê) |
| 8438 | 90 | 21 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80.00 (máy xay vỏ cà phê) | 8438 | 90 | 21 | --- Của hàng hoá thuộc phân nhóm 8438.30 (hoạt động bằng tay hoặc sức kéo động vật) hoặc 8438.80 (máy xay vỏ cà phê) |
| 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên từ 1 cm đến 2,5 cm | 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát từ 1 cm đến 2,5 cm |
| 8481 | 80 | 97 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát trên dưới 1 cm hoặc trên 2,5 cm | 8481 | 80 | 96 | ---- Có đường kính trong của cửa nạp và cửa thoát dưới 1 cm hoặc trên 2,5 cm |
| 8481 | 80 | 98 | ---- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc ni ken | 8481 | 80 | 98 | --- Loại khác, điều khiển bằng tay, trọng lượng dưới 3 kg, đã được xử lý bề mặt hoặc làm bằng thép không gỉ hoặc ni ken |
| 8481 | 80 | 99 | ---- Loại khác | 8481 | 80 | 99 | --- Loại khác |
| Dòng phía trên phân nhóm hàng 8704.22.41 (trang 614) | ---- Tổng trọng lượng có tải tối đa trên 6 tấn | Dòng phía trên phân nhóm hàng 8704.22.41 (trang 614) | ---- Tổng trọng lượng có tải tối đa không quá 6 tấn | ||||
II. PHẦN CHÚ GIẢI DANH MỤC HÀNG HOÁ
1. Chú giải Chương 25, trang 97: chú giải 2 (h) sửa cụm từ "Sáp chơi bi-a" thành "Phấn chơi bi-a".
Bộ Tài chính xin chân thành cáo lỗi.
|
| Đinh Văn Nhã (Đã Ký) |
- 1 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 3) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 5) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 6) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 1) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 2 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 2) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 3 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 3) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 4 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 4) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 5 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 5) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Quyết định 110/2003/QĐ-BTC ban hành Biểu thuế nhập khẩu ưu đãi (Phần 6) do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành