Tóm tắt Công văn số 0857/TM-XNK ngày 27/05/2002 của Bộ Thương mại
Công văn số 0857/TM-XNK được ban hành bởi Bộ Thương mại vào ngày 27/05/2002, tập trung vào việc điều chỉnh các chỉ tiêu liên quan đến hoạt động nhập khẩu xăng dầu. Đây là văn bản chỉ đạo hành chính quan trọng nhằm điều tiết nguồn cung, bảo đảm an ninh năng lượng và đáp ứng nhu cầu tiêu thụ xăng dầu trong nước tại thời điểm năm 2002.
Thông tin tổng quan về văn bản:
- Tên văn bản: Công văn số 0857/TM-XNK về việc điều chỉnh chỉ tiêu nhập khẩu xăng dầu.
- Cơ quan ban hành: Bộ Thương mại (nay là Bộ Công Thương).
- Ngày ban hành: 27/05/2002.
- Lĩnh vực quản lý: Xuất nhập khẩu, quản lý thị trường xăng dầu.
Nội dung trọng tâm và định hướng chính sách:
Dựa trên tính chất pháp lý và mục tiêu quản lý nhà nước của Bộ Thương mại đối với mặt hàng chiến lược xăng dầu, văn bản tập trung vào các nội dung cốt lõi sau:
- Điều chỉnh hạn ngạch (chỉ tiêu) nhập khẩu: Thực hiện việc rà soát, tăng hoặc giảm chỉ tiêu nhập khẩu xăng dầu đối với các doanh nghiệp đầu mối được phép kinh doanh xuất nhập khẩu xăng dầu. Việc điều chỉnh này nhằm tương thích với tình hình tiêu thụ thực tế và dự phòng quốc gia.
- Cân đối cung cầu thị trường: Đảm bảo nguồn cung xăng dầu trong nước không bị gián đoạn, đồng thời hạn chế tình trạng thừa hoặc thiếu hụt nguồn cung cục bộ, gây ảnh hưởng đến hoạt động sản xuất và đời sống nhân dân.
- Trách nhiệm của doanh nghiệp đầu mối: Yêu cầu các doanh nghiệp được giao chỉ tiêu nhập khẩu chủ động triển khai ký kết hợp đồng, bảo đảm tiến độ đưa hàng về cảng và tuân thủ nghiêm ngặt các quy định về chất lượng, an toàn phòng chống cháy nổ.
Lưu ý: Do phần nội dung chi tiết của các điều khoản (từ Điều 1 đến Điều 4) chưa được cung cấp đầy đủ trong dữ liệu trích xuất, người sử dụng cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc để cập nhật các số liệu chỉ tiêu cụ thể được phân bổ cho từng doanh nghiệp.
| BỘ THƯƠNG MẠI | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 0857/TM-XNK | Hà Nội, ngày 27 tháng 5 năm 2002 |
Kính gửi: Các doanh nghiệp đầu mối nhập khẩu xăng dầu
Căn cứ Quyết định số 46/2001/QĐ-TTg ngày 4/4/2001 của Thủ tướng Chính phủ về quản lý xuất khẩu, nhập khẩu hàng hóa thời kỳ 2001-2005;
Căn cứ tiến độ thực hiện nhập khẩu xăng dầu và nhu cầu điều chỉnh chỉ tiêu của các doanh nghiệp;
Nhằm bảo đảm nguồn và cơ cấu nhiên liệu phục vụ sản xuất, tiêu dùng trong nước, Bộ Thương mại điều chỉnh chỉ tiêu nhập khẩu xăng dầu năm 2002 của các doanh nghiệp theo Phụ lục đính kèm công văn này.
Số lượng xăng dầu doanh nghiệp đã nhập khẩu theo văn bản giao chỉ tiêu trước đây được tính trừ vào chỉ tiêu giao tại văn bản này.
Mọi yêu cầu về nhập khẩu xăng dầu thực hiện theo quy định tại công văn số 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 của Bộ Thương mại.
|
| KT/BỘ TRƯỞNG BỘ THƯƠNG MẠI |
ĐIỀU CHỈNH CHỈ TIÊU
NHẬP KHẨU XĂNG DẦU NĂM 2002
(Phụ lục kèm theo công văn số 0857/TM-XNK ngày 27/5/2002 của Bộ Thương mại)
Đơn vị tính: 1.000 tấn
| Tên doanh nghiệp | Chỉ tiêu đã giao | Chỉ tiêu điều chỉnh | Công văn Bộ Thương mại đã giao và điều chỉnh chỉ tiêu trước lần điều chỉnh này |
| Tổng số
- Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa - Nhiên liệu bay - Condensate | 9.000
1.825 4.030 2.405 520 120 100 | 8967
1.807 4.005 2.420 515 120 100 |
0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 0631/TM-XNK ngày 25/4/2002 |
| Tổng Công ty Xăng dầu - Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa | 5.100 1.105 2.000 1.735 260 | 5.100 1.105 2.000 1.735 260 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty TM KT và ĐT - Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa | 1.100 295 530 180 95 | 1.040 265 500 180 95 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty Dầu khí T.P HCM - Xăng - Diesel - Dầu hỏa - Condensate | 710 150 400 60 100 | 710 150 400 60 100 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty Thương mại Dầu khí - Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa | 430 30 260 100 40 | 430 30 260 100 40 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty Xăng dầu Hàng không - Xăng - Diesel - Dầu hỏa - Nhiên liệu bay | 420 50 230 20 120 | 410 45 230 15 120 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty TM DK Đồng Tháp - Xăng - Diesel - Dầu hỏa | 200 20 160 20 | 197 17 160 20 | 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty LD DK Mê Công - Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa | 90 30 20 25 15 | 130 45 30 40 15 |
- 0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 - 0631/TM-XNK ngày 25/4/2002 |
| Công ty Xăng dầu Quân đội - Xăng - Diesel - Ma dút | 120 30 70 20 | 115 30 65 20 | -0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty XNK VT Đường biển - Xăng - Diesel - Ma dút | 100 15 70 15 | 115 30 70 15 | -0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty PDC - Xăng - Diesel - Ma dút - Dầu hỏa | 430 100 290 30 10 | 420 90 290 30 10 | -0093/TM-XNK ngày 28/1/2002 |
| Công ty Điện lực Hiệp Phước - FO | 300 300 | 300 300 |
|