Thông tin chung về văn bản
Công văn số 1131TC/TCT là văn bản nghiệp vụ do Bộ Tài chính ban hành, tập trung vào việc hướng dẫn và xác định danh mục hóa chất cơ bản. Đây là văn bản có vai trò quan trọng trong việc thống nhất cách phân loại, áp dụng chính sách thuế và quản lý nhà nước đối với các mặt hàng hóa chất tại Việt Nam.
Mục đích và phạm vi áp dụng của Công văn 1131TC/TCT
Dựa trên chức năng quản lý nhà nước của Bộ Tài chính và Tổng cục Thuế, công văn này hướng tới các nội dung cốt lõi sau:
- Xác định danh mục hóa chất cơ bản: Làm rõ các loại hóa chất được phân loại là hóa chất cơ bản, tạo cơ sở đồng bộ để áp dụng các chính sách thuế, phí hoặc ưu đãi liên quan.
- Hướng dẫn thực thi chính sách thuế: Giúp các cơ quan thuế địa phương và doanh nghiệp sản xuất, kinh doanh, nhập khẩu hóa chất thực hiện đúng nghĩa vụ tài chính, hạn chế sai sót trong việc phân loại và áp mã thuế.
- Tăng cường hiệu quả quản lý: Đảm bảo sự phối hợp chặt chẽ giữa cơ quan tài chính và các cơ quan chuyên ngành trong việc kiểm soát hoạt động lưu thông hóa chất cơ bản trên thị trường.
Lưu ý khi áp dụng văn bản
Do các quy chuẩn kỹ thuật về hóa chất và chính sách thuế có thể thay đổi theo từng thời kỳ, người nộp thuế và cơ quan quản lý cần chủ động đối chiếu hướng dẫn tại Công văn số 1131TC/TCT với các văn bản quy phạm pháp luật hiện hành về quản lý hóa chất và luật thuế để đảm bảo tính chính xác, hợp pháp khi thực hiện.
| BỘ TÀI CHÍNH | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 1131 TC/TCT | Hà Nội, ngày 14 tháng 02 năm 2001 |
| Kính gửi: | - Các Bộ, cơ quan nganh Bộ, cơ quan thuộc Chính phủ |
Bộ Tài chính đã ban hành Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000 về việc hướng dẫn thi hành Nghị định số 79/2000/NĐ-CP ngày 29/12/2000 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật thuế giá trị gia tăng. Trong quá trình tổng hợp "danh mục các loại hoá chất cơ bản áp dụng thuế suất thuế GTGT 5%" còn thiếu một số sản phẩm hoá chất cơ bản đã được bàn thống nhất với Bộ Công nghiệp. Bộ Tài chính xin gửi bổ sung danh mục các sản phẩm hoá chất cơ bản thuộc "danh mục các loại hoá chất cơ bản áp dụng thuế suất thuế GTGT 5%" bổ sung vàp Phụ lục số 1 ban hành kèm theo Thông tư số 122/2000/TT-BTC (nêu trên).
Bộ Tài chính thông báo để các cơ quan biết và thực hiện./.
|
| TL BỘ TRƯỞNG BỘ TÀI CHÍNH |
DANH MỤC
CÁC LOẠI HOÁ CHẤT CƠ BẢN ÁP DỤNG THUẾ SUẤT THUẾ GTGT 5%
(Bổ sung vào bản phụ lục số 1 Ban hành kèm theo Thông tư số 122/2000/TT-BTC ngày 29/12/2000 của Bộ Tài chính)
| STT | Tên hoá chất | Công thức hoá học thay ký hiệu |
| I - Hoá chất vô cơ kỹ thuật và tinh khiết | ||
| 1 | Amoni bisunfit | (NH4)HSO3 |
| 2 | Antimoan trioxit | Sb2O3 |
| 3 | Asen trioxit | As2O3 |
| 4 | Axit Orthoboric | H3PO4 |
| 5 | Bari Sunfat | BaSO4 |
| 6 | Cadimi Sunfua | CdS |
| 7 | Canxi Sunfat | CaSO4 |
| 8 | Chì (II) sunfat | PbSO4 |
| 9 | Coban oxit | CoO |
| 10 | Kali cacbonat | K2CO3 |
| 11 | Kali clorua | KCl |
| 12 | Kali cromat | K2CrO4 |
| 13 | Kali dihydro Photphat | KH2PO4 |
| 14 | Kali hydroxit | KOH |
| 15 | Kali iodat | KIO3 |
| 16 | Kali pemanganat | KMnO4 |
| 17 | Kẽm cacbonnát | ZnCO3 |
| 18 | Kẽm nitrat | Zn(NO3)2 |
| 19 | Liti hydroxit | LiOH |
| 20 | Manhe nitrat | Mg(NO3)2.6H2O |
| 21 | Muội Axetylen (Noir Axetylen) | C |
| 22 | Natri dihydro Photphat | NaH2PO4.12H2O |
| 23 | Natri hyposunfat | Na2S2O4 |
| 24 | Natri nitrit | NaNO2 |
| 25 | Natri Phophat | Na3PO4 |
| 26 | Natri pyrosunfit | Na2S2O5 |
| 27 | Natri tetraborat | NaB4O7.10H2O |
| 28 | Nhôm Amoni sunfat | Al2(SO4)3.(NH4)2SO4.nH2O |
| 29 | Niken clorua | NiCl2 |
| 30 | Niken sunfat | NiSO4.7H2O |
| 31 | Poly alumin clorua | [Aln(OH)mCl3n-mxH20] |
| II- Hoá chất hữu cơ kỹ thuật và tinh khiết | ||
| 1 | Anhydric phtalic (AP) | C6H4(CO)2O |
| 2 | Axit Citric | C3H4(OH)(COOH)3 |
| 3 | Axit béo tổng hợp từ dầu mỏ | C17-21 (dùng làm thuốc tuyển quặng trong công nghiệp tuyển khoáng) |
| 4 | Axit glutanic | C3H5NH2(COOH)2 |
| 5 | Axit Oleic | C17H33COOH |
| 6 | Axit Oxalic | HOOC - COOH |
| 7 | Buthyl acetat | CH3COO(CH2)3CH3 |
| 8 | Chì (II) Acetat | Pb(CH3COO)2.3H2O |
| 9 | Etyl benzen | C8H10 |
| 10 | Kali acetat | KCH3COO |
| 11 | Kali natri tartrat | KNaCH4O6.4H2O |
| 12 | Linear Alkylbenzene (LAB) |
|
| 13 | Linear Alkylbenzene sunfonae |
|
| 14 | Naphtalen | C10H8 |
| 15 | Naphtol | C10H7OH |
| 16 | Natri salicilat | C7H5O3Na |
| 17 | Trinatri citrat | Na3C6H5O7.5,5H2O |
| 18 | Vinyl Clorua (monome) VCM | (CH2=CH-CL) |