Giới thiệu về Công văn số 47/BXD-VLXD
Công văn số 47/BXD-VLXD là văn bản chuyên ngành do Bộ Xây dựng ban hành nhằm giải quyết các yêu cầu, kiến nghị của doanh nghiệp về việc xác nhận các loại vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được. Đây là một thủ tục hành chính và pháp lý quan trọng, làm cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước về thuế và hải quan áp dụng các chính sách ưu đãi đối với hàng hóa nhập khẩu.
Nội dung cốt lõi và ý nghĩa pháp lý của văn bản
Văn bản tập trung giải quyết các vấn đề trọng tâm sau đây:
- Xác nhận danh mục vật tư xây dựng nhập khẩu: Bộ Xây dựng thực hiện việc thẩm định, đối chiếu các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của các loại vật tư xây dựng mà doanh nghiệp có nhu cầu nhập khẩu với năng lực sản xuất thực tế của các nhà máy, doanh nghiệp trong nước.
- Cơ sở áp dụng chính sách ưu đãi thuế: Việc xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được là điều kiện bắt buộc để doanh nghiệp được hưởng các chính sách miễn thuế nhập khẩu hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT) ở khâu nhập khẩu, theo đúng quy định của pháp luật về thuế và hải quan.
- Hỗ trợ triển khai dự án: Giúp các chủ đầu tư, nhà thầu tối ưu hóa chi phí, đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình, dự án đầu tư xây dựng, đặc biệt là các dự án trọng điểm quốc gia đòi hỏi sử dụng các loại vật liệu công nghệ cao, đặc thù mà thị trường nội địa chưa thể đáp ứng.
Vai trò quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng
Thông qua nội dung của Công văn số 47/BXD-VLXD, vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực vật liệu xây dựng được thể hiện rõ nét:
- Bảo hộ sản xuất trong nước hợp lý: Việc xác nhận được thực hiện chặt chẽ nhằm bảo vệ các nhà sản xuất nội địa, tránh việc nhập khẩu tràn lan các mặt hàng mà trong nước đã có khả năng sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng.
- Phối hợp liên ngành chặt chẽ: Tạo cơ chế phối hợp hiệu quả giữa Bộ Xây dựng với Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan và các cơ quan liên quan trong việc kiểm soát hàng hóa nhập khẩu và thực thi chính sách thuế.
- Thúc đẩy phát triển công nghệ: Khuyến khích các doanh nghiệp trong nước đầu tư, cải tiến công nghệ để sản xuất các loại vật liệu mới, cao cấp, từng bước thay thế hàng nhập khẩu và nâng cao tỷ lệ nội địa hóa.
Khuyến nghị dành cho các doanh nghiệp liên quan
Để đảm bảo quyền lợi và thực hiện đúng quy trình pháp lý, các doanh nghiệp cần lưu ý các điểm sau:
- Chủ động đối chiếu danh mục hàng hóa nhập khẩu với Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hành năm.
- Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, chứng thư giám định (nếu có) để chứng minh tính đặc thù và sự khác biệt của vật tư nhập khẩu so với sản phẩm nội địa khi nộp hồ sơ đề nghị xác nhận.
- Tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại văn bản này để quá trình thông quan hàng hóa và áp dụng ưu đãi thuế diễn ra thuận lợi, tránh phát sinh rủi ro pháp lý.
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 47/BXD-VLXD | Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2009 |
Kính gửi: Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân
Bộ Xây dựng nhận được công văn số 64/CV-THQ ngày 29/6/2009 của Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân ( Kèm theo bản vẽ kỹ thuật và danh mục của sản phẩm nhập khẩu) đề nghị Bộ xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được để nhập khẩu thực hiện dự án “Tổ hợp Crown Plaza” đường Lê Đức Thọ, huyện Từ Liêm, Hà Nội.
Sau khi đối chiếu, kiểm tra với Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được ban hành theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc "Ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được; Danh muc vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được"; Bộ Xây dựng xác nhận: Tại thời điểm hiện nay các loại vật liệu mặt ngoài công trình của dự án “Tổ hợp Crown Plaza” (có danh mục vật tư đính kèm) là loại vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.
Trên đây là xác nhận của Bộ Xây dựng để Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân làm cơ sở nhập khẩu vật liệu trên theo quy định hiện hành.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC
NHÔM NHẬP KHẨU DỰ ÁN “TỔ HỢP CROWN PLAZA”, HẠNG MỤC NHÔM KÍNH MẶT DỰNG`
(Kèm theo công văn số 47 /BXD-VLXD ngày 02 tháng 7 năm 2009)
| STT | MÃ THANH | DIỄN GIẢI | ĐVT | TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT | T.LƯỢNG RIÊNG | ĐỘ DÀY | Chu vi | KÍCH THƯỚC | SỐ LƯỢNG ĐẶT HÀNG | TỔNG (Amount) | ĐƠN GIÁ | THÀNH TIỀN | |
| m | kg | ||||||||||||
| 1 | HS15001 | CÂY ĐỨNG | Cây | 6063_T5 | 3.704 | 4.00 | 0.458 | 3.400 | 2,510 | 8,534.00 | 31,609.94 | 5.00 | 158,050 |
| 3.704 | 4.00 | 0.458 | 3.600 | 784 | 2,822.40 | 10,454.17 | 5.00 | 52,271 | |||||
| 3.704 | 4.00 | 0.458 | 3.700 | 1,020 | 3,774.00 | 13,978.90 | 5.00 | 69,894 | |||||
| 3.704 | 4.00 | 0.458 | 4.100 | 288 | 1,180.80 | 4,373.68 | 5.00 | 21,868 | |||||
| 3.704 | 4.00 | 0.458 | 5.700 | 205 | 1,168.50 | 4,328.12 | 5.00 | 21,641 | |||||
| 2 | HS15002 | CÂY NGANG | Cây | 6063_T5 | 2.185 | 6.30 | 0.394 | 4.700 | 310 | 1,457.00 | 3,183.55 | 5.00 | 15,918 |
| 2.185 | 6.30 | 0.394 | 5.100 | 591 | 3,014.10 | 6,585.81 | 5.00 | 32,929 | |||||
| 2.185 | 6.30 | 0.394 | 5.200 | 260 | 1,352.00 | 2,954.12 | 5.00 | 14,771 | |||||
| 2.185 | 6.30 | 0.394 | 5.700 | 823 | 4,691.10 | 10,250.05 | 5.00 | 51,250 | |||||
| 2.185 | 6.30 | 0.394 | 5.800 | 116 | 672.80 | 1,470.07 | 5.00 | 7,350 | |||||
| 3 | HS15005 | NẸP ĐỠ KÍNH 21mmGlass splint | Cây | 6063_T5 | 0.465 | 2.50 | 0.126 | 3.100 | 603 | 1,869.30 | 869.22 | 5.00 | 4,346 |
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 4.100 | 724 | 2,968.40 | 1,380.31 | 5.00 | 6,902 | |||||
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 5.000 | 221 | 1,105.00 | 513.83 | 5.00 | 2,569 | |||||
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 5.400 | 1,495 | 8,073.00 | 3,753.95 | 5.00 | 18,770 | |||||
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 5.700 | 1,651 | 9,410.70 | 4,375.98 | 5.00 | 21,880 | |||||
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 5.800 | 193 | 1,119.40 | 520.52 | 5.00 | 2,603 | |||||
| 0.465 | 2.50 | 0.126 | 5.900 | 1,317 | 7,770.30 | 3,613.19 | 5.00 | 18,066 | |||||
| 4 | HS15007 | NẸP GÀI GIỮA | Cây | 6063_T5 | 0.69 | 6.00 | 0.12 | 6.000 | 4,587 | 27,522.00 | 18,990.18 | 5.00 | 94,951 |
| 5 | GXYS_002 | NẸP KÍNH | Cây | 6063_T5 | 0.805 | 2.50 | 0.182 | 4.600 | 241 | 1,108.60 | 892.42 | 5.00 | 4,462 |
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 5.000 | 535 | 2,675.00 | 2,153.38 | 5.00 | 10,767 | |||||
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 5.300 | 603 | 3,195.90 | 2,572.70 | 5.00 | 12,863 | |||||
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 5.500 | 339 | 1,864.50 | 1,500.92 | 5.00 | 7,505 | |||||
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 5.700 | 366 | 2,086.20 | 1,679.39 | 5.00 | 8,397 | |||||
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 5.900 | 220 | 1,298.00 | 1,044.89 | 5.00 | 5,224 | |||||
| 0.805 | 2.50 | 0.182 | 6.000 | 1,048 | 6,288.00 | 5,061.84 | 5.00 | 25,309 | |||||
| 6 | HS15003 | NẮP CHỤP CÂY NGANG | Cây | 6063_T5 | 0.24 | 1.80 | 0.196 | 4.700 | 310 | 1,457.00 | 349.68 | 5.00 | 1,748.40 |
| 0.24 | 1.80 | 0.196 | 5.100 | 591 | 3,014.10 | 723.38 | 5.00 | 3,616.92 | |||||
| 0.24 | 1.80 | 0.196 | 5.200 | 260 | 1,352.00 | 324.48 | 5.00 | 1,622.40 | |||||
| 0.24 | 1.80 | 0.196 | 5.700 | 823 | 4,691.10 | 1,125.86 | 5.00 | 5,629.32 | |||||
| 0.24 | 1.80 | 0.196 | 5.800 | 116 | 672.80 | 161.47 | 5.00 | 807.36 | |||||
| 7 | HS 15004 | THANH NỐI | Cây | 6063_T5 | 3.194 | 4.00 |
| 6.000 | 255 | 1,530.00 | 4,886.82 | 5.00 | 24,434.10 |
| 8 | HS15008 | NẸP GÀI GIỮA 1 BẤN | Cây | 6063_T5 | 0.69 | 6.20 | 0.092 | 6.000 | 325 | 1,950.00 | 1,345.50 | 5.00 | 6,727.50 |
| 9 | YSHG09 | KHUNG BAO CỬA SỔ BẬT | Cây | 6063_T5 | 1.197 | 2.00 | 0.464 | 4.900 | 178 | 872.20 | 1,044.02 | 5.00 | 5,220.12 |
| 1.197 | 2.00 | 0.464 | 5.800 | 204 | 1,183.20 | 1,416.29 | 5.00 | 7,081.45 | |||||
| 10 | GXYS_003 | NẸP BìA | Cây | 6063_T5 | 0.676 | 2.50 | 0.196 | 6.000 | 1,962 | 11,772.00 | 7,957.87 |
|
|
| 11 | YSHG08 | KHUNG CÁNH CỬA SỔ BẬT | Cây | 6063_T5 | 1.392 | 2.00 | 0.362 | 4.900 | 178 | 872.20 | 1,214.10 | 5.00 | 6,070.51 |
| 1.392 | 2.00 | 0.362 | 5.800 | 204 | 1,183.20 | 1,647.01 | 5.00 | 8,235.07 | |||||
| 12 | LXC_1703 | Cây đứng góc 135 độ | Cây | 6063_T5 | 4.724 | 5.00 | 0.445 | 3.300 | 46 | 151.80 | 717.10 | 5.00 | 3,585.52 |
| 13 | LXC_1704 | Cây đệm nối cây góc | Cây | 6063_T5 | 3.148 | 3.00 | - | 6.000 | 6 | 36.00 | 113.33 | 5.00 | 566.64 |
| 14 | LXC_1712 | Cây giữ kính góc 135 độ | Cây | 6063_T5 | 0.686 | 8.50 | 0.085 | 3.300 | 92 | 303.60 | 208.27 | 5.00 | 1,041.35 |
| 15 | GXYS_001 | PROFILE LIÊN KẾT | Cây | 6063_T5 | 0.867 | 3.20 | - | 6.000 | 116 | 696.00 | 603.43 | 5.00 | 3,017.16 |
| 16 | AQ11010 | CỤC GóC CỬA SỔ | Cây | 6063_T5 | 2.137 | 12.90 | 0.226 | 6.000 | 17 | 102.00 | 217.97 | 5.00 | 1,089.87 |
|
| Total | 31,839.20 | 24,056.61 |
| 771,049.24 | ||||||||
- 1 Quyết định 827/2006/QĐ-BKH về việc ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được;Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được;Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được;Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được;Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 2 Công văn 3895/TCHQ-TXNK về vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được do Tổng cục Hải quan ban hành