Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

Giới thiệu về Công văn số 47/BXD-VLXD

Công văn số 47/BXD-VLXD là văn bản chuyên ngành do Bộ Xây dựng ban hành nhằm giải quyết các yêu cầu, kiến nghị của doanh nghiệp về việc xác nhận các loại vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được. Đây là một thủ tục hành chính và pháp lý quan trọng, làm cơ sở để các cơ quan quản lý nhà nước về thuế và hải quan áp dụng các chính sách ưu đãi đối với hàng hóa nhập khẩu.

Nội dung cốt lõi và ý nghĩa pháp lý của văn bản

Văn bản tập trung giải quyết các vấn đề trọng tâm sau đây:

  • Xác nhận danh mục vật tư xây dựng nhập khẩu: Bộ Xây dựng thực hiện việc thẩm định, đối chiếu các thông số kỹ thuật, tiêu chuẩn chất lượng của các loại vật tư xây dựng mà doanh nghiệp có nhu cầu nhập khẩu với năng lực sản xuất thực tế của các nhà máy, doanh nghiệp trong nước.
  • Cơ sở áp dụng chính sách ưu đãi thuế: Việc xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được là điều kiện bắt buộc để doanh nghiệp được hưởng các chính sách miễn thuế nhập khẩu hoặc không thuộc đối tượng chịu thuế giá trị gia tăng (GTGT) ở khâu nhập khẩu, theo đúng quy định của pháp luật về thuế và hải quan.
  • Hỗ trợ triển khai dự án: Giúp các chủ đầu tư, nhà thầu tối ưu hóa chi phí, đẩy nhanh tiến độ thực hiện các công trình, dự án đầu tư xây dựng, đặc biệt là các dự án trọng điểm quốc gia đòi hỏi sử dụng các loại vật liệu công nghệ cao, đặc thù mà thị trường nội địa chưa thể đáp ứng.

Vai trò quản lý nhà nước của Bộ Xây dựng

Thông qua nội dung của Công văn số 47/BXD-VLXD, vai trò quản lý nhà nước trong lĩnh vực vật liệu xây dựng được thể hiện rõ nét:

  • Bảo hộ sản xuất trong nước hợp lý: Việc xác nhận được thực hiện chặt chẽ nhằm bảo vệ các nhà sản xuất nội địa, tránh việc nhập khẩu tràn lan các mặt hàng mà trong nước đã có khả năng sản xuất đạt tiêu chuẩn chất lượng.
  • Phối hợp liên ngành chặt chẽ: Tạo cơ chế phối hợp hiệu quả giữa Bộ Xây dựng với Bộ Tài chính, Tổng cục Hải quan và các cơ quan liên quan trong việc kiểm soát hàng hóa nhập khẩu và thực thi chính sách thuế.
  • Thúc đẩy phát triển công nghệ: Khuyến khích các doanh nghiệp trong nước đầu tư, cải tiến công nghệ để sản xuất các loại vật liệu mới, cao cấp, từng bước thay thế hàng nhập khẩu và nâng cao tỷ lệ nội địa hóa.

Khuyến nghị dành cho các doanh nghiệp liên quan

Để đảm bảo quyền lợi và thực hiện đúng quy trình pháp lý, các doanh nghiệp cần lưu ý các điểm sau:

  • Chủ động đối chiếu danh mục hàng hóa nhập khẩu với Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được do cơ quan nhà nước có thẩm quyền công bố hành năm.
  • Chuẩn bị đầy đủ hồ sơ, tài liệu kỹ thuật, chứng thư giám định (nếu có) để chứng minh tính đặc thù và sự khác biệt của vật tư nhập khẩu so với sản phẩm nội địa khi nộp hồ sơ đề nghị xác nhận.
  • Tuân thủ nghiêm ngặt các hướng dẫn của Bộ Xây dựng tại văn bản này để quá trình thông quan hàng hóa và áp dụng ưu đãi thuế diễn ra thuận lợi, tránh phát sinh rủi ro pháp lý.

BỘ XÂY DỰNG
-------

CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
--------

Số: 47/BXD-VLXD
V/v: Xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được

Hà Nội, ngày 02 tháng 7 năm 2009

 

Kính gửi: Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân

Bộ Xây dựng nhận được công văn số 64/CV-THQ ngày 29/6/2009 của Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân ( Kèm theo bản vẽ kỹ thuật và danh mục của sản phẩm nhập khẩu) đề nghị Bộ xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được để nhập khẩu thực hiện dự án “Tổ hợp Crown Plaza” đường Lê Đức Thọ, huyện Từ Liêm, Hà Nội.

Sau khi đối chiếu, kiểm tra với Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được ban hành theo Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc "Ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được; Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được; Danh muc vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được; Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được"; Bộ Xây dựng xác nhận: Tại thời điểm hiện nay các loại vật liệu mặt ngoài công trình của dự án “Tổ hợp Crown Plaza” (có danh mục vật tư đính kèm) là loại vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.

Trên đây là xác nhận của Bộ Xây dựng để Công ty TNHH thương mại Trần Hồng Quân làm cơ sở nhập khẩu vật liệu trên theo quy định hiện hành.

 

 

Nơi nhận:
- Như trên;
- Lưu VP, Vụ VLXD.

TL. BỘ TRƯỞNG
VỤ TRƯỞNG VỤ VẬT LIỆU XÂY DỰNG




Nguyễn Quang Cung

           


DANH MỤC

NHÔM NHẬP KHẨU DỰ ÁN “TỔ HỢP CROWN PLAZA”, HẠNG MỤC NHÔM KÍNH MẶT DỰNG`

(Kèm theo công văn số 47 /BXD-VLXD ngày 02 tháng 7 năm 2009)

STT
Item

MÃ THANH
Code

DIỄN GIẢI
Description

ĐVT
Unit

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

T.LƯỢNG RIÊNG
Weigh
(kg/m)

ĐỘ DÀY
Thickness
(mm)

Chu vi
Painted Perimeter
(m)

KÍCH THƯỚC
Length
(m dài)

SỐ LƯỢNG ĐẶT HÀNG
Order Q'ty

TỔNG (Amount)

ĐƠN GIÁ
USD/KG

THÀNH TIỀN
(USD)

m

kg

1

HS15001
( Mullion)

CÂY ĐỨNG
Stand bar

Cây

6063_T5

3.704

4.00

0.458

3.400

2,510

8,534.00

31,609.94

5.00

158,050

3.704

4.00

0.458

3.600

784

2,822.40

10,454.17

5.00

52,271

3.704

4.00

0.458

3.700

1,020

3,774.00

13,978.90

5.00

69,894

3.704

4.00

0.458

4.100

288

1,180.80

4,373.68

5.00

21,868

3.704

4.00

0.458

5.700

205

1,168.50

4,328.12

5.00

21,641

2

HS15002
(Transom)

CÂY NGANG
Cross bar

Cây

6063_T5

2.185

6.30

0.394

4.700

310

1,457.00

3,183.55

5.00

15,918

2.185

6.30

0.394

5.100

591

3,014.10

6,585.81

5.00

32,929

2.185

6.30

0.394

5.200

260

1,352.00

2,954.12

5.00

14,771

2.185

6.30

0.394

5.700

823

4,691.10

10,250.05

5.00

51,250

2.185

6.30

0.394

5.800

116

672.80

1,470.07

5.00

7,350

3

HS15005
(21mm Glass adaptor)

NẸP ĐỠ KÍNH 21mmGlass splint

Cây

6063_T5

0.465

2.50

0.126

3.100

603

1,869.30

869.22

5.00

4,346

0.465

2.50

0.126

4.100

724

2,968.40

1,380.31

5.00

6,902

0.465

2.50

0.126

5.000

221

1,105.00

513.83

5.00

2,569

0.465

2.50

0.126

5.400

1,495

8,073.00

3,753.95

5.00

18,770

0.465

2.50

0.126

5.700

1,651

9,410.70

4,375.98

5.00

21,880

0.465

2.50

0.126

5.800

193

1,119.40

520.52

5.00

2,603

0.465

2.50

0.126

5.900

1,317

7,770.30

3,613.19

5.00

18,066

4

HS15007
(Glass support 1)

NẸP GÀI GIỮA
Middle bolting splint

Cây

6063_T5

0.69

6.00

0.12

6.000

4,587

27,522.00

18,990.18

5.00

94,951

5

GXYS_002
( 6mm Glass Adaptor)

NẸP KÍNH
6mm
Glass splint

Cây

6063_T5

0.805

2.50

0.182

4.600

241

1,108.60

892.42

5.00

4,462

0.805

2.50

0.182

5.000

535

2,675.00

2,153.38

5.00

10,767

0.805

2.50

0.182

5.300

603

3,195.90

2,572.70

5.00

12,863

0.805

2.50

0.182

5.500

339

1,864.50

1,500.92

5.00

7,505

0.805

2.50

0.182

5.700

366

2,086.20

1,679.39

5.00

8,397

0.805

2.50

0.182

5.900

220

1,298.00

1,044.89

5.00

5,224

0.805

2.50

0.182

6.000

1,048

6,288.00

5,061.84

5.00

25,309

6

HS15003
(Transom cover)

NẮP CHỤP CÂY NGANG
Cross bar's cover slat

Cây

6063_T5

0.24

1.80

0.196

4.700

310

1,457.00

349.68

5.00

1,748.40

0.24

1.80

0.196

5.100

591

3,014.10

723.38

5.00

3,616.92

0.24

1.80

0.196

5.200

260

1,352.00

324.48

5.00

1,622.40

0.24

1.80

0.196

5.700

823

4,691.10

1,125.86

5.00

5,629.32

0.24

1.80

0.196

5.800

116

672.80

161.47

5.00

807.36

7

HS 15004
(Stiffener)

THANH NỐI
Linking bar

Cây

6063_T5

3.194

4.00

 

6.000

255

1,530.00

4,886.82

5.00

24,434.10

8

HS15008
(Glass support 2)

NẸP GÀI GIỮA 1 BẤN
On-side middle bolting splint

Cây

6063_T5

0.69

6.20

0.092

6.000

325

1,950.00

1,345.50

5.00

6,727.50

9

YSHG09
(Vent frame)

KHUNG BAO CỬA SỔ BẬT
casement window brick-framed

Cây

6063_T5

1.197

2.00

0.464

4.900

178

872.20

1,044.02

5.00

5,220.12

1.197

2.00

0.464

5.800

204

1,183.20

1,416.29

5.00

7,081.45

10

GXYS_003
 (Wall adaptor)

NẸP BìA
Cover splint

Cây

6063_T5

0.676

2.50

0.196

6.000

1,962

11,772.00

7,957.87

 

 

11

YSHG08
(Outer frame)

KHUNG CÁNH CỬA SỔ BẬT
Casement window frame

Cây

6063_T5

1.392

2.00

0.362

4.900

178

872.20

1,214.10

5.00

6,070.51

1.392

2.00

0.362

5.800

204

1,183.20

1,647.01

5.00

8,235.07

12

LXC_1703

Cây đứng góc 135 độ
135 corner stand-bar

Cây

6063_T5

4.724

5.00

0.445

3.300

46

151.80

717.10

5.00

3,585.52

13

LXC_1704

Cây đệm nối cây góc
Corner buffer-bar

Cây

6063_T5

3.148

3.00

-

6.000

6

36.00

113.33

5.00

566.64

14

LXC_1712

Cây giữ kính góc 135 độ
135 corner glass splint bar

Cây

6063_T5

0.686

8.50

0.085

3.300

92

303.60

208.27

5.00

1,041.35

15

GXYS_001
 (Connection Transom and Mullion)

PROFILE LIÊN KẾT
Linked-profile

Cây

6063_T5

0.867

3.20

-

6.000

116

696.00

603.43

5.00

3,017.16

16

AQ11010

CỤC GóC CỬA SỔ
CORNER CLEAT

Cây

6063_T5

2.137

12.90

0.226

6.000

17

102.00

217.97

5.00

1,089.87

 

Total

31,839.20

24,056.61

 

771,049.24

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Công văn số 47/BXD-VLXD về việc xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được do Bộ Xây dựng ban hành

Số hiệu: 47/BXD-VLXD
Loại văn bản: Công văn
Ngày ban hành: 02/07/2009
Nơi ban hành: Bộ Xây dựng
Người ký: Nguyễn Quang Cung
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 02/07/2009
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Xây dựng - Đô thị
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Công văn số 47/BXD-VLXD về việc xác nhận vật...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký