TÓM TẮT CÔNG VĂN SỐ 53/BXD-VLXD VỀ VIỆC XÁC NHẬN VẬT TƯ XÂY DỰNG TRONG NƯỚC CHƯA SẢN XUẤT ĐƯỢC
Công văn số 53/BXD-VLXD do Bộ Xây dựng ban hành là văn bản hành chính chuyên ngành quan trọng, giải quyết các kiến nghị của doanh nghiệp và định hướng áp dụng các chính sách ưu đãi thuế, thủ tục nhập khẩu đối với các loại vật tư xây dựng mà thị trường nội địa chưa có khả năng đáp ứng. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết và phân tích sâu sắc về các nội dung cốt lõi của văn bản này.
1. Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn số 53/BXD-VLXD về việc xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuất được.
- Cơ quan ban hành: Bộ Xây dựng.
- Mục tiêu chính: Xác định và chứng nhận danh mục các loại vật tư, vật liệu xây dựng mà năng lực sản xuất trong nước chưa đáp ứng được, làm cơ sở pháp lý để áp dụng các chính sách ưu đãi đầu tư và thuế quan.
2. Các nội dung chính sách và quy định cốt lõi
Văn bản tập trung giải quyết các vấn đề thực tiễn của doanh nghiệp trong việc nhập khẩu vật tư phục vụ dự án xây dựng, cụ thể bao gồm:
- Xác nhận danh mục vật tư chuyên dùng: Bộ Xây dựng tiến hành rà soát, đối chiếu hồ sơ kỹ thuật của doanh nghiệp với danh mục hàng hóa trong nước đã sản xuất được (do Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành) để đưa ra kết luận chính thức về tình trạng sản xuất nội địa đối với các mặt hàng cụ thể.
- Cơ sở áp dụng ưu đãi thuế quan: Ý kiến xác nhận tại Công văn này là tài liệu bắt buộc và quan trọng để cơ quan Hải quan xem xét áp dụng chính sách không thu thuế giá trị gia tăng (GTGT) ở khâu nhập khẩu, hoặc miễn thuế nhập khẩu đối với vật tư xây dựng phục vụ cho việc tạo tài sản cố định của các dự án ưu đãi đầu tư.
- Tiêu chuẩn đánh giá kỹ thuật: Việc xác nhận không chỉ căn cứ vào tên gọi thương mại mà phải dựa trên các thông số kỹ thuật chi tiết, tiêu chuẩn chất lượng và tính năng chuyên dùng của vật tư nhằm đảm bảo tính chính xác, tránh việc lợi dụng chính sách để nhập khẩu các mặt hàng mà trong nước đã sản xuất được với chất lượng tương đương.
3. Ý nghĩa thực tiễn đối với doanh nghiệp và quản lý nhà nước
- Hỗ trợ tối đa cho doanh nghiệp: Giúp các chủ đầu tư và nhà thầu giảm bớt chi phí tài chính khi nhập khẩu các loại vật tư kỹ thuật cao, từ đó đẩy nhanh tiến độ thi công các công trình trọng điểm và các dự án có vốn đầu tư nước ngoài (FDI).
- Nâng cao hiệu quả quản lý nhà nước: Giúp các cơ quan quản lý kiểm soát chặt chẽ luồng hàng hóa nhập khẩu, bảo hộ hợp lý ngành sản xuất vật liệu xây dựng trong nước, đồng thời khuyến khích các doanh nghiệp nội địa đầu tư công nghệ để từng bước thay thế hàng nhập khẩu.
Lưu ý: Các tổ chức, doanh nghiệp khi áp dụng Công văn này cần chủ động đối chiếu danh mục vật tư cụ thể đính kèm và phối hợp chặt chẽ với cơ quan Hải quan để hoàn thiện thủ tục thông quan theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
| BỘ XÂY DỰNG | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 53/BXD-VLXD | Hà Nội, ngày 16 tháng 7 năm 2009 |
Kính gửi: Công ty TNHH một thành viên Keangnam- Vina
Bộ Xây dựng nhận được công văn số CV-KNE-05-2009 ngày 20/5/ 2009 của Công ty TNHH một thành viên Keangnam- Vina về việc đề nghị Bộ xác nhận vật tư xây dựng trong nước chưa sản xuât được để nhập khẩu thực hiện dự án đầu tư xây dựng và kinh doanh Tổ hợp khách sạn - Thương mại - Văn phòng - Căn hộ - Công viên thiên niên kỷ Keangnam, quận Cầu Giấy, thành phố Hà Nội. Sau khi nghiên cứu xem xét Bộ xây dựng có ý kiến như sau:
Bộ Kế hoạch và Đầu tư đã ban hành Quyết định số 827/2006/QĐ-BKH ngày 15/8/2006 của Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư về việc "Ban hành Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được”. Sau khi đối chiếu với danh mục trên; Bộ Xây dựng xác nhận các loại vật tư thi công bề mặt ngoài của công trình thuộc dự án nêu trên (theo phụ lục đính kèm) là các loại vật tư đồng bộ trong nước chưa sản xuất được.
Trên đây là xác nhận của Bộ Xây dựng để Công ty Công ty TNHH một thành viên Keangnam- Vina làm cơ sở nhập khẩu sản phẩm trên theo quy định hiện hành.
|
Nơi nhận: | TL. BỘ TRƯỞNG |
DANH MỤC HÀNG HOÁ NHẬP KHẨU
Keangnam Hanoi Landmark Tower
(Kèm theo công văn số /BXD-VLXD ngày tháng 7 năm 2009)
| No | Item | Tên hàng | Đặc tính kỹ thuật | Ghi chú |
| 1 | Glass | Kính | 6mm HS tinted blue + 12A+6mm Clear glass |
|
| 2 | Aluminum Panel | Cấu kiện nhôm | 3mm aluminum panel |
|
| 3 | Aluminum Panel | Cấu kiện nhôm | 2mm aluminum panel |
|
| 4 | Galvanized Panel | Cấu kiện kẽm | 1.2mm Galvanized panel |
|
| 5 | Galvanized Panel | Cấu kiện kẽm | 0.8mm Galvanized panel |
|
| 6 | Stainless steel bird mesh | Lõi thép không gỉ | Stainless steel bird mesh |
|
| 7 | Fireproof rock wool | Sợi chống cháy | Fireproof rock wool |
|
| 8 | Insulation glass wool | Sợi thuỷ tinh cách điện | Insulation glass wool |
|
| 9 | Insulation glass wool | Sợi thuỷ tinh cách điện | Insulation glass wool |
|
| 10 | Al Bar | Dầm nhôm | aluminum extrusions |
|
| 11 | Structural sealant | Keo kết cấu | Structural sealant :SL-819 |
|
| 12 | Sealant | Keo | Weather Sealant :SL-999 |
|
| 13 | Sealant | Keo | Weather Sealant :SL-999 |
|
| 14 | Sealant | Keo | Weather Sealant :SL-868 |
|
| 15 | Sealant | Keo | Assemble Sealant: SL-907 |
|
| 16 | Fireproof Paint | Sơn chống cháy | Fireproof Paint: CP672 |
|
| 17 | Santoprene gasket | Miếng đệm | welding gasket |
|
| 18 | Santoprene gasket | Miếng đệm | weather strip |
|
| 19 | cast-in channel embed anchor | Bộ neo lắp ráp | hot roll steel plat & m16 |
|
| 20 | Steel bracket | Thanh giằng thép | Steel bracket |
|
| 21 | Tapes | Băng dính | space tape |
|
| 22 | Steel pipe & angle | ống thép, và thép góc | 40*40*2.3t, 50*50*2.3t, |
|
| 23 | Al-Composite Panel | Tấm nhôm hỗn hợp | 0.5T AL+3mm PE+0.5T AL |
|
| 24 | PVDF-Paint | Sơn PVDF | Fropon(s) Clear |
|
| 25 | PVDF-Paint | Sơn PVDF | Fropon(s) XM Colors |
|
| 26 | PVDF-Paint | Sơn PVDF | Fropon(s) Flash Primer |
|
| 27 | PVDF-Paint | Sơn PVDF | Thinner(231,231s,522) |
|
| 28 | Urethane Form | Khung nhựa urethane | Urethane Form:CF126N |
|
| 29 | Hard-Ware | Linh phụ kiện (bản lề, thanh giằng…) | Handle, Arm, Striker |
|
| 30 | Set Anchor | Neo | M12*100 LG Galvanized |
|
| 31 | Protection PVC Sheet | Tấm bảo vệ bằng nhựa PVC | Pvc |
|
| 32 | Setting Block | Bộ phận chỉnh ngàm khoá cửa bằng nhựa PVC | Pvc Setting Block |
|
| 33 | C/Well - General Parts | Linh kiện lắp ráp (Vít, bu lông, đai ốc, đệm, tấm ni lông…) | Screw, Bolt, Nut, Wsaher, |
|
| 34 | Window - General Parts | Linh kiện lắp ráp cửa sổ |
|
|
| 35 | Composite Panel -General Parts | Cấu kiện hỗn hợp |
|
|
| 36 | AL.Sheet - General Parts | Tấm nhôm |
|
|
| 37 | Glass - General Parts | Kính |
|
|
| 38 | Glass | Kính | 8mm tinted blue+12A+8mmHS glass |
|
| 39 | Glass | Kính | 6mm tinted blue+12A+6mmHS glass |
|
| 40 | Glass | Kính | 8mm tinted blue HS glass |
|
| 41 | Glass | Kính | 6mm tinted blue HS glass |
|
| 42 | Aluminum panel | Cấu kiện nhôm | 3mm PVDF aluminum panel |
|
| 43 | Galvanized panel | Cấu kiện kẽm | 1.2mm Galvanized panel with powder coating |
|
| 44 | Galvanized panel | Cấu kiện kẽm | 1.5mm fireproof Galvanized panel |
|
| 45 | Galvanized panel | Cấu kiện kẽm | 1.2mm Galvanized panel |
|
| 46 | Stainless steel bird mesh | Lới thép không gỉ | Stainless steel bird mesh |
|
| 47 | Fireproof rock wool | Sợi chống cháy | 100mm fireproof rock wool |
|
| 48 | Insulation rock wool | Sợi cách điện | 50mm insulation rock wool |
|
| 49 | Al Bar | Dầm nhôm | Raw aluminum estrusions |
|
| 50 | Al Bar | Dầm nhôm | Oxide aluminum estrusions |
|
| 51 | Galvanized steel | Sắt mạ kẽm | Galvanized steel |
|
| 52 | Structural sealant | Keo kết cấu | Structural sealant SSG-4400 |
|
| 53 | Sealant | Keo | Sealant MF880 |
|
| 54 | Fireproof caulking | Xảm chống cháy | Fireproof caulking CP606 |
|
| 55 | EPDM gasket | Gioăng làm kín EPDM | EPDM gasket |
|
| 56 | Plate groove embedded member | Gá lắp nhôm kính | Plate groove embedded member |
|
| 57 | Steel bracket | Thanh giằng thép | Steel bracket |
|
| 58 | Steel hanging member | Cấu kiện treo bằng thép | Steel hanging member |
|
| 59 | Stainless steel bolt | Bu lông không gỉ | M16*70 stainless steel bolt |
|
| 60 | Stainless steel bolt | Bu lông không gỉ | M16*60 stainless steel bolt |
|
| 61 | Stainless steel bolt | Bu lông không gỉ | M16*70 stainless steel bolt |
|
| 62 | Stainless steel bolt, nut, washer | Bu lông, đai ốc, đệm không gỉ | M12*110 stainless steel bolt, nut, washer |
|
| 63 | Stainless steel bolt, nut, washer | Bu lông, đai ốc, đệm không gỉ | M12*45 stainless steel bolt, nut, washer |
|
| 64 | Tapes | Băng dính | Tape (14*48) |
|
| 65 | Stainless steel self-taping screw | Vít tự khía răng bằng thép không gỉ | ST5.5*38 stainless steel self-tapping screw |
|
| 66 | Rubber insert | Đệm cao su | Rubber insert |
|
| 67 | Copper conductor | Dây dẫn bằng đồng | copper conductor (f12) |
|
| 68 | PVC insert | Vít chịu lực PVC |
|
|
- 1 Quyết định 827/2006/QĐ-BKH về việc ban hành Danh mục thiết bị, máy móc, phụ tùng thay thế, phương tiện vận tải chuyên dùng trong nước đã sản xuất được;Danh mục vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được;Danh mục vật tư cần thiết cho hoạt động dầu khí trong nước đã sản xuất được;Danh mục nguyên vật liệu, vật tư, bán thành phẩm phục vụ cho việc đóng tàu trong nước đã sản xuất được;Danh mục nguyên liệu, vật tư, bán thành phẩm trong nước đã sản xuất được do Bộ trưởng Bộ Kế hoạch và Đầu tư ban hành
- 2 Công văn 3895/TCHQ-TXNK về vật tư xây dựng trong nước đã sản xuất được do Tổng cục Hải quan ban hành