Giới thiệu về Công văn số 5547/UB-TM
Công văn số 5547/UB-TM được ban hành bởi Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh vào ngày 17/09/2004. Đây là văn bản chỉ đạo hành chính quan trọng nhằm giải quyết và xử lý các kết quả thu nhận được sau quá trình thanh tra, kiểm tra về việc thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại các cơ quan, đơn vị trên địa bàn thành phố.
Thông tin tổng quan về văn bản
- Tên văn bản: Công văn số 5547/UB-TM về việc xử lý kết quả kiểm tra thực hành tiết kiệm, chống lãng phí.
- Cơ quan ban hành: Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh.
- Ngày ban hành: 17/09/2004.
- Mục tiêu điều chỉnh: Tăng cường kỷ luật tài chính, tối ưu hóa việc sử dụng ngân sách nhà nước, tài sản công và nâng cao hiệu quả công tác phòng chống lãng phí tại các đơn vị công quyền.
Nội dung định hướng xử lý kết quả kiểm tra
Thông qua tính chất và mục tiêu của văn bản, Ủy ban nhân dân thành phố Hồ Chí Minh tập trung chỉ đạo các nội dung cốt lõi sau:
- Xem xét và đánh giá kết quả kiểm tra: Tiếp nhận, phân tích các báo cáo từ đoàn kiểm tra liên quan đến việc chấp hành quy định pháp luật về thực hành tiết kiệm, chống lãng phí tại các sở, ban, ngành và địa phương.
- Xử lý vi phạm và khắc phục hạn chế: Đưa ra các biện pháp xử lý nghiêm khắc đối với những tập thể, cá nhân có hành vi gây thất thoát, lãng phí ngân sách hoặc sử dụng tài sản công sai mục đích, sai tiêu chuẩn định mức.
- Đẩy mạnh công tác tự kiểm tra: Yêu cầu thủ trưởng các cơ quan, đơn vị chủ động rà soát quy chế chi tiêu nội bộ, quản lý chặt chẽ đầu tư công và mua sắm tài sản công nhằm ngăn ngừa các hành vi lãng phí phát sinh.
- Chế độ báo cáo và giám sát: Thiết lập cơ chế báo cáo định kỳ về kết quả khắc phục sai phạm, đảm bảo tính minh bạch và trách nhiệm giải trình của người đứng đầu đơn vị.
Lưu ý: Do phần trích xuất nội dung chi tiết từ Điều 1 đến Điều 4 chưa được cung cấp đầy đủ trong dữ liệu gốc, người đọc cần đối chiếu trực tiếp với văn bản gốc để áp dụng chính xác các quy định kỹ thuật và biện pháp xử lý cụ thể cho từng trường hợp.
| THÀNH PHỐ HỒ CHÍ MINH | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 5547/UB-TM | Hà Nội, ngày 17 tháng 9 năm 2004 |
| Kính gửi: | - Sở Tài chính |
Theo đề nghị của Bộ Tài chính tại Công văn số 91 TC/TTr ngày 18 tháng 3 năm 2004 và Công văn số 242 TC/TTr ngày 19 tháng 8 năm 2004 về xử lý kết quả kiểm tra thực hành tiết kiệm, chống lãng phí;
Uỷ ban nhân dân thành phố đề nghị Chủ tịch Uỷ ban nhân dân Mặt trận Tổ quốc Việt Nam thành phố và yêu cầu Thủ trưởng các Sở - Ban - Ngành thành phố, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân các quận - huyện (theo danh sách đính kèm) thu hồi nộp ngân sách nhà nước các khoản chi vượt định mức về mua sắm xe ô tô và mua sắm, thanh toán cước điện thoại công vụ đã được kiểm tra tài chính năm 2001 và 2002, gửi báo cáo (kèm bản photo chứng từ nộp tiền) về Sở Tài chính để tổng hợp trình Uỷ ban nhân dân thành phố trước ngày 30 tháng 9 năm 2004. Nếu sau ngày 30 tháng 9 năm 2004, đơn vị nào chưa thực hiện thì Thủ trưởng đơn vị, Chủ tịch Uỷ ban nhân dân quận - huyện chịu trách nhiệm trước Uỷ ban nhân dân thành phố về kết quả thực hiện các kiến nghị của Bộ Tài chính về việc thanh kiểm tra tại đơn vị./.
|
| TM. UỶ BAN NHÂN DÂN THÀNH PHỐ |
TỔNG HỢP, PHÂN TÍCH CHI TIẾT SỐ LIỆU THANH TRA TIẾT KIỆM CHỐNG LÃNG PHÍ (ĐIỆN THOẠI)
(Ban hành kèm theo Công văn số 5547/UB-TM ngày 17 tháng 9 năm 2004 của Uỷ ban nhân dân thành phố)
| STT | Đơn vị | Số phải nộp | Số đã nộp | Số còn phải nộp | Ghi chú | ||||||
| 2002 | 2001 | Tổng | 2002 | 2001 | Tổng | 2002 | 2001 | Tổng | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 = 4 3 | 6 | 7 | 8 = 6 7 | 9=3-6 | 10=4-7 | 11=9 10 | 12 |
|
| Tổng cộng (I II III IV) | 37.985.465 | 146.308.567 | 184.204.032 | 14.210.202 | 82.507.709 | 96.717.911 | 23.685.263 | 63.800.858 | 87.486.121 |
|
| I | Cước ĐT di động | 18.481.304 | 72.441.424 | 90.922.728 | 6.902.655 | 53.242.742 | 60.154.397 | 11.578.649 | 19.198.682 | 30.777.331 |
|
| 1 | UBND Quận 1 | 7.604.458 | 19.652.004 | 19.652.004 | 0 | 0 | 0 | 7.604.458 | 12.047.546 | 19.652.004 |
|
| 2 | UBND Quận 3 |
| 554.316 | 554.316 |
| 0 | 0 | 0 | 554.316 | 554.316 |
|
| 3 | UBND Quận 4 |
| 6.067.445 | 6.067.445 |
| 6.067.445 | 6.067.445 | 0 | 0 | 0 |
|
| 4 | UBND Quận 5 | 5.010.899 | 14.610.899 | 14.610.899 | 5.010.899 | 9.600.000 | 14.610.899 | 0 | 0 | 0 |
|
| 5 | UBND Quận 6 | 1.185.345 | 5.271.146 | 5.271.146 | 0 | 4.085.801 | 4.085.801 | 1.185.345 | 0 | 1.185.345 |
|
| 6 | UBND Quận 8 |
| 84.558 | 84.558 |
| 84.558 | 84.558 | 0 | 0 | 0 |
|
| 7 | UBND Quận 10 |
| 4.381.537 | 4.381.537 |
| 4.381.537 | 4.381.537 | 0 | 0 | 0 |
|
| 8 | UBND Quận 12 | 2.788.846 | 938.748 | 3.727.594 | 0 | 0 | 0 | 2.788.846 | 938.748 | 3.727.594 |
|
| 9 | UBND Quận Bình Thanh |
| 2.668.671 | 2.668.671 |
| 0 | 0 | 0 | 2.688.671 | 2.668.671 |
|
| 10 | UBND Quận Thủ Đức |
| 21.000.000 | 21.000.000 |
| 21.000.000 | 21.000.000 | 0 | 0 | 0 |
|
| 11 | UBND Quận Tân Bình | 1.891.756 | 2.324.190 | 4.215.946 | 1.891.756 | 2.324.190 | 4.215.946 | 0 | 0 | 0 |
|
| 12 | UBND huyện Nhà Bè |
| 2.989.401 | 2.989.401 |
| 0 | 0 | 0 | 2.989.401 | 2.989.401 |
|
| 13 | UBND huyện Hóc Môn |
| 5.699.211 | 5.699.211 |
| 5.699.211 | 5.699.211 | 0 | 0 | 0 |
|
| II | Cước ĐT cố định | 14.414.161 | 65.801.143 | 85.215.304 | 7.307.547 | 29.264.967 | 36.572.514 | 12.106.614 | 36.536.176 | 48.642.790 |
|
| 1 | UBND Quận 1 |
| 14.044.668 | 14.044.668 |
| 0 | 0 | 0 | 14.044.668 | 14.044.668 |
|
| 2 | UBND Quận 3 |
| 678.999 | 678.999 |
| 0 | 0 | 0 | 678.999 | 678.999 |
|
| 3 | UBND Quận 4 | 2.630.889 | 10.201.026 | 12.831.915 | 2.630.889 | 8.601.036 | 11.231.925 | 0 | 1.599.990 | 1.599.990 |
|
| 4 | UBND Quận 5 |
| 2.454.748 | 2.454.748 |
| 2.454.745 | 2.454.745 | 0 | 3 | 3 |
|
| 5 | UBND Quận 6 | 7.997.059 | 14.780..081 | 22.777.140 | 0 | 7.939.199 | 7.939.199 | 6.840.882 | 6.840.882 | 14.837.941 |
|
| 6 | UBND quận 7 | 203.935 | 629.797 | 833.732 | 0 | 0 | 0 | 203.935 | 629.797 | 833.732 |
|
| 7 | UBND Quận 8 |
| 353.000 | 353.000 |
| 353.000 | 353.000 | 0 | 0 | 0 |
|
| 8 | UBND Quận 9 | 433.525 | 756.795 | 1.190.320 | 433.525 | 756.795 | 1.190.320 | 0 | 0 | 0 |
|
| 9 | UBND Quận 11 | 349.270 | 2.031.123 | 2.380.393 | 349.270 | 2.031.123 | 2.380.393 | 0 | 0 | 0 |
|
| 10 | UBND Quận 12 | 1.510.006 | 5.585.539 | 7.095.545 | 0 | 0 | 0 | 1.510.006 | 5.585.539 | 7.095.545 |
|
| 11 | UBND Quận Phú Nhuận |
| 113.600 | 113.600 |
| 0 | 0 | 0 | 113.600 | 113.600 |
|
| 12 | UBND Quận Thủ Đức |
| 1.470.007 | 1.470.007 |
| 1.470.007 | 1.470.007 | 0 | 0 | 0 |
|
| 13 | UBND Quận Tân Bình | 3.690.446 | 4.921.062 | 8.611.508 | 3.690.446 | 4.921.062 | 8.611.508 | 0 | 0 | 0 |
|
| 14 | UBND quận Gò Vấp | 230.417 | 2.539.903 | 2.743.320 | 203.417 | 0 | 203.417 | 0 | 2.539.903 | 2.539.903 |
|
| 15 | UBND huyện Bình Chănh |
| 820.000 | 820.000 |
| 0 | 0 | 0 | 820.000 | 820.000 |
|
| 16 | UBND huyện Nhà Bè | 2.395.614 | 3.682.795 | 6.078.409 | 0 | 0 | 0 | 2.395.614 | 3.682.795 | 6.078.409 |
|
| 17 | UBND huyện Hóc Môn |
| 738.000 | 738.000 |
| 738.000 | 738.000 | 0 | 0 | 0 |
|
| III | Mua máy vượt tiêu chuẩn |
| 4.816.000 | 4.816.000 |
| 0 |
|
| 4.816.000 | 4.816.000 |
|
| 1 | UBND quận 1 |
| 1.730.000 | 1.730.000 |
| 0 |
|
| 1.730.000 | 1.730.000 |
|
| 2 | UBND quận 2 |
| 1.686.000 | 1.686.000 |
| 0 |
|
| 1.686.000 | 1.686.000 |
|
| 3 | UBND quận 11 |
| 1.400.000 | 1.400.000 |
| 0 |
|
| 1.400.000 | 1.400.000 |
|
| IV | Trang bị sai điện thoại |
| 3.250.000 | 3.250.000 |
|
|
|
| 3.250.000 | 3.250.000 |
|
| 1 | UBND quận 1 |
| 3.250.000 | 3.250.000 |
| 0 |
|
| 3.250.000 | 3.250.000 |
|
Lược đồ văn bản đang được cập nhật.