Nghị quyết số 01/2024/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Long An ban hành nhằm sửa đổi quy định về mức thu học phí năm học 2023 - 2024. Đây là chính sách quan trọng nhằm điều chỉnh giảm mức đóng góp học phí của người dân, đồng thời thiết lập cơ chế cấp bù ngân sách để bảo đảm nguồn tài chính ổn định cho các cơ sở giáo dục công lập trên địa bàn tỉnh.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Long An khóa X, thông qua tại kỳ họp thứ 14 (kỳ họp chuyên đề) ngày 29 tháng 01 năm 2024.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực chính thức kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024.
- Nội dung sửa đổi: Sửa đổi trực tiếp điểm a khoản 3 Điều 1 Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Long An.
- Phạm vi áp dụng: Áp dụng đối với các cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An.
- Quy định chi tiết về mức thu học phí điều chỉnh năm học 2023 - 2024
Mức thu học phí mới được quy định theo đơn vị tính là 1.000 đồng/tháng/học sinh. Mức thu được phân chia cụ thể theo hai vùng tuyển sinh bao gồm: Vùng thành thị (các phường thuộc thành phố, thị xã và thị trấn thuộc huyện) và Vùng nông thôn (các xã còn lại, ngoại trừ các xã đặc biệt khó khăn). Chi tiết mức thu cho từng cấp học và loại hình học tập như sau:
- Nhà trẻ:
- Vùng thành thị: 123.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 72.000 đồng/tháng/học sinh.
- Mẫu giáo học một buổi:
- Vùng thành thị: 72.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 38.000 đồng/tháng/học sinh.
- Mẫu giáo bán trú:
- Lớp mầm: Vùng thành thị là 154.000 đồng/tháng/học sinh; Vùng nông thôn là 93.000 đồng/tháng/học sinh.
- Lớp chồi: Vùng thành thị là 134.000 đồng/tháng/học sinh; Vùng nông thôn là 77.000 đồng/tháng/học sinh.
- Lớp lá: Vùng thành thị là 111.000 đồng/tháng/học sinh; Vùng nông thôn là 66.000 đồng/tháng/học sinh.
- Mẫu giáo học 2 buổi/ngày:
- Vùng thành thị: 94.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 49.000 đồng/tháng/học sinh.
- Trung học cơ sở (THCS):
- Vùng thành thị: 72.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 38.000 đồng/tháng/học sinh.
- Trung học phổ thông (THPT):
- Vùng thành thị: 72.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 38.000 đồng/tháng/học sinh.
- Giáo dục thường xuyên (áp dụng cho cả hệ THCS và hệ THPT):
- Vùng thành thị: 72.000 đồng/tháng/học sinh.
- Vùng nông thôn: 38.000 đồng/tháng/học sinh.
- Chính sách cấp bù chênh lệch học phí từ ngân sách nhà nước
Do mức thu học phí mới được điều chỉnh giảm xuống thấp hơn so với mức thu quy định trước đó tại Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND, Hội đồng nhân dân tỉnh đã đưa ra phương án xử lý tài chính nhằm bảo vệ nguồn thu cho ngành giáo dục:
- Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định việc sử dụng ngân sách nhà nước để cấp bù phần chênh lệch thiếu hụt do giảm thu học phí năm học 2023 - 2024.
- Khoản ngân sách cấp bù này sẽ được phân bổ cho ngành Giáo dục và Đào tạo theo đúng quy định của pháp luật hiện hành, đảm bảo các cơ sở giáo dục có đủ kinh phí duy trì hoạt động dạy và học ổn định.
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát
- Ủy ban nhân dân tỉnh Long An: Có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết, đảm bảo tính công khai, minh bạch và đúng pháp luật.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 01/2024/NQ-HĐND | Long An, ngày 29 tháng 01 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 16/2023/NQ-HĐND NGÀY 12 THÁNG 7 NĂM 2023 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VỀ QUY ĐỊNH MỨC THU HỌC PHÍ NĂM HỌC 2023 - 2024 ĐỐI VỚI CƠ SỞ GIÁO DỤC MẦM NON, GIÁO DỤC PHỔ THÔNG CÔNG LẬP VÀ CƠ SỞ GIÁO DỤC THƯỜNG XUYÊN CHƯA TỰ ĐẢM BẢO CHI THƯỜNG XUYÊN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH LONG AN
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LONG AN
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Căn cứ Nghị định số 97/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 12 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 81/2021/NĐ-CP ngày 27 tháng 8 năm 2021 của Chính phủ quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo;
Theo Tờ trình số 291/TTr-UBND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh về quy định mức thu học phí năm học 2023 - 2024 đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An; Báo cáo thẩm tra số 113/BC-HĐND ngày 26 tháng 01 năm 2024 của Ban Văn hóa - xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi
Đơn vị tính: 1.000 đồng/tháng/học sinh
| Trường học, cơ sở giáo dục | Vùng thành thị (Phường thuộc thành phố, thị xã; thị trấn thuộc huyện) | Vùng nông thôn (Các xã còn lại, trừ các xã đặc biệt khó khăn) |
| 1. Nhà trẻ: | 123 | 72 |
| 2. Mẫu giáo buổi: | 72 | 38 |
| 3. Mẫu giáo bán trú: | ||
| - Lớp mầm | 154 | 93 |
| - Lớp chồi | 134 | 77 |
| - Lớp lá | 111 | 66 |
| 4. Mẫu giáo 2 buổi/ngày | 94 | 49 |
| 5. Trung học cơ sở: | 72 | 38 |
| 6. Trung học phổ thông: | 72 | 38 |
| 7. Giáo dục thường xuyên: | 72 | 38 |
| - Hệ Trung học cơ sở | 72 | 38 |
| - Hệ Trung học phổ thông | 72 | 38 |
Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh trình Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét quyết định đảm bảo từ ngân sách phần chênh lệch số thu học phí năm học 2023 - 2024 (do mức thu học phí mới được điều chỉnh thấp hơn so với mức thu học phí được quy định tại Nghị quyết số 16/2023/NQ-HĐND ngày 12 tháng 7 năm 2023) cho ngành Giáo dục và Đào tạo theo đúng quy định pháp luật.
Điều 3. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 4. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa X, kỳ họp thứ 14 (kỳ họp chuyên đề) thông qua ngày 29 tháng 01 năm 2024 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 15 tháng 02 năm 2024./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật giáo dục 2019
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 6 Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 1 Nghị quyết 18/2018/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 3 Điều 3 của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các Trường Cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 2 Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐNĐ quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm học 2023-2024
- 3 Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí, chính sách hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2023-2024
- 4 Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND bổ sung nội dung Nghị quyết 12/2022/NQ-HĐND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 5 Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND về Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2023-2024
- 6 Nghị quyết 67/2024/NQ-HĐND quy định về học phí học kỳ II năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 7 Nghị quyết 68/2024/NQ-HĐND sửa đổi Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 48/2022/NQ-HĐND quy định về nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 8 Nghị quyết 69/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết 52/2023/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2023-2024 đến năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 9 Nghị quyết 374/2024/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 10 Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2023-2024
- 11 Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 2 và bãi bỏ Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 104/2023/NQ-HĐND về quyết định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình
- 12 Nghị quyết 13/2024/NQ-HĐND quy định mức thu học phí từ năm học 2024-2025 trở đi đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập và cơ sở giáo dục thường xuyên chưa tự đảm bảo chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Long An
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật giáo dục 2019
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 6 Nghị quyết 18/2018/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 3 Điều 3 của Nghị quyết 09/2016/NQ-HĐND quy định về mức thu, quản lý học phí đối với Trường Đại học Tiền Giang, các Trường Cao đẳng, trung cấp chuyên nghiệp và dạy nghề công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang từ năm học 2016-2017 đến năm học 2020-2021
- 7 Nghị quyết 13/2023/NQ-HĐNĐ quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Kiên Giang năm học 2023-2024
- 8 Nghị quyết 18/2023/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí, chính sách hỗ trợ học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, cơ sở giáo dục phổ thông, cơ sở giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Tiền Giang năm học 2023-2024
- 9 Nghị định 97/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 81/2021/NĐ-CP quy định về cơ chế thu, quản lý học phí đối với cơ sở giáo dục thuộc hệ thống giáo dục quốc dân và chính sách miễn, giảm học phí, hỗ trợ chi phí học tập; giá dịch vụ trong lĩnh vực giáo dục, đào tạo
- 10 Nghị quyết 28/2023/NQ-HĐND bổ sung nội dung Nghị quyết 12/2022/NQ-HĐND quy định các khoản thu và mức thu, cơ chế quản lý thu, chi đối với các dịch vụ phục vụ, hỗ trợ hoạt động giáo dục ngoài học phí của cơ sở giáo dục mầm non và cơ sở giáo dục phổ thông công lập trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 11 Nghị quyết 03/2024/NQ-HĐND về Quy định mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non và phổ thông công lập chưa tự bảo đảm chi thường xuyên trên địa bàn tỉnh Trà Vinh năm học 2023-2024
- 12 Nghị quyết 67/2024/NQ-HĐND quy định về học phí học kỳ II năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 13 Nghị quyết 68/2024/NQ-HĐND sửa đổi Phụ lục I kèm theo Nghị quyết 48/2022/NQ-HĐND quy định về nội dung chi và mức chi tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 14 Nghị quyết 69/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 1 Điều 2 của Nghị quyết 52/2023/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục công lập từ năm học 2023-2024 đến năm học 2025-2026 trên địa bàn tỉnh Tây Ninh
- 15 Nghị quyết 374/2024/NQ-HĐND quy định về mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Hòa Bình
- 16 Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND quy định về mức thu học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông và giáo dục thường xuyên công lập trên địa bàn tỉnh Đồng Tháp năm học 2023-2024
- 17 Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 2 và bãi bỏ Khoản 5 Điều 1 Nghị quyết 104/2023/NQ-HĐND về quyết định mức học phí đối với cơ sở giáo dục mầm non, giáo dục phổ thông công lập từ năm học 2023-2024 trên địa bàn tỉnh Ninh Bình