Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND

Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX thông qua tại kỳ họp thứ hai ngày 22 tháng 7 năm 2016. Văn bản này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 8 năm 2016. Mục tiêu ban hành của Nghị quyết nhằm sửa đổi, bổ sung, bãi bỏ và thay thế một số nội dung liên quan đến danh mục cũng như mức thu phí, lệ phí đã được quy định trước đó tại Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ.

Các nội dung bãi bỏ, sửa đổi và thay thế tại Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND đã đưa ra những điều chỉnh quan trọng đối với các phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND, cụ thể như sau:

  • Bãi bỏ phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô: Tiến hành bãi bỏ hoàn toàn quy định tại Mục III về Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (bao gồm xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh và xe gắn máy) thuộc Phụ lục III về Lĩnh vực giao thông vận tải.
  • Sửa đổi phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản: Thực hiện sửa đổi và biên tập lại Mục III tại Phụ lục VI về Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản được quy định cụ thể bằng đơn vị đồng/m3 như sau:
    • Các loại cát khác: Mức thu là 3.000 đồng/m3.
    • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: Mức thu là 1.500 đồng/m3.
    • Đất sét, đất làm gạch, ngói: Mức thu là 1.800 đồng/m3.
    • Đối với hoạt động khai thác khoáng sản tận thu: Mức phí áp dụng bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định trong danh mục nêu trên.
    • Đối với các loại khoáng sản khác ngoài danh mục: Trong trường hợp phát sinh hoạt động khai thác trên địa bàn thành phố Cần Thơ, mức thu phí sẽ áp dụng theo mức trung bình của khung quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.
  • Thay thế Phụ lục về lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến công dân: Thay thế toàn bộ Phụ lục XIII quy định về Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân bằng phụ lục mới được ban hành kèm theo Nghị quyết này.
  • Bãi bỏ lệ phí cấp bản sao và chứng thực: Bãi bỏ hoàn toàn Mục V về Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực tại Phụ lục 15 quy định về Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh và các lĩnh vực khác.

Bãi bỏ các văn bản quy phạm pháp luật liên quan trước đây

Để đảm bảo tính thống nhất và đồng bộ của hệ thống văn bản pháp luật địa phương, Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND quyết định bãi bỏ hoàn toàn hai văn bản sau:

  • Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí.
  • Bãi bỏ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ.

Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành

Nghị quyết phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai và giám sát thực hiện:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ: Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện toàn bộ nội dung của Nghị quyết này theo đúng chức năng, nhiệm vụ và quyền hạn đã được pháp luật quy định.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân thành phố, các Ban của Hội đồng nhân dân thành phố và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 02/2016/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 22 tháng 7 năm 2016

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI NGHỊ QUYẾT SỐ 01/2014/NQ-HĐND NGÀY 11 THÁNG 7 NĂM 2014 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ VỀ VIỆC QUYẾT ĐỊNH DANH MỤC VÀ MỨC THU PHÍ, LỆ PHÍ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ HAI

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Cư trú ngày 29 tháng 11 năm 2006;

Căn cứ Luật Hộ tịch ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Luật Căn cước công dân ngày 20 tháng 11 năm 2014;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 158/2015/TTLT-BTC-BTP ngày 12 tháng 10 năm 2015 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí chứng thực bản sao từ bản chính, chứng thực chữ ký, chứng thực hợp đồng, giao dịch;

Căn cứ Thông tư số 170/2015/TT-BTC ngày 09 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp và quản lý lệ phí cấp thẻ Căn cước công dân;

Căn cứ Thông tư số 179/2015/TT-BTC ngày 13 tháng 11 năm 2015 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 51/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc bãi bỏ phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô; Tờ trình số 54/TTr-UBND ngày 20 tháng 6 năm 2016 của Ủy ban nhân dân thành phố sửa đổi Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí; Báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế - ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Bãi bỏ, sửa đổi và thay thế một số nội dung ban hành tại các phụ lục kèm theo Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ, cụ thể như sau:

1. Bãi bỏ Mục III. Phí sử dụng đường bộ đối với xe mô tô (xe mô tô hai bánh, xe mô tô ba bánh, xe gắn máy) tại Phụ lục III. Lĩnh vực giao thông vận tải;

2. Sửa đổi Mục III. Phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tại Phụ lục VI. Lĩnh vực khoa học, công nghệ và môi trường và biên tập lại:

III

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

đồng/m3

1

Các loại cát khác

3.000

2

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

1.500

3

Đất sét, đất làm gạch, ngói

1.800

 

- Mức phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản tận thu bằng 60% mức phí của loại khoáng sản tương ứng quy định ở danh mục trên.

- Đối với các loại khoáng sản ngoài danh mục nêu trên, nếu có phát sinh trên địa bàn thành phố Cần Thơ thì áp dụng mức thu trung bình theo khung quy định tại Nghị định số 12/2016/NĐ-CP ngày 19 tháng 02 năm 2016 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản.

 

3. Thay thế Phụ lục XIII. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến quyền và nghĩa vụ của công dân bằng phụ lục ban hành kèm Nghị quyết này;

4. Bãi bỏ Mục V. Lệ phí cấp bản sao, lệ phí chứng thực tại Phụ lục 15. Lệ phí quản lý nhà nước liên quan đến sản xuất, kinh doanh và các lĩnh vực khác.

Điều 2.

1. Bãi bỏ Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;

2. Bãi bỏ Nghị quyết số 13/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc tạm dừng thực hiện Nghị quyết số 10/2014/NQ-HĐND ngày 05 tháng 12 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 01/2014/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2014 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí.

Điều 3.

Giao Ủy ban nhân dân thành phố tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này theo chức năng, nhiệm vụ, quyền hạn được pháp luật quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Điều 4.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa IX, kỳ họp thứ hai thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2016 và có hiệu lực thi hành từ ngày 01 tháng 8 năm 2016./.

 

 

CHỦ TỊCH




Phạm Văn Hiểu

 

PHỤ LỤC

LỆ PHÍ QUẢN LÝ NHÀ NƯỚC LIÊN QUAN ĐẾN QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA CÔNG DÂN
(Kèm theo Nghị quyết số 02/2016/NQ-HĐND ngày 22 tháng 7 năm 2016 của Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ)

STT

DANH MỤC

MỨC THU CỤ THỂ

I

LỆ PHÍ HỘ TỊCH

đồng/lần

1

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân xã, phường, thị trấn

 

a)

Khai sinh

8.000

b)

Khai tử

8.000

c)

Kết hôn

30.000

d)

Nhận cha, mẹ, con

15.000

đ)

Cấp bản sao trích lục hộ tịch (đồng/bản sao)

3.000

e)

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người chưa đủ 14 tuổi; bổ sung hộ tịch

15.000

g)

Cấp giấy xác nhận tình trạng hôn nhân

15.000

h)

Ghi vào Sổ hộ tịch việc thay đổi hộ tịch của cá nhân theo bản án, quyết định của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

8.000

i)

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

8.000

2

Mức thu áp dụng đối với việc đăng ký hộ tịch tại Ủy ban nhân dân quận, huyện

 

a)

Khai sinh

75.000

b)

Khai tử

75.000

c)

Kết hôn

1.500.000

d)

Giám hộ

75.000

đ)

Nhận cha, mẹ, con

1.500.000

e)

Cấp bản sao trích lục hộ tịch (đồng/bản sao)

8.000

g)

Thay đổi, cải chính hộ tịch cho người từ đủ 14 tuổi trở lên, bổ sung hộ tịch, xác định lại dân tộc

28.000

h)

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch việc hộ tịch của công dân Việt Nam đã được giải quyết tại cơ quan có thẩm quyền của nước ngoài

75.000

i)

Xác nhận hoặc ghi vào Sổ hộ tịch các việc hộ tịch khác hoặc đăng ký hộ tịch khác

75.000

II

LỆ PHÍ ĐĂNG KÝ CƯ TRÚ

đồng/lần

1

Các quận

 

 

Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú

20.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

10.000

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

8.000

2

Các huyện

 

 

Đăng ký lần đầu, cấp lại, đổi sổ hộ khẩu cá nhân; cấp lại, đổi sổ hộ khẩu gia đình, sổ tạm trú

10.000

Riêng cấp đổi sổ hộ khẩu cá nhân, gia đình; sổ tạm trú theo yêu cầu của chủ hộ vì lý do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, tên đường phố, số nhà

5.000

Điều chỉnh những thay đổi trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú (không thu lệ phí đối với trường hợp đính chính lại địa chỉ do Nhà nước thay đổi địa giới hành chính, đường phố, số nhà, xóa tên trong sổ hộ khẩu, sổ tạm trú)

4.000

III

LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP LAO ĐỘNG CHO NGƯỜI NƯỚC NGOÀI

Đồng/giấy phép

 

- Cấp mới

400.000

 

- Cấp lại

300.000

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 01/2014/NQ-HĐND về danh mục và mức thu phí, lệ phí do thành phố Cần Thơ ban hành

Số hiệu: 02/2016/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 22/07/2016
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Phạm Văn Hiểu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/08/2016
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 02/2016/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký