Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Bản án mẫu tranh chấp đất đai
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X thông qua tại kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) ngày 06 tháng 6 năm 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quy định về mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương, nhằm tăng cường quản lý tài nguyên và bảo vệ môi trường trong quá trình hoạt động công nghiệp khai khoáng.

Quy định về mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường

  • Nghị quyết ban hành kèm theo Phụ lục chi tiết quy định cụ thể về mức thu và đơn vị tính phí bảo vệ môi trường áp dụng đối với từng loại khoáng sản được khai thác trên địa bàn tỉnh Bình Dương.
  • Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động khai thác khoáng sản có nghĩa vụ nộp phí bảo vệ môi trường theo đúng mức thu và đơn vị tính được quy định tại Phụ lục này.

Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Dương được giao nhiệm vụ tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình triển khai và thực hiện Nghị quyết này nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng quy định pháp luật.

Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

  • Ngày có hiệu lực: Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024.
  • Thay thế văn bản cũ: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn cho Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2024/NQ-HĐND

Bình Dương, ngày 07 tháng 6 năm 2024

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH DƯƠNG
KHÓA X - KỲ HỌP THỨ 15 (CHUYÊN ĐỀ)

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Khoáng sản ngày 17 tháng 11 năm 2010;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Xét Tờ trình số 1713/TTr-UBND ngày 12 tháng 4 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương; Báo cáo thẩm tra số 35/BC- HĐND ngày 05 tháng 6 năm 2024 của Ban Kinh tế - Ngân sách; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương (Phụ lục kèm theo).

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương khóa X, kỳ họp thứ 15 (chuyên đề) thông qua ngày 06 tháng 6 năm 2024 và có hiệu lực kể từ ngày 01 tháng 7 năm 2024; thay thế Nghị quyết số 03/2017/NQ-HĐND ngày 20 tháng 7 năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội, Chính phủ;
- Văn phòng: Quốc hội, Chính phủ;
- Ủy ban Tài chính - Ngân sách;
- Ban Công tác đại biểu - UBTVQH;
- Bộ Tài nguyên và Môi trường, Bộ Tài chính;
- Cục Kiểm tra VBQPPL - Bộ Tư pháp;
- Thường trực Tỉnh ủy;
- Đoàn đại biểu Quốc hội tỉnh;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;
- Đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- Văn phòng: Tỉnh ủy, Đoàn ĐBQH và HĐND, UBND tỉnh;
- Thường trực HĐND và UBND cấp huyện;
- Cơ sở dữ liệu quốc gia về pháp luật (Sở Tư pháp);
- Trung tâm Công báo tỉnh Bình Dương;
- Website, Báo, Đài PTTH Bình Dương;
- Các phòng thuộc Văn phòng, App, Web;
- Lưu: VT, Tm, Tn (4).

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Lộc

 

PHỤ LỤC

MỨC THU, ĐƠN VỊ TÍNH PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH DƯƠNG
(Kèm theo Nghị quyết số 04/2024/NQ-HĐND ngày 07 tháng 6 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Dương)

STT

Loi khng sn

Đơn v tính (tấn/m3 khng sn nguyên khai)

Mức thu

(đồng)

I

Khoáng sn không kim loi

 

 

1

Đất khai thác đ san lp, xây dng công trình

m3

2.000

2

Đá, sỏi

 

 

2.1

Sỏi

m3

9.000

2.2

Đá

 

 

2.2.1

Đá block (bao gm khai thác c khi ln đá hoa trng, granit, gabro, bazan làm p lát, m nghệ)

m3

90.000

2.2.2

Đá làm vật liu xây dng thông thưng

m3

7.500

3

Đá nung i, làm xi măng, làm ph gia xi măng và làm khoáng cht công nghip theo quy đnh ca pháp luật khoáng sn (Serpentin, barit, bentonit)

m3

6.750

4

Đá granit, gabro, bazan làm p lát, m ngh

(trừ quy đnh ti điểm 2.2.1 Mục này)

m3

70.000

5

Cát vàng

m3

7.500

6

Các loại cát khác

m3

6.000

7

Đất sét, đt làm gạch, ngói

m3

3.000

8

Sét chu la

Tấn

30.000

9

Cao lanh

Tấn

5.800

10

Cuội, sạn

m3

9.000

11

Các loại đt khác

m3

2.000

12

Phen-sờ-phát (felspat)

Tấn

4.600

13

Các khoáng sản không kim loại khác

Tấn

30.000

II

Khoáng sn tn thu

Mc thu bằng 60% mức thu ph ca loại khoáng sản tương ứng quy định tại Mc I nêu trên

III

Những loi khng sn khác ngi các loi khng sn quy đnh ti Mc I nêu trên

Áp dng mc thu ti đa theo Biu khung mc thu ph ban hành kèm theo Ngh định s27/2023/NĐ-CP.

 

Văn bản bị thay thế
Văn bản được căn cứ
Văn bản liên quan cùng nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND về mức thu, đơn vị tính phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Dương

Số hiệu: 04/2024/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 07/06/2024
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Dương
Người ký: Nguyễn Văn Lộc
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/07/2024
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 04/2024/NQ-HĐND về mức thu, đơn vị...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký