Nghị quyết số 04/NQ-HĐND năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn then chốt.
- Thông tin chung về văn bản pháp quy
- Tên văn bản: Nghị quyết số 04/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Tiền Giang.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4.
- Ngày thông qua: Ngày 14 tháng 7 năm 2017.
- Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (ngày 14 tháng 7 năm 2017).
- Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nguyễn Văn Danh.
- Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Nghị quyết thống nhất điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tiền Giang với tổng diện tích tự nhiên được xác định là 251.061 ha (giảm 155 ha so với quy hoạch được duyệt trước đó tại Nghị quyết số 03/NQ-CP). Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 182.570 ha (tăng 7.361 ha so với quy hoạch cũ). Trong đó:
- Đất trồng lúa (Mã: LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUC): Điều chỉnh giảm xuống còn 72.349 ha (giảm 5.651 ha).
- Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Điều chỉnh tăng lên 7.010 ha (tăng 3.293 ha).
- Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): Điều chỉnh tăng mạnh lên 87.590 ha (tăng 12.300 ha).
- Đất rừng phòng hộ (Mã: RPH): Giữ nguyên ở mức 3.695 ha.
- Đất rừng sản xuất (Mã: RSX): Điều chỉnh giảm sâu xuống còn 900 ha (giảm 5.112 ha).
- Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): Điều chỉnh tăng lên 10.236 ha (tăng 2.004 ha).
- Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 62.707 ha (giảm 10.601 ha so với quy hoạch cũ). Trong đó:
- Đất quốc phòng (Mã: CQP): Giữ vững ở mức 718 ha.
- Đất an ninh (Mã: CAN): Điều chỉnh giảm nhẹ còn 1.565 ha (giảm 41 ha).
- Đất khu công nghiệp (Mã: SKK): Giữ nguyên ở mức 2.083 ha.
- Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): Điều chỉnh tăng lên 1.083 ha (tăng 80 ha).
- Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): Điều chỉnh tăng mạnh lên 2.191 ha (tăng 1.143 ha).
- Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): Điều chỉnh tăng lên 2.073 ha (tăng 1.371 ha).
- Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (Mã: DHT): Điều chỉnh giảm nhẹ còn 21.804 ha (giảm 408 ha). Trong đó, đất cơ sở văn hóa là 141 ha; đất cơ sở y tế là 92 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo là 716 ha; đất cơ sở thể dục thể thao là 575 ha.
- Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): Điều chỉnh tăng lên 69 ha (tăng 33 ha).
- Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): Điều chỉnh tăng lên 226 ha (tăng 101 ha).
- Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): Điều chỉnh tăng lên 10.275 ha (tăng 1.061 ha).
- Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): Giữ nguyên ở mức 1.250 ha.
- Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): Điều chỉnh giảm còn 263 ha (giảm 84 ha).
- Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): Điều chỉnh tăng nhẹ lên 6 ha.
- Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): Điều chỉnh tăng lên 226 ha (tăng 35 ha).
- Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): Điều chỉnh giảm còn 855 ha (giảm 53 ha).
- Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 5.784 ha (tăng 3.086 ha so với quy hoạch cũ).
- Đất đô thị (Mã: KDT - Chỉ tiêu quản lý, giám sát): Quy hoạch điều chỉnh tăng mạnh lên 18.940 ha (tăng 10.466 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)
Kế hoạch phân bổ diện tích các nhóm đất chính qua từng năm từ 2016 đến 2020 được xác định cụ thể nhằm đảm bảo tính khả thi và lộ trình chuyển đổi hợp lý:
- Tổng diện tích tự nhiên: Duy trì ổn định ở mức 251.061 ha cho tất cả các năm từ 2016 đến 2020.
- Lộ trình phân bổ Đất nông nghiệp: Xu hướng giảm dần qua các năm để chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
- Năm 2016: 189.873 ha.
- Năm 2017: 188.791 ha.
- Năm 2018: 187.575 ha.
- Năm 2019: 186.387 ha.
- Năm 2020: Giảm xuống còn 182.570 ha.
- Trong đó, đất trồng lúa giảm dần từ 75.330 ha (năm 2016) xuống còn 72.349 ha (năm 2020). Đất trồng cây lâu năm giảm từ 95.437 ha (năm 2016) xuống còn 87.590 ha (năm 2020).
- Lộ trình phân bổ Đất phi nông nghiệp: Xu hướng tăng dần qua các năm nhằm phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị:
- Năm 2016: 54.037 ha.
- Năm 2017: 55.159 ha.
- Năm 2018: 56.462 ha.
- Năm 2019: 57.730 ha.
- Năm 2020: Tăng lên đạt 62.707 ha.
- Trong đó, đất khu công nghiệp duy trì ở mức 1.321 ha từ năm 2016 đến năm 2019, sau đó tăng mạnh lên 2.083 ha vào năm 2020. Đất ở tại nông thôn tăng dần từ 9.249 ha (năm 2016) lên 10.275 ha (năm 2020). Đất ở tại đô thị tăng từ 1.012 ha (năm 2016) lên 1.250 ha (năm 2020).
- Lộ trình phân bổ Đất chưa sử dụng: Xu hướng khai thác, đưa vào sử dụng hiệu quả khiến diện tích đất chưa sử dụng giảm dần:
- Năm 2016: 7.151 ha.
- Năm 2017: 7.110 ha.
- Năm 2018: 7.023 ha.
- Năm 2019: 6.944 ha.
- Năm 2020: Giảm xuống còn 5.784 ha.
- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm giám sát
Để triển khai hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được thông qua, Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang: Có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh để trình Chính phủ phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
- Cơ quan giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 04/NQ-HĐND | Tiền Giang, ngày 14 tháng 7 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH TIỀN GIANG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 4
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;
Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;
Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Căn cứ Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia đến năm 2020 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;
Xét Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang, như sau:
1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Diện tích được duyệt theo NQ số 46/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 | Kết quả thực hiện năm 2015 | Kết quả thực hiện đến năm 2015 so với NQ số 46/NQ-HĐND | Quy hoạch được duyệt năm 2020 theo Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014 | Thống nhất điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020 | Điều chỉnh so với Quy hoạch được duyệt |
| ||
|
| |||||||||||
|
| |||||||||||
| Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ (%) | Tăng (+), giảm (-) | Tỷ lệ (%) |
| |||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6)=(5)-(4) | (7)=(5)/(4)*100% | (8) | (9) | (10)= (9)-(8) | (11)= (9)/(8)*100% |
|
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 250.830 | 251.061 | 230 | 100,09 | 251.215 | 251.061 | -155 | 99,94 |
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 182.029 | 192.396 | 10.367 | 105,70 | 175.209 | 182.570 | 7.361 | 104,20 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 81.984 | 77.360 | -4.624 | 94,36 | 78.000 | 72.349 | -5.651 | 92,76 |
|
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 81.984 | 77.360 | -4.624 | 94,36 | 78.000 | 72.349 | -5.651 | 92,76 |
|
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác | HNK | 4.987 | 6.445 | 1.458 | 129,23 | 3.717 | 7.010 | 3.293 | 188,58 |
|
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 78.485 | 96.061 | 17.577 | 122,39 | 75.290 | 87.590 | 12.300 | 116,34 |
|
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 2.965 | 1.480 | -1.485 | 49,92 | 3.695 | 3.695 |
| 100,00 |
|
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng | RDD |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | RSX | 5.633 | 1.744 | -3.889 | 30,96 | 6.012 | 900 | -5.112 | 14,97 |
|
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | NTS | 7.812 | 9.259 | 1.447 | 118,52 | 8.232 | 10.236 | 2.004 | 124,34 |
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 64.597 | 51.494 | -13.103 | 79,72 | 73.308 | 62.707 | -10.601 | 85,54 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 715 | 652 | -63 | 91,21 | 718 | 718 |
| 100,00 |
|
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 1.601 | 1.542 | -60 | 96,26 | 1.606 | 1.565 | -41 | 97,45 |
|
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 1.500 | 1.109 | -391 | 73,96 | 2.083 | 2.083 |
| 100,00 |
|
| 2.4 | Đất khu chế xuất | SKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 659 | 88 | -571 | 13,40 | 1.002 | 1.083 | 80 | 107,99 |
|
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 295 | 317 | 22 | 107,35 | 1.048 | 2.191 | 1.143 | 209,13 |
|
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 1.106 | 492 | -615 | 44,44 | 703 | 2.073 | 1.371 | 295,09 |
|
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 19.816 | 18.010 | -1.805 | 90,89 | 22.212 | 21.804 | -408 | 98,16 |
|
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 129 | 37 | -92 | 28,98 | 241 | 141 | -100 | 58,51 |
|
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | DYT | 68 | 55 | -13 | 80,46 | 88 | 92 | 4 | 104,55 |
|
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | DGD | 943 | 462 | -481 | 48,99 | 1.313 | 716 | -597 | 54,53 |
|
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | DTT | 312 | 97 | -215 | 31,11 | 671 | 575 | -96 | 85,69 |
|
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 27 | 42 | 15 | 154,59 | 36 | 69 | 33 | 191,67 |
|
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 88 | 28 | -60 | 32,20 | 125 | 226 | 101 | 180,80 |
|
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.673 | 9.029 | 356 | 104,11 | 9.214 | 10.275 | 1.061 | 111,51 |
|
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | ODT | 1.096 | 927 | -169 | 84,54 | 1.250 | 1.250 |
| 100,00 |
|
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 311 | 261 | -50 | 83,81 | 347 | 263 | -84 | 75,77 |
|
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 3 | 4 | 1 | 152,94 | 4 | 6 | 1 | 132,01 |
|
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 191 | 224 | 33 | 117,54 | 191 | 226 | 35 | 118,10 |
|
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 875 | 698 | -176 | 79,83 | 909 | 855 | -53 | 94,14 |
|
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 4.204 | 7.171 | 2.966 | 170,55 | 2.698 | 5.784 | 3.086 | 214,37 |
|
| 4 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | KDT | 7.846 | 7.189 | -657 | 91,62 | 8.474 | 18.940 | 10.466 | 223,51 |
|
2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng diện tích | Các năm kế hoạch | ||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | |||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) =(3)+(4) | (6) | (7) | (8) | (9) | (10) |
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 251.061 |
| 251.061 | 251.061 | 251.061 | 251.061 | 251.061 | 251.061 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 181.449 | 1.121 | 182.570 | 189.873 | 188.791 | 187.575 | 186.387 | 182.570 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | 72.349 |
| 72.349 | 75.330 | 74.900 | 74.403 | 73.807 | 72.349 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | 72.349 |
| 72.349 | 75.330 | 74.900 | 74.403 | 73.807 | 72.349 |
| 1.2 | Đất trồng cây hàng năm khác |
| 7.010 | 7.010 | 6.685 | 6.743 | 6.792 | 6.981 | 7.010 |
| 1.3 | Đất trồng cây lâu năm |
| 87.590 | 87.590 | 95.437 | 94.168 | 92.476 | 91.482 | 87.590 |
| 1.4 | Đất rừng phòng hộ | 3.695 |
| 3.695 | 1.384 | 1.724 | 2.080 | 2.440 | 3.695 |
| 1.5 | Đất rừng đặc dụng |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 1.6 | Đất rừng sản xuất | 900 |
| 900 | 1.304 | 1.187 | 1.099 | 991 | 900 |
| 1.7 | Đất nuôi trồng thủy sản | 10.236 |
| 10.236 | 9.368 | 9.703 | 10.359 | 10.310 | 10.236 |
| 1.8 | Đất làm muối |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 62.707 |
| 62.707 | 54.037 | 55.159 | 56.462 | 57.730 | 62.707 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | 718 |
| 718 | 652 | 678 | 698 | 726 | 718 |
| 2.2 | Đất an ninh | 1.565 |
| 1.565 | 1.549 | 1.555 | 1.555 | 1.555 | 1.565 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | 2.083 |
| 2.083 | 1.321 | 1.321 | 1.321 | 1.321 | 2.083 |
| 2.4 | Đất khu chế xuất |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.5 | Đất cụm công nghiệp |
| 1.083 | 1.083 | 538 | 674 | 803 | 838 | 1.083 |
| 2.6 | Đất thương mại, dịch vụ |
| 2.191 | 2.191 | 448 | 592 | 736 | 1.114 | 2.191 |
| 2.7 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp |
| 2.073 | 2.073 | 760 | 978 | 1.196 | 1.415 | 2.073 |
| 2.8 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | 21.804 |
| 21.804 | 18.944 | 19.331 | 19.780 | 20.217 | 21.804 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.9.1 | Đất cơ sở văn hóa | 141 |
| 141 | 46 | 56 | 71 | 119 | 141 |
| 2.9.2 | Đất cơ sở y tế | 92 |
| 92 | 66 | 71 | 79 | 83 | 92 |
| 2.9.3 | Đất cơ sở giáo dục đào tạo | 716 |
| 716 | 496 | 526 | 547 | 575 | 716 |
| 2.9.4 | Đất cơ sở thể dục thể thao | 575 |
| 575 | 117 | 142 | 185 | 215 | 575 |
| 2.10 | Đất có di tích lịch sử văn hóa | 69 |
| 69 | 51 | 55 | 61 | 66 | 69 |
| 2.11 | Đất danh lam thắng cảnh |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.12 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 226 |
| 226 | 70 | 72 | 223 | 223 | 226 |
| 2.13 | Đất ở tại nông thôn |
| 10.275 | 10.275 | 9.249 | 9.396 | 9.522 | 9.658 | 10.275 |
| 2.14 | Đất ở tại đô thị | 1.250 |
| 1.250 | 1.012 | 1.032 | 1.073 | 1.099 | 1.250 |
| 2.15 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan |
| 263 | 263 | 248 | 248 | 253 | 256 | 263 |
| 2.16 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp |
| 6 | 6 | 4 | 5 | 5 | 5 | 6 |
| 2.17 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 2.18 | Đất cơ sở tôn giáo |
| 226 | 226 | 225 | 226 | 226 | 226 | 226 |
| 2.19 | Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ |
| 855 | 855 | 768 | 786 | 799 | 818 | 855 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 6.905 | -1.121 | 5.784 | 7.151 | 7.110 | 7.023 | 6.944 | 5.784 |
| 4 | Đất khu công nghệ cao |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 5 | Đất khu kinh tế |
|
|
|
|
|
|
|
|
| 6 | Đất đô thị | 18.940 |
| 18.940 | 7.189 | 7.189 | 7.189 | 7.189 | 18.940 |
Điều 2. Tổ chức thực hiện
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang trình Chính phủ phê duyệt theo quy định.
Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 3 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 4 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 5 Công văn 1927/TTg-KTN năm 2016 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Hải Phòng
- 2 Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Nông
- 3 Nghị quyết 27/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Yên Bái
- 1 Luật đất đai 2013
- 2 Nghị quyết 03/NQ-CP năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011 - 2015) của tỉnh Tiền Giang do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị định 43/2014/NĐ-CP hướng dẫn thi hành Luật Đất đai
- 4 Thông tư 29/2014/TT-BTNMT quy định chi tiết việc lập, điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 5 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 6 Công văn 1927/TTg-KTN năm 2016 về phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 05 năm kỳ cuối (2016-2020) của thành phố Hải Phòng
- 8 Nghị quyết 02/2017/NQ-HĐND điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ cuối (2016-2020) tỉnh Đắk Nông
- 9 Nghị quyết 27/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Yên Bái