Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 04/NQ-HĐND năm 2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang thông qua việc điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh trên địa bàn tỉnh trong giai đoạn then chốt.

- Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Nghị quyết số 04/NQ-HĐND thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Tiền Giang.
  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4.
  • Ngày thông qua: Ngày 14 tháng 7 năm 2017.
  • Hiệu lực thi hành: Có hiệu lực kể từ ngày được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua (ngày 14 tháng 7 năm 2017).
  • Người ký ban hành: Chủ tịch Hội đồng nhân dân tỉnh Nguyễn Văn Danh.

- Nội dung điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Nghị quyết thống nhất điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 của tỉnh Tiền Giang với tổng diện tích tự nhiên được xác định là 251.061 ha (giảm 155 ha so với quy hoạch được duyệt trước đó tại Nghị quyết số 03/NQ-CP). Cơ cấu các nhóm đất chính được điều chỉnh cụ thể như sau:

  • Đất nông nghiệp (Mã: NNP): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 182.570 ha (tăng 7.361 ha so với quy hoạch cũ). Trong đó:
    • Đất trồng lúa (Mã: LUA) và Đất chuyên trồng lúa nước (Mã: LUC): Điều chỉnh giảm xuống còn 72.349 ha (giảm 5.651 ha).
    • Đất trồng cây hàng năm khác (Mã: HNK): Điều chỉnh tăng lên 7.010 ha (tăng 3.293 ha).
    • Đất trồng cây lâu năm (Mã: CLN): Điều chỉnh tăng mạnh lên 87.590 ha (tăng 12.300 ha).
    • Đất rừng phòng hộ (Mã: RPH): Giữ nguyên ở mức 3.695 ha.
    • Đất rừng sản xuất (Mã: RSX): Điều chỉnh giảm sâu xuống còn 900 ha (giảm 5.112 ha).
    • Đất nuôi trồng thủy sản (Mã: NTS): Điều chỉnh tăng lên 10.236 ha (tăng 2.004 ha).
  • Đất phi nông nghiệp (Mã: PNN): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 62.707 ha (giảm 10.601 ha so với quy hoạch cũ). Trong đó:
    • Đất quốc phòng (Mã: CQP): Giữ vững ở mức 718 ha.
    • Đất an ninh (Mã: CAN): Điều chỉnh giảm nhẹ còn 1.565 ha (giảm 41 ha).
    • Đất khu công nghiệp (Mã: SKK): Giữ nguyên ở mức 2.083 ha.
    • Đất cụm công nghiệp (Mã: SKN): Điều chỉnh tăng lên 1.083 ha (tăng 80 ha).
    • Đất thương mại, dịch vụ (Mã: TMD): Điều chỉnh tăng mạnh lên 2.191 ha (tăng 1.143 ha).
    • Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp (Mã: SKC): Điều chỉnh tăng lên 2.073 ha (tăng 1.371 ha).
    • Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh (Mã: DHT): Điều chỉnh giảm nhẹ còn 21.804 ha (giảm 408 ha). Trong đó, đất cơ sở văn hóa là 141 ha; đất cơ sở y tế là 92 ha; đất cơ sở giáo dục đào tạo là 716 ha; đất cơ sở thể dục thể thao là 575 ha.
    • Đất có di tích lịch sử - văn hóa (Mã: DDT): Điều chỉnh tăng lên 69 ha (tăng 33 ha).
    • Đất bãi thải, xử lý chất thải (Mã: DRA): Điều chỉnh tăng lên 226 ha (tăng 101 ha).
    • Đất ở tại nông thôn (Mã: ONT): Điều chỉnh tăng lên 10.275 ha (tăng 1.061 ha).
    • Đất ở tại đô thị (Mã: ODT): Giữ nguyên ở mức 1.250 ha.
    • Đất xây dựng trụ sở cơ quan (Mã: TSC): Điều chỉnh giảm còn 263 ha (giảm 84 ha).
    • Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp (Mã: DTS): Điều chỉnh tăng nhẹ lên 6 ha.
    • Đất cơ sở tôn giáo (Mã: TON): Điều chỉnh tăng lên 226 ha (tăng 35 ha).
    • Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng (Mã: NTD): Điều chỉnh giảm còn 855 ha (giảm 53 ha).
  • Đất chưa sử dụng (Mã: CSD): Quy hoạch điều chỉnh đến năm 2020 là 5.784 ha (tăng 3.086 ha so với quy hoạch cũ).
  • Đất đô thị (Mã: KDT - Chỉ tiêu quản lý, giám sát): Quy hoạch điều chỉnh tăng mạnh lên 18.940 ha (tăng 10.466 ha).

- Kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

Kế hoạch phân bổ diện tích các nhóm đất chính qua từng năm từ 2016 đến 2020 được xác định cụ thể nhằm đảm bảo tính khả thi và lộ trình chuyển đổi hợp lý:

  • Tổng diện tích tự nhiên: Duy trì ổn định ở mức 251.061 ha cho tất cả các năm từ 2016 đến 2020.
  • Lộ trình phân bổ Đất nông nghiệp: Xu hướng giảm dần qua các năm để chuyển dịch cơ cấu kinh tế:
    • Năm 2016: 189.873 ha.
    • Năm 2017: 188.791 ha.
    • Năm 2018: 187.575 ha.
    • Năm 2019: 186.387 ha.
    • Năm 2020: Giảm xuống còn 182.570 ha.
    • Trong đó, đất trồng lúa giảm dần từ 75.330 ha (năm 2016) xuống còn 72.349 ha (năm 2020). Đất trồng cây lâu năm giảm từ 95.437 ha (năm 2016) xuống còn 87.590 ha (năm 2020).
  • Lộ trình phân bổ Đất phi nông nghiệp: Xu hướng tăng dần qua các năm nhằm phục vụ công nghiệp hóa, hiện đại hóa và phát triển đô thị:
    • Năm 2016: 54.037 ha.
    • Năm 2017: 55.159 ha.
    • Năm 2018: 56.462 ha.
    • Năm 2019: 57.730 ha.
    • Năm 2020: Tăng lên đạt 62.707 ha.
    • Trong đó, đất khu công nghiệp duy trì ở mức 1.321 ha từ năm 2016 đến năm 2019, sau đó tăng mạnh lên 2.083 ha vào năm 2020. Đất ở tại nông thôn tăng dần từ 9.249 ha (năm 2016) lên 10.275 ha (năm 2020). Đất ở tại đô thị tăng từ 1.012 ha (năm 2016) lên 1.250 ha (năm 2020).
  • Lộ trình phân bổ Đất chưa sử dụng: Xu hướng khai thác, đưa vào sử dụng hiệu quả khiến diện tích đất chưa sử dụng giảm dần:
    • Năm 2016: 7.151 ha.
    • Năm 2017: 7.110 ha.
    • Năm 2018: 7.023 ha.
    • Năm 2019: 6.944 ha.
    • Năm 2020: Giảm xuống còn 5.784 ha.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm giám sát

Để triển khai hiệu quả các nội dung điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đã được thông qua, Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang: Có trách nhiệm hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh để trình Chính phủ phê duyệt theo đúng trình tự, thủ tục quy định của pháp luật.
  • Cơ quan giám sát: Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này, đảm bảo việc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm và hiệu quả.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 14 tháng 7 năm 2017

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2020 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT KỲ CUỐI (2016 - 2020) CỦA TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA IX - KỲ HỌP THỨ 4

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 43/2014/NĐ-CP ngày 15 tháng 5 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Đất đai;

Căn cứ Thông tư số 29/2014/TT-BTNMT ngày 02 tháng 6 năm 2014 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;

Căn cứ Công văn số 1927/TTg-KTN ngày 02 tháng 11 năm 2016 của Thủ tướng Chính phủ về việc phân bổ chỉ tiêu sử dụng đất cấp quốc gia đến năm 2020 phân bổ trên địa bàn tỉnh Tiền Giang;

Xét Tờ trình số 172/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 38/BC-HĐND ngày 06 tháng 7 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Nội dung điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích được duyệt theo NQ số 46/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013

Kết quả thực hiện năm 2015

Kết quả thực hiện đến năm 2015 so với NQ số 46/NQ-HĐND

Quy hoạch được duyệt năm 2020 theo Nghị quyết số 03/NQ-CP ngày 06 tháng 01 năm 2014

Thống nhất điều chỉnh Quy hoạch đến năm 2020

Điều chỉnh so với Quy hoạch được duyệt

 

 

 

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

Tăng (+), giảm (-)

Tỷ lệ (%)

 

(1)

(2)

(3)

(4)

(5)

(6)=(5)-(4)

(7)=(5)/(4)*100%

(8)

(9)

(10)= (9)-(8)

(11)= (9)/(8)*100%

 

 

Tổng diện tích tự nhiên

 

250.830

251.061

230

100,09

251.215

251.061

-155

99,94

 

1

Đất nông nghiệp

NNP

182.029

192.396

10.367

105,70

175.209

182.570

7.361

104,20

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

LUA

81.984

77.360

-4.624

94,36

78.000

72.349

-5.651

92,76

 

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

LUC

81.984

77.360

-4.624

94,36

78.000

72.349

-5.651

92,76

 

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

HNK

4.987

6.445

1.458

129,23

3.717

7.010

3.293

188,58

 

1.3

Đất trồng cây lâu năm

CLN

78.485

96.061

17.577

122,39

75.290

87.590

12.300

116,34

 

1.4

Đất rừng phòng hộ

RPH

2.965

1.480

-1.485

49,92

3.695

3.695

 

100,00

 

1.5

Đất rừng đặc dụng

RDD

 

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

RSX

5.633

1.744

-3.889

30,96

6.012

900

-5.112

14,97

 

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

NTS

7.812

9.259

1.447

118,52

8.232

10.236

2.004

124,34

 

2

Đất phi nông nghiệp

PNN

64.597

51.494

-13.103

79,72

73.308

62.707

-10.601

85,54

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

CQP

715

652

-63

91,21

718

718

 

100,00

 

2.2

Đất an ninh

CAN

1.601

1.542

-60

96,26

1.606

1.565

-41

97,45

 

2.3

Đất khu công nghiệp

SKK

1.500

1.109

-391

73,96

2.083

2.083

 

100,00

 

2.4

Đất khu chế xuất

SKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

SKN

659

88

-571

13,40

1.002

1.083

80

107,99

 

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

TMD

295

317

22

107,35

1.048

2.191

1.143

209,13

 

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

SKC

1.106

492

-615

44,44

703

2.073

1.371

295,09

 

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

SKS

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

DHT

19.816

18.010

-1.805

90,89

22.212

21.804

-408

98,16

 

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

DVH

129

37

-92

28,98

241

141

-100

58,51

 

2.9.2

Đất cơ sở y tế

DYT

68

55

-13

80,46

88

92

4

104,55

 

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

DGD

943

462

-481

48,99

1.313

716

-597

54,53

 

2.9.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

DTT

312

97

-215

31,11

671

575

-96

85,69

 

2.10

Đất có di tích lịch sử - văn hóa

DDT

27

42

15

154,59

36

69

33

191,67

 

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

DDL

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

DRA

88

28

-60

32,20

125

226

101

180,80

 

2.13

Đất ở tại nông thôn

ONT

8.673

9.029

356

104,11

9.214

10.275

1.061

111,51

 

2.14

Đất ở tại đô thị

ODT

1.096

927

-169

84,54

1.250

1.250

 

100,00

 

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

TSC

311

261

-50

83,81

347

263

-84

75,77

 

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

DTS

3

4

1

152,94

4

6

1

132,01

 

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

DNG

 

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

TON

191

224

33

117,54

191

226

35

118,10

 

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ, nhà hỏa táng

NTD

875

698

-176

79,83

909

855

-53

94,14

 

3

Đất chưa sử dụng

CSD

4.204

7.171

2.966

170,55

2.698

5.784

3.086

214,37

 

4

Đất khu công nghệ cao

KCN

 

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

KKT

 

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

KDT

7.846

7.189

-657

91,62

8.474

18.940

10.466

223,51

 

2. Nội dung kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020)

Đơn vị tính: ha

STT

Chỉ tiêu sử dụng đất

Diện tích quốc gia phân bổ

Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung

Tổng diện tích

Các năm kế hoạch

Năm
2016

Năm
2017

Năm
2018

Năm
2019

Năm
2020

(1)

(2)

(3)

(4)

(5) =(3)+(4)

(6)

(7)

(8)

(9)

(10)

TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN

251.061

 

251.061

251.061

251.061

251.061

251.061

251.061

1

Đất nông nghiệp

181.449

1.121

182.570

189.873

188.791

187.575

186.387

182.570

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

1.1

Đất trồng lúa

72.349

 

72.349

75.330

74.900

74.403

73.807

72.349

 

Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước

72.349

 

72.349

75.330

74.900

74.403

73.807

72.349

1.2

Đất trồng cây hàng năm khác

 

7.010

7.010

6.685

6.743

6.792

6.981

7.010

1.3

Đất trồng cây lâu năm

 

87.590

87.590

95.437

94.168

92.476

91.482

87.590

1.4

Đất rừng phòng hộ

3.695

 

3.695

1.384

1.724

2.080

2.440

3.695

1.5

Đất rừng đặc dụng

 

 

 

 

 

 

 

 

1.6

Đất rừng sản xuất

900

 

900

1.304

1.187

1.099

991

900

1.7

Đất nuôi trồng thủy sản

10.236

 

10.236

9.368

9.703

10.359

10.310

10.236

1.8

Đất làm muối

 

 

 

 

 

 

 

 

2

Đất phi nông nghiệp

62.707

 

62.707

54.037

55.159

56.462

57.730

62.707

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.1

Đất quốc phòng

718

 

718

652

678

698

726

718

2.2

Đất an ninh

1.565

 

1.565

1.549

1.555

1.555

1.555

1.565

2.3

Đất khu công nghiệp

2.083

 

2.083

1.321

1.321

1.321

1.321

2.083

2.4

Đất khu chế xuất

 

 

 

 

 

 

 

 

2.5

Đất cụm công nghiệp

 

1.083

1.083

538

674

803

838

1.083

2.6

Đất thương mại, dịch vụ

 

2.191

2.191

448

592

736

1.114

2.191

2.7

Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp

 

2.073

2.073

760

978

1.196

1.415

2.073

2.8

Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9

Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh

21.804

 

21.804

18.944

19.331

19.780

20.217

21.804

 

Trong đó:

 

 

 

 

 

 

 

 

2.9.1

Đất cơ sở văn hóa

141

 

141

46

56

71

119

141

2.9.2

Đất cơ sở y tế

92

 

92

66

71

79

83

92

2.9.3

Đất cơ sở giáo dục đào tạo

716

 

716

496

526

547

575

716

2.9.4

Đất cơ sở thể dục thể thao

575

 

575

117

142

185

215

575

2.10

Đất có di tích lịch sử văn hóa

69

 

69

51

55

61

66

69

2.11

Đất danh lam thắng cảnh

 

 

 

 

 

 

 

 

2.12

Đất bãi thải, xử lý chất thải

226

 

226

70

72

223

223

226

2.13

Đất ở tại nông thôn

 

10.275

10.275

9.249

9.396

9.522

9.658

10.275

2.14

Đất ở tại đô thị

1.250

 

1.250

1.012

1.032

1.073

1.099

1.250

2.15

Đất xây dựng trụ sở cơ quan

 

263

263

248

248

253

256

263

2.16

Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp

 

6

6

4

5

5

5

6

2.17

Đất xây dựng cơ sở ngoại giao

 

 

 

 

 

 

 

 

2.18

Đất cơ sở tôn giáo

 

226

226

225

226

226

226

226

2.19

Đất làm nghĩa trang, nghĩa địa, nhà tang lễ

 

855

855

768

786

799

818

855

3

Đất chưa sử dụng

6.905

-1.121

5.784

7.151

7.110

7.023

6.944

5.784

4

Đất khu công nghệ cao

 

 

 

 

 

 

 

 

5

Đất khu kinh tế

 

 

 

 

 

 

 

 

6

Đất đô thị

18.940

 

18.940

7.189

7.189

7.189

7.189

18.940

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn chỉnh hồ sơ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016 - 2020) của tỉnh Tiền Giang trình Chính phủ phê duyệt theo quy định.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang Khóa IX, Kỳ họp thứ 4 thông qua ngày 14 tháng 7 năm 2017 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều chỉnh Quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất kỳ cuối (2016-2020) của tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 04/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 14/07/2017
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
Người ký: Nguyễn Văn Danh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 14/07/2017
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 04/NQ-HĐND năm 2017 thông qua điều...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký