Nghị quyết số 06/2022/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Phạm vi điều chỉnh và Đối tượng áp dụng
- Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng các loại phí thẩm định hồ sơ môi trường bao gồm: Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM); Phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; Phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
- Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan quản lý nhà nước được giao nhiệm vụ thu, quản lý và sử dụng phí; các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thẩm định các thủ tục môi trường nêu trên tại tỉnh Bình Phước.
- Mức thu phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường (ĐTM)
Mức thu phí thẩm định ĐTM được tính theo đơn vị triệu đồng/dự án, phân loại chi tiết theo tổng vốn đầu tư của dự án và nhóm ngành nghề cụ thể như sau:
- Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 5,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 6,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 14,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 6,9 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 8,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 15,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 16,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 3: Dự án hạ tầng kỹ thuật
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 7,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 4: Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 7,8 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 9,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 17,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 24,0 triệu đồng.
- Nhóm 5: Dự án Giao thông
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 8,1 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 10,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 18,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 25,0 triệu đồng.
- Nhóm 6: Dự án Công nghiệp
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 8,4 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 10,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 19,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 20,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 26,0 triệu đồng.
- Nhóm 7: Dự án khác (không thuộc các nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6)
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: 5,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: 6,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: 10,8 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: 12,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: 15,6 triệu đồng.
- Trường hợp thẩm định lại: Đối với hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường phải thẩm định lại, mức thu phí bằng 50% mức thu áp dụng đối với hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường chính thức tương ứng.
- Mức thu phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Mức thu phí được tính theo đơn vị triệu đồng/dự án dựa trên tổng vốn đầu tư của dự án khai thác khoáng sản:
- Vốn dưới 50 tỷ đồng: Mức thu là 8,4 triệu đồng.
- Vốn từ trên 50 đến 100 tỷ đồng: Mức thu là 10,5 triệu đồng.
- Vốn từ trên 100 đến 200 tỷ đồng: Mức thu là 19,0 triệu đồng.
- Vốn từ trên 200 đến 500 tỷ đồng: Mức thu là 20,0 triệu đồng.
- Vốn trên 500 tỷ đồng: Mức thu là 26,0 triệu đồng.
- Trường hợp thẩm định lại: Mức thu phí thẩm định lại bằng 50% mức thu áp dụng đối với hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường chính thức tương ứng.
- Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh Giấy phép môi trường
- Phí thẩm định cấp, cấp lại Giấy phép môi trường: Mức thu cố định là 9.000.000 đồng/Giấy phép.
- Phí thẩm định cấp điều chỉnh Giấy phép môi trường: Mức thu bằng 50% mức thu phí hồ sơ cấp giấy phép môi trường (tương đương 4.500.000 đồng/Giấy phép).
- Quy định về chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
- Thời điểm nộp phí: Người nộp hồ sơ phải hoàn thành nghĩa vụ nộp phí trước thời điểm cơ quan nhà nước có thẩm quyền tổ chức tiến hành thẩm định hồ sơ.
- Quản lý nguồn thu: Cơ quan thu phí có trách nhiệm nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước theo quy định.
- Kinh phí hoạt động: Nguồn chi phí trang trải cho công tác thẩm định và tổ chức thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán hàng năm của đơn vị thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước hiện hành.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm tổ chức thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Phước chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này có hiệu lực thi hành kể từ ngày 22 tháng 7 năm 2022.
- Quy định bãi bỏ: Nghị quyết này thay thế Điều 9 và số thứ tự thứ 3 khoản 1 Điều 10 Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 06/2022/NQ-HĐND | Bình Phước, ngày 12 tháng 7 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH PHƯỚC
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 6
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;
Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ về quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;
Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ về quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 35/2017/TT-BTC ngày 25/4/2017 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định;
Căn cứ Thông tư số 56/2018/TT-BTC ngày 25/6/2018 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về việc quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định;
Căn cứ khoản 10 Điều 2 Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ điểm a, b khoản 1 Điều 1 Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường về quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;
Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTC ngày 11 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện;
Xét Tờ trình số 107/TTr-UBND ngày 08 tháng 6 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 35/BC-HĐND-KTNS ngày 20 tháng 6 năm 2022 của Ban kinh tế - ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Nghị quyết này quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí về thẩm định hồ sơ thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Bình Phước, bao gồm: phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường; phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
Các cơ quan quản lý nhà nước được giao trách nhiệm thu phí, quản lý và sử dụng phí;
Các tổ chức, cá nhân nộp hồ sơ đề nghị thẩm định thuộc lĩnh vực môi trường 2 trên địa bàn tỉnh Bình Phước.
1. Mức thu phí
a) Mức thu phí thẩm định hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường
Đơn vị tính: Triệu đồng/dự án
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | Dưới 50 | Trên 50 đến 100 | Trên 100 đến 200 | Trên 200 đến 500 | Trên 500 |
| Nhóm 1. Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường | 5,0 | 6,5 | 12,0 | 14,0 | 17,0 |
| Nhóm 2. Dự án công trình dân dụng | 6,9 | 8,5 | 15,0 | 16,0 | 25,0 |
| Nhóm 3. Dự án hạ tầng kỹ thuật | 7,5 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 25,0 |
| Nhóm 4. Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản | 7,8 | 9,5 | 17,0 | 18,0 | 24,0 |
| Nhóm 5. Dự án Giao thông | 8,1 | 10,0 | 18,0 | 20,0 | 25,0 |
| Nhóm 6. Dự án Công nghiệp | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
| Nhóm 7. Dự án khác (không thuộc nhóm 1, 2, 3, 4, 5, 6) | 5,0 | 6,0 | 10,8 | 12,0 | 15,6 |
Trường hợp thẩm định lại hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường, mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với hồ sơ báo cáo đánh giá môi trường chính thức.
b) Mức thu phí thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản
Đơn vị tính: Triệu đồng/dự án
| Tổng vốn đầu tư (tỷ VNĐ) | Dưới 50 | Trên 50 đến 100 | Trên 100 đến 200 | Trên 200 đến 500 | Trên 500 |
| Mức thu phí (triệu đồng) | 8,4 | 10,5 | 19,0 | 20,0 | 26,0 |
Trường hợp thẩm định lại hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản mức thu bằng 50% mức thu áp dụng đối với hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản chính thức.
c) Mức thu phí thẩm định cấp, cấp lại hồ sơ Giấy phép môi trường: 9.000.0000 đồng/Giấy phép.
Mức phí thẩm định cấp điều chỉnh hồ sơ giấy phép môi trường tính bằng 50% mức thu phí hồ sơ cấp giấy phép môi trường.
2. Chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí
Phí thẩm định hồ sơ báo cáo đánh giá tác động môi trường; phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh hồ sơ giấy phép môi trường; phí thẩm định hồ sơ phương án cải tạo, phục hồi môi trường trong khai thác khoáng sản được nộp trước thời điểm tổ chức thẩm định.
Cơ quan thu phí nộp 100% số tiền phí thu được vào ngân sách nhà nước. Nguồn chi phí trang trải cho việc thực hiện thẩm định và thu phí do ngân sách nhà nước bố trí trong dự toán của đơn vị thu phí theo chế độ, định mức chi ngân sách nhà nước theo quy định pháp luật
Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện; giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện.
Nghị quyết này thay thế Điều 9, số thứ tự thứ 3 khoản 1 Điều 10 Quy định mức thu, quản lý, sử dụng một số loại phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh ban hành kèm theo Nghị quyết số 13/2015/NQ-HĐND ngày 14 tháng 12 năm 2015 của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Phước khóa X, kỳ họp thứ 6 thông qua ngày 12 tháng 7 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 22 tháng 7 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật phí và lệ phí 2015
- 4 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5 Thông tư 35/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Thông tư 56/2018/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Luật Bảo vệ môi trường 2020
- 10 Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11 Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 12 Thông tư 106/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 85/2019/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 13 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 14 Thông tư 02/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 2 Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 3 Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 4 Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 5 Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 21/2021/NQ-HĐND quy định về các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 3 Luật phí và lệ phí 2015
- 4 Nghị định 120/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật phí và lệ phí
- 5 Thông tư 35/2017/TT-BTC quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường; phương án cải tạo, phục hồi môi trường bổ sung do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 6 Thông tư 56/2018/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường do cơ quan trung ương thực hiện thẩm định do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Luật Bảo vệ môi trường 2020
- 10 Thông tư 85/2019/TT-BTC hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 11 Nghị định 08/2022/NĐ-CP hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường
- 12 Thông tư 106/2021/TT-BTC sửa đổi Thông tư 85/2019/TT-BTC về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 13 Thông tư 02/2022/TT-BTNMT hướng dẫn Luật Bảo vệ môi trường do Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 14 Thông tư 02/2022/TT-BTC quy định về mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp giấy phép môi trường do cơ quan trung ương thực hiện do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 15 Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 16 Nghị quyết 10/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định cấp, cấp lại, điều chỉnh giấy phép môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 17 Nghị quyết 11/2022/NQ-HĐND quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường, phí thẩm định phương án cải tạo, phục hồi môi trường trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
- 18 Nghị quyết 36/2022/NQ-HĐND về quy định mức thu, chế độ thu, nộp, quản lý và sử dụng một số loại phí thẩm định trong lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Cao Bằng
- 19 Nghị quyết 23/2023/NQ-HĐND sửa đổi Khoản 3 Điều 1 của Nghị quyết 21/2021/NQ-HĐND quy định về các loại phí thuộc lĩnh vực môi trường trên địa bàn tỉnh Trà Vinh