Nghị quyết 09/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX thông qua tại Kỳ họp thứ Năm ngày 08 tháng 12 năm 2017. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm phê chuẩn quyết toán ngân sách nhà nước trên địa bàn và quyết toán thu, chi ngân sách địa phương tỉnh Cà Mau năm 2016, đồng thời xác định rõ trách nhiệm công khai thông tin của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Thông tin chung về văn bản- Tên văn bản: Nghị quyết 09/NQ-HĐND về phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX.
- Ngày thông qua: Ngày 08 tháng 12 năm 2017 tại Kỳ họp thứ Năm.
Nghị quyết quy định chi tiết các số liệu quyết toán ngân sách nhà nước và ngân sách địa phương năm 2016 của tỉnh Cà Mau với các chỉ tiêu cụ thể như sau:
- Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Đạt 3.508.416.953.488 đồng (bằng 99,47% so với dự toán Trung ương giao và đạt 97,45% so với Nghị quyết HĐND tỉnh giao). Trong đó:
- Thu nội địa: 3.298.896.865.420 đồng.
- Thu thuế xuất nhập khẩu: 209.520.088.068 đồng.
- Tổng thu cân đối ngân sách địa phương: Đạt 9.199.076.075.234 đồng. Bao gồm:
- Thu trong cân đối ngân sách: 8.276.815.193.908 đồng (gồm thu ngân sách địa phương được hưởng theo phân cấp là 3.251.391.561.656 đồng; thu bổ sung từ ngân sách Trung ương là 3.512.669.487.937 đồng; thu chuyển nguồn từ năm 2015 sang năm 2016 là 1.249.703.112.719 đồng; thu huy động đầu tư là 100.000.000.000 đồng; thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên là 6.163.621.463 đồng; thu kết dư ngân sách năm 2015 là 156.887.410.133 đồng).
- Các nguồn thu để lại quản lý chi qua ngân sách nhà nước: 922.260.881.326 đồng.
- Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: Đạt 9.135.941.857.533 đồng. Bao gồm:
- Chi trong cân đối ngân sách địa phương: 8.249.788.820.143 đồng (đạt 129,85% dự toán Trung ương giao và đạt 122,58% Nghị quyết HĐND tỉnh giao). Trong đó, chi ngân sách cấp tỉnh là 4.358.792.853.873 đồng; chi ngân sách cấp huyện là 2.980.645.177.384 đồng; chi ngân sách cấp xã là 910.350.788.886 đồng.
- Chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách: 886.153.037.390 đồng. Trong đó, chi ngân sách cấp tỉnh là 586.363.065.741 đồng; chi ngân sách cấp huyện là 233.179.120.993 đồng; chi ngân sách cấp xã là 66.610.850.656 đồng.
- Kết dư ngân sách địa phương năm 2016: Tổng số tiền kết dư là 63.134.217.701 đồng. Chi tiết theo từng cấp ngân sách:
- Ngân sách cấp tỉnh: 0 đồng.
- Ngân sách cấp huyện: 47.887.595.966 đồng.
- Ngân sách cấp xã: 15.246.621.735 đồng.
Để đảm bảo tính minh bạch và tuân thủ đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước, Nghị quyết giao nhiệm vụ cụ thể cho cơ quan hành chính địa phương:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau có trách nhiệm thực hiện công bố công khai Báo cáo Quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 theo đúng trình tự, thủ tục và thời hạn do pháp luật quy định.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017 và chính thức có hiệu lực thi hành theo quy định pháp luật hiện hành.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 09/NQ-HĐND | Cà Mau, ngày 08 tháng 12 năm 2017 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2016
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA IX, KỲ HỌP THỨ NĂM
Căn cứ Luật tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Luật ngân sách nhà nước;
Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2017 của Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau về phê chuẩn Quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016 và Báo cáo thẩm tra số 101/BC-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2017 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Năm đã thảo luận và thống nhất,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn quyết toán ngân sách tỉnh Cà Mau năm 2016
1. Tổng thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: 3.508.416.953.488 đồng, đạt 99,47% dự toán Trung ương giao, đạt 97,45% Nghị quyết HĐND tỉnh giao.
- Thu nội địa: 3.298.896.865.420 đồng.
- Thu thuế xuất nhập khẩu: 209.520.088.068 đồng.
2. Tổng thu cân đối ngân sách địa phương: 9.199.076.075.234 đồng.
- Thu trong cân đối ngân sách: 8.276.815.193.908 đồng.
+ Thu NS địa phương hưởng theo phân cấp: 3.251.391.561.656 đồng.
+ Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 3.512.669.487.937 đồng.
+ Thu chuyển nguồn NS năm 2015 sang 2016: 1.249.703.112.719 đồng.
+ Thu huy động đầu tư: 100.000.000.000 đồng.
+ Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên: 6.163.621.463 đồng.
+ Thu kết dư ngân sách năm 2015: 156.887.410.133 đồng.
- Các nguồn thu để lại quản lý chi qua NS: 922.260.881.326 đồng.
3. Tổng chi cân đối ngân sách địa phương: 9.135.941.857.533 đồng.
- Chi trong cân đối ngân sách địa phương: 8.249.788.820.143 đồng, đạt 129,85% dự toán Trung ương giao, đạt 122,58% Nghị quyết HĐND tỉnh giao.
+ Chi ngân sách cấp tỉnh: 4.358.792.853.873 đồng.
+ Chi ngân sách cấp huyện: 2.980.645.177.384 đồng.
+ Chi ngân sách cấp xã: 910.350.788.886 đồng.
- Chi từ nguồn thu quản lý qua ngân sách: 886.153.037.390 đồng.
+ Chi ngân sách cấp tỉnh: 586.363.065.741 đồng.
+ Chi ngân sách cấp huyện: 233.179.120.993 đồng.
+ Chi ngân sách cấp xã: 66.610.850.656 đồng.
4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2016: 63.134.217.701 đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 0 đồng.
- Ngân sách cấp huyện: 47.887.595.966 đồng.
- Ngân sách cấp xã: 15.246.621.735 đồng.
(Kèm theo các biểu mẫu về quyết toán ngân sách theo quy định của Luật Ngân sách Nhà nước).
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh công bố công khai Báo cáo Quyết toán ngân sách địa phương năm 2016 theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh Cà Mau Khóa IX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2017./.
|
| CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC SỐ 01
TỔNG HỢP SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH TỈNH CÀ MAU NĂM 2016
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐND ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: triệu đồng
| SỐ TT | NỘI DUNG THU | Thực hiện năm 2015 | Dự toán năm 2016 | Quyết toán năm 2016 | Tỷ trọng (%) | So sánh (%) | |
| kế hoạch | cùng kỳ | ||||||
| A | Tổng thu NSNN trên địa bàn (I+...+V) | 4.544.503,8 | 3.600.000 | 5.015.007,49 | 100,00 | 139,31 | 110,35 |
| I | Thu nội địa | 3.259.614,0 | 3.550.000 | 3.298.896,88 | 100,00 | 92,93 | 101,21 |
|
| Trong đó: - Ngân sách Trung ương | 53.070,5 |
| 50.125,98 | 1,52 |
| 94,45 |
|
| - Ngân sách Địa phương | 3.206.543,4 | 3.550.000 | 3.248.770,89 | 98,48 | 91,51 | 101,32 |
|
| + Ngân sách tỉnh | 2.665.376,5 | 2.903.500 | 2.698.010,70 | 81,79 | 92,92 | 101,22 |
|
| + Ngân sách huyện | 476.296,6 | 646.500 | 487.688,98 | 14,78 | 75,44 | 102,39 |
|
| + Ngân sách xã | 64.870,3 | - | 63.071,21 | 1,91 |
| 97,23 |
|
| * Bao gồm các nguồn thu: |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Thu từ doanh nghiệp nhà nước | 1.659.905,2 | 1.905.000 | 1.357.134,10 | 41,14 | 71,24 | 81,76 |
|
| - DNNN Trung ương | 1.523.724,3 | 1.755.000 | 1.235.734,02 | 37,46 | 70,41 | 81,10 |
|
| - DNNN Địa phương | 136.180,9 | 150.000 | 121.400,08 | 3,68 | 80,93 | 89,15 |
| 2 | Thu từ DN có vốn đầu tư nước ngoài | 60.046,3 | 6.000 | 177.849,46 | 5,39 | 2964,16 | 296,19 |
| 3 | Thu từ khu vực CTN - ngoài quốc doanh | 490.589,5 | 570.000 | 456.710,85 | 13,84 | 80,12 | 93,09 |
| 4 | Thuế sử dụng đất nông nghiệp | 16.428,7 | 10.000 | 14.955,94 | 0,45 | 149,56 | 91,04 |
| 5 | Thuế thu nhập cá nhân | 204.537,5 | 245.000 | 249.883,20 | 7,57 | 101,99 | 122,17 |
| 6 | Thuế bảo vệ môi trường | 209.196,1 | 325.000 | 246.689,36 | 7,48 | 75,90 | 117,92 |
| 7 | Thu lệ phí trước bạ | 110.576,9 | 108.000 | 144.927,00 | 4,39 | 134,19 | 131,06 |
| 8 | Thu phí, lệ phí | 64.947,4 | 44.000 | 63.532,72 | 1,93 | 144,39 | 97,82 |
| 9 | Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 4.601,8 | 4.300 | 4.005,57 | 0,12 | 93,15 | 87,04 |
| 10 | Thu tiền thuê mặt đất, mặt nước | 20.278,1 | 22.000 | 169.602,26 | 5,14 | 770,92 | 836,38 |
| 11 | Thu tiền quyền sử dụng đất | 190.675,9 | 173.000 | 230.591,38 | 6,99 | 133,29 | 120,93 |
| 12 | Thu tiền bán nhà và thuê nhà ở thuộc SHNN | 8.254,2 | - | 29.643,74 | 0,90 |
| 359,14 |
| 13 | Thu khác ngân sách | 199.452,3 | 115.000 | 127.761,54 | 3,87 | 111,10 | 64,06 |
| 14 | Thu tại xã | 20.123,9 | 22.700 | 25.609,76 | 0,78 | 112,82 | 127,26 |
| II | Thu thuế xuất nhập khẩu | 180.492,7 | 50.000 | 209.520,09 |
| 419,04 | 116,08 |
| III | Thu kết dư ngân sách trước | 139.400,2 |
| 156.887,41 |
|
| 112,54 |
| IV | Thu chuyển nguồn | 599.996,9 |
| 1.249.703,11 |
|
| 208,28 |
| V | Thu huy động đầu tư cơ sở hạ tầng | 365.000,0 |
| 100.000,00 |
|
| 27,40 |
| B | Thu trợ cấp từ ngân sách Trung ương | 3.944.961,8 |
| 3.512.669,49 |
|
| 89,04 |
| C | Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên | 1.263,3 |
| 6.163,62 |
|
| 487,91 |
| D | Các nguồn thu để lại chi QL qua NSNN | 718.454,1 | 650.000 | 922.260,89 |
| 141,89 | 128,37 |
| 1 | Học phí | 42.647,8 | 50.000 | 45.640,88 |
| 91,28 | 107,02 |
| 3 | Thu từ hoạt động xổ số kiến thiết | 631.433,0 | 600.000 | 682.737,43 |
| 113,79 | 108,13 |
| 4 | Thu các khoản huy động, đóng góp | 44.373,3 |
| 193.882,58 |
|
| 436,93 |
|
|
|
|
|
|
|
|
|
|
| TỔNG CỘNG (A+B+C+D) | 9.209.182,96 | 4.250.000 | 9.456.101,49 |
| 222,50 | 102,68 |
PHỤ LỤC SỐ 02
SỐ LIỆU QUYẾT TOÁN THU NSNN NĂM 2016 CHI TIẾT TỪNG HUYỆN, THÀNH PHỐ
(Kèm theo Nghị quyết số 09/NQ-HĐNN ngày 08/12/2017 của Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau)
Đơn vị: triệu đồng.
| STT | Huyện, thành phố | Thực hiện năm 2015 | Dự toán năm 2016 | Quyết toán năm 2016 | So sánh | |
| Kế hoạch | Cùng kỳ | |||||
| A | B | 1 | 2 | 3 | 4=3/2 | 5=3/1 |
|
| TỔNG SỐ | 764.531 | 646.500 | 782.787,58 | 121,08 | 102,39 |
| 1 | Thành phố Cà Mau | 390.198 | 320.000 | 382.049,85 | 119,39 | 97,91 |
| 2 | Huyện Thới Bình | 44.939 | 38.000 | 46.778,50 | 123,10 | 104,09 |
| 3 | Huyện U Minh | 50.152 | 42.500 | 64.357,06 | 151,43 | 128,32 |
| 4 | Huyện Trần Văn Thời | 62.662 | 55.500 | 68.876,36 | 124,10 | 109,92 |
| 5 | Huyện Đầm Dơi | 57.827 | 58.000 | 66.497,54 | 114,65 | 114,99 |
| 6 | Huyện Cái Nước | 44.844 | 40.000 | 44.015,80 | 110,04 | 98,15 |
| 7 | Huyện Phú Tân | 31.434 | 28.500 | 33.759,52 | 118,45 | 107,40 |
| 8 | Huyện Năm Căn | 42.847 | 35.000 | 41.625,75 | 118,93 | 97,15 |
| 9 | Huyện Ngọc Hiển | 39.628 | 29.000 | 34.827,18 | 120,09 | 87,89 |
Ghi chú: Số quyết toán được tính theo số thu nộp NSNN trên địa bàn từng huyện, thành phố.
|
FILE ĐƯỢC ĐÍNH KÈM THEO VĂN BẢN
|
- 1 Quyết định 14/QĐ-UBND năm 2018 về công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 và dự toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Sóc Trăng
- 2 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Nghệ An
- 3 Quyết định 43/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Thừa Thiên Huế
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Nghị định 163/2016/NĐ-CP hướng dẫn Luật ngân sách nhà nước
- 4 Quyết định 14/QĐ-UBND năm 2018 về công bố công khai số liệu quyết toán ngân sách năm 2016 và dự toán ngân sách năm 2018 của tỉnh Sóc Trăng
- 5 Nghị quyết 12/NQ-HĐND năm 2017 về điều chỉnh quyết toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2015 tỉnh Nghệ An
- 6 Quyết định 43/QĐ-UBND về công bố công khai số liệu dự toán ngân sách nhà nước năm 2018 của tỉnh Thừa Thiên Huế
