Nghị quyết 101/2007/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam khóa VII thông qua tại Kỳ họp thứ 15 ngày 14 tháng 12 năm 2007. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quy định về khung giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam, làm căn cứ để thực hiện các nghĩa vụ tài chính về đất đai, đền bù giải phóng mặt bằng và điều tiết thị trường bất động sản tại địa phương.
Thông tin chung về văn bản pháp luật:
- Tên văn bản: Nghị quyết 101/2007/NQ-HĐND về khung giá đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam.
- Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Nam.
- Ngày thông qua: Ngày 14 tháng 12 năm 2007.
- Thời điểm áp dụng: Từ ngày 01 tháng 01 năm 2008.
Khung giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn tỉnh Quảng Nam:
Nghị quyết thống nhất thông qua khung giá đất năm 2008 áp dụng cho 17 đơn vị hành chính cấp huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Nam dựa trên Báo cáo số 139/BC-UBND ngày 11 tháng 12 năm 2007 của Ủy ban nhân dân tỉnh. Chi tiết phân bổ khung giá đất nông nghiệp, mức giá tối đa và tối thiểu của đất ở nông thôn, đất ở đô thị được quy định cụ thể tại các phụ lục đính kèm:
- Thành phố Tam Kỳ: Áp dụng theo Phụ lục 1.
- Thị xã Hội An: Áp dụng theo Phụ lục 2.
- Huyện Điện Bàn: Áp dụng theo Phụ lục 3.
- Huyện Đại Lộc: Áp dụng theo Phụ lục 4.
- Huyện Duy Xuyên: Áp dụng theo Phụ lục 5.
- Huyện Quế Sơn: Áp dụng theo Phụ lục 6.
- Huyện Thăng Bình: Áp dụng theo Phụ lục 7.
- Huyện Phú Ninh: Áp dụng theo Phụ lục 8.
- Huyện Núi Thành: Áp dụng theo Phụ lục 9.
- Huyện Tiên Phước: Áp dụng theo Phụ lục 10.
- Huyện Hiệp Đức: Áp dụng theo Phụ lục 11.
- Huyện Bắc Trà My: Áp dụng theo Phụ lục 12.
- Huyện Nam Trà My: Áp dụng theo Phụ lục 13.
- Huyện Phước Sơn: Áp dụng theo Phụ lục 14.
- Huyện Nam Giang: Áp dụng theo Phụ lục 15.
- Huyện Đông Giang: Áp dụng theo Phụ lục 16.
- Huyện Tây Giang: Áp dụng theo Phụ lục 17.
Nguyên tắc xác định giá đối với từng nhóm đất cụ thể:
Nghị quyết đưa ra các quy định mang tính định lượng và nguyên tắc xác định giá cho từng loại đất đặc thù nhằm đảm bảo tính minh bạch và sát với thực tế:
- Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: Giá đất tại khu vực nông thôn và đô thị được xác định bằng 70% so với giá đất ở liền kề tại khu vực đó.
- Đất rừng phòng hộ và rừng đặc dụng: Được xác định bằng 80% mức giá của đất rừng trồng cùng khu vực.
- Đất vườn, ao và đất nông nghiệp xen kẽ: Đối với đất vườn, ao nằm trong cùng thửa đất có nhà ở và đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư, UBND tỉnh căn cứ vào Luật Đất đai và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP để đưa ra quyết định cụ thể theo đúng quy định của Nhà nước.
- Đất phi nông nghiệp khác và đất chưa sử dụng: UBND tỉnh chỉ đạo các cơ quan chuyên môn và địa phương căn cứ vào Nghị định số 123/2007/NĐ-CP, kết hợp với bảng giá đất được công bố ngày 01/01/2008 để làm cơ sở xác định giá cụ thể.
Cơ chế xử lý đối với các trường hợp đặc biệt và biến động thị trường:
Để tăng cường thu hút đầu tư và đảm bảo quyền lợi của Nhà nước cũng như doanh nghiệp, Nghị quyết quy định rõ phương thức xử lý trong các trường hợp đặc thù:
- Dự án quy mô lớn: Đối với các dự án sử dụng đất có quy mô lớn, UBND tỉnh sẽ xem xét chi tiết từng trường hợp cụ thể để quyết định mức giá giao đất hoặc cho thuê đất phù hợp nhằm khuyến khích, thúc đẩy đầu tư.
- Giao đất không qua đấu giá và cổ phần hóa doanh nghiệp: Trong trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án, hoặc khi doanh nghiệp Nhà nước thực hiện cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất, nếu giá đất do UBND tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, thu hồi đất hoặc tính giá trị doanh nghiệp chưa sát với giá thị trường trong điều kiện bình thường, UBND tỉnh sẽ căn cứ vào giá chuyển nhượng thực tế trên thị trường tại địa phương để quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp.
Tổ chức thực hiện và công tác giám sát:
Nghị quyết phân công trách nhiệm rõ ràng cho các cơ quan trong bộ máy chính quyền địa phương nhằm đảm bảo tính thực thi cao:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh để ban hành quy định chi tiết về phương pháp xác định giá đất, giá đất cụ thể theo từng khu vực, vị trí, loại đường và giá đất tại các khu vực giáp ranh. Đồng thời, chỉ đạo các ngành, địa phương theo dõi sát sao biến động thị trường để kịp thời điều chỉnh, bổ sung giá đất theo Nghị định 188/2004/NĐ-CP và Nghị định 123/2007/NĐ-CP, báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực HĐND, các Ban của HĐND và các đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ toàn bộ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này trên thực tế.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 101/2007/NQ-HĐND | Tam Kỳ, ngày 14 tháng 12 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ KHUNG GIÁ CÁC LOẠI ĐẤT NĂM 2008 TRÊN ĐỊA BÀN 17 HUYỆN, THỊ XÃ, THÀNH PHỐ TỈNH QUẢNG NAM
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NAM
KHÓA VII, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của HĐND, UBND ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất; Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004; Nghị định 84/2007/NĐ-CP ngày 25/5/2007 của Chính phủ quy định bổ sung việc cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai;
Căn cứ Thông tư số 114/2004/TT-BTC ngày 26/11/2004 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 của Chính phủ về phương pháp xác định giá đất, khung giá các loại đất;
Xét Tờ trình số 3987/TTr-UBND ngày 11/12/2007 kèm theo Báo cáo số 139/BC-UBND ngày 11/12/2007 của UBND tỉnh về đề nghị thông qua bảng giá các loại đất năm 2008 trên địa bàn 17 huyện, thị xã, thành phố thuộc tỉnh Quảng Nam;
Sau khi xem xét Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến thảo luận tại kỳ họp,
1. Bảng giá nhóm đất nông nghiệp và mức giá tối đa, tối thiểu của đất ở nông thôn, đất ở đô thị trên địa bàn 17 huyện, thị xã, thành phố, gồm :
- Thành phố Tam Kỳ : Phụ lục 1.
- Thị xã Hội An : Phụ lục 2.
- Huyện Điện Bàn : Phụ lục 3.
- Huyện Đại Lộc : Phụ lục 4.
- Huyện Duy Xuyên : Phụ lục 5.
- Huyện Quế Sơn : Phụ lục 6.
- Huyện Thăng Bình : Phụ lục 7.
- Huyện Phú Ninh : Phụ lục 8.
- Huyện Núi Thành : Phụ lục 9.
- Huyện Tiên Phước : Phụ lục 10.
- Huyện Hiệp Đức : Phụ lục 11.
- Huyện Bắc Trà My : Phụ lục 12.
- Huyện Nam Trà My : Phụ lục 13.
- Huyện Phước Sơn : Phụ lục 14.
- Huyện Nam Giang : Phụ lục 15.
- Huyện Đông Giang : Phụ lục 16.
- Huyện Tây Giang : Phụ lục 17.
2. Giá đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp tại nông thôn và đô thị được xác định bằng 70% giá đất ở liền kề tại nông thôn và giá đất ở liền kề tại đô thị.
3. Giá đất rừng phòng hộ, rừng đặc dụng được xác định bằng 80% giá đất rừng trồng.
4. Đối với đất vườn, ao trong cùng thửa đất có nhà ở, đất nông nghiệp nằm xen kẽ trong khu dân cư: căn cứ Luật Đất đai, Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, UBND tỉnh quyết định theo quy định của Nhà nước.
5. Đối với giá các loại đất phi nông nghiệp không phải là đất ở, loại đất phi nông nghiệp khác và nhóm đất chưa sử dụng, UBND tỉnh chỉ đạo các ngành, địa phương căn cứ theo quy định tại Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ về sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004, trên cơ sở bảng giá các loại đất đã được UBND tỉnh quyết định công bố vào ngày 01/01/2008 để xác định.
6. Việc giao đất, cho thuê đất một số dự án có sử dụng đất với quy mô lớn, UBND tỉnh xem xét từng trường hợp cụ thể, quyết định giá đất phù hợp để giao hoặc cho thuê cho từng dự án nhằm khuyến khích đầu tư.
7. Đối với trường hợp Nhà nước giao đất có thu tiền sử dụng đất không thông qua hình thức đấu giá quyền sử dụng đất hoặc đấu thầu dự án có sử dụng đất và doanh nghiệp Nhà nước tiến hành cổ phần hóa lựa chọn hình thức giao đất mà giá đất do UBND cấp tỉnh quy định tại thời điểm giao đất, thời điểm có quyết định thu hồi đất, thời điểm tính giá đất vào giá trị doanh nghiệp cổ phần hóa chưa sát với giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường trong điều kiện bình thường, thì UBND tỉnh căn cứ vào giá chuyển nhượng quyền sử dụng đất thực tế trên thị trường tại địa phương để quyết định mức giá cụ thể cho phù hợp.
Điều 2. HĐND tỉnh giao UBND tỉnh trên cơ sở tiếp thu ý kiến thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách HĐND tỉnh, ban hành quy định về phương pháp xác định giá đất và chi tiết giá các loại đất theo từng khu vực, vị trí đất, loại đường trên địa bàn 17 huyện, thị xã, thành phố, giá đất giáp ranh thuộc tỉnh Quảng Nam, công bố thực hiện từ ngày 01 tháng 01 năm 2008; chỉ đạo các địa phương và các ngành có liên quan theo dõi tình hình biến động tăng, giảm giá đất để có quyết định điều chỉnh, sửa đổi, bổ sung giá đất kịp thời theo đúng quy định tại Nghị định số 188/2004/NĐ-CP ngày 16/11/2004 và Nghị định số 123/2007/NĐ-CP ngày 27/7/2007 của Chính phủ, báo cáo HĐND tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
Nghị quyết này được HĐND tỉnh Quảng Nam Khóa VII, Kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 14 tháng 12 năm 2007./.
|
| CHỦ TỊCH |
1. Giá đất trồng cây hằng năm :
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 22.000 |
| 2 | 18.000 |
| 3 | 14.000 |
| 4 | 12.000 |
| 5 | 10.000 |
| 6 | 8.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 25.000 |
| 2 | 20.000 |
| 3 | 15.000 |
| 4 | 12.000 |
| 5 | 10.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 14.500 |
| 2 | 12.000 |
| 3 | 9.000 |
| 4 | 6.000 |
| 5 | 3.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 25.000 |
| 2 | 20.000 |
| 3 | 15.000 |
| 4 | 12.000 |
| 5 | 9.000 |
| 6 | 6.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 24.000 | 280.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 60.000 | 3.600.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 40.000 | 25.000 |
| 2 | 35.000 | 20.000 |
| 3 | 30.000 | 15.000 |
| 4 | 25.000 | 10.000 |
| 5 | 20.000 | 8.000 |
| 6 | 15.000 | 5.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 42.000 | 20.000 |
| 2 | 37.000 | 18.000 |
| 3 | 32.000 | 15.000 |
| 4 | 27.000 | 10.000 |
| 5 | 22.000 | 8.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 18.000 | 8.000 |
| 2 | 14.000 | 6.000 |
| 3 | 12.000 | 5.000 |
| 4 | 9.000 | 4.000 |
| 5 | 6.000 | 3.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 35.000 |
| 2 | 28.000 |
| 3 | 23.000 |
| 4 | 18.000 |
| 5 | 13.000 |
| 6 | 8.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Đồng bằng | 54.000 | 400.000 |
| - Miền núi | 24.000 | 144.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 120.000 | 6.000.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 30.000 |
| 2 | 26.000 |
| 3 | 21.000 |
| 4 | 17.000 |
| 5 | 12.000 |
| 6 | 8.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 35.000 |
| 2 | 30.000 |
| 3 | 22.000 |
| 4 | 18.000 |
| 5 | 12.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 14.500 |
| 2 | 12.000 |
| 3 | 9.000 |
| 4 | 6.000 |
| 5 | 3.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 30.000 |
| 2 | 26.000 |
| 3 | 21.000 |
| 4 | 17.000 |
| 5 | 12.000 |
| 6 | 8.000 |
ĐVT : Đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 40.000 | 1.080.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 80.000 | 2.500.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 24.000 | 15.000 |
| 2 | 18.000 | 13.000 |
| 3 | 15.000 | 11.000 |
| 4 | 12.000 | 9.000 |
| 5 | 10.000 | 7.000 |
| 6 | 8.000 | 5.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 25.000 | 12.000 |
| 2 | 20.000 | 10.000 |
| 3 | 16.000 | 7.000 |
| 4 | 13.000 | 5.000 |
| 5 | 10.000 | 3.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 5.000 | 3.000 |
| 2 | 4.000 | 2.500 |
| 3 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | 2.500 | 1.500 |
| 5 | 2.000 | 1.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 5.000 | 3.000 |
| 2 | 4.000 | 2.500 |
| 3 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | 2.500 | 1.500 |
| 5 | 2.000 | 1.000 |
| 6 | 1.500 | 500 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Đồng bằng | 20.000 | 720.000 |
| - Miền núi | 10.000 | 400.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 60.000 | 1.500.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 24.000 | 17.000 | 12.000 |
| 2 | 18.000 | 15.000 | 10.000 |
| 3 | 15.000 | 13.000 | 8.000 |
| 4 | 12.000 | 11.000 | 6.000 |
| 5 | 10.000 | 7.000 | 4.000 |
| 6 | 8.000 | 5.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| 2 | 20.000 | 12.000 | 7.000 |
| 3 | 16.000 | 9.000 | 5.000 |
| 4 | 13.000 | 6.000 | 3.000 |
| 5 | 10.000 | 4.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 14.000 | 6.000 | 4.000 |
| 2 | 11.000 | 4.500 | 3.000 |
| 3 | 8.000 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | 5.000 | 2.000 | 1.200 |
| 5 | 3.000 | 1.000 | 800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
| 2 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| 3 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| 4 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
| 5 | 8.000 | 7.000 | 4.000 |
| 6 | 6.000 | 5.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Xã đồng bằng | 12.000 | 2.208.000 |
| - Xã trung du | 16.800 | 660.000 |
| - Xã miền núi | 14.400 | 2.000.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 32.000 | 3.000.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 20.000 | 15.000 | 10.000 |
| 2 | 16.000 | 12.000 | 8.000 |
| 3 | 13.000 | 9.000 | 6.000 |
| 4 | 10.000 | 7.000 | 4.000 |
| 5 | 7.000 | 5.000 | 2.000 |
| 6 | 5.000 | 3.000 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 22.000 | 15.000 | 9.000 |
| 2 | 18.000 | 12.000 | 7.000 |
| 3 | 14.000 | 9.000 | 5.000 |
| 4 | 10.000 | 6.000 | 2.500 |
| 5 | 6.000 | 3.500 | 1.300 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 9.000 | 6.000 | 4.000 |
| 2 | 7.000 | 4.500 | 3.000 |
| 3 | 5.000 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | 3.000 | 2.000 | 1.200 |
| 5 | 1.800 | 1.000 | 800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 18.000 | 15.000 | 10.000 |
| 2 | 15.000 | 12.000 | 8.000 |
| 3 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| 4 | 9.000 | 7.000 | 4.000 |
| 5 | 6.000 | 5.000 | 2.500 |
| 6 | 4.000 | 3.000 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Xã đỗng bằng | 16.000 | 805.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 500.000 |
| - Xã miền núi | 3.000 | 550.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 10.000 | 2.000.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 24.000 | 17.000 | 12.000 |
| 2 | 18.000 | 14.000 | 10.000 |
| 3 | 15.000 | 11.000 | 8.000 |
| 4 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| 5 | 9.000 | 7.000 | 4.000 |
| 6 | 6.000 | 5.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 25.000 | 15.000 | 9.000 |
| 2 | 20.000 | 12.000 | 7.000 |
| 3 | 17.000 | 9.000 | 5.000 |
| 4 | 12.000 | 6.000 | 3.000 |
| 5 | 9.000 | 4.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 14.000 | 6.000 | 5.000 |
| 2 | 11.000 | 5.000 | 4.000 |
| 3 | 8.000 | 3.500 | 3.000 |
| 4 | 5.000 | 2.500 | 2.000 |
| 5 | 3.000 | 1.500 | 1.200 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 20.000 | 15.000 | 12.000 |
| 2 | 16.000 | 13.000 | 10.000 |
| 3 | 13.000 | 11.000 | 8.000 |
| 4 | 10.000 | 9.000 | 6.000 |
| 5 | 8.000 | 7.000 | 4.000 |
| 6 | 6.000 | 5.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Xã đỗng bằng | 18.000 | 780.000 |
| - Xã trung du | 10.000 | 200.000 |
| - Xã miền núi | 5.000 | 150.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 40.000 | 1.680.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 22.000 | 15.000 | 12.000 |
| 2 | 18.000 | 13.000 | 10.000 |
| 3 | 14.000 | 11.000 | 8.000 |
| 4 | 12.000 | 9.000 | 6.000 |
| 5 | 10.000 | 7.000 | 4.000 |
| 6 | 8.000 | 4.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 25.000 | 15.000 | 8.000 |
| 2 | 20.000 | 12.000 | 6.000 |
| 3 | 15.000 | 9.000 | 4.000 |
| 4 | 10.000 | 6.000 | 2.500 |
| 5 | 7.000 | 3.500 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | ||
| Xã đồng bằng | Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 14.500 | 6.000 | 3.500 |
| 2 | 12.000 | 4.500 | 2.800 |
| 3 | 9.000 | 3.000 | 2.000 |
| 4 | 6.000 | 2.000 | 1.500 |
| 5 | 3.000 | 1.000 | 800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá ( xã đồng bằng ) |
| 1 | 25.000 |
| 2 | 20.000 |
| 3 | 15.000 |
| 4 | 12.000 |
| 5 | 9.000 |
| 6 | 6.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Xã đỗng bằng | 16.200 | 400.000 |
| - Xã trung du | 6.000 | 40.000 |
| - Xã miền núi | 4.000 | 25.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 24.000 | 12.000 |
| 2 | 18.000 | 10.000 |
| 3 | 15.000 | 8.000 |
| 4 | 12.000 | 6.000 |
| 5 | 9.000 | 4.000 |
| 6 | 6.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 25.000 | 9.000 |
| 2 | 20.000 | 7.000 |
| 3 | 15.000 | 5.000 |
| 4 | 10.000 | 3.000 |
| 5 | 8.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 14.000 | 5.000 |
| 2 | 11.000 | 4.000 |
| 3 | 8.000 | 3.000 |
| 4 | 5.000 | 2.000 |
| 5 | 3.000 | 1.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã đồng bằng | Xã miền núi | |
| 1 | 30.000 | 12.000 |
| 2 | 25.000 | 10.000 |
| 3 | 20.000 | 8.000 |
| 4 | 15.000 | 6.000 |
| 5 | 11.000 | 4.000 |
| 6 | 8.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Khu vực | Vị trí 1 |
| Xã Tam Hiệp | 16.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Xã | Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| - Đồng bằng | 30.000 | 1.500.000 |
| - Miền núi | 10.000 | 220.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 80.000 | 2.200.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 15.000 | 12.500 |
| 2 | 12.000 | 10.000 |
| 3 | 9.000 | 8.000 |
| 4 | 7.000 | 6.000 |
| 5 | 5.000 | 4.000 |
| 6 | 3.000 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 15.000 | 9.000 |
| 2 | 12.000 | 7.000 |
| 3 | 9.000 | 5.000 |
| 4 | 6.000 | 3.000 |
| 5 | 3.500 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá | |
| Xã trung du | Xã miền núi | |
| 1 | 6.000 | 5.000 |
| 2 | 5.000 | 4.000 |
| 3 | 3.500 | 3.000 |
| 4 | 2.500 | 2.000 |
| 5 | 1.500 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 5.000 | 440.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 70.000 | 1.200.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 10.000 |
| 2 | 8.000 |
| 3 | 6.000 |
| 4 | 4.500 |
| 5 | 3.500 |
| 6 | 2.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 5.000 |
| 2 | 4.000 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 1.500 |
| 6 | 1.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 3.000 |
| 2 | 2.500 |
| 3 | 2.000 |
| 4 | 1.500 |
| 5 | 1.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 5.000 |
| 2 | 4.000 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 1.500 |
| 6 | 1.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 5.000 | 400.000 |
6. Giá đất ở đô thị
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 30.000 | 700.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 10.000 |
| 2 | 8.000 |
| 3 | 6.000 |
| 4 | 4.000 |
| 5 | 2.000 |
| 6 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 7.000 |
| 2 | 5.000 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 1.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 4.000 |
| 2 | 3.000 |
| 3 | 2.000 |
| 4 | 1.500 |
| 5 | 500 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 10.000 |
| 2 | 8.000 |
| 3 | 6.000 |
| 4 | 4.000 |
| 5 | 2.000 |
| 6 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 20.000 | 270.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 50.000 | 800.000 |
1. Giá của nhóm đất nông nghiệp
ĐVT : đồng/m2
| Loại đất | Hạng đất | Mức giá |
| 1- Giá đất trồng cây hằng năm | H3 | 6.000 |
| 2- Giá đất trồng cây lâu năm | H3 | 3.000 |
| 3- Giá đất rừng sản xuất | H4 | 1.500 |
| 4- Giá đất nuôi trồng thủy sản | H6 | 1.200 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 7.000 | 92.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 2 | 10.000 |
| 3 | 7.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 3 | 5.000 |
| 4 | 2.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 2 | 3.700 |
| 3 | 2.500 |
| 4 | 1.200 |
| 5 | 1.000 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 8.700 |
| 2 | 6.200 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 7.500 | 100.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 30.000 | 600.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Tên xã | Hạng đất | Mức giá |
| - Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Cà Dy và xã Tà Bhing | 4 | 4.000 |
| - Các xã còn lại của huyện | 6 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Tên xã | Hạng đất | Mức giá |
| - Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Cà Dy và xã Tà Bhing | 4 | 2.000 |
| - Các xã còn lại của huyện | 5 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Tên xã | Hạng đất | Mức giá |
| - Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Cà Dy và xã Tà Bhing | 4 | 1.500 |
| - Các xã còn lại của huyện | 5 | 800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Tên xã | Hạng đất | Mức giá |
| - Thị trấn Thạnh Mỹ, xã Cà Dy và xã Tà Bhing | 4 | 4.000 |
| - Các xã còn lại của huyện | 6 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 10.000 | 240.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 25.000 | 300.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 12.000 |
| 2 | 10.000 |
| 3 | 8.000 |
| 4 | 6.000 |
| 5 | 3.800 |
| 6 | 1.500 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 7.000 |
| 2 | 5.000 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 1.100 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 5.000 |
| 2 | 4.000 |
| 3 | 3.000 |
| 4 | 2.000 |
| 5 | 800 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 12.000 |
| 2 | 10.000 |
| 3 | 8.000 |
| 4 | 6.000 |
| 5 | 4.000 |
| 6 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 20.000 | 250.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 30.000 | 420.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 10.000 |
| 2 | 7.000 |
| 3 | 5.000 |
| 4 | 3.000 |
| 5 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 4.000 |
| 2 | 2.500 |
| 3 | 1.500 |
| 4 | 1.000 |
| 5 | 800 |
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 4.000 |
| 2 | 2.500 |
| 3 | 1.500 |
| 4 | 1.000 |
| 5 | 500 |
4. Giá đất nuôi trồng thủy sản
ĐVT : đồng/m2
| Hạng đất | Mức giá |
| 1 | 10.000 |
| 2 | 7.000 |
| 3 | 5.000 |
| 4 | 3.000 |
| 5 | 2.000 |
ĐVT : đồng/m2
| Giá tối thiểu | Giá tối đa |
| 10.400 | 63.800 |
- 1 Nghị định 84/2007/NĐ-CP bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
- 2 Luật Đất đai 2003
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- 5 Thông tư 114/2004/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 7 Nghị định 123/2007/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.
- 1 Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND về việc bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành
- 2 Quyết định 2539/2007/QĐ-UBND ban hành giá đất thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2008 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- 3 Quyết định 28/2007/QĐ-UBND về giá đất ở tại Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân khu 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng
- 1 Nghị định 84/2007/NĐ-CP bổ sung quy định về cấp Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, thu hồi đất, thực hiện quyền sử dụng đất, trình tự, thủ tục bồi thường, hỗ trợ, tái định cư khi Nhà nước thu hồi đất và giải quyết khiếu nại về đất đai
- 2 Luật Đất đai 2003
- 3 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 4 Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất
- 5 Thông tư 114/2004/TT-BTC hướng dẫn Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất do Bộ Tài chính ban hành
- 6 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân 2004
- 7 Nghị định 123/2007/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 188/2004/NĐ-CP về phương pháp xác định giá đất và khung giá các loại đất.
- 8 Nghị quyết số 20/2007/NQ-HĐND về việc bảng giá đất áp dụng trên địa bàn tỉnh Tây Ninh do Hội đồng nhân dân tỉnh Tây Ninh ban hành
- 9 Quyết định 2539/2007/QĐ-UBND ban hành giá đất thực hiện trên địa bàn thành phố Hải Phòng năm 2008 do Ủy ban nhân dân thành phố Hải Phòng ban hành
- 10 Quyết định 28/2007/QĐ-UBND về giá đất ở tại Khu dân cư xung quanh Trường Quân sự Quân khu 9, thành phố Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng