Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết 113/2008/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XV thông qua tại kỳ họp thứ 12 ngày 20/12/2008, quy định về mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa. Nghị quyết thống nhất áp dụng mức thu phí tối đa theo quy định tại Nghị định 63/2008/NĐ-CP của Chính phủ nhằm tăng cường quản lý, bảo vệ môi trường và điều tiết ngân sách địa phương.

1. Quy định về đối tượng chịu phí và đối tượng nộp phí

  • Đối tượng chịu phí: Các loại khoáng sản được khai thác trên địa bàn tỉnh bao gồm đá, fenspat, sỏi, cuội, sạn, cát, đất, các loại than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), quặng apatit và các loại quặng khoáng sản kim loại.
  • Đối tượng nộp phí: Tất cả các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền cấp giấy phép khai thác các loại khoáng sản nêu trên.

2. Khung mức thu phí bảo vệ môi trường chi tiết đối với từng loại khoáng sản

Mức thu phí bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh Thanh Hóa được ấn định bằng mức tối đa theo Nghị định số 63/2008/NĐ-CP, chi tiết như sau:

  • Nhóm đá:
    • Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...): 50.000 đồng/m³.
    • Quặng đá quý (kim cương, rubi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, adit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, opan quý, birusa, nơfrit...): 50.000 đồng/tấn.
    • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 1.000 đồng/m³.
    • Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…): 2.000 đồng/m³.
  • Nhóm Fenspat, sỏi, cuội, sạn:
    • Fenspat: 20.000 đồng/m³.
    • Sỏi, cuội, sạn: 4.000 đồng/m³.
  • Nhóm cát:
    • Cát vàng (cát xây tô): 3.000 đồng/m³.
    • Cát thủy tinh: 5.000 đồng/m³.
    • Các loại cát khác: 2.000 đồng/m³.
  • Nhóm đất:
    • Đất sét làm gạch, ngói: 1.500 đồng/m³.
    • Đất làm thạch cao: 2.000 đồng/m³.
    • Đất làm cao lanh: 5.000 đồng/m³.
    • Các loại đất khác: 1.000 đồng/m³.
  • Nhóm coal (than):
    • Than đá: 6.000 đồng/tấn.
    • Than bùn: 2.000 đồng/tấn.
    • Các loại than khác: 4.000 đồng/tấn.
  • Nước khoáng, Titan và Apatit:
    • Nước khoáng thiên nhiên: 2.000 đồng/m³.
    • Sa khoáng titan (ilmenit): 50.000 đồng/tấn.
    • Quặng apatit: 3.000 đồng/tấn.
  • Nhóm quặng khoáng sản kim loại:
    • Quặng chì, quặng kẽm, quặng thiếc: Mức thu cao nhất là 180.000 đồng/tấn.
    • Quặng sắt, quặng cromit: 40.000 đồng/tấn.
    • Quặng đồng: 35.000 đồng/tấn.
    • Quặng mangan, quặng bô-xít: 30.000 đồng/tấn.
    • Các loại quặng khoáng sản kim loại khác: 10.000 đồng/tấn.

3. Hiệu lực thi hành và phân công trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Thời điểm áp dụng: Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản theo Nghị quyết này được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.
  • Trách nhiệm của UBND tỉnh: Căn cứ nội dung Nghị quyết và các quy định pháp luật hiện hành để ban hành quy định cụ thể, tổ chức triển khai thực hiện và báo cáo định kỳ với HĐND tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ quá trình thực hiện Nghị quyết.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THANH HOÁ
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 113/2008/NQ-HĐND

Thanh Hoá, ngày 20 tháng 12 năm 2008

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ THU PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THANH HOÁ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28/8/2001;

Căn cứ Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13/5/2008 của Chính phủ về phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 67/2008/TT-BTC ngày 21/7/2008 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 63/2008/NĐ- CP;

Sau khi xem xét tờ trình số 79/TTr- UBND ngày 10/11/ 2008 của UBND tỉnh; Báo cáo thẩm tra số 300 /HĐND - PC ngày 12/12/ 2008 của Ban pháp chế HĐND tỉnh và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Tán thành Tờ trình số 79 /TTr-UBND ngày 10 tháng 11 năm 2008 của UBND tỉnh về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản trên địa bàn tỉnh như sau:

1. Đối tượng chịu phí:

Đối tượng chịu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại Nghị quyết này là: đá, Fenspat, sỏi, cát, đất, than, nước khoáng thiên nhiên, sa khoáng titan (ilmenit), các loại khoáng sản kim loại, quặng apatits (chi tiết tại Biểu nêu tại Mục 3 dưới đây).

2. Đối tượng nộp phí:

Đối tượng nộp phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản là các tổ chức, cá nhân được cơ quan có thẩm quyền cấp giấy phép thực hiện khai thác các loại khoáng sản nêu tại Mục 1 trên đây.

3. Mức thu phí:

Bằng mức tối đa quy định tại Nghị định số 63/2008/NĐ- CP ngày 13 tháng 5 năm 2008 của Chính phủ, cụ thể như sau:

STT

Loại khoỏng sản

Đơn vị tính

Mức thu

(đồng)

1

Đá:

 

 

a

Đá ốp lát, làm mỹ nghệ (granit, gabro, đá hoa...)

m3

50.000

b

Quặng đá quý (kim cương, ru bi, saphia, emôrôt, alexandrit, opan quý màu đen, a dit, rôđôlit, pyrốp, berin, spinen, tôpaz, thạch anh tinh thể, crizôlit, pan quý, birusa, nờfrit...)

Tấn

50.000

c

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

m3

1.000

d

Các loại đá khác (đá làm xi măng, khoáng chất công nghiệp…)

m3

2.000

2

Fenspat

m3

20.000

3

Sỏi, cuội, sạn

m3

4.000

4

Cỏt:

 

 

a

Cỏt vàng (cỏt xõy tụ)

m3

3.000

b

Cỏt thuỷ tinh

m3

5.000

c

Cỏc loại cỏt khỏc

m3

2.000

5

Đất:

 

 

a

Đất sét, làm gạch, ngói

m3

1.500

b

Đất làm thạch cao

m3

2.000

c

Đất làm cao lanh

m3

5.000

d

Các loại đất khác

m3

1.000

6

Than:

 

 

a

Than đá

Tấn

6.000

b

Than bựn

Tấn

2.000

c

Cỏc loại than khỏc

Tấn

4.000

7

Nước khoáng thiên nhiên

m3

2.000

8

Sa khoỏng titan (ilmenit)

Tấn

50.000

9

Quặng apatớt

Tấn

3.000

10

Quặng khoỏng sản kim loại:

 

 

a

Quặng mangan

Tấn

30.000

b

Quặng sắt

Tấn

40.000

c

Quặng chỡ

Tấn

180.000

d

Quặng kẽm

Tấn

180.000

đ

Quặng đồng

Tấn

35.000

e

Quặng bụ xớt

Tấn

30.000

g

Quặng thiếc

Tấn

180.000

h

Quặng cromit

Tấn

40.000

i

Quặng khoỏng sản kim loại khỏc

Tấn

10.000

4. Thời điểm thực hiện.

Bắt đầu từ ngày 01 tháng 01 năm 2009.

Điều 2. Giao UBND tỉnh căn cứ Nghị quyết này và các quy định hiện hành của pháp luật, quy định cụ thể và tổ chức thực hiện, định kỳ báo cáo HĐND tỉnh;

Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh, các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khóa XV, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 20 tháng 12 năm 2008./.

 

 

Nơi nhận:
- VPQH, VPCTN, VPCP;
- TT Tỉnh uỷ; TT HĐND, UBND tỉnh;
- Đại biểu QH, đại biểu HĐND tỉnh;
- Các Sở, ban, ngành;
- UBMTTQ và các đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, TX,TP;
- VP Tỉnh ủy, VP HĐND, VP UBND tỉnh;
- Lưu: VT, TH.

CHỦ TỊCH




Lê Ngọc Hân

 

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 113/2008/NQ-HĐND về thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản do tỉnh Thanh Hóa ban hành

Số hiệu: 113/2008/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 20/12/2008
Nơi ban hành: Tỉnh Thanh Hóa
Người ký: Lê Ngọc Hân
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 30/12/2008
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 113/2008/NQ-HĐND về thu phí bảo vệ...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký