Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt tại tỉnh Phú Thọ

Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quy định về mức giá dịch vụ vệ sinh môi trường đối với rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ, bắt đầu áp dụng từ năm 2023.

- Quy định về giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt

  • Chính thức thông qua giá dịch vụ thu gom và vận chuyển rác thải sinh hoạt áp dụng trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (chi tiết được quy định tại phụ biểu đính kèm ban hành kèm theo Nghị quyết).
  • Mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt được quy định là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng (VAT).
  • Thời điểm áp dụng mức giá dịch vụ này được tính cho năm ngân sách bắt đầu từ năm 2023.

- Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Phú Thọ: Có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết.

- Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2023.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH PHÚ THỌ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 14/2022/NQ-HĐND

Phú Thọ, ngày 09 tháng 12 năm 2022

 

NGHỊ QUYẾT

THÔNG QUA GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH PHÚ THỌ
KHÓA XIX, KỲ HỌP THỨ NĂM

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

n cứ Nghị định số 149/2016/NĐ-CP ngày 11 tháng 11 năm 2016 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Nghị định số 08/2022/NĐ-CP ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Căn cứ Thông tư số 25/2014/TT-BTC ngày 17 tháng 02 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính quy định phương pháp định giá chung đối với hàng hóa, dịch vụ;

Căn cứ Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 233/2016/TT-BTC ngày 01 tháng 11 năm 2016 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 56/2014/TT-BTC ngày 28 tháng 4 năm 2014 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện Nghị định số 177/2013/NĐ-CP ngày 14 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Giá;

Căn cứ Thông tư số 02/2022/TT-BTNMT ngày 10 tháng 01 năm 2022 của Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Bảo vệ môi trường;

Xét Tờ trình số 4713/TTr-UBND ngày 22 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ (Có phụ biu đính kèm).

Các mức giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt nêu trên là mức giá đã bao gồm thuế giá trị gia tăng và áp dụng cho năm ngân sách từ năm 2023.

Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao

1. Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết;

2. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Phú Thọ Khóa XIX, Kỳ họp thứ Năm thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 01 tháng 01 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ;
- VPQH, VPCP;
- Các bộ: Tài chính, TNMT;
- Cục Kiểm tra VBQPPL (Bộ Tư pháp);
- Vụ Pháp chế của các bộ: Tài chính, TNMT;
- TTTU, TTHĐND, UBND, UBMTTQ tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- TAND, VKSND, CTHADS tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể của tỉnh;
- Các đại biểu HĐND tỉnh;
- TTHĐND, UBND các huyện, thành, thị;
- CVP, các PCVP;
- Cổng TTĐT Chính phủ;
- Cổng TTĐT tỉnh;
- TT Công báo - Tin học (VP UBND tỉnh);
- Lưu: VT, Phòng CTHĐND (T).

CHỦ TỊCH




Bùi Minh Châu

 

PHỤ BIỂU

GIÁ DỊCH VỤ THU GOM, VẬN CHUYỂN RÁC THẢI SINH HOẠT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH PHÚ THỌ
(Kèm theo Nghị quyết số 14/2022/NQ-HĐND ngày 09/12/2022 của HĐND tỉnh Phú Thọ)

Đơn vị: đồng/ tháng

STT

DIỄN GIẢI

ĐƠN VỊ

GIÁ DỊCH VỤ

TP. VIỆT TRÌ

TX. PHÚ THỌ

CÁC HUYỆN CÒN LẠI

I

Các hộ gia đình không kinh doanh

 

 

 

 

1

Thuộc các phường

khẩu

11.000

11.000

 

2

Các xã thuộc thành phố Việt Trì, thị xã Phú Thọ và các thị trấn các huyện

khẩu

10.000

10.000

10.000

3

Các xã còn lại trong tỉnh

 

 

 

7.000

II

Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp

 

 

 

 

1

Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp có số người từ 50 người trở xuống.

cơ quan/ doanh nghiệp

960.000

600.000

420.000

2

Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 50 người đến 100 người.

cơ quan/ doanh nghiệp

1.280.000

900.000

700.000

3

Các cơ quan hành chính, sự nghiệp, trụ sở doanh nghiệp trên 100 người.

Cơ quan/ doanh nghiệp

1.600.000

1.350.000

980.000

III

Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh.

 

 

 

 

1

Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ

 

 

 

 

 

- Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 3.000.000 đồng/năm

cửa hàng, nhà hàng

640.000

525.000

420.000

 

- Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 2.000.000 đồng/năm

cửa hàng, nhà hàng

560.000

450.000

350.000

 

- Các Tổ chức hoạt động sản xuất, kinh doanh hàng hóa, dịch vụ mức thu lệ phí môn bài 1.000 000 đồng/năm

cửa hàng, nhà hàng

480.000

375.000

280.000

2

Các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ.

 

 

 

 

 

- Nộp lệ phí môn bài mức 1.000.000 đồng/năm

hộ

480.000

375.000

308.000

 

- Nộp lệ phí môn bài mức 500.000 đồng/năm

hộ

400.000

300.000

238.000

 

- Nộp lệ phí môn bài mức 300.000 đồng/năm

hộ

240.000

180.000

112.000

3

Cửa hàng cắt tóc, gội đầu:

cửa hàng

320.000

225.000

140.000

4

Các hộ gia đình, cá nhân hoạt động sản xuất kinh doanh hàng hóa, dịch vụ còn lại

hộ

240.000

150.000

98.000

5

Các hộ kinh doanh dịch vụ tại chợ.

 

 

 

 

 

- Hàng thực phẩm tươi sống, cắt tóc gội đầu, rau quả bán buôn.

hộ kinh doanh

80.000

60.000

49.000

 

- Hàng giết mổ gia súc, gia cầm, ăn uống giải khát

hộ kinh doanh

96.000

75.000

63.000

 

- Hàng ăn uống

hộ kinh doanh

160.000

120.000

84.000

 

- Hàng tạp hóa, tạp phẩm, gia vị khô, rau quả, hoa tươi còn lại

hộ kinh doanh

40.000

30.000

21.000

6

Các cửa hàng, nhà hàng kinh doanh xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên.

m3 rác

320.000

270.000

224.000

IV

Đối với các công trình xây dựng (Không xác định được khối lượng rác)

m3 rác

0,04% giá trị xây lắp công trình

0,04% giá trị xây lắp công trình

0,04% giá trị xây lắp công trình

V

Các tổ chức, cơ quan, doanh nghiệp, đơn vị xác định được khối lượng rác thải từ 1m3 trở lên

m3 rác

320.000

270.000

224.000

Ghi chú:

- Tỷ trọng: 1m3 = 0,42 tấn.

- Đối với các hộ gia đình ở kết hợp với kinh doanh, dịch vụ thì thu mức cao nhất (theo hộ kinh doanh); Trường hợp một đối tượng thuộc diện áp dụng nhiều mức thu thì chỉ áp dụng mức thu cao nhất.

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 14/2022/NQ-HĐND về thông qua giá dịch vụ thu gom, vận chuyển rác thải sinh hoạt trên địa bàn tỉnh Phú Thọ

Số hiệu: 14/2022/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 09/12/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Phú Thọ
Người ký: Bùi Minh Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2023
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 14/2022/NQ-HĐND về thông qua giá d...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký