Nghị quyết số 154/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVI thông qua tại kỳ họp thứ 15 ngày 11 tháng 12 năm 2015. Nghị quyết này phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước và chi ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa dựa trên Tờ trình số 133/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh.
- Quyết toán thu ngân sách nhà nước phân chia theo các cấp ngân sách
Tổng thu ngân sách nhà nước (NSNN) năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa đạt 42.575.230 triệu đồng. Cơ cấu phân chia cho các cấp ngân sách cụ thể như sau:
- Ngân sách Trung ương: 858.398 triệu đồng.
- Ngân sách cấp tỉnh: 23.716.901 triệu đồng.
- Ngân sách cấp huyện: 13.497.951 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 4.501.980 triệu đồng.
Các khoản thu chi tiết cấu thành tổng thu ngân sách nhà nước bao gồm:
- Các khoản thu theo dự toán: Đạt tổng số 23.945.285 triệu đồng. Trong đó, thu NSNN trên địa bàn là 8.667.896 triệu đồng (gồm thu nội địa là 7.910.053 triệu đồng, riêng thu tiền sử dụng đất chiếm 1.926.861 triệu đồng; thuế xuất khẩu, nhập khẩu, tiêu thụ đặc biệt, VAT do Hải quan thu là 757.843 triệu đồng) và thu bổ sung từ ngân sách Trung ương là 15.277.389 triệu đồng.
- Thu chuyển giao trợ cấp ngân sách địa phương: Đạt 13.556.802 triệu đồng (phân bổ cho ngân sách cấp huyện là 10.669.234 triệu đồng và ngân sách cấp xã là 2.887.568 triệu đồng).
- Thu tiền huy động đầu tư theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: Đạt 420.000 triệu đồng (điều tiết 100% cho ngân sách cấp tỉnh).
- Thu kết dư năm trước: Đạt 563.937 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh: 349.179 triệu đồng, cấp huyện: 115.447 triệu đồng, cấp xã: 99.311 triệu đồng).
- Thu chuyển nguồn từ năm trước sang: Đạt 3.690.115 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh: 2.947.508 triệu đồng, cấp huyện: 576.960 triệu đồng, cấp xã: 165.647 triệu đồng).
- Thu hoàn trả giữa các cấp ngân sách: Đạt 21.165 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 500 triệu đồng, ngân sách cấp tỉnh: 20.353 triệu đồng, ngân sách cấp huyện: 312 triệu đồng).
- Các khoản thu quản lý qua NSNN: Đạt 377.926 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh: 115.436 triệu đồng, cấp huyện: 97.754 triệu đồng, cấp xã: 164.736 triệu đồng).
- Quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2014
Tổng chi ngân sách địa phương (NSĐP) năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa quyết toán ở mức 41.028.063 triệu đồng. Việc phân chia chi ngân sách cho các cấp được thực hiện như sau:
- Ngân sách cấp tỉnh: 23.282.406 triệu đồng.
- Ngân sách cấp huyện: 13.325.380 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã: 4.420.277 triệu đồng.
Cơ cấu các khoản chi ngân sách địa phương bao gồm:
- Chi cân đối ngân sách địa phương: Đạt tổng số 27.093.924 triệu đồng. Trong đó:
- Chi đầu tư phát triển: 6.726.774 triệu đồng (bao gồm chi xây dựng cơ bản là 6.525.476 triệu đồng và chi hỗ trợ doanh nghiệp cung ứng sản phẩm công ích là 4.367 triệu đồng).
- Chi trả nợ (gốc và lãi) theo Khoản 3 Điều 8 Luật Ngân sách nhà nước: 279.339 triệu đồng (thuộc ngân sách cấp tỉnh).
- Chi thường xuyên: 15.360.492 triệu đồng (phân bổ cho cấp tỉnh: 4.476.451 triệu đồng, cấp huyện: 8.280.201 triệu đồng, cấp xã: 2.603.840 triệu đồng).
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 3.230 triệu đồng (thuộc ngân sách cấp tỉnh).
- Chi chuyển nguồn sang năm sau: 4.724.089 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh: 3.673.905 triệu đồng, cấp huyện: 826.442 triệu đồng, cấp xã: 223.742 triệu đồng).
- Chi bổ sung cho ngân sách cấp dưới: Đạt 13.556.802 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh bổ sung cho cấp dưới 10.669.234 triệu đồng, ngân sách cấp huyện bổ sung cho cấp dưới 2.887.568 triệu đồng).
- Chi hoàn trả giữa các cấp ngân sách: Đạt 21.165 triệu đồng (ngân sách Trung ương: 500 triệu đồng, ngân sách cấp tỉnh: 20.353 triệu đồng).
- Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN: Đạt 356.172 triệu đồng (ngân sách cấp tỉnh: 102.548 triệu đồng, cấp huyện: 97.712 triệu đồng, cấp xã: 155.912 triệu đồng).
- Chênh lệch thu - chi ngân sách địa phương năm 2014
Kết quả cân đối thu - chi ngân sách địa phương tỉnh Thanh Hóa năm 2014 ghi nhận mức thặng dư (chênh lệch thu lớn hơn chi) cụ thể như sau:
- Tổng thu ngân sách địa phương: 41.716.832 triệu đồng.
- Tổng chi ngân sách địa phương: 41.028.063 triệu đồng.
- Chênh lệch thu - chi (thặng dư): 688.769 triệu đồng.
Mức chênh lệch thu - chi này được phân chia chi tiết cho các cấp ngân sách như sau:
- Ngân sách cấp tỉnh thặng dư: 434.495 triệu đồng.
- Ngân sách cấp huyện thặng dư: 172.571 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã thặng dư: 81.703 triệu đồng.
- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Căn cứ vào nội dung của Nghị quyết này để tổ chức thực hiện việc công khai quyết toán ngân sách nhà nước theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Hiệu lực thi hành: Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thanh Hóa khóa XVI, kỳ họp thứ 15 chính thức thông qua vào ngày 11 tháng 12 năm 2015.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 154/2015/NQ-HĐND | Thanh Hóa, ngày 11 tháng 12 năm 2015 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC, CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2014 TỈNH THANH HÓA
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THANH HÓA
KHÓA XVI, KỲ HỌP THỨ 15
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002; Nghị định số 60/2003/NĐ-CP ngày 06 tháng 6 năm 2003 quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành Luật Ngân sách nhà nước; Nghị định số 73/2003/NĐ-CP ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Chính phủ về việc ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương;
Căn cứ Quyết định số 192/2004/QĐ-TTg ngày 16 tháng 11 năm 2004 của Thủ tướng Chính phủ về việc ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp ngân sách nhà nước, các đơn vị dự toán ngân sách, các tổ chức được ngân sách nhà nước hỗ trợ, các dự án đầu tư xây dựng cơ bản có sử dụng vốn ngân sách nhà nước, các doanh nghiệp nhà nước, các quỹ có nguồn từ ngân sách nhà nước và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân.
Sau khi xem xét tờ trình số 133/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh Thanh Hóa về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách Nhà nước; chi ngân sách địa phương năm 2014 của tỉnh Thanh Hóa; Báo cáo thẩm tra số 555/BC-HĐND ngày 07 tháng 12 năm 2015 của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,
QUYẾT ĐỊNH:
Điều 1. Tán thành tờ trình số 133/TTr-UBND ngày 04 tháng 12 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc phê chuẩn quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2014, gồm những nội dung chủ yếu sau:
1. Thu ngân sách nhà nước phân chia cho các cấp ngân sách
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng thu NSNN | Trong đó phân chia các cấp ngân sách | |||
| NS Trung ương | NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | |||
| A | B | 1 = 2+...+5 | 2 | 3 | 4 | 5 |
| I | Các khoản thu theo dự toán | 23.945.285 | 857.898 | 19.864.425 | 2.038.244 | 1.184.718 |
| 1 | Thu NSNN trên địa bàn | 8.667.896 | 857.898 | 4.587.036 | 2.038.244 | 1.184.718 |
| 1.1 | Thu nội địa | 7.910.053 | 100.055 | 4.587.036 | 2.038.244 | 1.184.718 |
|
| Trong đó: Thu tiền sử dụng đất | 1.926.861 |
| 158.317 | 1.014.406 | 754.138 |
| 1.2 | Thuế XK, NK, TTĐB, VAT do Hải quan thu | 757.843 | 757.843 |
|
|
|
| 2 | Thu bổ sung từ NSTW | 15.277.389 |
| 15.277.389 |
|
|
| II | Thu chuyển giao trợ cấp NSĐP | 13.556.802 |
|
| 10.669.234 | 2.887.568 |
| III | Thu tiền huy động đầu tư theo K3-Đ8 luật NSNN | 420.000 |
| 420.000 |
|
|
| IV | Thu kết dư năm trước | 563.937 |
| 349.179 | 115.447 | 99.311 |
| V | Thu chuyển nguồn từ năm trước sang | 3.690.115 |
| 2.947.508 | 576.960 | 165.647 |
| VI | Thu hoàn trả giữa các cấp NS | 21.165 | 500 | 20.353 | 312 |
|
| VII | Các khoản thu quản lý qua NSNN | 377.926 |
| 115.436 | 97.754 | 164.736 |
|
| Tổng thu NSNN (I+II+...+VII) | 42.575.230 | 858.398 | 23.716.901 | 13.497.951 | 4.501.980 |
2. Chi ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng chi NSĐP | Trong đó phân chia các cấp ngân sách | ||
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã | |||
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| I | Chi cân đối NSĐP | 27.093.924 | 12.510.124 | 10.319.747 | 4.264.053 |
| 1 | Chi đầu tư phát triển | 6.726.774 | 4.077.199 | 1.213.104 | 1.436.471 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
| - Chi xây dựng cơ bản | 6.525.476 | 3.885.925 | 1.204.302 | 1.435.249 |
|
| - Chi hỗ trợ DN cung ứng sản phẩm công ích | 4.367 | 4.367 |
|
|
| 2 | Chi trả nợ (gốc và lãi) theo Khoản 3-Điều 8 luật NSNN | 279.339 | 279.339 |
|
|
| 3 | Chi thường xuyên | 15.360.492 | 4.476.451 | 8.280.201 | 2.603.840 |
| 4 | Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính | 3.230 | 3.230 |
|
|
| 5 | Chi chuyển nguồn sang năm sau | 4.724.089 | 3.673.905 | 826.442 | 223.74 |
| II | Chi bổ sung NS cấp dưới | 13.556.802 | 10.669.234 | 2.887.568 |
|
| III | Chi hoàn trả giữa các cấp NS | 21.165 | 500 | 20.353 |
|
| IV | Chi từ nguồn thu quản lý qua NSNN | 356.172 | 102.548 | 97.712 | 155.912 |
|
| Tổng chi NSĐP (I+II+....+V) | 41.028.063 | 23.282.406 | 13.325.380 | 4.420.277 |
3. Chênh lệch thu - chi Ngân sách địa phương.
Đơn vị: Triệu đồng
| STT | Chỉ tiêu | Tổng số | Trong đó phân chia các cấp ngân sách | ||
|
|
|
| NS cấp tỉnh | NS cấp huyện | NS cấp xã |
| A | B | 1=2+3+4 | 2 | 3 | 4 |
| I | Tổng thu NSĐP | 41.716.832 | 23.716.901 | 13.497.951 | 4.501.980 |
| II | Tổng chi NSĐP | 41.028.063 | 23.282.406 | 13.325.380 | 4.420.277 |
| III | Chênh lệch thu - chi (I-II) | 688.769 | 434.495 | 172.571 | 81.703 |
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh căn cứ Nghị quyết này, tổ chức thực hiện công khai quyết toán đúng quy định.
Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XVI, kỳ họp thứ 15 thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015.
|
Nơi nhận: | CHỦ TỊCH |
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3 Nghị định 73/2003/NĐ-CP ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp NSNN, các đơn vị dự toán NS, các tổ chức được NSNN hỗ trợ, các dự án đầu tư XDCB có sử dụng vốn NSNN, các DNNN, các quỹ có nguồn từ NSNN và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết 94/2014/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 2 Quyết định 4546/2014/QĐ-UBND giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 của tỉnh Thanh Hóa
- 3 Quyết định 607/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Nghị định 60/2003/NĐ-CP Hướng dẫn Luật Ngân sách nhà nước
- 3 Nghị định 73/2003/NĐ-CP ban hành Quy chế xem xét, quyết định dự toán và phân bổ ngân sách địa phương, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương
- 4 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 5 Quyết định 192/2004/QĐ-TTg ban hành Quy chế công khai tài chính đối với các cấp NSNN, các đơn vị dự toán NS, các tổ chức được NSNN hỗ trợ, các dự án đầu tư XDCB có sử dụng vốn NSNN, các DNNN, các quỹ có nguồn từ NSNN và các quỹ có nguồn từ các khoản đóng góp của nhân dân do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 6 Nghị quyết 94/2014/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phương án phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 do tỉnh Thanh Hóa ban hành
- 7 Quyết định 4546/2014/QĐ-UBND giao dự toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương và phân bổ ngân sách cấp tỉnh năm 2015 của tỉnh Thanh Hóa
- 8 Quyết định 607/2015/QĐ-UBND công bố công khai số liệu quyết toán thu ngân sách nhà nước, chi ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Thanh Hóa