Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 16/2009/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua nhằm sửa đổi, bổ sung quy định về danh mục và mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính trên địa bàn thành phố. Đây là văn bản pháp lý quan trọng điều chỉnh trực tiếp đến nghĩa vụ tài chính của người sử dụng đất và hoạt động quản lý đất đai tại địa phương, thay thế cho các quy định tương ứng tại Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006.

Dưới đây là tóm tắt chi tiết toàn bộ nội dung và các chính sách cốt lõi được ban hành kèm theo Nghị quyết này:

- Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tại khu đô thị, thị trấn, thị tứ

Đối với khu vực đô thị, thị trấn và thị tứ, mức thu phí được phân loại chi tiết theo tỷ lệ bản đồ đo đạc và mục đích sử dụng đất cụ thể như sau:

  • Bản đồ tỷ lệ 1/200: Áp dụng mức thu chung là 1.000 đồng/m2 đối với cả đất thổ cư có nhà và đất thổ cư không có nhà.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/500:
    • Đất thổ cư có nhà: Mức thu là 1.000 đồng/m2.
    • Đất thổ cư không có nhà: Mức thu là 892 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 605 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 742 đồng/m2.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/1.000:
    • Đất thổ cư có nhà: Mức thu là 470 đồng/m2.
    • Đất thổ cư không có nhà: Mức thu là 388 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 313 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 388 đồng/m2.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/2.000:
    • Đất thổ cư: Mức thu là 94 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 69 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 78 đồng/m2.

- Quy định mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính tại khu vực nông thôn

Đối với khu vực nông thôn, mức phí được điều chỉnh thấp hơn so với khu vực đô thị nhằm phù hợp với điều kiện kinh tế - xã hội, cụ thể:

  • Bản đồ tỷ lệ 1/500:
    • Đất thổ cư: Mức thu là 742 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 520 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 605 đồng/m2.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/1.000:
    • Đất thổ cư: Mức thu là 313 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 210 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 313 đồng/m2.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/2.000:
    • Đất thổ cư: Mức thu là 94 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 69 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 78 đồng/m2.
    • Đất hoang: Mức thu là 69 đồng/m2.
  • Bản đồ tỷ lệ 1/5.000:
    • Đất thổ cư: Mức thu là 37 đồng/m2.
    • Đất nông nghiệp: Mức thu là 33 đồng/m2.
    • Đất chuyên dùng: Mức thu là 33 đồng/m2.
    • Đất hoang: Mức thu là 33 đồng/m2.
    • Đất lâm nghiệp: Mức thu là 33 đồng/m2.

- Quy định về tổ chức thực hiện và quản lý nguồn thu

Để đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật trong việc thu, nộp và sử dụng nguồn phí phát sinh, Nghị quyết phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan liên quan:

  • Ủy ban nhân dân thành phố Cần Thơ: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết về công tác thu nộp, quản lý và sử dụng nguồn thu. Đồng thời, ban hành quy định cụ thể về tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị trực tiếp thực hiện thu phí theo đúng quy định pháp luật hiện hành.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và các đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ có trách nhiệm tăng cường hoạt động giám sát quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết này trên thực tế.

- Hiệu lực thi hành

Nghị quyết này chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày được Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ 17 thông qua. Nội dung văn bản phải được phổ biến rộng rãi trên các phương tiện thông tin đại chúng theo đúng quy định của pháp luật để người dân và các tổ chức liên quan kịp thời nắm bắt, thực hiện.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
THÀNH PHỐ CẦN THƠ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập – Tự do – Hạnh phúc
---------

Số: 16/2009/NQ-HĐND

Cần Thơ, ngày 09 tháng 12 năm 2009

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI, BỔ SUNG NGHỊ QUYẾT SỐ 83/2006/NQ-HĐND NGÀY 13 THÁNG 12 NĂM 2006 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN THÀNH PHỐ CẦN THƠ
KHÓA VII - KỲ HỌP THỨ MƯỜI BẢY

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí do Ủy ban Thường vụ Quốc hội thông qua ngày 28 tháng 8 năm 2001;
Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;
Căn cứ Thông tư số 97/2006/TT-BTC ngày 16 tháng 10 năm 2006 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;
Theo Tờ trình số 85/TTr-UBND ngày 03 tháng 12 năm 2009 của Ủy ban nhân dân thành phố về việc sửa đổi, bổ sung Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố về việc quyết định danh mục và mức thu phí, lệ phí;

Sau khi nghe báo cáo thẩm tra của Ban kinh tế và ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1.

Sửa đổi, bổ sung mục II, phần A Danh mục và mức thu phí, lệ phí ban hành kèm theo Nghị quyết số 83/2006/NQ-HĐND ngày 13 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân thành phố đối với mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính, như sau:

Số TT

DANH MỤC

MỨC THU

(đồng/m2)

I

Khu đô thị, thị trấn, thị tứ

 

1

Đối với tỷ lệ 1/200

- Đất thổ cư có nhà

- Đất thổ cư không có nhà

 

1.000

1.000

2

Đối với tỷ lệ 1/500

- Đất thổ cư có nhà

- Đất thổ cư không có nhà

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

 

1.000

892

605

742

3

Đối với tỷ lệ 1/1.000

- Đất thổ cư có nhà

- Đất thổ cư không có nhà

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

 

470

388

313

388

4

Đối với tỷ lệ 1/2.000

- Đất thổ cư

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

 

94

69

78

II

Khu vực nông thôn

 

1

Đối với tỷ lệ 1/500

- Đất thổ cư

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

 

742

520

605

2

Đối với tỷ lệ 1/1.000

- Đất thổ cư

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

 

313

210

313

3

Đối với tỷ lệ 1/2.000

- Đất thổ cư

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

- Đất hoang

 

94

69

78

69

4

Đối với tỷ lệ 1/5.000

- Đất thổ cư

- Đất nông nghiệp

- Đất chuyên dùng

- Đất hoang

- Đất lâm nghiệp

 

37

33

33

33

33

Điều 2.

Căn cứ vào mức thu phí đo đạc, lập bản đồ địa chính quy định tại Điều 1 Nghị quyết này, giao Ủy ban nhân dân thành phố hướng dẫn việc thu nộp, quản lý, sử dụng và quy định cụ thể tỷ lệ phần trăm trích lại cho đơn vị thu phí theo đúng quy định của pháp luật.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân thành phố tăng cường giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

Nghị quyết này có hiệu lực sau mười ngày kể từ ngày Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ mười bảy thông qua và được phổ biến trên các phương tiện thông tin đại chúng theo quy định của pháp luật./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Tấn Quyên

 

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 16/2009/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết 83/2006/NQ-HĐND về danh mục và mức thu phí, lệ phí do Hội đồng nhân dân thành phố Cần Thơ khóa VII, kỳ họp thứ 17 ban hành

Số hiệu: 16/2009/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 09/12/2009
Nơi ban hành: Thành phố Cần Thơ
Người ký: Nguyễn Tấn Quyên
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/12/2009
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí, Bất động sản
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 16/2009/NQ-HĐND sửa đổi Nghị quyết...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký