Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thủ tục đăng ký tạm trú tạm vắng online
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND quy định cụ thể về mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long thông qua nhằm ban hành quy định chi tiết về mức chi trả tiền công cho các nhân sự tham gia tổ chức, phục vụ các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh. Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của văn bản pháp quy này:

Thông tin chung về văn bản

  • Tên văn bản: Nghị quyết quy định cụ thể về mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.
  • Số hiệu: 16/2021/NQ-HĐND.
  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 3.
  • Ngày thông qua: Ngày 09 tháng 12 năm 2021.
  • Ngày có hiệu lực: Ngày 19 tháng 12 năm 2021.
  • Tình trạng hiệu lực: Có hiệu lực thi hành và thay thế cho văn bản cũ.

Nội dung chi tiết của Nghị quyết

1. Quy định về mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông (Điều 1)

Nghị quyết chính thức ban hành kèm theo Phụ lục quy định cụ thể về mức tiền công áp dụng cho các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long. Đây là cơ sở pháp lý để các cơ quan quản lý giáo dục, các trường học và đơn vị liên quan thực hiện chi trả tiền công cho cán bộ, giáo viên, nhân viên tham gia vào các khâu của công tác tổ chức thi.

2. Tổ chức thực hiện và trách nhiệm của các cơ quan (Điều 2)

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Vĩnh Long: Được giao trách nhiệm trực tiếp tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên phạm vi toàn tỉnh.
  • Hội đồng nhân dân tỉnh và các cơ quan trực thuộc: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu và cá nhân các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết nhằm đảm bảo tính minh bạch, đúng quy định pháp luật.
  • Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh Vĩnh Long: Được đề nghị phối hợp cùng Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban, Tổ đại biểu và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.

3. Điều khoản thi hành và chuyển tiếp (Điều 2)

  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành kể từ ngày 19 tháng 12 năm 2021.
  • Thay thế văn bản cũ: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn cho Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông, thi tuyển lớp 10 chuyên, lớp 10 phổ thông, lớp 10 nội trú, lớp 10 năng khiếu thể dục thể thao, thi học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH VĨNH LONG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 16/2021/NQ-HĐND

Vĩnh Long, ngày 09 tháng 12 năm 2021

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC TIỀN CÔNG CÁC KỲ THI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH VĨNH LONG
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ 3

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Ngân sách Nhà nước;

Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ Tài chính hướng dẫn việc quản lý kinh phí thực hiện các nhiệm vụ thuộc công tác chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;

Xét Tờ trình số 153/TTr-UBND ngày 19 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

(Kèm theo Phụ lục Quy định cụ thể mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long)

Điều 2. Điều khoản thi hành

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

3. Đề nghị Ủy ban Mặt trận Tổ quốc Việt Nam tỉnh phối hợp với Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

4. Hiệu lực thi hành

a) Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long Khóa X, Kỳ họp thứ 3 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2021 và có hiệu lực từ ngày 19 tháng 12 năm 2021.

b) Nghị quyết này thay thế Nghị quyết số 62/2013/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long về quy định mức chi tổ chức các kỳ thi phổ thông, thi tuyển lớp 10 chuyên, lớp 10 phổ thông, lớp 10 nội trú, lớp 10 năng khiếu thể dục thể thao, thi học sinh giỏi trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Văn Nghiêm

 

PHỤ LỤC

QUY ĐỊNH CỤ THỂ MỨC TIỀN CÔNG CÁC KỲ THI GIÁO DỤC PHỔ THÔNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH VĨNH LONG
(Ban hành Kèm theo Nghị quyết số 16/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Vĩnh Long)

Stt

Kỳ thi

Chức danh

Mức tiền công

Đơn vị tính (1.000đ)

Ghi chú

1

Tốt nghiệp trung học phổ thông

- Ban chỉ đạo

 

 

 

+ Trưởng ban

600

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

540

Người/Ngày

 

+ Ủy viên

480

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ

300

Người/Ngày

 

- Hội đồng thi tỉnh

 

 

 

+ Chủ tịch

600

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

540

Người/Ngày

 

+ Ủy viên

480

Người/Ngày

 

- Ban thư ký

 

 

 

+ Trưởng ban

510

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

460

Người/Ngày

 

+ Uỷ viên

410

Người/Ngày

 

- Ban in sao

 

 

 

+ Trưởng ban

510

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

460

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

410

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

310

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

310

Người/Ngày

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

360

Người/Ngày

 

- Ban coi thi

 

 

 

+ Trưởng ban

450

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

410

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, giám thị (Cán bộ coi thi)

360

Người/Ngày

 

+ Công an, bảo vệ, phục vụ

230

Người/Ngày

 

- Ban làm phách

 

 

 

+ Trưởng ban

450

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

410

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký

360

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

270

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

270

Người/Ngày

 

- Ban Chấm thi trắc nghiệm

 

 

 

+ Trưởng ban

600

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

540

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

480

Người/Ngày

 

+ Cán bộ xử lý bài

540

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

270

Người/Ngày

 

- Ban Chấm thi tự luận

 

 

 

+ Trưởng ban

600

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

540

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

480

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

420

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

360

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm kiểm tra

360

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

270

Người/Ngày

 

- Ban Chấm phúc khảo

 

 

 

+ Trưởng ban

600

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

540

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

480

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

420

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

360

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

270

Người/Ngày

 

2

Học sinh giỏi quốc gia

- Hội đồng coi thi

 

 

 

+ Chủ tịch

600

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

540

Người/Ngày

 

+ Thư ký, ủy viên

480

Người/Ngày

 

+ Giám thị, cán bộ kỹ thuật

480

Người/Ngày

 

+ Công an, phục vụ, bảo vệ, y tế

300

Người/Ngày

 

- Tập huấn đội tuyển học sinh giỏi quốc gia

 

 

 

+ Cán bộ phụ trách lớp tập huấn

190

Người/Ngày

 

+ Biên soạn và giảng dạy lý thuyết

190

Người/Ngày

 

+ Biên soạn và giảng dạy thực hành

190

Người/Ngày

 

+ Trợ lý thí nghiệm, thực hành

150

Người/Ngày

 

- Tập huấn đội tuyển học sinh giỏi cấp huyện: Mức chi bằng 70% cấp tỉnh

3

Học sinh giỏi cấp THCS, THPT cấp tỉnh; kỳ thi học sinh giỏi THPT chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia

- Hội đồng coi thi

 

 

 

+ Chủ tịch

360

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

330

Người/Ngày

 

+ Thư ký

290

Người/Ngày

 

+ Giám thị, cán bộ kỹ thuật

290

Người/Ngày

 

+ Công an, phục vụ, bảo vệ, y tế

180

Người/Ngày

 

- Hội đồng in sao đề thi

 

 

 

+ Chủ tịch

410

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

370

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

330

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

250

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

210

Người/Ngày

 

- Hội đồng chấm thi

 

 

 

+ Chủ tịch

480

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

440

Người/Ngày

 

+ Thư ký, ủy viên

390

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

340

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

290

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

240

Người/Ngày

 

- Hội đồng Chấm phúc khảo

 

 

 

+ Chủ tịch

480

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

440

Người/Ngày

 

+ Thư ký, ủy viên

390

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

340

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

290

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ

240

Người/Ngày

 

4

Tuyển sinh lớp 10

- Ban chỉ đạo

 

 

 

+ Trưởng ban

480

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

440

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký

390

Người/Ngày

 

- Hội đồng thi tỉnh

 

 

 

+ Chủ tịch

480

Người/Ngày

 

+ Phó chủ tịch

440

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, thư ký

390

Người/Ngày

 

- Ban thư ký

 

 

 

+ Trưởng ban

410

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

370

Người/Ngày

 

+ Ủy viên

330

Người/Ngày

 

- Ban in sao

 

 

 

+ Trưởng ban

410

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

370

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly

330

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ làm việc cách ly

250

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài

210

Người/Ngày

 

- Ban coi thi

 

 

 

+ Trưởng ban

360

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

330

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, Cán bộ coi thi

290

Người/Ngày

 

+ Trưởng điểm

360

Người/Ngày

 

+ Phó Trưởng điểm

330

Người/Ngày

 

+ Công an, y tế, phục vụ, bảo vệ

180

Người/Ngày

 

- Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi

290

Người/Ngày

 

- Ban làm phách

 

 

 

+ Trưởng ban

360

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

330

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký

290

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ làm việc cách ly

220

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, bảo vệ vòng ngoài

180

Người/Ngày

 

- Ban Chấm thi trắc nghiệm

 

 

 

+ Trưởng ban

480

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

440

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

390

Người/Ngày

 

+ Cán bộ xử lý bài

440

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

240

Người/Ngày

 

- Ban Chấm thi tự luận

 

 

 

+ Trưởng ban

480

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

440

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

390

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

340

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

290

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm kiểm tra

290

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

240

Người/Ngày

 

- Ban Chấm phúc khảo

 

 

 

+ Trưởng ban

480

Người/Ngày

 

+ Phó trưởng ban

440

Người/Ngày

 

+ Ủy viên, Thư ký, kỹ thuật viên

390

Người/Ngày

 

+ Tổ Trưởng

340

Người/Ngày

 

+ Cán bộ chấm thi

290

Người/Ngày

 

+ Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ, y tế

240

Người/Ngày

 

5

Tiền công ra đề thi

5.1

Tiền công ra đề kỳ thi học sinh giỏi THPT chọn đội tuyển dự thi học sinh giỏi quốc gia

- Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch)

750

Người/Ngày

 

+ Thành viên

600

Người/Ngày

 

- Đề đề xuất

480

Đề

 

- Đề chính thức, dự bị

600

Người/Ngày

 

- Phản biện

420

Người/Ngày

 

5.2

Tiền công ra đề Kỳ thi học sinh giỏi cấp THCS, THPT cấp tỉnh; tuyển sinh lớp 10

- Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch)

600

Người/Ngày

 

+ Thành viên

480

Người/Ngày

 

- Đề đề xuất

390

Đề

 

- Đề chính thức, dự bị

480

Người/Ngày

 

- Phản biện

340

Người/Ngày

 

5.3

Tiền công Xây dựng ngân hàng câu hỏi thi

- Xây dựng và duyệt ma trận đề thi và bản đặc tả đề thi

 

 

 

+ Chủ trì (Trưởng ban/Chủ tịch, Phó Trưởng ban/Phó Chủ tịch)

600

Người/Ngày

 

+ Thành viên

480

Người/Ngày

 

- Chi soạn thảo câu hỏi thô

14

Câu

 

- Rà soát, chọn lọc, thẩm định và biên tập câu hỏi

12

Câu

 

- Chỉnh sửa câu hỏi sau thử nghiệm

10

Câu

 

- Chỉnh sửa lại các câu hỏi sau thử nghiệm đề thi

7

Câu

 

- Rà soát, lựa chọn, nhập các câu hỏi vào ngân hàng câu hỏi thi theo hướng chuẩn hóa.

2

Câu

 

- Thuê chuyên gia định cỡ câu trắc nghiệm

 

 

 

+ Chủ trì

480

Người/Ngày

 

+ Thành viên

390

Người/Ngày

 

6

Mức chi đối với kỳ thi học sinh giỏi THCS cấp huyện: mức chi bằng 70% cấp tỉnh.

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND quy định cụ thể về mức tiền công các kỳ thi giáo dục phổ thông trên địa bàn tỉnh Vĩnh Long

Số hiệu: 16/2021/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 09/12/2021
Nơi ban hành: Tỉnh Vĩnh Long
Người ký: Bùi Văn Nghiêm
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/12/2021
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 16/2021/NQ-HĐND quy định cụ thể về...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký