Giới thiệu chung về Nghị quyết 23/2022/NQ-HĐND
Nghị quyết số 23/2022/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ 13 ngày 09 tháng 12 năm 2022. Văn bản này thực hiện việc sửa đổi, bổ sung một số điều của hai Nghị quyết quan trọng trước đó là Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND (về chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp) và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND (về mức chi cho các kỳ thi, hội thi giáo dục - đào tạo) trên địa bàn tỉnh Hậu Giang. Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2022.
- Sửa đổi chế độ hỗ trợ đối với kế toán kiêm nhiệm liên trường, liên ngành
Nghị quyết 23/2022/NQ-HĐND đã sửa đổi, bổ sung khoản 2 Phụ lục III ban hành kèm theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020. Quy định mới phân chia rõ ràng mức hỗ trợ cho kế toán thực hiện công việc kiêm nhiệm liên trường, liên ngành dựa trên quy mô biên chế của các đơn vị, cụ thể như sau:
- Trường hợp tổng số biên chế từ 20 người trở xuống: Kế toán thực hiện công việc kiêm nhiệm kế toán liên trường, liên ngành tại các đơn vị có tổng số biên chế từ 20 biên chế trở xuống (do cơ quan có thẩm quyền giao biên chế, hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP hoặc số lượng người làm việc của tổng các đơn vị) được hưởng mức hỗ trợ là 2.000.000 đồng/tháng.
- Trường hợp tổng số biên chế từ 21 người trở lên: Đối với các đơn vị có tổng quy mô từ 21 biên chế trở lên (tính theo biên chế được giao, hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP hoặc số lượng người làm việc của tổng các đơn vị), kế toán kiêm nhiệm liên trường, liên ngành sẽ được hưởng mức hỗ trợ cao hơn, cụ thể là 2.500.000 đồng/tháng.
- Sửa đổi quy định về mức chi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo
Bên cạnh việc điều chỉnh chế độ cho kế toán, Nghị quyết này cũng thực hiện sửa đổi, bổ sung một số nội dung liên quan đến lĩnh vực giáo dục - đào tạo:
- Thực hiện sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A Phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang.
- Nội dung sửa đổi tập trung vào các quy định về nội dung, mức chi cho việc xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, công tác tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực cũng như tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi khác thuộc lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang (chi tiết thực hiện theo Phụ lục đính kèm ban hành cùng Nghị quyết).
- Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
Để đảm bảo các chính sách mới được triển khai đồng bộ, hiệu quả và đúng pháp luật, Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hậu Giang: Có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và từng đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này nhằm đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 23/2022/NQ-HĐND | Hậu Giang, ngày 09 tháng 12 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 13
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Giáo dục ngày 14 tháng 6 năm 2019;
Căn cứ Thông tư số 69/2021/TT-BTC ngày 11 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông;
Xét Tờ trình số 189/TTr-UBND ngày 21 tháng 11 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang; Báo cáo thẩm tra của Ban Văn hóa - Xã hội Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 24/2020/NQ- HĐND ngày 04 tháng 12 năm 2020 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang sửa đổi, bổ sung một số chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang và Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2021 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang quy định nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
1. Sửa đổi, bổ sung khoản 2 Phụ lục III kèm theo Nghị quyết số 24/2020/NQ-HĐND như sau:
“2. Chế độ hỗ trợ cho kế toán thực hiện công việc kiêm nhiệm kế toán liên trường, liên ngành
a) Kế toán thực hiện công việc kế toán kiêm nhiệm liên trường, liên ngành có từ 20 biên chế trở xuống (do cơ quan có thẩm quyền giao biên chế, hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP hoặc số lượng người làm việc của tổng các đơn vị) mức hỗ trợ: 2.000.000 đồng/tháng.
b) Kế toán thực hiện công việc kế toán kiêm nhiệm liên trường, liên ngành có từ 21 biên chế trở lên (do cơ quan có thẩm quyền giao biên chế, hợp đồng theo Nghị định số 161/2018/NĐ-CP hoặc số lượng người làm việc của tổng các đơn vị) mức hỗ trợ: 2.500.000 đồng/tháng.”
2. Sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND như sau:
Sửa đổi, bổ sung Mục II Phần A Phụ lục kèm theo Nghị quyết số 34/2021/NQ-HĐND (Đính kèm Phụ lục).
Điều 2. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết theo quy định pháp luật.
Điều 3. Hội đồng nhân dân tỉnh giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang Khóa X Kỳ họp thứ 13 thông qua ngày 09 tháng 12 năm 2022 và có hiệu lực từ ngày 18 tháng 12 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỤC II PHẦN A PHỤC LỤC KÈM THEO NGHỊ QUYẾT SỐ 34/2021/NQ-HĐND NGÀY 09 THÁNG 12 NĂM 2021 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẬU GIANG QUY ĐỊNH NỘI DUNG, MỨC CHI XÂY DỰNG NGÂN HÀNG CÂU HỎI TRẮC NGHIỆM, TỔ CHỨC CÁC KỲ THI PHỔ THÔNG, CHUẨN BỊ THAM DỰ CÁC KỲ THI OLYMPIC QUỐC TẾ, KHU VỰC VÀ TỔ CHỨC CÁC KỲ THI, CUỘC THI, HỘI THI TRONG LĨNH VỰC GIÁO DỤC - ĐÀO TẠO TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẬU GIANG
(Kèm theo Nghị quyết số: 23/2022/NQ-HĐND ngày 09 tháng 12 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Hậu Giang)
Đvt: 1.000 đồng
| STT | Nội dung chi | Đơn vị tính | Định mức | Ghi chú |
| II | Ra đề thi thử; In, sao đề thi; Coi thi; Chấm thi và các nội dung khác Kỳ thi tốt nghiệp trung học phổ thông |
|
|
|
| 1 | Hội đồng/Ban ra đề thi thử |
|
|
|
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 520 |
|
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 420 |
|
| c | Ủy viên ra đề tự luận (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 600 |
|
| d | Ủy viên ra đề trắc nghiệm (chính thức và dự bị) | Người/ngày | 420 |
|
| đ | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 310 |
|
| e | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ | Người/ngày | 210 |
|
| 2 | Hội đồng/Ban In, sao đề thi |
|
|
|
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 450 |
|
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 360 |
|
| c | Ủy viên, Thư ký làm việc cách ly | Người/ngày | 310 |
|
| d | Công an, bảo vệ làm việc cách ly | Người/ngày | 220 |
|
| đ | Nhân viên phục vụ, công an, bảo vệ vòng ngoài | Người/ngày | 180 |
|
| c | Thành viên bộ phận vận chuyển đề thi | Người/ngày | 270 |
|
| g | Chi phí tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi (những người tham gia tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài) | Người/ngày | 200-300 |
|
| 3 | Ban chỉ đạo |
|
|
|
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 150 |
|
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 120 |
|
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 100 |
|
| 4 | Hội đồng thi |
|
|
|
| a | Chủ tịch | Người/ngày | 600 |
|
| b | Phó Chủ tịch | Người/ngày | 480 |
|
| c | Ủy viên | Người/ngày | 420 |
|
| 5 | Ban thư ký |
|
|
|
| a | Trưởng ban | Người/ngày | 520 |
|
| b | Phó Trưởng ban | Người/ngày | 420 |
|
| c | Ủy viên | Người/ngày | 310 |
|
| 6 | Hội đồng/Ban coi thi/Điểm thi |
|
|
|
| a | Chủ tịch/Trưởng ban/Trưởng điểm | Người/ngày | 520 |
|
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban/Phó Trưởng điểm | Người/ngày | 420 |
|
| c | Ủy viên, Thư ký, Giám thị | Người/ngày | 310 |
|
| d | Công an, Bảo vệ, Phục vụ | Người/ngày | 210 |
|
| 7 | Ban/Tổ làm phách |
|
|
|
| a | Trưởng ban/Tổ trưởng | Người/ngày | 520 |
|
| b | Phó Trưởng ban/Tổ phó | Người/ngày | 420 |
|
| c | Ủy viên, thư ký | Người/ngày | 310 |
|
| d | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ làm việc tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài | Người/ngày | 260 |
|
| đ | Nhân viên phục vụ, Bảo vệ làm việc vòng ngoài | Người/ngày | 210 |
|
| e | Chi phí tiền ăn, tiền giải khát giữa buổi (những người tham gia tập trung cách ly đặc biệt với bên ngoài) | Người/ngày | 200-300 |
|
| 8 | Hội đồng/Ban chấm thi, chấm phúc chảo, chấm thẩm định bài thi tư luận, trắc nghiệm và Hội đồng/Ban xét tốt nghiệp |
|
|
|
| a | Chủ tịch/Trưởng ban | Người/ngày | 520 |
|
| b | Phó Chủ tịch/Phó Trưởng ban | Người/ngày | 420 |
|
| c | Ủy viên, Thư ký, Kỹ thuật viên | Người/ngày | 310 |
|
| d | Nhân viên phục vụ, Công an, Bảo vệ | Người/ngày | 220 |
|
| đ | Tổ trưởng, tổ phó các tổ chấm thi | Đợt | 260 |
|
| 9 | Tiền công cho công tác thanh tra, kiểm tra trước, trong và sau khi thi (nếu có) |
|
|
|
| a | Trưởng đoàn thanh tra | Người/ngày | 520 |
|
| b | Thành viên/Ủy viên đoàn thanh tra | Người/ngày | 310 |
|
| c | Thanh tra độc lập | Người/ngày | 420 |
|
| 10 | Đối với các đối tượng được phân công trực đêm để bảo vệ đề thi, bảo vệ hội đồng sao in đề, giữ bài thi của Hội đồng (Điểm, Ban) coi thi, chấm thi theo quy định và ủy viên chấm bài thi tự luận |
| 1,5 lần định mức được hưởng |
|
- 1 Nghị quyết 24/2020/NQ-HĐND về sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2 Nghị quyết 34/2021/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 4 Luật giáo dục 2019
- 5 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Thông tư 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 137/QĐ-UBND-HC năm 2014 về Quy chế quản lý phần mềm thi trắc nghiệm và nội dung ôn thi, ngân hàng câu hỏi, đề thi tuyển, thi nâng ngạch công chức tỉnh Đồng Tháp
- 2 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 31/2012/QĐ-UBND quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, bồi dưỡng đội tuyển tham dự các kỳ thi quốc gia, quốc tế và khu vực tại tỉnh Vĩnh Phúc
- 3 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 07/2013/QĐ-UBND quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ, chuyên môn của ngành giáo dục tại tỉnh Đắk Nông
- 4 Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND quy định về nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 5 Quyết định 47/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 02/2013/QĐ-UBND quy định về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực do tỉnh Hòa Bình ban hành
- 6 Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1 Nghị quyết 24/2020/NQ-HĐND về sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 2 Nghị quyết 34/2021/NQ-HĐND quy định về nội dung, mức chi xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế, khu vực và tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục - đào tạo trên địa bàn tỉnh Hậu Giang
- 1 Quyết định 137/QĐ-UBND-HC năm 2014 về Quy chế quản lý phần mềm thi trắc nghiệm và nội dung ôn thi, ngân hàng câu hỏi, đề thi tuyển, thi nâng ngạch công chức tỉnh Đồng Tháp
- 2 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 3 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 4 Luật ban hành văn bản quy phạm pháp luật 2015
- 5 Nghị định 161/2018/NĐ-CP sửa đổi quy định về tuyển dụng công chức, viên chức, nâng ngạch công chức, thăng hạng viên chức và thực hiện chế độ hợp đồng một số loại công việc trong cơ quan hành chính nhà nước, đơn vị sự nghiệp công lập
- 6 Luật giáo dục 2019
- 7 Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật sửa đổi 2020
- 8 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 9 Thông tư 69/2021/TT-BTC hướng dẫn quản lý kinh phí chuẩn bị, tổ chức và tham dự các kỳ thi áp dụng đối với giáo dục phổ thông do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 10 Quyết định 28/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 31/2012/QĐ-UBND quy định nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu hỏi trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, bồi dưỡng đội tuyển tham dự các kỳ thi quốc gia, quốc tế và khu vực tại tỉnh Vĩnh Phúc
- 11 Quyết định 42/2022/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 07/2013/QĐ-UBND quy định về nội dung, các mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông và các kỳ thi khác trong phạm vi nhiệm vụ, chuyên môn của ngành giáo dục tại tỉnh Đắk Nông
- 12 Nghị quyết 10/2023/NQ-HĐND quy định về nội dung và mức chi để tổ chức các kỳ thi, cuộc thi, hội thi trong lĩnh vực giáo dục và đào tạo trên địa bàn tỉnh Khánh Hòa
- 13 Quyết định 47/2023/QĐ-UBND bãi bỏ Quyết định 02/2013/QĐ-UBND quy định về nội dung, mức chi, công tác quản lý tài chính thực hiện xây dựng ngân hàng câu trắc nghiệm, tổ chức các kỳ thi phổ thông, chuẩn bị tham dự các kỳ thi Olympic quốc tế và khu vực do tỉnh Hòa Bình ban hành
- 14 Nghị quyết 02/2024/NQ-HĐND sửa đổi chế độ chi tiêu hành chính sự nghiệp trên địa bàn tỉnh Hậu Giang