Nghị quyết 27/2013/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khóa XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013, nhằm đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và phê duyệt các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2014 trên địa bàn tỉnh Thái Nguyên.
1. Đánh giá kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Thái Nguyên được xác định là 353.472,41 ha. Kết quả biến động các loại đất trong năm 2013 cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Diện tích có đầu năm 2013 là 292.198,54 ha; diện tích tăng trong năm là 25,90 ha; diện tích giảm trong năm là 466,67 ha; diện tích còn lại đến cuối năm 2013 là 291.757,77 ha. Trong đó, diện tích chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp đạt 24,59 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích có đầu năm 2013 là 45.413,23 ha; diện tích tăng trong năm là 482,85 ha; diện tích giảm trong năm là 41,80 ha; diện tích hiện trạng cuối năm 2013 đạt 45.854,28 ha. Trong đó, diện tích đất phi nông nghiệp thực hiện chu chuyển nội bộ là 40,49 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Diện tích có đầu năm 2013 là 15.860,64 ha; diện tích giảm trong năm là 0,28 ha (được đưa vào khai thác sử dụng); diện tích đất chưa sử dụng còn lại cuối năm 2013 là 15.860,36 ha.
2. Chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất năm 2014
Trên cơ sở tổng diện tích tự nhiên không đổi là 353.472,41 ha, kế hoạch phân bổ và chuyển đổi mục đích sử dụng các nhóm đất trong năm 2014 được xác định gồm:
- Đất nông nghiệp:
- Diện tích đầu năm 2014: 291.757,77 ha.
- Kế hoạch tăng trong năm: 335,55 ha, trong đó chỉ tiêu chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nội bộ nhóm đất nông nghiệp là 186,61 ha.
- Kế hoạch giảm trong năm: 1.460,54 ha (chủ yếu chuyển sang đất phi nông nghiệp).
- Dự kiến diện tích cuối năm 2014: 290.632,78 ha.
- Đất phi nông nghiệp:
- Diện tích đầu năm 2014: 45.854,28 ha.
- Kế hoạch tăng trong năm: 1.727,15 ha, trong đó chỉ tiêu chu chuyển nội bộ nhóm đất phi nông nghiệp là 318,12 ha.
- Kế hoạch giảm trong năm: 318,12 ha.
- Dự kiến diện tích cuối năm 2014: 47.263,31 ha.
- Đất chưa sử dụng:
- Diện tích đầu năm 2014: 15.860,36 ha.
- Kế hoạch giảm trong năm: 284,04 ha (đưa toàn bộ diện tích này vào khai thác, sử dụng cho các mục đích nông nghiệp và phi nông nghiệp).
- Dự kiến diện tích chưa sử dụng còn lại cuối năm 2014: 15.576,32 ha.
3. Trách nhiệm tổ chức thực hiện và cơ chế điều chỉnh
- Tổ chức thực hiện: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên chỉ đạo, tổ chức triển khai thực hiện các chỉ tiêu kế hoạch sử dụng đất đã được Hội đồng nhân dân tỉnh thông qua.
- Cơ chế điều chỉnh: Trong quá trình triển khai thực tế, nếu phát sinh yêu cầu cần phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và thực hiện báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp gần nhất.
- Giám sát thực hiện: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh cùng các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên chịu trách nhiệm giám sát toàn diện việc tổ chức thi hành Nghị quyết.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 27/2013/NQ-HĐND | Thái Nguyên, ngày 12 tháng 12 năm 2013 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THÁI NGUYÊN
KHÓA XII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ về thi hành Luật Đất đai; Nghị định số 69/2009/NĐ-CP ngày 13/8/2009 của Chính phủ quy định bổ sung về quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư;
Căn cứ Thông tư số 19/2009/TT-BTNMT ngày 02/11/2009 của Bộ Tài nguyên và Môi trường về việc hướng dẫn lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất;
Xét Tờ trình số 73/TTr-UBND ngày 22/11/2013 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Thái Nguyên về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh nghị quyết thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013 và kế hoạch sử dụng đất năm 2014 tỉnh Thái Nguyên, với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2013.
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm 2013 (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích cuối năm 2013 (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.472,41 |
|
| 353.472,41 |
| Nhóm đất nông nghiệp | 292.198,54 | 25,90 | 466,67 | 291.757,77 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.413,23 | 482,85 | 41,80 | 45.854,28 |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 15.860,64 |
| 0,28 | 15.860,36 |
Trong đó thực hiện:
a) Nhóm đất nông nghiệp: Chuyển đổi cơ cấu sử dụng nội bộ trong nhóm đất nông nghiệp năm 2013 là 24,59ha;
b) Nhóm đất phi nông nghiệp: Diện tích đất phi nông nghiệp chu chuyển nội bộ năm 2013 là 40,49ha.
(Chi tiết có Phụ lục số 01 và 02 kèm theo).
2. Kế hoạch sử dụng đất năm 2014.
| Chỉ tiêu | Diện tích có đầu năm (ha) | Diện tích tăng trong năm (ha) | Diện tích giảm trong năm (ha) | Diện tích cuối năm (ha) |
| Tổng diện tích tự nhiên | 353.472,41 |
|
| 353.472,41 |
| Nhóm đất nông nghiệp | 291.757,77 | 335,55 | 1.460,54 | 290.632,78 |
| Nhóm đất phi nông nghiệp | 45.854,28 | 1.727,15 | 318,12 | 47.263,31 |
| Nhóm đất chưa sử dụng | 15.860,36 |
| 284,04 | 15.576,32 |
Trong đó, thực hiện như sau:
* Đất nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 335,55ha, trong đó chuyển đổi cơ cấu cây trồng trong nhóm đất nông nghiệp là 186,61ha;
* Đất phi nông nghiệp: Kế hoạch tăng trong năm 2014 là 1.727,15ha, trong đó chu chuyển trong nhóm đất phi nông nghiệp là 318,12ha;
* Đất chưa sử dụng: Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho các mục đích khác là 284,04ha.
(Chi tiết có Phụ lục số 03 và 04 kèm theo).
Điều 2. Giao Uỷ ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết. Trong quá trình thực hiện cần phải điều chỉnh kế hoạch sử dụng đất, Uỷ ban nhân dân tỉnh trình Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh xem xét, quyết định và báo cáo Hội đồng nhân dân tỉnh vào kỳ họp gần nhất.
Điều 3. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, Ban Kinh tế và Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên khoá XII, Kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 12 tháng 12 năm 2013./.
|
| CHỦ TỊCH |
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 TOÀN TỈNH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| Tên công trình | Kế hoạch năm 2013 | Thực hiện năm 2013 | Tỷ lệ (%) | Sử dụng từ nhóm đất | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | Nhóm đất phi nông nghiệp | Nhóm đất chưa sử dụng | ||||
| TỔNG | 2.404,95 | 508,75 | 21,15 | 466,67 | 41,80 | 0,28 |
| I. Đất nông nghiệp | 339,99 | 25,90 | 7,62 | 24,59 | 1,31 | - |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp | 58,14 | - | - | - | - | - |
| 2. Đất lâm nghiệp | 201,70 | - | - | - | - | - |
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản | 7,38 | - | - | - | - | - |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 23,70 | 25,90 | 109,28 | 24,59 | 1,31 | - |
| 5. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng | 49,07 | - | - | - | - | - |
| II. Đất phi nông nghiệp | 2.064,96 | 482,85 | 23,38 | 442,08 | 40,49 | 0,28 |
| 1. Đất ở | 168,12 | 68,65 | 40,84 | 64,56 | 4,15 | - |
| 1.1 Đất ở đô thị | 137,13 | 38,95 | 28,40 | 37,44 | 1,51 | - |
| 1.2 Đất ở nông thôn | 30,99 | 29,70 | 95,84 | 27,12 | 2,58 | - |
| 2. Đất chuyên dùng | 1.829,50 | 414,11 | 22,64 | 377,44 | 36,37 | 0,28 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình SN | 17,06 | 2,19 | 12,84 | 1,38 | 0,81 | - |
| 2.2. Đất quốc phòng | 73,77 | 14,04 | 19,03 | 13,32 | 0,72 | - |
| 2.3. Đất an ninh | 12,62 | 1,24 | 9,83 | 1,22 | 0,02 | - |
| 2.4. Đất SXKD phi nông nghiệp | 1.464,30 | 305,73 | 20,88 | 279,63 | 25,81 | 0,27 |
| 2.4.1. Đất khu công nghiệp | 345,73 | 145,41 | 42,06 | 132,09 | 13,32 | - |
| 2.4.2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 11,39 | 10,17 | 89,29 | 5,44 | 4,71 | - |
| 2.4.3. Đất cho hoạt động khoáng sản | 648,05 | 148,67 | 22,94 | 140,63 | 7,78 | 0,27 |
| 2.4.4. Đất sản xuất VLXD, gốm sứ | 459,13 | 1,48 | 0,32 | 1,48 | - | - |
| 2.5. Đất có mục đích công cộng | 261,75 | 82,92 | 31,68 | 75,19 | 7,71 | 0,01 |
| 2.5.1. Đất giao thông | 61,67 | 39,56 | 64,14 | 37,63 | 5,33 | - |
| 2.5.2. Đất thuỷ lợi | 49,64 | 27,38 | 55,16 | 23,72 | 0,24 | 0,01 |
| 2.5.3. Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông | 14,81 | 0,97 | 6,55 | 0,97 | - | - |
| 2.5.4. Đất cơ sở văn hoá | 13,70 | 0,12 | 0,88 | 0,12 | - | - |
| 2.5.5. Đất cơ sở y tế | 13,75 | - | - | - | - | - |
| 2.5.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 53,34 | 4,21 | 7,89 | 3,37 | 0,84 | - |
| 2.5.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao | 15,56 | 4,90 | 31,49 | 4,82 | 0,08 | - |
| 2.5.8. Đất chợ | 22,11 | 0,61 | 2,76 | 0,55 | 0,06 | - |
| 2.5.9. Đất có di tích, danh thắng | 6,29 | 0,25 | 3,99 | 0,24 | 0,01 | - |
| 2.5.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải | 10,88 | 4,75 | 43,69 | 3,77 | 0,98 | - |
| 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 56,06 | 0,08 | 0,14 | 0,08 | - | - |
| 4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 7,30 | - | - |
|
|
|
| 5. Đất tôn giáo tín ngưỡng | 3,99 | - | - |
|
|
|
KẾT QUẢ THỰC HIỆN KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT NĂM 2013 CỦA CÁC HUYỆN, THÀNH PHỐ, THỊ XÃ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha
| Chỉ tiêu sử dụng đất | TP. Thái Nguyên | Thị xã Sông Công | Huyện Phổ Yên | Huyện Phú Bình | Huyện Đồng Hỷ | Huyện Võ Nhai | Huyện Phú Lương | Huyện Đại Từ | Huyện Định Hóa | |||||||||
| KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | KH | TH | |
| TỔNG | 110,07 | 48,65 | 60,55 | 18,60 | 496,90 | 197,40 | 126,89 | 50,54 | 135,83 | 59,68 | 1.034,49 | 3,67 | 47,63 | 32,88 | 363,71 | 80,23 | 28,88 | 17,10 |
| I. Đất nông nghiệp | - | - | - | - | 41,37 | - | 23,70 | 25,90 | 0,57 | - | 238,85 | - | - | - | 35,50 | - | - | - |
| 1. Đất sản xuất nông nghiệp |
| - |
| - | 24,67 | - |
| - |
| - | 33,47 | - |
| - |
| - |
| - |
| 2. Đất lâm nghiệp |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - | 201,70 | - |
| - |
| - |
| - |
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản |
| - |
| - | 3,70 | - |
| - |
| - | 3,68 | - |
| - |
| - |
| - |
| 4. Đất nông nghiệp khác |
| - |
| - |
| - | 23,70 | 25,90 |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| 5. Chuyển đổi cơ cấu cây trồng |
|
|
|
| 13,00 |
|
|
| 0,57 |
|
|
|
|
| 35,50 |
|
|
|
| II. Đất phi nông nghiệp | 110,07 | 48,65 | 60,55 | 18,60 | 455,53 | 197,40 | 103,19 | 24,64 | 135,26 | 59,68 | 795,64 | 3,67 | 47,63 | 32,88 | 328,21 | 80,23 | 28,88 | 17,10 |
| 1. Đất ở | 37,35 | 22,67 | 33,38 | 16,36 | 51,11 | 26,66 | 11,88 | 0,96 | 6,30 | 0,62 | 4,90 | - | 4,30 | 0,86 | 15,80 | 0,40 | 3,10 | 0,16 |
| 1.1. Đất ở tại đô thị | 28,15 | 14,42 | 33,38 | 16,36 | 31,80 | 7,43 | 11,20 | 0,31 | 5,90 | 0,25 | 4,90 | - | 3,50 | 0,13 | 15,40 | 0,05 | 2,90 | 0,04 |
| 1.2. Đất ở tại nông thôn | 9,20 | 8,25 |
| - | 19,31 | 19,23 | 0,68 | 0,65 | 0,40 | 0,37 |
| - | 0,80 | 0,73 | 0,40 | 0,35 | 0,20 | 0,12 |
| 2. Đất chuyên dùng | 61,17 | 24,02 | 21,00 | 1,24 | 384,96 | 169,74 | 90,72 | 22,68 | 125,47 | 58,06 | 782,68 | 3,67 | 39,84 | 31,02 | 302,50 | 78,75 | 21,16 | 16,94 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, CT sự nghiệp | 2,30 | 0,36 | 2,98 | - | 2,56 | - | 2,38 | - | 1,85 | 0,30 | 0,68 | - | 1,76 | 0,66 | 1,64 | 0,87 | 0,91 | - |
| 2.2. Đất quốc phòng | 0,95 | - |
| - | 22,00 | 13,94 |
| - | 3,02 | - | 42,63 | - |
| 0,10 | 3,79 | - | 1,38 | - |
| 2.3. Đất an ninh | 7,14 | - | 1,50 | 1,24 | 1,07 | - |
| - |
| - | 2,00 | - |
| - | 0,91 | - |
| - |
| 2.4. Đất sản xuất, kinh doanh phi NN | 10,10 | 9,77 | 15,00 | - | 281,36 | 129,70 | 76,68 | 16,11 | 115,93 | 57,55 | 706,40 | 0,52 | 35,50 | 29,45 | 223,33 | 62,63 | - | - |
| 2.4.1. Đất khu công nghiệp |
| - | 15,00 | - | 267,37 | 129,30 | 63,36 | 16,11 |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| 2.4.2. Đất cơ sở SXKD | 9,90 | 9,77 |
| - | 1,49 | 0,40 |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| 2.4.3. Đất cho hoạt động khoáng sản | 0,20 | - |
| - |
| - |
| - | 109,94 | 56,59 | 279,08 | - | 35,50 | 29,45 | 223,33 | 62,63 |
| - |
| 2.4.4. Đất SX VLXD, gốm sứ |
| - |
| - | 12,50 | - | 13,32 | - | 5,99 | 0,96 | 427,32 | 0,52 |
| - |
| - |
| - |
| 2.5. Đất có mục đích công cộng | 40,68 | 13,89 | 1,52 | - | 77,97 | 26,10 | 11,66 | 6,57 | 4,67 | 0,21 | 30,97 | 3,15 | 2,58 | 0,81 | 72,83 | 15,25 | 18,87 | 16,94 |
| 2.5.1. Đất giao thông | 5,90 | 5,86 |
| - | 25,60 | 25,57 | 1,60 | 1,51 | 0,10 | 0,01 | 4,50 | - |
| - | 17,97 | 1,09 | 6,00 | 5,52 |
| 2.5.2. Đất thuỷ lợi | 0,10 | 0,01 |
| - | 9,40 | 0,13 | 4,50 | 4,45 |
| - | 7,64 | 3,06 |
| - | 16,00 | 8,57 | 12,00 | 11,16 |
| 2.5.3. Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông | 0,30 | 0,22 |
| - | 1,08 | 0,28 | 0,26 | - | 0,12 | - | 0,52 | 0,09 | 0,02 | - | 12,34 | 0,32 | 0,17 | 0,06 |
| 2.5.4. Đất cơ sở văn hóa | 2,93 | - |
| - |
| 0,12 |
| - | 0,47 | - | 1,59 | - | 0,15 | - | 8,56 | - |
| - |
| 2.5.5. Đất cơ sở y tế | 2,50 | - |
| - | 8,98 | - | 0,15 | - | 0,13 | - | 0,68 | - | 0,05 | - | 1,26 | - |
| - |
| 2.5.6. Đất giáo dục - đào tạo | 22,13 | 3,26 | 1,10 | - | 24,63 | - | 0,20 | - | 0,50 | 0,20 | 3,37 | - | 1,16 | 0,64 | 0,25 | 0,11 |
| - |
| 2.5.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao | 0,77 | - | 0,42 | - | 3,15 | - | 0,50 | - |
| - | 5,48 | - |
| - | 5,24 | 4,90 |
| - |
| 2.5.8. Đất chợ | 1,00 | - |
| - | 4,73 | - | 1,50 | 0,61 | 2,85 | - | 5,80 | - |
| - | 6,23 | - |
| - |
| 2.5.9. Đất có di tích, danh thắng | 0,05 | 0,05 |
| - |
| - | 2,45 | - |
| - | 1,39 | - |
| - | 2,10 | - | 0,30 | 0,20 |
| 2.5.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải | 5,00 | 4,49 |
| - | 0,40 | - | 0,50 | - | 0,50 | - |
| - | 1,20 | - | 2,88 | 0,26 | 0,40 | - |
| 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 3,98 | - | 6,17 | - | 17,10 | - | 0,29 | - | 3,46 | - | 8,06 | - | 3,29 | - | 9,09 | 0,08 | 4,62 | - |
| 4. Đất sông suối và MNCD | 7,30 | - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| - |
| 5. Đất tôn giáo,tín ngưỡng | 0,28 | - |
| - | 2,36 | - | 0,30 | - | 0,03 | - |
| - | 0,20 | - | 0,82 | - |
| - |
KẾ HOẠCH PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TRONG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| Chỉ tiêu sử dụng đất | Kế hoạch sử dụng đất năm 2014 | Sử dụng từ nhóm đất | ||
| Nhóm đất nông nghiệp | Nhóm đất phi nông nghiệp | Nhóm đất chưa sử dụng | ||
| TỔNG | 2.062,70 | 1.460,54 | 318,12 | 284,04 |
| I. Đất nông nghiệp | 335,55 | 186,61 | - | 148,94 |
| 1. Đất sản xuất nông ngiệp | 73,05 | 71,34 | - | 1,71 |
| 2. Đất lâm nghiệp | 253,23 | 106,00 | - | 147,23 |
| 3. Đất nuôi trồng thuỷ sản | 0,50 | 0,50 | - | - |
| 4. Đất nông nghiệp khác | 8,00 | 8,00 | - | - |
| 5. Chuyển đổi cơ cấu đất sản xuất NN | 0,77 | 0,77 | - | - |
| II. Đất phi nông nghiệp | 1.727,15 | 1.273,93 | 318,12 | 135,10 |
| 1. Đất ở | 354,54 | 285,63 | 64,53 | 4,38 |
| 1.1 Đất ở đô thị | 204,93 | 161,29 | 39,26 | 4,38 |
| 1.2 Đất ở nông thôn | 149,61 | 124,34 | 25,27 | - |
| 2. Đất chuyên dùng | 1.330,02 | 951,85 | 249,85 | 128,32 |
| 2.1. Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 107,10 | 70,36 | 36,74 | - |
| 2.2. Đất quốc phòng | 47,51 | 46,41 | 0,15 | 0,95 |
| 2.3. Đất an ninh | 10,11 | 10,11 | - | - |
| 2.4. Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 740,42 | 453,73 | 167,93 | 118,76 |
| 2.4.1. Đất khu công nghiệp | 267,09 | 206,54 | 60,50 | 0,05 |
| 2.4.2. Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 128,33 | 90,18 | 37,67 | 0,48 |
| 2.4.3. Đất cho hoạt động khoáng sản | 161,85 | 89,09 | 60,87 | 11,89 |
| 2.4.4. Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 183,15 | 67,92 | 8,89 | 106,34 |
| 2.5. Đất có mục đích công cộng | 424,88 | 371,24 | 45,03 | 8,61 |
| 2.5.1. Đất giao thông | 144,28 | 123,42 | 16,91 | 3,95 |
| 2.5.2. Đất thuỷ lợi | 60,37 | 43,98 | 16,39 | - |
| 2.5.3. Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông | 4,55 | 4,15 | 0,38 | 0,02 |
| 2.5.4. Đất cơ sở văn hoá | 43,97 | 32,91 | 6,96 | 4,10 |
| 2.5.5. Đất cơ sở y tế | 8,49 | 8,20 | 0,21 | 0,08 |
| 2.5.6. Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 41,03 | 39,12 | 1,74 | 0,16 |
| 2.5.7. Đất cơ sở thể dục - thể thao | 23,73 | 22,73 | 1,00 | - |
| 2.5.8. Đất chợ | 13,90 | 13,36 | 0,24 | 0,30 |
| 2.5.9. Đất có di tích, danh thắng | 68,23 | 67,93 | 0,30 | - |
| 2.5.10. Đất bãi thải, xử lý chất thải | 16,34 | 15,44 | 0,90 | - |
| 3. Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 37,10 | 31,96 | 2,74 | 2,40 |
| 4. Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 1,35 | 1,35 | - | - |
| 5. Đất tôn giáo tín ngưỡng | 4,14 | 3,14 | 1,00 | - |
KẾ HOẠCH ĐƯA ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG VÀO SỬ DỤNG TRONG NĂM 2014
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2013/NQ-HĐND ngày 12 tháng 12 năm 2013 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thái Nguyên)
Đơn vị tính: ha.
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Diện tích đưa vào sử dụng trong kỳ |
| I | Đất nông nghiệp | 148,94 |
| 1 | Đất sản xuất nông ngiệp | 1,71 |
| 2 | Đất lâm nghiệp | 147,23 |
| 3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | - |
| 4 | Đất nông nghiệp khác | - |
| 5 | Chuyển đổi cơ cấu đất sản xuất nông nghiệp | - |
| II | II. Đất phi nông nghiệp | 135,10 |
| 1 | Đất ở | 4,38 |
| 1.1 | Đất ở đô thị | 4,38 |
| 1.2 | Đất ở nông thôn | - |
| 2 | Đất chuyên dùng | 128,32 |
| 2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | - |
| 2.2 | Đất quốc phòng | 0,95 |
| 2.3 | Đất an ninh | - |
| 2.4 | Đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp | 118,76 |
| 2.4.1 | Đất khu công nghiệp | 0,05 |
| 2.4.2 | Đất cơ sở sản xuất kinh doanh | 0,48 |
| 2.4.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 11,89 |
| 2.4.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 106,34 |
| 2.5 | Đất có mục đích công cộng | 8,61 |
| 2.5.1 | Đất giao thông | 3,95 |
| 2.5.2 | Đất thuỷ lợi | - |
| 2.5.3 | Đất truyền dẫn năng lượng, truyền thông | 0,02 |
| 2.5.4 | Đất cơ sở văn hoá | 4,10 |
| 2.5.5 | Đất cơ sở y tế | 0,08 |
| 2.5.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 0,16 |
| 2.5.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | - |
| 2.5.8 | Đất chợ | 0,30 |
| 2.5.9 | Đất có di tích, danh thắng | - |
| 2.5.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | - |
| 3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2,40 |
| 4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | - |
| 5 | Đất tôn giáo tín ngưỡng | - |
|
| TỔNG | 284,04 |
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 1 Nghị quyết 11/2011/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
- 2 Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) do tỉnh Hậu Giang ban hành
- 3 Quyết định 3762/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên
- 4 Quyết định 3764/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên
- 5 Quyết định 3765/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên
- 6 Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 7 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2017 về kết quả giám sát tình hình, sử dụng đất của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2016
- 8 Nghị quyết 30/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỉnh Thái Nguyên
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Nghị định 69/2009/NĐ-CP bổ sung quy hoạch sử dụng đất, giá đất, thu hồi đất, bồi thường, hỗ trợ và tái định cư
- 5 Thông tư 19/2009/TT-BTNMT quy định chi tiết lập, điều chỉnh và thẩm định quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất do Bộ Tài nguyên và Môi trường ban hành
- 6 Nghị quyết 11/2011/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011 - 2015) tỉnh Hà Nam
- 7 Nghị quyết 15/2012/NQ-HĐND về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2011-2015) do tỉnh Hậu Giang ban hành
- 8 Quyết định 3762/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Định Hóa tỉnh Thái Nguyên
- 9 Quyết định 3764/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 thành phố Sông Công tỉnh Thái Nguyên
- 10 Quyết định 3765/QĐ-UBND năm 2015 về kế hoạch sử dụng đất năm 2016 huyện Phú Bình tỉnh Thái Nguyên
- 11 Nghị quyết 101/NQ-HĐND năm 2015 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2015 và kế hoạch sử dụng đất năm 2016 tỉnh Thái Nguyên
- 12 Nghị quyết 08/NQ-HĐND năm 2017 về kết quả giám sát tình hình, sử dụng đất của dự án đầu tư trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế giai đoạn 2011-2016
- 13 Nghị quyết 30/NQ-HĐND năm 2017 về thông qua kết quả thực hiện kế hoạch sử dụng đất năm 2017 và kế hoạch sử dụng đất năm 2018 tỉnh Thái Nguyên