Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Quy định về thời giờ làm việc và nghỉ ngơi
  • search Điều kiện hưởng lương hưu mới nhất 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chi tiết về chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh. Đây là một chính sách an sinh xã hội thiết thực nhằm khuyến khích người dân thực hiện nếp sống văn minh trong việc tang lễ, góp phần bảo vệ môi trường và tiết kiệm quỹ đất nghĩa trang tại địa phương.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Nghị quyết này quy định về chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trực tiếp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cá nhân, cơ quan, tổ chức đứng tên ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hỏa táng để thực hiện hỏa táng cho người chết, cùng các cơ quan, tổ chức và cá nhân khác có liên quan.

- Chính sách và mức hỗ trợ chi phí hỏa táng

Nghị quyết quy định cụ thể các mức hỗ trợ tài chính từ nguồn ngân sách tỉnh đối với từng trường hợp như sau:

  • Đối với người chết trước khi chết có nơi thường trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế:
    • Trường hợp người chết từ đủ 10 tuổi trở lên: Hỗ trợ mức 6.500.000 đồng/01 trường hợp.
    • Trường hợp thực hiện sang cát chưa tiêu (cải táng nhưng thi thể chưa phân hủy hết phải đem hỏa táng): Hỗ trợ mức 4.500.000 đồng/01 trường hợp.
    • Trường hợp trẻ em dưới 10 tuổi: Hỗ trợ mức 3.500.000 đồng/01 trường hợp.
  • Đối với đối tượng đặc biệt: Người chết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không xác định được nhân thân, hoặc trường hợp có nhân thân nhưng không có thân nhân lo an táng sẽ được hỗ trợ 100% chi phí hỏa táng thực tế căn cứ theo hóa đơn tài chính của cơ sở hỏa táng.
  • Nguồn kinh phí chi trả: Được bảo đảm hoàn toàn từ nguồn ngân sách của tỉnh Thừa Thiên Huế.

- Điều kiện, hồ sơ và trình tự thủ tục nhận hỗ trợ

Để được thụ hưởng chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng, các cá nhân, tổ chức cần đáp ứng đầy đủ các điều kiện và thực hiện theo quy trình thủ tục sau:

Điều kiện được hỗ trợ:

  • Người chết trước khi chết phải có nơi thường trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế (hoặc thuộc đối tượng không xác định được nhân thân/không có thân nhân lo an táng chết trên địa bàn tỉnh).
  • Quá trình hỏa táng phải được thực hiện tại các cơ sở hỏa táng hợp pháp trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

Thành phần hồ sơ đề nghị:

  • Tờ khai thông tin của cá nhân, cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng (theo Mẫu số 01 và Mẫu số 02 ban hành kèm theo Nghị quyết).
  • Bản sao Giấy chứng tử của người được hỏa táng.
  • Bản chính Hợp đồng dịch vụ hỏa táng, Biên bản thanh lý hợp đồng và Hóa đơn tài chính hợp lệ do cơ sở hỏa táng cấp.
  • Văn bản ủy quyền hoặc giấy giới thiệu hợp pháp (áp dụng đối với trường hợp cá nhân được ủy quyền hoặc người đại diện cho cơ quan, tổ chức thực hiện thủ tục).

Trình tự và thời gian giải quyết:

  • Bước 1: Nộp hồ sơ: Cá nhân hoặc cơ quan, tổ chức nộp 01 bộ hồ sơ đến Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua Bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả) nơi người chết thường trú trước khi chết hoặc nơi cơ quan, tổ chức đóng trụ sở. Các hình thức nộp bao gồm: nộp trực tiếp, gửi qua đường bưu điện (tính thời gian theo dấu bưu điện đến), hoặc nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.
  • Bước 2: Tiếp nhận và chuyển hồ sơ: Trong vòng 02 ngày làm việc kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có trách nhiệm lập văn bản kèm hồ sơ gửi lên Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội cấp huyện.
  • Bước 3: Thẩm định và ra quyết định: Trong vòng 03 ngày làm việc kể từ ngày nhận được văn bản từ cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội tiến hành thẩm định và trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện ban hành quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng.
  • Thời hạn nộp hồ sơ: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày thực hiện hỏa táng. Quá thời hạn này hồ sơ sẽ không được tiếp nhận giải quyết.
  • Lệ phí thực hiện: Hoàn toàn miễn phí.

- Tổ chức thực hiện và hiệu lực thi hành

  • Trách nhiệm thực hiện: Ủy ban nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế chịu trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết này. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện giám sát quá trình triển khai thực hiện.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023. Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực áp dụng đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030.
  • Trách nhiệm phối hợp: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân cấp huyện; Trưởng các phòng chuyên môn (Kế hoạch - Tài chính, Lao động - Thương binh và Xã hội); Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã và các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ để thực hiện chi trả hỗ trợ kịp thời, đúng đối tượng và đúng quy định pháp luật.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 27/2023/NQ-HĐND

Thừa Thiên Huế, ngày 07 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH CHÍNH SÁCH HỖ TRỢ CHI PHÍ HỎA TÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
KHÓA VIII, KỲ HỌP LẦN THỨ 7

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 22 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật ngày 18 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 163/2016/NĐ-CP, ngày 21 tháng 12 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật ngân sách nhà nước;

Căn cứ Nghị định số 23/2016/NĐ-CP, ngày 05 tháng 4 năm 2016 của Chính phủ về xây dựng, quản lý, sử dụng nghĩa trang và cơ sở hỏa táng;

Xét Tờ trình số 12178/TTr-UBND, ngày 09 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh đề nghị ban hành Nghị quyết quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

1. Phạm vi điều chỉnh

Nghị quyết này quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Đối tượng áp dụng

a) Cá nhân, cơ quan, tổ chức đứng tên ký hợp đồng sử dụng dịch vụ hỏa táng để hỏa táng cho người chết.

b) Cá nhân, cơ quan, tổ chức khác có liên quan.

Điều 2. Chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng

1. Mức hỗ trợ

a) Người chết trước khi chết có nơi thường trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế:

Đối với trường hợp từ đủ 10 tuổi trở lên: Hỗ trợ 6.500.000 đồng/01 trường hợp.

Đối với trường hợp sang cát chưa tiêu: Hỗ trợ 4.500.000 đồng/01 trường hợp.

Đối với trường hợp dưới 10 tuổi: Hỗ trợ 3.500.000 đồng/01 trường hợp.

b) Người chết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không xác định nhân thân hoặc có nhân thân nhưng không có thân nhân lo an táng: Hỗ trợ 100% chi phí hỏa táng theo hóa đơn của cơ sở hỏa táng.

2. Nguồn kinh phí hỗ trợ: Ngân sách tỉnh.

Điều 3. Điều kiện, hồ sơ, trình tự hỗ trợ chi phí hỏa táng

1. Điều kiện được hỗ trợ chi phí hỏa táng

a) Người chết trước khi chết có nơi thường trú trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế hoặc người chết trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế không xác định nhân thân hoặc có nhân thân nhưng không có thân nhân lo an táng.

b) Người chết được hỏa táng tại các cơ sở hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế.

2. Hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng

a) Tờ khai thông tin cá nhân, cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng (theo Mẫu số 01 và Mẫu số 02 phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).

b) Bản sao Giấy chứng tử của người chết.

c) Bản chính Hợp đồng, Biên bản thanh lý Hợp đồng, Hóa đơn tài chính của cơ sở hỏa táng.

d) Văn bản ủy quyền hoặc giấy giới thiệu đối với cá nhân được ủy quyền hoặc đại diện cho cơ quan, tổ chức quy định tại khoản 2 Điều 1 Nghị quyết này.

3. Trình tự giải quyết hỗ trợ chi phí hỏa táng

a) Trường hợp cá nhân đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng thì nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi người chết thường trú trước khi chết. Trường hợp cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng thì nộp 01 bộ hồ sơ theo quy định tại khoản 2 Điều này gửi Ủy ban nhân dân cấp xã (thông qua bộ phận Tiếp nhận và Trả kết quả cấp xã) nơi cơ quan, tổ chức đóng trụ sở bằng các hình thức sau đây:

Nộp trực tiếp.

Gửi qua đường bưu điện (Trường hợp gửi hồ sơ qua đường bưu điện, thời gian được tính từ ngày đến trên phong bì).

Nộp trực tuyến qua Hệ thống thông tin giải quyết thủ tục hành chính tỉnh hoặc Cổng Dịch vụ công quốc gia.

b) Trong thời hạn 02 ngày làm việc, kể từ ngày nhận đủ hồ sơ hợp lệ, Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã có văn bản kèm theo hồ sơ đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng gửi Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội.

c) Trong thời hạn 03 ngày làm việc, kể từ ngày nhận được văn bản của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp xã, Phòng Lao động - Thương binh và Xã hội thẩm định, trình Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng (theo Mẫu số 03 phụ lục ban hành kèm theo Nghị quyết này).

d) Thời gian nộp hồ sơ: Chậm nhất là 90 ngày kể từ ngày thực hiện hỏa táng.

đ) Phí, lệ phí: Không.

Điều 4. Tổ chức thực hiện

1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết.

2. Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi, nhiệm vụ, quyền hạn giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế khóa VIII, Kỳ họp lần thứ 7 thông qua ngày 07 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực kể từ ngày 17 tháng 12 năm 2023 đến hết ngày 31 tháng 12 năm 2030./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 4;
- UBTV Quốc hội, Chính phủ;
- Ban Công tác đại biểu;
- Các Bộ: Kế hoạch và Đầu tư, Tài chính;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL (Bộ Tư pháp);
- Thường vụ Tỉnh ủy;
- Đoàn ĐBQH tỉnh; UBMTTQ Việt Nam tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT.HĐND, UBND các huyện, thị xã và TP Huế;
- Công báo tỉnh; Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- VP: LĐ và các CV;
- Lưu: VT, LT.

CHỦ TỊCH




Lê Trường Lưu

 

PHỤ LỤC

MẪU HỒ SƠ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỎA TÁNG TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH THỪA THIÊN HUẾ
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 27/2023/NQ-HĐND ngày 07/12/2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế)

Mẫu số 01

Tờ khai thông tin cá nhân đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng (dành cho cá nhân)

Mẫu số 02

Tờ khai thông tin cơ quan, tổ chức đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng (dành cho cơ quan, tổ chức)

Mẫu số 03

Quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

 

Mẫu số 01. Tờ khai thông tin cá nhân đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI

THÔNG TIN CÁ NHÂN ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỎA TÁNG

 

Kính gửi:

- Ủy ban nhân dân (1) …………………………………………………….
- Ủy ban nhân dân (2) ……………………………………………………

1. Tên tôi là(3): ……………………………………… Giới tính (Nam/nữ): ..............................

2. Ngày, tháng, năm sinh: ............................................................................................

3. CMND/CCCD/HỘ CHIẾU số: …………………………. ngày, tháng, năm: ......................

do .............................................................................................................................. cấp.

4. Thường trú tại: ........................................................................................................

...................................................................................................................................

5. Điện thoại liên hệ:.....................................................................................................

6. Quan hệ với người chết: ..........................................................................................

7. Họ và tên người chết: ..............................................................................................

8. Nơi thường trú trước khi chết:...................................................................................

...................................................................................................................................

9. Ngày chết: ..............................................................................................................

Giấy chứng tử số: …………………….. ngày ………… tháng ………… năm .....................

do .............................................................................................................................. cấp.

Tôi xin cam đoan những lời khai trên đây là đúng sự thật, nếu có gì khai không đúng sự thật tôi xin chịu trách nhiệm hoàn toàn trước pháp luật.

Đề nghị UBND huyện, thị xã, thành phố ……………………hỗ trợ chi phí hỏa táng theo quy định./.

 

 

……, ngày …. tháng …. năm 20 .....
Người khai
(ký, ghi rõ họ, tên)

Xác nhận của UBND xã (phường, thị trấn) ....................................................................

Ông (bà)4  ...................................................................................................................

Sinh ngày, tháng, năm: ................................................................................................

Thường trú tại: ............................................................................................................

Là cá nhân đã tổ chức hỏa táng cho ông/bà (5) .............................................................

từ trần ngày … tháng …. năm 20.... Giấy chứng tử số: …….. ngày .... tháng …. năm …..

Đề nghị được giải quyết chế độ hỗ trợ chi phí hỏa táng./.

 

 

……, ngày …. tháng …. năm 20 .....
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

_____________________________

1 Tên UBND huyện/thị xã/thành phố nơi người chết thường trú trước khi chết.

2 Tên UBND xã/phường/thị trấn nơi người chết thường trú trước khi chết.

3 Cá nhân đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng

4 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính tại khoản 1.

5 Họ và tên người chết.

 

Mẫu số 02. Tờ khai thông tin cá nhân đề nghị hỗ trợ chi phí hỏa táng

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

TỜ KHAI

THÔNG TIN CƠ QUAN, TỔ CHỨC ĐỀ NGHỊ HỖ TRỢ CHI PHÍ HỎA TÁNG

 

Kính gửi:

- Ủy ban nhân dân (1) …………………………………………………….
- Ủy ban nhân dân (2) ……………………………………………………

1. Tên cơ quan/tổ chức:(3)

...................................................................................................................................

2. Địa chỉ:

...................................................................................................................................

3. Điện thoại liên hệ:

...................................................................................................................................

4. Đại diện (ông/bà)

...................................................................................................................................

Chức vụ: .....................................................................................................................

6. Họ và tên người chết: ..............................................................................................

7. Nơi thường trú trước khi chết (nếu có): .....................................................................

...................................................................................................................................

8. Ngày chết: ..............................................................................................................

Giấy chứng tử số: ………………………… ngày ……….. tháng ……….. năm ...................

do .............................................................................................................................. cấp.

Đề nghị UBND xã/phường/thị trấn(2) ……………. hỗ trợ chi phí hỏa táng theo quy định./.

 

 

……, ngày …. tháng …. năm 20 .....
Thủ trưởng
(ký, ghi rõ họ, tên; đóng dấu của cơ quan, tổ chức)

Xác nhận của UBND xã/phường/thị trấn .......................................................................

Cơ quan/tổ chức(4)

...................................................................................................................................

Đại diện (ông/bà)

...................................................................................................................................

Chức vụ:

...................................................................................................................................

Địa chỉ:

...................................................................................................................................

Đã tổ chức hỏa táng cho ông/bà(5) ...............................................................................

từ trần ngày …. tháng ….. năm 20.... Giấy chứng tử số: ………. ngày …. tháng …. năm …..

Đề nghị được giải quyết chế độ hỗ trợ chi phí hỏa táng./.

 

 

……, ngày …. tháng …. năm 20 .....
CHỦ TỊCH
(Ký, ghi rõ họ tên, đóng dấu)

____________________

1 Tên UBND huyện/thị xã/thành phố nơi cơ quan/tổ chức đóng trụ sở

2 Tên UBND xã/phường/thị trấn nơi cơ quan/tổ chức đóng trụ sở

3 Tên cơ quan/tổ chức đã tổ chức hỏa táng cho người chết.

4 Đối tượng thực hiện thủ tục hành chính tại khoản 1.

5 Họ và tên người chết.

 

Mẫu số 03. Quyết định hỗ trợ chi phí hỏa táng của Chủ tịch Ủy ban nhân dân cấp huyện

ỦY BAN NHÂN DÂN
………(1)………
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số:     /QĐ-UBND

….., ngày .... tháng .... năm 20....

 

QUYẾT ĐỊNH

Về việc hỗ trợ chi phí hỏa táng

CHỦ TỊCH ỦY BAN NHÂN DÂN (1) …………………….

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Nghị quyết số      /2023/NQ-HĐND ngày    tháng    năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Thừa Thiên Huế quy định chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế;

Căn cứ hồ sơ đề nghị của ………………………………………………………………………………;

Theo đề nghị của Phòng Lao động Thương binh và Xã hội.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Hỗ trợ chi phí hỏa táng cho (2) …………….……….. đã tổ chức hỏa táng cho ông/bà …………………Giấy chứng tử số: …………. ngày … tháng …. năm …. do ……………. cấp.

Số tiền: ......................................................................................................................

(Bằng chữ: ................................................................................................................. )

Điều 2. Hiệu lực thi hành

Quyết định này có hiệu lực thi hành kể từ ngày ký.

Điều 3. Trách nhiệm thi hành

Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân huyện/thị xã/thành phố (1) …………; Trưởng các Phòng: Kế hoạch-Tài chính, Lao động, Thương binh và Xã hội; Ủy ban nhân dân xã/phường/thị trấn (3) ………… và tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- ….;
- Lưu VT.

CHỦ TỊCH

____________________________

1 Tên UBND huyện/thị xã/thành phố nơi người chết thường trú trước khi chết hoặc nơi cơ quan/tổ chức tổ chức hỏa táng cho người chết đóng trụ sở.

2 Tên của cá nhân, cơ quan, tổ chức nhận hỗ trợ chi phí hỏa táng.

3 Tên UBND xã/phường/thị trấn nơi người chết thường trú trước khi chết hoặc nơi cơ quan/tổ chức tổ chức hỏa táng cho người chết đóng trụ sở.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND quy định về chính sách hỗ trợ chi phí hỏa táng trên địa bàn tỉnh Thừa Thiên Huế

Số hiệu: 27/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 07/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Thừa Thiên Huế
Người ký: Lê Trường Lưu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 17/12/2023
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 27/2023/NQ-HĐND quy định về chính...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký