Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết 28/2015/NQ-HĐND tỉnh Quảng Ngãi về lệ phí cấp phép tài nguyên nước

Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015. Văn bản này quy định chi tiết về mức thu, đối tượng nộp, cơ quan thu và công tác quản lý lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất cũng như lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Thông tin chung về văn bản pháp quy

  • Tên văn bản: Nghị quyết số 28/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.
  • Cơ quan ban hành: Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.
  • Ngày thông qua: Ngày 11 tháng 12 năm 2015 (tại kỳ họp thứ 18, Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI).
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.
  • Văn bản bị thay thế: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn hai văn bản trước đó là Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2008 (quy định về lệ phí nước dưới đất) và Nghị quyết số 42/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2008 (quy định về lệ phí nước mặt) của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Ngãi.

Quy định chi tiết về đối tượng và cơ quan thu lệ phí

  • Đối tượng nộp lệ phí: Áp dụng đối với tất cả các tổ chức, cá nhân khi được Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh.
  • Cơ quan thực hiện thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm trực tiếp trong việc thu khoản lệ phí này.

Mức thu lệ phí cụ thể

Nghị quyết quy định rõ ràng mức thu lệ phí đối với hai nhóm hoạt động tài nguyên nước như sau:

  • Lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất:
    • Trường hợp cấp mới giấy phép: Mức thu là 150.000 đồng/1 giấy phép.
    • Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu là 75.000 đồng/1 lần gia hạn hoặc điều chỉnh.
  • Lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt:
    • Trường hợp cấp mới giấy phép: Mức thu là 150.000 đồng/1 giấy phép.
    • Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu là 75.000 đồng/1 lần gia hạn hoặc điều chỉnh.

Nguyên tắc quản lý và sử dụng tiền lệ phí thu được

Toàn bộ số tiền lệ phí thu được từ hoạt động cấp phép tài nguyên nước phải được quản lý chặt chẽ theo quy định của pháp luật hiện hành:

  • Cơ quan thu lệ phí (Sở Tài nguyên và Môi trường) có trách nhiệm nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước.
  • Công tác thu, nộp, quản lý và quyết toán số tiền lệ phí thu được phải thực hiện đúng theo các quy định pháp luật về ngân sách và phí, lệ phí hiện hành.

Tổ chức thực hiện và giám sát

  • Trách nhiệm triển khai: Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Ngãi chịu trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có nhiệm vụ giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết nhằm đảm bảo tính minh bạch và đúng pháp luật.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG NGÃI
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 28/2015/NQ-HĐND

Quảng Ngãi, ngày 14 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

QUI ĐỊNH MỨC THU LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP THĂM DÒ, KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC DƯỚI ĐẤT VÀ LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG NGÃI

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG NGÃI
KHÓA XI - KỲ HỌP THỨ 18

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Pháp lệnh Phí và lệ phí ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về Phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Trên cơ sở xem xét Tờ trình số 113/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế và Ngân sách và ý kiến của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi, cụ thể như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Các tổ chức, cá nhân khi được Uỷ ban nhân dân tỉnh cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

2. Cơ quan thu lệ phí: Sở Tài nguyên và Môi trường.

3. Mức thu lệ phí

a) Mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất là 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu là 75.000 đồng/1 lần gia hạn, điều chỉnh.

b) Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 150.000 đồng/1 giấy phép. Trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép, mức thu là 75.000 đồng/1 lần gia hạn, điều chỉnh.

4. Quản lý tiền lệ phí thu được

Cơ quan thu lệ phí nộp 100% tổng số tiền lệ phí thu được vào ngân sách nhà nước và thực hiện việc thu, nộp, quản lý, quyết toán số tiền lệ phí thu được theo đúng quy định pháp luật hiện hành.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua và thay thế Nghị quyết số 41/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân tỉnh Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi và Nghị quyết số 42/2008/NQ-HĐND ngày 11 tháng 7 năm 2008 của Hội đồng nhân dân tỉnh Qui định mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI thông qua ngày 11 tháng 12 năm 2015, tại kỳ họp thứ 18./.

 

 

CHỦ TỊCH




Lê Viết Chữ

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 28/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu lệ phí cấp giấy phép thăm dò, khai thác, sử dụng nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Quảng Ngãi

Số hiệu: 28/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 14/12/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Ngãi
Người ký: Lê Viết Chữ
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 21/12/2015
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 28/2015/NQ-HĐND Quy định mức thu l...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký