Giới thiệu chung về Nghị quyết 284/NQ-HĐND
Nghị quyết số 284/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ 14 ngày 19 tháng 4 năm 2024. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm thông qua kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 5 năm (2021 - 2025) trên địa bàn tỉnh Lâm Đồng, làm cơ sở hoàn thiện các thủ tục pháp lý tiếp theo trình cấp có thẩm quyền phê duyệt.
Thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2021 - 2025) tỉnh Lâm Đồng
Nghị quyết quyết nghị thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm giai đoạn 2021 - 2025 của tỉnh Lâm Đồng. Các nội dung chi tiết, chỉ tiêu và phương án phân bổ sử dụng đất được thể hiện cụ thể tại Phụ lục đính kèm ban hành cùng với Nghị quyết này.
Quy định về tổ chức thực hiện và giám sát
Để triển khai thực hiện Nghị quyết hiệu quả và đúng quy định của pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, đơn vị như sau:
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Lâm Đồng: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021 - 2025 của tỉnh Lâm Đồng, tiến hành trình cấp có thẩm quyền thực hiện việc thẩm định và phê duyệt theo đúng các quy định hiện hành của pháp luật về đất đai.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng có trách nhiệm thực hiện việc giám sát quá trình triển khai và thực hiện Nghị quyết này theo quy định pháp luật.
Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X, Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày thông qua.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 284/NQ-HĐND | Lâm Đồng, ngày 19 tháng 4 năm 2024 |
NGHỊ QUYẾT
THÔNG QUA KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM 2021 - 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LÂM ĐỒNG
KHÓA X KỲ HỌP THỨ 14
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Quy hoạch ngày 24 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch ngày 20 tháng 11 năm 2018;
Căn cứ Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Quy hoạch; Nghị định số 58/2023/NĐ-CP ngày 12 tháng 8 năm 2023 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 37/2019/NĐ-CP ngày 07 tháng 5 năm 2019 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Quy hoạch;
Căn cứ Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022 của Thủ tướng Chính phủ phân bổ chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021 - 2025; Quyết định số 227/QĐ-TTg ngày 12 tháng 3 năm 2024 của Thủ tướng Chính phủ về việc điều chỉnh một số chỉ tiêu quy hoạch sử dụng đất đến 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định số 326/QĐ-TTg ngày 09 tháng 3 năm 2022;
Căn cứ Quyết định số 1727/QĐ-TTg ngày 29 tháng 12 năm 2023 của Thủ tướng Chính phủ Phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lâm Đồng thời kỳ 2021 - 2030, tầm nhìn đến năm 2050;
Xét Tờ trình số 2090/TTr-UBND ngày 18 tháng 3 năm 2024 của Ủy ban nhân dân tỉnh về dự thảo Nghị quyết thông qua kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021 - 2025 tỉnh Lâm Đồng; báo cáo thẩm tra của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thông qua Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021 - 2025 tỉnh Lâm Đồng.
(Chi tiết theo Phụ lục đính kèm)
Điều 2. Tổ chức thực hiện
1. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hoàn thiện hồ sơ Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2021 - 2025 tỉnh Lâm Đồng, trình cấp có thẩm quyền thẩm định và phê duyệt theo quy định.
2. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết theo quy định của pháp luật.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lâm Đồng Khóa X Kỳ họp thứ 14 thông qua ngày 19 tháng 4 năm 2024 và có hiệu lực từ ngày thông qua./.
| KT. CHỦ TỊCH |
PHỤ LỤC I
DIỆN TÍCH, CƠ CẤU CÁC LOẠI ĐẤT ĐẾN NĂM 2025
(Kèm theo Nghị quyết số 284/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| STT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 (ha) | Kế hoạch đến năm 2025 | |||
| Diện tích quốc gia phân bổ | Diện tích cấp tỉnh xác định, xác định bổ sung | Tổng số | |||||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7)=(5)+(6) | (8) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 978.120 |
| 978.120 | 978.120 | 100 |
| I | Loại đất |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 911.498 | 909.471 | 0 | 909.471 | 92,98 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20.000 | 19.891 | 0 | 19.891 | 2,03 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.351 | 10.303 | 0 | 10.303 | 1,05 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 308.071 | x | 306.320 | 306.320 | 31,32 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 147.180 | 147.238 | 0 | 147.238 | 15,05 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 84.282 | 84.282 | 0 | 84.282 | 8,62 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 306.251 | 306.265 | 0 | 306.265 | 31,31 |
|
| Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên | RSN | 126.372 | 237.831 | 0 | 237.831 | 24,32 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 57.649 | 64.496 | 0 | 64.496 | 6,59 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.710 | 4.123 | 0 | 4.123 | 0,42 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 627 | 709 | 0 | 709 | 0,07 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260 | 412 | 0 | 412 | 0,04 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 141 | x | 352 | 352 | 0,04 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 412 | x | 536 | 536 | 0,05 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 717 | x | 819 | 819 | 0,08 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 972 | x | 1.262 | 1.262 | 0,13 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 27.014 | 29.234 | 2.368 | 31.602 | 3,23 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9.687 | 11.176 | 376 | 11.552 | 1,18 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3.334 | x | 3.587 | 3.587 | 0,37 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 99 | 122 | 7 | 129 | 0,01 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 95 | 110 | 116 | 226 | 0,02 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1.005 | 1.228 | 9 | 1.237 | 0,13 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 393 | 506 | 4 | 510 | 0,05 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 10.391 | 11.750 | 119 | 11.869 | 1,21 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 21 | 24 | 1 | 25 | |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 3 | 3 | |||
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 485 | x | 522 | 522 | 0,05 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.109 | x | 1.221 | 1.221 | 0,12 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 94 | 143 | 1 | 144 | 0,01 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 92 | 208 | 1 | 209 | 0,02 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 82 | x | 82 | 82 | 0,01 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.090 | x | 8.490 | 8.490 | 0,87 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.565 | x | 4.172 | 4.172 | 0,43 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 214 | x | 236 | 236 | 0,02 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 61 | x | 69 | 69 | 0,01 |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | x | ||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8.973 | 4.153 | 0 | 4.153 | 0,42 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
| x |
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
| x |
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 89.810 | 97.933 | 0 | 97.933 | 10,01 |
Ghi chú: - Khu chức năng không tổng hợp khi tính tổng diện tích tự nhiên;
(x): Không thuộc chỉ tiêu cấp quốc gia phân bổ.
PHỤ LỤC II
PHÂN BỔ DIỆN TÍCH CÁC LOẠI ĐẤT TRONG KỲ KẾ HOẠCH 05 NĂM 2021 - 2025 TỈNH LÂM ĐỒNG
(Kèm theo Nghị quyết số 284/NQ-HĐND ngày 19 tháng 4 năm 2024 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
| Số TT | Chỉ tiêu sử dụng đất | Mã | Hiện trạng năm 2020 | Các năm kế hoạch | ||||
| Năm 2021(*) | Năm 2022(*) | Năm 2023(*) | Năm 2024 | Năm 2025 | ||||
| (1) | (2) | (3) | (4) | (5) | (6) | (7) | (8) | (9) |
|
| Tổng diện tích tự nhiên |
| 978.120 | 978.120 | 978.120 | 978.120 | 978.120 | 978.120 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 911.498 | 910.953 | 910.238 | 908.508 | 908.350 | 909.471 |
| Trong đó: | ||||||||
| 1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 20.000 | 19.976 | 19.952 | 19.946 | 19.923 | 19.891 |
|
| Trong đó: Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 10.351 | 10.342 | 10.335 | 10.326 | 10.310 | 10.303 |
| 1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 308.071 | 307.631 | 307.018 | 305.302 | 305.285 | 306.320 |
| 1.3 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 147.180 | 147.180 | 147.180 | 147.198 | 147.216 | 147.238 |
| 1.4 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 84.282 | 84.306 | 84.412 | 84.282 | 84.282 | 84.282 |
| 1.5 | Đất rừng sản xuất | RSX | 306.251 | 306.205 | 306.129 | 306.258 | 306.262 | 306.265 |
|
| Trong đó: đất có RSX là rừng tự nhiên | RSN | 126.372 | 237.807 | 237.788 | 237.817 | 237.822 | 237.831 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | PNN | 57.649 | 58.194 | 58.909 | 61.014 | 62.136 | 64.496 |
|
| Trong đó: |
|
|
|
|
|
|
|
| 2.1 | Đất quốc phòng | CQP | 2.710 | 2.724 | 2.724 | 2.947 | 2.961 | 4.123 |
| 2.2 | Đất an ninh | CAN | 627 | 628 | 628 | 655 | 656 | 709 |
| 2.3 | Đất khu công nghiệp | SKK | 260 | 260 | 264 | 298 | 412 | 412 |
| 2.4 | Đất cụm công nghiệp | SKN | 141 | 141 | 141 | 231 | 231 | 352 |
| 2.5 | Đất thương mại, dịch vụ | TMD | 412 | 411 | 415 | 483 | 486 | 536 |
| 2.6 | Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp | SKC | 717 | 717 | 713 | 793 | 795 | 819 |
| 2.7 | Đất sử dụng cho hoạt động khoáng sản | SKS | 972 | 972 | 972 | 1.262 | 1.262 | 1.262 |
| 2.8 | Đất phát triển hạ tầng cấp quốc gia, cấp tỉnh | DHT | 27.014 | 27.188 | 27.234 | 28.970 | 29.599 | 31.602 |
|
| Trong đó |
|
|
|
|
|
|
|
| - | Đất giao thông | DGT | 9.687 | 9.848 | 9.908 | 10.888 | 10.951 | 11.552 |
| - | Đất thủy lợi | DTL | 3.334 | 3.334 | 3.333 | 3.524 | 3.525 | 3.587 |
| - | Đất xây dựng cơ sở văn hóa | DVH | 99 | 99 | 100 | 111 | 112 | 129 |
| - | Đất xây dựng cơ sở y tế | DYT | 95 | 101 | 95 | 107 | 108 | 226 |
| - | Đất xây dựng cơ sở giáo dục và đào tạo | DGD | 1.005 | 1.004 | 1.004 | 1.028 | 1.145 | 1.237 |
| - | Đất xây dựng cơ sở thể dục thể thao | DTT | 393 | 394 | 392 | 405 | 441 | 510 |
| - | Đất công trình năng lượng | DNL | 10.391 | 10.391 | 10.391 | 10.745 | 10.993 | 11.869 |
| - | Đất công trình bưu chính, viễn thông | DBV | 21 | 21 | 21 | 21 | 21 | 25 |
| - | Đất xây dựng kho dự trữ quốc gia | DKG | 3 | |||||
| - | Đất cơ sở tôn giáo | TON | 485 | 486 | 486 | 507 | 510 | 522 |
| - | Đất làm nghĩa trang, nhà tang lễ, nhà hỏa táng | NTD | 1.109 | 1.109 | 1.109 | 1.163 | 1.164 | 1.221 |
| - | Đất có di tích lịch sử - văn hóa | DDT | 94 | 94 | 94 | 96 | 144 | 144 |
| - | Đất bãi thải, xử lý chất thải | DRA | 92 | 97 | 92 | 162 | 162 | 209 |
| 2.9 | Đất danh lam thắng cảnh | DDL | 82 | 82 | 82 | 82 | 82 | 82 |
| 2.10 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 8.090 | 8.312 | 8.902 | 8.272 | 8.488 | 8.490 |
| 2.11 | Đất ở tại đô thị | ODT | 3.565 | 3.646 | 3.718 | 3.950 | 4.096 | 4.172 |
| 2.12 | Đất xây dựng trụ sở cơ quan | TSC | 214 | 214 | 214 | 233 | 233 | 236 |
| 2.13 | Đất xây dựng trụ sở của tổ chức sự nghiệp | DTS | 61 | 60 | 63 | 63 | 63 | 69 |
| 2.14 | Đất xây dựng cơ sở ngoại giao | DNG | ||||||
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 8.973 | 8.973 | 8.972 | 8.597 | 7.633 | 4.153 |
| II | Khu chức năng |
|
|
|
|
|
|
|
| 1 | Đất khu công nghệ cao | KCN |
|
|
|
|
|
|
| 2 | Đất khu kinh tế | KKT |
|
|
|
|
|
|
| 3 | Đất đô thị | KDT | 89.810 | 89.810 | 89.810 | 89.810 | 89.810 | 97.933 |
Ghi chú: (*) Diện tích đã thực hiện.
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quy hoạch 2017
- 3 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 7 Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 8 Quyết định 1727/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lâm Đồng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9 Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg
- 1 Nghị quyết 173/NQ-HĐND thông qua kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 2 Nghị quyết 178/NQ-HĐND thông qua bổ sung kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 3 Nghị quyết 58/NQ-HĐND phê duyệt kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và thông qua Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Quy hoạch 2017
- 3 Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 4 Luật sửa đổi, bổ sung một số Điều của 37 Luật có liên quan đến quy hoạch 2018
- 5 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 6 Nghị quyết 173/NQ-HĐND thông qua kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 7 Nghị quyết 178/NQ-HĐND thông qua bổ sung kế hoạch thu hồi đất; chuyển mục đích sử dụng đất năm 2021 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 8 Quyết định 326/QĐ-TTg năm 2022 về phân bổ chỉ tiêu Quy hoạch sử dụng đất quốc gia thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050, Kế hoạch sử dụng đất quốc gia 5 năm 2021-2025 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 9 Nghị quyết 58/NQ-HĐND phê duyệt kết quả thực hiện Kế hoạch sử dụng đất năm 2021 và thông qua Kế hoạch sử dụng đất năm 2022 của huyện Bình Chánh, thành phố Hồ Chí Minh
- 10 Nghị định 58/2023/NĐ-CP sửa đổi Nghị định 37/2019/NĐ-CP hướng dẫn Luật Quy hoạch
- 11 Quyết định 1727/QĐ-TTg năm 2023 phê duyệt Quy hoạch tỉnh Lâm Đồng thời kỳ 2021-2030, tầm nhìn đến năm 2050 do Thủ tướng Chính phủ ban hành
- 12 Quyết định 227/QĐ-TTg năm 2024 điều chỉnh chỉ tiêu sử dụng đất đến năm 2025 được Thủ tướng Chính phủ phân bổ tại Quyết định 326/QĐ-TTg