Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định

Nghị quyết số 39/2015/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định khóa XI thông qua tại kỳ họp thứ 12 ngày 25 tháng 12 năm 2015. Văn bản này quy định chi tiết về các mức chi hỗ trợ cho hòa giải viên, tổ hòa giải, chi tổ chức bầu hòa giải viên và nguồn kinh phí thực hiện trên địa bàn tỉnh Bình Định.

- Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

  • Phạm vi điều chỉnh: Quy định cụ thể các mức chi hỗ trợ cho hòa giải viên, tổ hòa giải và chi cho công tác tổ chức bầu hòa giải viên tại cơ sở.
  • Đối tượng áp dụng: Áp dụng đối với các cơ quan, đơn vị, tổ chức và cá nhân có liên quan trực tiếp đến việc thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định.

- Quy định chi tiết về mức chi thực hiện công tác hòa giải

  • Chi thù lao cho hòa giải viên: Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vào vụ, việc hòa giải, mức chi thù lao được quy định là 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải.
  • Hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải: Mức hỗ trợ là 100.000 đồng/tổ hòa giải/tháng. Khoản chi này được sử dụng cho các mục đích như mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, và nước uống phục vụ cho các cuộc họp của tổ hòa giải.
  • Chi bồi dưỡng Ban tổ chức bầu hòa giải viên: Các thành viên Ban tổ chức tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên được hưởng mức bồi dưỡng là 70.000 đồng/người/buổi.
  • Chi nước uống cuộc họp bầu hòa giải viên: Chi tiền nước uống cho những người tham gia cuộc họp bầu hòa giải viên với mức 10.000 đồng/người/buổi.

- Nguồn kinh phí và nguyên tắc quản lý, thực hiện

  • Nguồn kinh phí: Kinh phí thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở được bố trí trong dự toán ngân sách hàng năm của từng cấp ngân sách theo phân cấp quản lý ngân sách nhà nước hiện hành.
  • Áp dụng quy định liên quan: Đối với các nội dung chi và mức chi không được quy định trực tiếp tại Nghị quyết này, các cơ quan đơn vị thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp; cùng Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn.
  • Lập dự toán ngân sách: Việc lập dự toán ngân sách chi hỗ trợ cho hòa giải viên, tổ hòa giải và các khoản chi do ngân sách Trung ương bảo đảm được thực hiện theo quy định tại điểm b và điểm c, Khoản 1 Điều 5 Thông tư Liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP và Khoản 1 Điều 6 Luật Hòa giải ở cơ sở.

- Trách nhiệm thi hành và hiệu lực pháp luật

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện Nghị quyết này trên địa bàn toàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát quá trình thực hiện Nghị quyết.
  • Hiệu lực thi hành: Nghị quyết có hiệu lực pháp luật kể từ ngày 04 tháng 01 năm 2016.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 39/2015/NQ-HĐND

Bình Định, ngày 25 tháng 12 năm 2015

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÌNH ĐỊNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XI, KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách Nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật hòa giải ở cơ sở năm 2013;

Căn cứ Nghị Quyết số 753/2005/NQ -UBTVQH11 ngày 02 tháng 4 năm 2005 của Ủy ban Thường vụ Quốc hội Khóa 11 ban hành Quy chế hoạt động của Hội đồng nhân dân;

Căn cứ Nghị Định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27/02/2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật hòa giải ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở;

Sau khi xem xét Tờ trình số 152/TTr-UBND ngày 06 tháng 11 năm 2015 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định; Báo cáo thẩm tra số 41/BC -BPC ngày 11 tháng 12 năm 2015 của Ban Pháp chế Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Nhất trí thông qua quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định như sau:

1. Phạm vi điều chỉnh và đối tượng áp dụng

Quy định mức chi hỗ trợ cho hòa giải viên và tổ hòa giải, chi tổ chức bầu hòa giải viên;

Áp dụng đối với cơ quan, đơn vị, tổ chức, cá nhân có liên quan đến việc thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở.

2. Mức chi

a) Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): 200.000đ/vụ, việc/tổ hòa giải;

b) Hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): 100.000đ/tổ hòa giải/tháng;

c) Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên: 70.000đ/người/buổi;

d) Chi tiền nước uống cho người tham gia cuộc họp bầu hòa giải viên: 10.000đ/người/buổi.

3. Kinh phí thực hiện

Nguồn kinh phí thực hiện cho công tác hòa giải cơ sở được bố trí trong dự toán hàng năm của từng cấp ngân sách theo phân cấp quản lý ngân sách hiện hành.

Các nội dung chi, mức chi không quy định tại Nghị quyết này được thực hiện theo Thông tư Liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp và Thông tư số 60/2003/TT-BTC ngày 23 tháng 6 năm 2003 của Bộ Tài chính quy định về quản lý ngân sách xã và các hoạt động tài chính khác của xã, phường, thị trấn.

Việc lập dự toán ngân sách chi hỗ trợ cho hòa giải viên, tổ hòa giải và các khoản chi do ngân sách Trung ương bảo đảm được thực hiện theo quy định tại điểm b và c, Khoản 1 Điều 5 Thông tư Liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của Bộ Tài chính và Bộ Tư pháp v à Khoản 1 Điều 6 Luật Hòa giải ở cơ sở.

Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh khóa XI, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 25 tháng 12 năm 2015 và có hiệu lực pháp luật từ ngày 04 tháng 01 năm 2016./.

 

 

Nơi nhận:
- UBTVQH, Chính phủ (báo cáo);
- VPQH, VPCP;
- Bộ Tư pháp (Cục Kiểm tra VBQPPL);
- Ban CT Đại biểu của UBTVQH;
- TT Tỉnh ủy, TT HĐND tỉnh, UBND tỉnh;
- Đoàn ĐBQH tỉnh, Đại biểu HĐND tỉnh;
- UBMTTQVN tỉnh và các đoàn thể chính trị;
- Các cơ quan tư pháp tỉnh;
- Sở Tư pháp, các sở, ban ngành liên quan;
- VP UBND tỉnh, VP ĐĐBQH&HĐND tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- TT Công báo tỉnh;
- Lưu: VT, hồ sơ kỳ họp.

CHỦ TỊCH




Nguyễn Thanh Tùng

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 39/2015/NQ-HĐND về quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bình Định

Số hiệu: 39/2015/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 25/12/2015
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Nguyễn Thanh Tùng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 04/01/2016
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 39/2015/NQ-HĐND về quy định mức ch...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký