Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Quy trình đăng ký doanh nghiệp trực tuyến
  • search Luật nhà ở 2023 và hướng dẫn mới
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2014, quy định chi tiết về mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Nghị quyết này áp dụng đối với các hòa giải viên, tổ hòa giải, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan đến việc quản lý, sử dụng và thụ hưởng kinh phí hỗ trợ công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu.

Các mức chi cụ thể trong công tác hòa giải ở cơ sở

Nghị quyết quy định rõ ràng 05 khoản chi hỗ trợ thiết thực cho công tác hòa giải tại địa phương bao gồm:

  • Chi thù lao cho hòa giải viên: Đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia giải quyết vụ, việc hòa giải, mức chi thù lao được áp dụng là 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải.
  • Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải: Khoản chi này nhằm phục vụ cho các hoạt động thường xuyên như mua sắm văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải với mức chi cố định là 100.000 đồng/tổ hòa giải/tháng.
  • Chi bồi dưỡng họp chuẩn bị bầu hòa giải viên: Thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên khi tham gia các cuộc họp chuẩn bị cho công tác bầu chọn hòa giải viên được hưởng mức bồi dưỡng là 70.000 đồng/người/buổi.
  • Chi nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên: Người tham gia cuộc họp bầu hòa giải viên được hỗ trợ tiền nước uống với mức chi là 10.000 đồng/người/buổi.
  • Hỗ trợ chi phí mai táng cho hòa giải viên: Trong trường hợp hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro dẫn đến thiệt hại về tính mạng khi đang thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở, gia đình hoặc người lo mai táng sẽ được hỗ trợ chi phí mai táng bằng 05 tháng lương cơ sở.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm giám sát

  • Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh: Ủy ban nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu có trách nhiệm tổ chức triển khai và hướng dẫn thực hiện các nội dung đã được phê duyệt tại Nghị quyết này trên toàn địa bàn tỉnh.
  • Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết nhằm đảm bảo tính minh bạch và đúng quy định pháp luật.

Hiệu lực thi hành

Nghị quyết số 40/2014/NQ-HĐND đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2014 và chính thức có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH BÀ RỊA - VŨNG TÀU

--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 40/2014/NQ-HĐND

Bà Rịa, ngày 18 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC CHI THỰC HIỆN CÔNG TÁC HÒA GIẢI Ở CƠ SỞ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH BÀ RỊA-VŨNG TÀU

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÀ RỊA -VŨNG TÀU
KHOÁ V, KỲ HỌP THỨ 9

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân năm 2004;

Căn cứ Luật Hòa giải ở cơ sở năm 2013;

Căn cứ Nghị định số 15/2014/NĐ-CP ngày 27 tháng 02 năm 2014 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều và biện pháp thi hành Luật Hòa giải ở cơ sở;

Căn cứ Thông tư liên tịch số 100/2014/TTLT-BTC-BTP ngày 30 tháng 7 năm 2014 của liên Bộ Tài chính - Bộ Tư pháp quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở;

Sau khi xem xét Tờ trình số 161/TTr-UBND ngày 01 tháng 12 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị phê chuẩn quy định việc lập dự toán, quản lý, sử dụng và quyết toán kinh phí ngân sách nhà nước thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu; Báo cáo thẩm tra số 163/BC-KTNS ngày 12 tháng 12 năm 2014 của Ban Kinh tế-Ngân sách và ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu như sau:

1. Chi thù lao cho hòa giải viên (đối với các hòa giải viên trực tiếp tham gia vụ, việc hòa giải): Mức chi 200.000 đồng/vụ, việc/tổ hòa giải.

2. Chi hỗ trợ hoạt động của tổ hòa giải (chi mua văn phòng phẩm, sao chụp tài liệu, nước uống phục vụ các cuộc họp của tổ hòa giải): Mức chi 100.000 đồng/tổ hòa giải/tháng.

3. Chi bồi dưỡng thành viên Ban tổ chức bầu hòa giải viên tham gia họp chuẩn bị cho việc bầu hòa giải viên: Mức chi 70.000 đồng/người/buổi.

4. Chi tiền nước uống cho người tham dự cuộc họp bầu hòa giải viên: Mức chi 10.000 đồng/người/buổi.

5. Hỗ trợ chi phí mai táng cho hòa giải viên gặp tai nạn hoặc rủi ro bị thiệt hại về tính mạng trong khi thực hiện hoạt động hòa giải ở cơ sở: Mức chi bằng 05 tháng lương cơ sở.

Điều 2. Giao Ủy ban nhân dân tỉnh tổ chức thực hiện Nghị quyết này.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bà Rịa-Vũng Tàu Khóa V, Kỳ họp thứ 9 thông qua ngày 18 tháng 12 năm 2014 và có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Hồng Lĩnh

 

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND quy định mức chi thực hiện công tác hòa giải ở cơ sở trên địa bàn tỉnh Bà Rịa -Vũng Tàu

Số hiệu: 40/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 18/12/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Người ký: Nguyễn Hồng Lĩnh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 28/12/2014
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thủ tục Tố tụng
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 40/2014/NQ-HĐND quy định mức chi t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký