Giới thiệu chung về Nghị quyết 44/NQ-HĐND
Nghị quyết số 44/NQ-HĐND được thông qua tại Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp chuyên đề) của Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII vào ngày 07 tháng 9 năm 2022. Nghị quyết này quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác nhằm phục vụ việc triển khai các dự án phát triển kinh tế - xã hội, xây dựng cơ sở hạ tầng giao thông, thủy lợi và khai thác khoáng sản, vật liệu xây dựng trên địa bàn tỉnh.
Nội dung chi tiết về các dự án chuyển mục đích sử dụng rừng (Điều 1)
Hội đồng nhân dân tỉnh thống nhất chủ trương chuyển đổi mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác đối với 8 dự án cụ thể sau:
- Dự án Khai thác đất tại thôn Thanh Minh, xã Canh Hiển, huyện Vân Canh: Mục đích phục vụ thi công xây dựng dự án Đập dâng Hà Thanh 1, huyện Vân Canh. Địa điểm thực hiện tại khoảnh 10, tiểu khu 358, xã Canh Hiển, huyện Vân Canh với diện tích chuyển đổi là 4,08 ha.
- Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp mỏ đất 209, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh: Mục đích phục vụ thi công dự án Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn. Địa điểm thực hiện tại khoảnh 4, tiểu khu 335, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh với diện tích chuyển đổi là 9,2 ha.
- Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn: Mục đích phục vụ thi công dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá Tam Quan. Địa điểm thực hiện tại khoảnh 3, tiểu khu 61B, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn với diện tích chuyển đổi là 0,64 ha.
- Dự án Khai thác đất san lấp tại khu vực phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn: Địa điểm thực hiện tại khoảnh 4, tiểu khu 344, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn với diện tích chuyển đổi là 2,5 ha.
- Dự án khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường tại núi Đá Trãi, xã Cát Hưng, huyện Phù Cát: Dự án thực hiện bằng phương pháp lộ thiên có thu hồi đá khối. Địa điểm thực hiện tại khoảnh 4, tiểu khu 255, xã Cát Hưng, huyện Phù Cát với diện tích chuyển đổi là 7,52 ha.
- Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn: Địa điểm thực hiện tại khoảnh 3, 4 tiểu khu 249, xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn với diện tích chuyển đổi là 3,84 ha.
- Dự án Thăm dò khoáng sản mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường (cát tô) tại xã Cát Hải, huyện Phù Cát: Địa điểm thực hiện tại khoảnh 1, tiểu khu 234, xã Cát Hải, huyện Phù Cát với diện tích chuyển đổi là 4,0 ha.
- Dự án Xây dựng Tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn: Địa điểm thực hiện tại khoảnh 1, 2, tiểu khu 271B; khoảnh 2, tiểu khu 283, xã Bình Tường; khoảnh 1, tiểu khu 228; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 294, xã Tây Phú; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 300; khoảnh 2, tiểu khu 307, xã Tây Xuân; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 301; khoảnh 1, tiểu khu 308, xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn. Đây là dự án có diện tích rừng chuyển đổi lớn nhất với tổng cộng 18,25 ha.
Trách nhiệm tổ chức thực hiện và giám sát thi hành (Điều 2 & Điều 3)
Để đảm bảo việc chuyển mục đích sử dụng rừng được thực hiện đúng quy định pháp luật, Nghị quyết phân định rõ trách nhiệm của các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh: Có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này, đảm bảo việc chuyển đổi mục đích sử dụng rừng đúng quy trình, quy định của pháp luật về lâm nghiệp, đất đai và các quy định liên quan khác.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết.
Hiệu lực thi hành
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp chuyên đề) thông qua và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 07 tháng 9 năm 2022.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 44/NQ-HĐND | Bình Định, ngày 07 tháng 9 năm 2022 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH BÌNH ĐỊNH
KHÓA XIII KỲ HỌP THỨ 7 (KỲ HỌP CHUYÊN ĐỀ)
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015; Luật Sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;
Căn cứ Luật Lâm nghiệp ngày 15 tháng 11 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Căn cứ Nghị định số 83/2020/NĐ-CP ngày 15 tháng 7 năm 2020 của Chính phủ, sửa đổi bổ sung một số điều của Nghị định số 156/2018/NĐ-CP ngày 16 tháng 11 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Lâm nghiệp;
Xét Tờ trình số 130/TTr-UBND ngày 05 tháng 9 năm 2022 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác; Báo cáo thẩm tra số 76/BC- KTNS ngày 06 tháng 9 năm 2022 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh; ý kiến thảo luận của đại biểu Hội đồng nhân dân tại kỳ họp.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác để triển khai các dự án trên địa bàn tỉnh, cụ thể như sau:
1. Dự án Khai thác đất tại thôn Thanh Minh, xã Canh Hiển, huyện Vân Canh để phục vụ thi công xây dựng dự án Đập dâng Hà Thanh 1, huyện Vân Canh
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 10, tiểu khu 358, xã Canh Hiển, huyện Vân Canh.
- Diện tích: 4,08 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 1 kèm theo)
2. Dự án Khai thác đất làm vật liệu san lấp mỏ đất 209, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh để phục vụ thi công dự án Tuyến đường từ Quốc lộ 19C kết nối cảng Quy Nhơn
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 335, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh.
- Diện tích: 9,2 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 2 kèm theo)
3. Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn để phục vụ thi công dự án Xây dựng cơ sở hạ tầng cảng cá Tam Quan
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 3, tiểu khu 61B, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn.
- Diện tích: 0,64 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 3 kèm theo)
4. Dự án Khai thác đất san lấp tại khu vực phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 344, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn.
- Diện tích: 2,5 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 4 kèm theo)
5. Dự án khai thác đá làm vật liệu xây dựng thông thường có thu hồi đá khối bằng phương pháp lộ thiên tại núi Đá Trãi, xã Cát Hưng, huyện Phù Cát
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 255, xã Cát Hưng, huyện Phù Cát.
- Diện tích: 7,52 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 5 kèm theo)
6. Dự án khai thác đất làm vật liệu san lấp tại xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 3, 4 tiểu khu 249, xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn.
- Diện tích: 3,84 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 6 kèm theo)
7. Dự án Thăm dò khoáng sản mỏ cát làm vật liệu xây dựng thông thường (cát tô) tại xã Cát Hải, huyện Phù Cát
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 1, tiểu khu 234, xã Cát Hải, huyện Phù Cát.
- Diện tích: 4,0 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 7 kèm theo)
8. Dự án Xây dựng Tuyến đường tránh phía Nam thị trấn Phú Phong, huyện Tây Sơn
- Địa điểm thực hiện: khoảnh 1, 2, tiểu khu 271B; khoảnh 2, tiểu khu 283, xã Bình Tường; khoảnh 1, tiểu khu 228; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 294, xã Tây Phú; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 300; khoảnh 2, tiểu khu 307, xã Tây Xuân; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 301; khoảnh 1, tiểu khu 308, xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn.
- Diện tích: 18,25 ha.
(Chi tiết có Phụ lục 8 kèm theo)
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh có trách nhiệm tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh kiểm tra, giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Bình Định Khóa XIII Kỳ họp thứ 7 (kỳ họp chuyên đề) thông qua và có hiệu lực từ ngày 07 tháng 9 năm 2022./.
|
| CHỦ TỊCH |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐẤT TẠI THÔN THANH MINH, XÃ CANH HIỂN, HUYỆN VÂN CANH ĐỂ PHỤC VỤ THI CÔNG XÂY DỰNG DỰ ÁN ĐẬP DÂNG HÀ THANH 1, HUYỆN VÂN CANH
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 10, tiểu khu 358, xã Canh Hiển, huyện Vân Canh.
2. Diện tích: 4,08 ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | Y | X |
| 1 | 1509174.0 | 585568.4 |
| 2 | 1509327.3 | 585485.7 |
| 3 | 1509349.4 | 585586.4 |
| 4 | 1509432.5 | 585704.7 |
| 5 | 1509292.0 | 585785.7 |
| 6 | 1509240.7 | 585669.9 |
| 7 | 1509169.0 | 585669.0 |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP MỎ ĐẤT 209, XÃ CANH VINH, HUYỆN VÂN CANH ĐỂ PHỤC VỤ THI CÔNG DỰ ÁN TUYẾN ĐƯỜNG TỪ QUỐC LỘ 19C KẾT NỐI CẢNG QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 335, xã Canh Vinh, huyện Vân Canh.
2. Diện tích: 9,2 ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng 8,97 ha, đất đã khai thác rừng trồng 0,23 ha.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | X | Y |
| 1 | 589870 | 1520920 |
| 2 | 590056 | 1520977 |
| 3 | 590041 | 1521103 |
| 4 | 590184 | 1521130 |
| 5 | 590354 | 1520883 |
| 6 | 590295 | 1520843 |
| 7 | 589901 | 1520792 |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP TẠI PHƯỜNG HOÀI THANH, THỊ XÃ HOÀI NHƠN ĐỂ PHỤC VỤ THI CÔNG DỰ ÁN XÂY DỰNG CƠ SỞ HẠ TẦNG CẢNG CÁ TAM QUAN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 3, tiểu khu 61B, phường Hoài Thanh, thị xã Hoài Nhơn.
2. Diện tích: 0,64 ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng 0,22 ha, đất đã khai thác rừng trồng 0,42 ha.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | X | Y |
| 1 | 587.070 | 1.603.492 |
| 2 | 586.995 | 1.603.542 |
| 3 | 586.961 | 1.603.498 |
| 4 | 586.962 | 1.603.466 |
| 5 | 586.960 | 1.603.462 |
| 6 | 586.963 | 1.603.460 |
| 7 | 586.998 | 1.603.460 |
| 8 | 587.059 | 1.603.450 |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐẤT SAN LẤP TẠI KHU VỰC PHƯỜNG BÙI THỊ XUÂN, TP QUY NHƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 344, phường Bùi Thị Xuân, thành phố Quy Nhơn.
2. Diện tích: 2,5 ha.
3. Quy hoạch: rừng phòng hộ.
4. Hiện trạng: đất đã khai thác rừng trồng.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | X | Y |
| 1 | 599.014 | 1.519.738 |
| 2 | 599.120 | 1.519.768 |
| 3 | 599.159 | 1.519.696 |
| 4 | 599.187 | 1.519.565 |
| 5 | 599.072 | 1.519.544 |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐÁ LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG CÓ THU HỒI ĐÁ KHỐI BẰNG PHƯƠNG PHÁP LỘ THIÊN TẠI NÚI ĐÁ TRÃI, XÃ CÁT HƯNG, HUYỆN PHÙ CÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 4, tiểu khu 255, xã Cát Hưng, huyện Phù Cát.
2. Diện tích: 7,52ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng 4,92 ha, đất đã khai thác rừng trồng 2,6 ha.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | X | Y |
| 1 | 598786 | 1546316 |
| 2 | 598824 | 1546553 |
| 3 | 599080 | 1546384 |
| 4 | 599065 | 1546094 |
| 5 | 599037 | 1546116 |
| 6 | 599043 | 1546132 |
| 7 | 599009 | 1546151 |
| 8 | 599001 | 1546169 |
| 9 | 598983 | 1546159 |
DỰ ÁN KHAI THÁC ĐẤT LÀM VẬT LIỆU SAN LẤP TẠI XÃ TÂY THUẬN, HUYỆN TÂY SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 3, 4, tiểu khu 249, xã Tây Thuận, huyện Tây Sơn.
2. Diện tích: 3,84 ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | X | Y |
| 1 | 560913 | 1548378 |
| 2 | 561085 | 1548392 |
| 3 | 561099 | 1548164 |
| 4 | 560926 | 1548163 |
DỰ ÁN THĂM DÒ KHOÁNG SẢN MỎ CÁT LÀM VẬT LIỆU XÂY DỰNG THÔNG THƯỜNG (CÁT TÔ) TẠI XÃ CÁT HẢI, HUYỆN PHÙ CÁT
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 1, tiểu khu 234, xã Cát Hải, huyện Phù Cát.
2. Diện tích: 4,0 ha.
3. Quy hoạch: rừng phòng hộ.
4. Hiện trạng: rừng trồng.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
| STT | Y | X |
| 1 | 1555652 | 603406 |
| 2 | 1555639 | 603484 |
| 3 | 1555302 | 603503 |
| 4 | 1555283 | 603401 |
| 5 | 1555532 | 603358 |
DỰ ÁN XÂY DỰNG TUYẾN ĐƯỜNG TRÁNH PHÍA NAM THỊ TRẤN PHÚ PHONG, HUYỆN TÂY SƠN
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 44/NQ-HĐND ngày 07 tháng 9 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh)
1. Địa điểm thực hiện: khoảnh 1, 2, tiểu khu 271B; khoảnh 2, tiểu khu 283, xã Bình Tường; khoảnh 1, tiểu khu 228; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 294, xã Tây Phú; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 300; khoảnh 2, tiểu khu 307, xã Tây Xuân; khoảnh 1, 2, 3, tiểu khu 301; khoảnh 1, tiểu khu 308, xã Bình Nghi, huyện Tây Sơn.
2. Diện tích: 18,25 ha.
3. Quy hoạch: rừng sản xuất.
4. Hiện trạng: rừng trồng 13,75 ha, đất chưa có rừng (DT1) 3,88 ha, đất mặt nước (ao, hồ, suối) 0,31 ha, đất khác (bãi rác) 0,31 ha.
5. Giới hạn điểm góc có tọa độ hệ VN2000, kinh tuyến trục 108 độ 15 phút, múi 3 độ như sau:
1. Xã Bình Tường
Thuộc khoảnh 2, tiểu khu 283, xã Bình Tường
Diện tích 2,62 ha
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1538945 | 567450 | 17 | 1538239 | 567923 |
| 2 | 1538944 | 567478 | 18 | 1538090 | 568007 |
| 3 | 1538939 | 567478 | 19 | 1538050 | 568029 |
| 4 | 1538926 | 567487 | 20 | 1538102 | 567965 |
| 5 | 1538890 | 567513 | 21 | 1538259 | 567893 |
| 6 | 1538825 | 567560 | 22 | 1538335 | 567849 |
| 7 | 1538774 | 567594 | 23 | 1538398 | 567811 |
| 8 | 1538742 | 567622 | 24 | 1538450 | 567789 |
| 9 | 1538666 | 567664 | 25 | 1538473 | 567775 |
| 10 | 1538633 | 567686 | 26 | 1538508 | 567751 |
| 11 | 1538541 | 567751 | 27 | 1538656 | 567649 |
| 12 | 1538519 | 567767 | 28 | 1538641 | 567659 |
| 13 | 1538484 | 567792 | 29 | 1538751 | 567575 |
| 14 | 1538414 | 567841 | 30 | 1538772 | 567560 |
| 15 | 1538359 | 567865 | 31 | 1538809 | 567537 |
| 16 | 1538277 | 567904 | 32 | 1538046 | 567993 |
2. Xã Tây Phú
KHU VỰC I
Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 288, xã Tây Phú
Diện tích 0,53 ha
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1538050 | 568029 | 5 | 1537909 | 568088 |
| 2 | 1538016 | 568049 | 6 | 1537949 | 568058 |
| 3 | 1537894 | 568129 | 7 | 1538014 | 568012 |
| 4 | 1537893 | 568115 | 8 | 1538046 | 567993 |
| KHU VỰC II | |||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 288, xã Tây Phú | |||||
| Diện tích 1,4 ha | |||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1537463 | 568658 | 7 | 1537284 | 569064 |
| 2 | 1537447 | 568707 | 8 | 1537283 | 569016 |
| 3 | 1537416 | 568769 | 9 | 1537289 | 568978 |
| 4 | 1537401 | 568806 | 10 | 1537393 | 568714 |
| 5 | 1537361 | 568882 | 11 | 1537411 | 568694 |
| 6 | 1537314 | 568996 |
|
|
|
| KHU VỰC III | |||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 288, xã Tây Phú | |||||
| Diện tích 0,13 ha | |||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1537214 | 569250 | 6 | 1537179 | 569262 |
| 2 | 1537207 | 569269 | 7 | 1537170 | 569254 |
| 3 | 1537195 | 569269 | 8 | 1537177 | 569237 |
| 4 | 1537186 | 569292 | 9 | 1537188 | 569240 |
| 5 | 1537169 | 569286 |
|
|
|
3. Xã Tây Xuân
KHU VỰC I
Thuộc khoảnh 2, tiểu khu 307, xã Tây Xuân
Diện tích 1,29 ha
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1536032 | 573787 | 21 | 1535822 | 574130 | ||
| 2 | 1536028 | 573823 | 22 | 1535836 | 574115 | ||
| 3 | 1536021 | 573841 | 23 | 1535845 | 574097 | ||
| 4 | 1536025 | 573845 | 24 | 1535852 | 574078 | ||
| 5 | 1536028 | 573857 | 25 | 1535864 | 574061 | ||
| 6 | 1536023 | 573877 | 26 | 1535881 | 574047 | ||
| 7 | 1536021 | 573888 | 27 | 1535901 | 574049 | ||
| 8 | 1536016 | 573898 | 28 | 1535915 | 574036 | ||
| 9 | 1536007 | 573906 | 29 | 1535921 | 574029 | ||
| 10 | 1536002 | 573914 | 30 | 1535930 | 574015 | ||
| 11 | 1536004 | 573936 | 31 | 1535941 | 573995 | ||
| 12 | 1535985 | 573976 | 32 | 1535954 | 573969 | ||
| 13 | 1535974 | 574003 | 33 | 1535961 | 573961 | ||
| 14 | 1535956 | 574029 | 34 | 1535970 | 573944 | ||
| 15 | 1535933 | 574050 | 35 | 1535986 | 573888 | ||
| 16 | 1535919 | 574064 | 36 | 1535991 | 573869 | ||
| 17 | 1535900 | 574090 | 37 | 1535996 | 573851 | ||
| 18 | 1535860 | 574129 | 38 | 1536009 | 573778 | ||
| 19 | 1535804 | 574170 | 39 | 1536021 | 573788 | ||
| 20 | 1535808 | 574160 |
|
|
| ||
| KHU VỰC II | |||||||
| Thuộc khoảnh 2, tiểu khu 300, xã Tây Xuân | |||||||
| Diện tích 0,46 ha | |||||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1535774 | 574332 | 21 | 1535689 | 574272 | ||
| 2 | 1535767 | 574331 | 22 | 1535628 | 574247 | ||
| 3 | 1535763 | 574338 | 23 | 1535658 | 574262 | ||
| 4 | 1535762 | 574357 | 24 | 1535679 | 574275 | ||
| 5 | 1535753 | 574376 | 25 | 1535682 | 574278 | ||
| 6 | 1535728 | 574395 | 26 | 1535692 | 574285 | ||
| 7 | 1535727 | 574381 | 27 | 1535696 | 574288 | ||
| 8 | 1535775 | 574329 | 28 | 1535705 | 574297 | ||
| 9 | 1535773 | 574325 | 29 | 1535713 | 574308 | ||
| 10 | 1535745 | 574306 | 30 | 1535717 | 574316 | ||
| 11 | 1535746 | 574362 | 31 | 1535721 | 574322 | ||
| 12 | 1535752 | 574380 | 32 | 1535722 | 574327 | ||
| 13 | 1535748 | 574383 | 33 | 1535723 | 574335 | ||
| 14 | 1535746 | 574386 | 34 | 1535726 | 574358 | ||
| 15 | 1535744 | 574401 | 35 | 1535748 | 574415 | ||
| 16 | 1535744 | 574403 | 36 | 1535747 | 574414 | ||
| 17 | 1535744 | 574410 | 37 | 1535747 | 574412 | ||
| 18 | 1535778 | 574324 | 38 | 1535629 | 574244 | ||
| 19 | 1535746 | 574304 | 39 | 1535628 | 574246 | ||
| 20 | 1535727 | 574293 |
|
|
| ||
| KHU VỰC III | |||||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 300, xã Tây Xuân | |||||||
| Diện tích 2,81 ha | |||||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1535786 | 574558 | 41 | 1535801 | 575460 | ||
| 2 | 1535791 | 574586 | 42 | 1535771 | 575494 | ||
| 3 | 1535796 | 574617 | 43 | 1535773 | 575493 | ||
| 4 | 1535797 | 574626 | 44 | 1535791 | 575509 | ||
| 5 | 1535800 | 574646 | 45 | 1535789 | 575518 | ||
| 6 | 1535803 | 574666 | 46 | 1535783 | 575552 | ||
| 7 | 1535806 | 574675 | 47 | 1535788 | 575566 | ||
| 8 | 1535809 | 574695 | 48 | 1535780 | 575578 | ||
| 9 | 1535812 | 574716 | 49 | 1535777 | 575577 | ||
| 10 | 1535813 | 574726 | 50 | 1535772 | 575571 | ||
| 11 | 1535814 | 574777 | 51 | 1535798 | 575527 | ||
| 12 | 1535813 | 574830 | 52 | 1535759 | 575458 | ||
| 13 | 1535813 | 574836 | 53 | 1535770 | 574451 | ||
| 14 | 1535803 | 575417 | 54 | 1535761 | 574452 | ||
| 15 | 1535798 | 575450 | 55 | 1535749 | 574427 | ||
| 16 | 1535799 | 575394 | 56 | 1535754 | 574466 | ||
| 17 | 1535802 | 575497 | 57 | 1535753 | 574432 | ||
| 18 | 1535795 | 575647 | 58 | 1535814 | 574852 | ||
| 19 | 1535794 | 575654 | 59 | 1535818 | 574867 | ||
| 20 | 1535778 | 575629 | 60 | 1535816 | 574907 | ||
| 21 | 1535774 | 575621 | 61 | 1535813 | 574947 | ||
| 22 | 1535771 | 575489 | 62 | 1535809 | 574963 | ||
| 23 | 1535778 | 575466 | 63 | 1535809 | 574968 | ||
| 24 | 1535778 | 575447 | 64 | 1535811 | 574987 | ||
| 25 | 1535775 | 575427 | 65 | 1535814 | 575003 | ||
| 26 | 1535777 | 575383 | 66 | 1535814 | 575027 | ||
| 27 | 1535789 | 574867 | 67 | 1535808 | 575047 | ||
| 28 | 1535791 | 574815 | 68 | 1535808 | 575127 | ||
| 29 | 1535791 | 574777 | 69 | 1535803 | 575227 | ||
| 30 | 1535789 | 574737 | 70 | 1535801 | 575287 | ||
| 31 | 1535785 | 574698 | 71 | 1535800 | 575347 | ||
| 32 | 1535781 | 574663 | 72 | 1535777 | 575326 | ||
| 33 | 1535778 | 574629 | 73 | 1535781 | 575287 | ||
| 34 | 1535775 | 574609 | 74 | 1535783 | 575247 | ||
| 35 | 1535769 | 574570 | 75 | 1535783 | 575166 | ||
| 36 | 1535764 | 574533 | 76 | 1535783 | 575107 | ||
| 37 | 1535814 | 574787 | 77 | 1535787 | 575066 | ||
| 38 | 1535812 | 574792 | 78 | 1535786 | 574984 | ||
| 39 | 1535814 | 574796 | 79 | 1535786 | 574953 | ||
| 40 | 1535791 | 574822 |
|
|
| ||
| KHU VỰC IV | |||||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 300, xã Tây Xuân | |||||||
| Diện tích 0,44 ha | |||||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1535770 | 575757 | 6 | 1535769 | 575868 | ||
| 2 | 1535791 | 575773 | 7 | 1535785 | 575976 | ||
| 3 | 1535786 | 575967 | 8 | 1535764 | 576000 | ||
| 4 | 1535767 | 575967 | 9 | 1535767 | 575986 | ||
| 5 | 1535766 | 575964 | 12 | 1535772 | 575571 | ||
| KHU VỰC V | |||||||
| Thuộc khoảnh 3, tiểu khu 300, xã Tây Xuân | |||||||
| Diện tích 0,18 ha | |||||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1535755 | 576080 | 6 | 1535780 | 576087 | ||
| 2 | 1535759 | 576085 | 7 | 1535784 | 576084 | ||
| 3 | 1535751 | 576120 | 8 | 1535772 | 576149 | ||
| 4 | 1535778 | 576118 | 9 | 1535742 | 576159 | ||
| 5 | 1535779 | 576108 | 10 | 1535747 | 576157 | ||
| KHU VỰC VI | |||||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 300, xã Tây Xuân | |||||||
| Diện tích 0,06 ha | |||||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||||
| 1 | 1535729 | 576077 | 6 | 1535680 | 576106 | ||
| 2 | 1535722 | 576079 | 7 | 1535697 | 576083 | ||
| 3 | 1535715 | 576084 | 8 | 1535700 | 576078 | ||
| 4 | 1535708 | 576091 | 9 | 1535704 | 576074 | ||
| 5 | 1535691 | 576114 |
|
|
| ||
|
|
|
|
|
|
|
|
|
4. Xã Bình Nghi
| KHU VỰC I | |||||
| Thuộc khoảnh 1,2, tiểu khu 301, xã Bình Nghi | |||||
| Diện tích 6,4 ha | |||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1535691 | 576530 | 83 | 1535416 | 577717 |
| 2 | 1535681 | 576565 | 84 | 1535418 | 577708 |
| 3 | 1535673 | 576600 | 85 | 1535423 | 577688 |
| 4 | 1535668 | 576628 | 86 | 1535429 | 577676 |
| 5 | 1535660 | 576671 | 87 | 1535429 | 577658 |
| 6 | 1535650 | 576715 | 88 | 1535430 | 577650 |
| 7 | 1535642 | 576750 | 89 | 1535431 | 577641 |
| 8 | 1535637 | 576785 | 90 | 1535434 | 577631 |
| 9 | 1535648 | 576930 | 91 | 1535441 | 577613 |
| 10 | 1535648 | 576939 | 92 | 1535441 | 577610 |
| 11 | 1535641 | 576959 | 93 | 1535446 | 577592 |
| 12 | 1535627 | 576978 | 94 | 1535447 | 577575 |
| 13 | 1535621 | 576995 | 95 | 1535448 | 577567 |
| 14 | 1535616 | 577014 | 96 | 1535451 | 577552 |
| 15 | 1535612 | 577034 | 97 | 1535452 | 577546 |
| 16 | 1535500 | 577436 | 98 | 1535454 | 577538 |
| 17 | 1535497 | 577439 | 99 | 1535456 | 577532 |
| 18 | 1535497 | 577459 | 100 | 1535461 | 577519 |
| 19 | 1535495 | 577470 | 101 | 1535462 | 577514 |
| 20 | 1535496 | 577479 | 102 | 1535462 | 577502 |
| 21 | 1535483 | 577518 | 103 | 1535461 | 577493 |
| 22 | 1535484 | 577538 | 104 | 1535465 | 577474 |
| 23 | 1535482 | 577552 | 105 | 1535469 | 577453 |
| 24 | 1535480 | 577558 | 106 | 1535479 | 577435 |
| 25 | 1535474 | 577578 | 107 | 1535530 | 577146 |
| 26 | 1535468 | 577596 | 108 | 1535530 | 577143 |
| 27 | 1535466 | 577617 | 109 | 1535524 | 577130 |
| 28 | 1535456 | 577635 | 110 | 1535523 | 577126 |
| 29 | 1535455 | 577645 | 111 | 1535512 | 577034 |
| 30 | 1535453 | 577652 | 112 | 1535550 | 576936 |
| 31 | 1535448 | 577674 | 113 | 1535598 | 576851 |
| 32 | 1535448 | 577680 | 114 | 1535616 | 576785 |
| 33 | 1535438 | 577707 | 115 | 1535630 | 576711 |
| 34 | 1535423 | 577759 | 116 | 1535635 | 576685 |
| 35 | 1535423 | 577768 | 117 | 1535637 | 576671 |
| 36 | 1535417 | 577782 | 118 | 1535645 | 576639 |
| 37 | 1535415 | 577791 | 119 | 1535651 | 576613 |
| 38 | 1535413 | 577797 | 120 | 1535666 | 576533 |
| 39 | 1535394 | 577828 | 121 | 1535640 | 576936 |
| 40 | 1535380 | 577844 | 122 | 1535615 | 576952 |
| 41 | 1535374 | 577853 | 123 | 1535609 | 576960 |
| 42 | 1535370 | 577861 | 124 | 1535599 | 576978 |
| 43 | 1535367 | 577873 | 125 | 1535593 | 576989 |
| 44 | 1535364 | 577882 | 126 | 1535581 | 577002 |
| 45 | 1535411 | 577802 | 127 | 1535561 | 577008 |
| 46 | 1535363 | 577886 | 128 | 1535538 | 577011 |
| 47 | 1535368 | 577895 | 129 | 1535514 | 577014 |
| 48 | 1535362 | 577905 | 130 | 1535574 | 577138 |
| 49 | 1535359 | 577915 | 131 | 1535479 | 577431 |
| 50 | 1535361 | 577929 | 132 | 1535267 | 577934 |
| 51 | 1535352 | 577945 | 133 | 1535276 | 577994 |
| 52 | 1535338 | 577955 | 134 | 1535634 | 576834 |
| 53 | 1535311 | 577973 | 135 | 1535626 | 576866 |
| 54 | 1535279 | 577992 | 136 | 1535606 | 576828 |
| 55 | 1535257 | 578005 | 137 | 1535524 | 576985 |
| 56 | 1535247 | 578007 | 138 | 1535519 | 576994 |
| 57 | 1535223 | 578027 | 139 | 1535649 | 576924 |
| 58 | 1535209 | 578043 | 140 | 1535571 | 577149 |
| 59 | 1535207 | 578042 | 141 | 1535543 | 577224 |
| 60 | 1535167 | 578084 | 142 | 1535552 | 577246 |
| 61 | 1535117 | 578133 | 143 | 1535544 | 577265 |
| 62 | 1535093 | 578131 | 144 | 1535536 | 577302 |
| 63 | 1535222 | 577999 | 145 | 1535525 | 577333 |
| 64 | 1535240 | 577972 | 146 | 1535520 | 577350 |
| 65 | 1535263 | 577939 | 147 | 1535515 | 577370 |
| 66 | 1535273 | 577927 | 148 | 1535509 | 577392 |
| 67 | 1535280 | 577916 | 149 | 1535507 | 577400 |
| 68 | 1535289 | 577900 | 150 | 1535504 | 577422 |
| 69 | 1535309 | 577878 | 151 | 1535481 | 577413 |
| 70 | 1535318 | 577872 | 152 | 1535484 | 577388 |
| 71 | 1535330 | 577869 | 153 | 1535486 | 577375 |
| 72 | 1535333 | 577866 | 154 | 1535491 | 577358 |
| 73 | 1535345 | 577855 | 155 | 1535491 | 577336 |
| 74 | 1535352 | 577849 | 156 | 1535494 | 577317 |
| 75 | 1535358 | 577842 | 157 | 1535498 | 577296 |
| 76 | 1535364 | 577834 | 158 | 1535502 | 577277 |
| 77 | 1535368 | 577825 | 159 | 1535508 | 577260 |
| 78 | 1535372 | 577816 | 160 | 1535507 | 577237 |
| 79 | 1535389 | 577780 | 161 | 1535522 | 577218 |
| 80 | 1535395 | 577772 | 162 | 1535529 | 577180 |
| 81 | 1535407 | 577742 | 163 | 1535532 | 577161 |
| 82 | 1535408 | 577739 | 164 | 1535231 | 577990 |
| KHU VỰC II | |||||
| Thuộc khoảnh 3, tiểu khu 301; khoảnh 1, tiểu khu 308, xã Bình Nghi | |||||
| Diện tích 1,54 ha | |||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1534550 | 578971 | 14 | 1534424 | 579116 |
| 2 | 1534488 | 579054 | 15 | 1534436 | 579094 |
| 3 | 1534479 | 579104 | 16 | 1534467 | 579053 |
| 4 | 1534466 | 579141 | 17 | 1534495 | 579000 |
| 5 | 1534444 | 579178 | 18 | 1534497 | 578989 |
| 6 | 1534412 | 579246 | 19 | 1534571 | 578934 |
| 7 | 1534409 | 579253 | 20 | 1534543 | 578923 |
| 8 | 1534383 | 579254 | 21 | 1534613 | 578859 |
| 9 | 1534386 | 579217 | 22 | 1534599 | 578857 |
| 10 | 1534392 | 579177 | 23 | 1534590 | 578862 |
| 11 | 1534396 | 579161 | 24 | 1534578 | 578878 |
| 12 | 1534405 | 579143 | 25 | 1534575 | 578877 |
| 13 | 1534418 | 579119 | 26 | 1534545 | 578919 |
| KHU VỰC III | |||||
| Thuộc khoảnh 1, tiểu khu 308, xã Bình Nghi | |||||
| Diện tích 0,39 ha | |||||
| TT | TỌA ĐỘ | TT | TỌA ĐỘ | ||
| X (m) | Y (m) | X (m) | Y (m) | ||
| 1 | 1534285 | 579689 | 9 | 1534229 | 579797 |
| 2 | 1534269 | 579735 | 10 | 1534231 | 579787 |
| 3 | 1534260 | 579774 | 11 | 1534237 | 579768 |
| 4 | 1534252 | 579803 | 12 | 1534245 | 579749 |
| 5 | 1534225 | 579882 | 13 | 1534251 | 579730 |
| 6 | 1534221 | 579866 | 14 | 1534262 | 579692 |
| 7 | 1534218 | 579839 | 15 | 1534264 | 579679 |
| 8 | 1534225 | 579817 |
|
|
|
- 1 Quyết định 29/2022/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 2 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 3 Nghị quyết 27/NQ-HĐND về bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất vì mục đích phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 4 Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2022 về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi nội dung Điều 1 Nghị quyết 14/NQ-HĐND quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác do tỉnh Yên Bái ban hành
- 1 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 2 Luật Lâm nghiệp 2017
- 3 Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 4 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 5 Nghị định 83/2020/NĐ-CP về sửa đổi Nghị định 156/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Lâm nghiệp
- 6 Quyết định 29/2022/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nam Định
- 7 Quyết định 43/2022/QĐ-UBND về đơn giá trồng rừng thay thế khi chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác trên địa bàn tỉnh Nghệ An
- 8 Nghị quyết 27/NQ-HĐND về bổ sung danh mục các dự án cần thu hồi, chuyển mục đích sử dụng đất vì mục đích phát triển kinh tế - xã hội vì lợi ích quốc gia, lợi ích công cộng; quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng sang mục đích khác năm 2022 trên địa bàn tỉnh Lào Cai
- 9 Nghị quyết 40/NQ-HĐND năm 2022 về quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác và sửa đổi nội dung Điều 1 Nghị quyết 14/NQ-HĐND quyết định chủ trương chuyển mục đích sử dụng rừng trồng sang mục đích khác do tỉnh Yên Bái ban hành