Nghị quyết số 55/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X thông qua tại Kỳ họp thứ Tư ngày 04 tháng 12 năm 2021. Nghị quyết này quy định chi tiết về giá cụ thể đối với các sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau. Đây là căn cứ pháp lý quan trọng để áp dụng các mức giá dịch vụ thủy lợi cho từng loại hình sản xuất nông nghiệp, diêm nghiệp, chăn nuôi và nuôi trồng thủy sản tại địa phương.
Dưới đây là tổng hợp chi tiết các quy định về giá sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau:
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
Mức giá đối với đất trồng lúa được phân chia cụ thể theo số vụ sản xuất và biện pháp công trình thủy lợi được áp dụng:
- Đối với đất trồng lúa 1 vụ:
- Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 1.055.000 đồng/ha.
- Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 512.400 đồng/ha.
- Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 292.800 đồng/ha.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 824.000 đồng/ha.
- Đối với đất trồng lúa 2 vụ: Mức giá được xác định bằng mức giá của đất trồng lúa 1 vụ nhân với 2, cụ thể:
- Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 2.110.000 đồng/ha.
- Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 1.024.800 đồng/ha.
- Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 585.600 đồng/ha.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 1.648.000 đồng/ha.
2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu và cây công nghiệp ngắn ngày
Mức giá áp dụng cho nhóm đối tượng này được tính bằng 40% mức giá của đất trồng lúa trên cùng một vụ sản xuất, cụ thể theo từng biện pháp công trình:
- Tưới tiêu bằng biện pháp động lực: 422.000 đồng/ha/vụ.
- Lợi dụng thủy triều để thực hiện tưới, tiêu bằng trọng lực: 204.960 đồng/ha/vụ.
- Chỉ thực hiện tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực: 117.120 đồng/ha/vụ.
- Tưới tiêu bằng trọng lực kết hợp với động lực hỗ trợ: 329.600 đồng/ha/vụ.
3. Giá cụ thể áp dụng đối với sản xuất muối (diêm nghiệp)
- Mức giá đối với hoạt động sản xuất muối được xác định bằng 2% giá muối thành phẩm.
- Giá cụ thể được quy định là: 540.000 đồng.
4. Giá cụ thể đối với cấp nước chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và các loại cây trồng lâu năm
Nghị quyết quy định chi tiết mức giá cấp nước cho từng đối tượng sử dụng nước chuyên biệt như sau:
- Cấp nước phục vụ chăn nuôi:
- Sử dụng hình thức bơm: 1.320 đồng/m³.
- Sử dụng hình thức hồ đập, kênh cống: 900 đồng/m³.
- Cấp nước nuôi trồng thủy sản: Đối với trường hợp lợi dụng thủy triều để cấp nước phục vụ nuôi trồng thủy sản, mức giá áp dụng là 1.250.000 đồng/ha/năm.
- Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu: Mức giá được tính bằng 80% mức giá đối với đất trồng lúa 1 vụ áp dụng biện pháp lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực, tương đương với 409.920 đồng/ha/vụ.
5. Giá cụ thể đối với dịch vụ tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị
- Phạm vi áp dụng: Tiêu, thoát nước cho khu vực nông thôn và khu vực đô thị (ngoại trừ vùng nội thị).
- Mức giá được tính bằng 5% mức giá của đất trồng lúa/vụ, tương đương với: 25.620 đồng/ha/vụ.
6. Quy định về thuế giá trị gia tăng và tổ chức thực hiện
- Thuế giá trị gia tăng: Tất cả các mức giá cụ thể của sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi được quy định tại Nghị quyết này đều là mức giá chưa bao gồm thuế giá trị gia tăng (GTGT).
- Trách nhiệm thi hành: Ủy ban nhân dân tỉnh Cà Mau có trách nhiệm tổ chức triển khai và thực hiện nghiêm túc các nội dung đã được thông qua tại Nghị quyết này.
- Trách nhiệm giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau chịu trách nhiệm giám sát toàn bộ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết trên địa bàn tỉnh.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 55/NQ-HĐND | Cà Mau, ngày 04 tháng 12 năm 2021 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ GIÁ CỤ THỂ SẢN PHẨM, DỊCH VỤ CÔNG ÍCH THỦY LỢI NĂM 2021 TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH CÀ MAU
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH CÀ MAU
KHÓA X, KỲ HỌP THỨ TƯ
Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015 (sửa đổi, bổ sung năm 2017, 2019);
Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;
Căn cứ Luật Thủy lợi ngày 19 tháng 6 năm 2017;
Căn cứ Nghị định số 67/2018/NĐ-CP ngày 14 tháng 5 năm 2018 của Chính phủ quy định chi tiết một số điều của Luật Thủy lợi;
Căn cứ Quyết định số 1477/QĐ-BTC ngày 05 tháng 8 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021;
Xét Tờ trình số 191/TTr-UBND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc thông qua giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau; Báo cáo thẩm tra số 122/BC-HĐND ngày 24 tháng 11 năm 2021 của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh;
Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ Tư đã thảo luận và thống nhất.
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Thống nhất giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Cà Mau do Ủy ban nhân dân tỉnh xây dựng, cụ thể như sau:
1. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi đối với đất trồng lúa
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng/ha) |
| I | Đất trồng lúa 1 vụ |
|
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 1.055.000 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực | 512.400 |
| 3 | Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực | 292.800 |
| 4 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 824.000 |
| II | Đất trồng lúa 2 vụ (lúa 2 vụ = lúa 1 vụ x 2) |
|
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 2.110.000 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực | 1.024.800 |
| 3 | Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực | 585.600 |
| 4 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 1.648.000 |
2. Giá cụ thể đối với diện tích trồng mạ, rau, màu, cây công nghiệp ngắn ngày (bằng 40% mức giá đất trồng lúa/vụ)
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng/ha/vụ) |
| 1 | Tưới tiêu bằng động lực | 422.000 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực | 204.960 |
| 3 | Chỉ tạo nguồn tưới tiêu bằng trọng lực | 117.120 |
| 4 | Tưới tiêu bằng trọng lực và kết hợp động lực hỗ trợ | 329.600 |
3. Mức giá áp dụng đối với sản xuất muối (bằng 2% giá muối thành phẩm)
| STT | Biện pháp công trình | Giá cụ thể (đồng) |
| 1 | Sản xuất muối (diêm nghiệp) | 540.000 |
4. Giá cụ thể đối với cấp nước để chăn nuôi, nuôi trồng thủy sản và cấp nước cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu
| STT | Các đối tượng dùng nước | Đơn vi tính | Giá cụ thể theo các Biện pháp công trình |
| 1 | Cấp nước cho chăn nuôi |
|
|
| - | Bơm | Đồng/m3 | 1.320 |
| - | Hồ đập, kênh cống | Đồng/m3 | 900 |
| 2 | Lợi dụng thủy triều cấp nước để nuôi trồng thủy sản | Đồng/ha/năm | 1.250.000 |
| 3 | Cấp nước tưới cho cây công nghiệp dài ngày, cây ăn quả, hoa và cây dược liệu (80% đối với đất trồng lúa 1 vụ, lợi dụng thủy triều để tưới, tiêu bằng trọng lực) | Đồng/ha/vụ | 409.920 |
5. Giá cụ thể tiêu, thoát nước khu vực nông thôn và đô thị trừ vùng nội thị (bằng 5% mức giá đất trồng lúa/vụ): 25.620 đồng/ha/vụ.
6. Giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi quy định tại khoản 1, 2, 3, 4, 5 Điều này là giá không có thuế giá trị gia tăng.
Điều 2. Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này.
Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân và đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Cà Mau Khóa X, Kỳ họp thứ Tư thông qua ngày 04 tháng 12 năm 2021./.
|
| CHỦ TỊCH |
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Thủy lợi 2017
- 4 Nghị định 67/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy lợi
- 5 Văn bản hợp nhất 14/VBHN-VPQH năm 2017 về hợp nhất Luật Tổ chức chính quyền địa phương do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Quyết định 1477/QĐ-BTC về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 1 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý năm 2021 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 2 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 3 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang
- 1 Luật ngân sách nhà nước 2015
- 2 Luật tổ chức chính quyền địa phương 2015
- 3 Luật Thủy lợi 2017
- 4 Nghị định 67/2018/NĐ-CP hướng dẫn Luật Thủy lợi
- 5 Văn bản hợp nhất 14/VBHN-VPQH năm 2017 về hợp nhất Luật Tổ chức chính quyền địa phương do Văn phòng Quốc hội ban hành
- 6 Luật Tổ chức chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương sửa đổi 2019
- 7 Quyết định 1477/QĐ-BTC về giá tối đa sản phẩm dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 do Bộ trưởng Bộ Tài chính ban hành
- 8 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi thuộc địa phương quản lý năm 2021 do tỉnh Lâm Đồng ban hành
- 9 Quyết định 46/2021/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Bến Tre
- 10 Quyết định 05/2022/QĐ-UBND quy định về giá cụ thể sản phẩm, dịch vụ công ích thủy lợi năm 2021 trên địa bàn tỉnh Tiền Giang