Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Mẫu hợp đồng đặt cọc mua bán đất chuẩn
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

- Thông tin chung về Nghị quyết 63/2023/NQ-HĐND

Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023. Nghị quyết này được ban hành nhằm sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình.

- Sửa đổi mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản

Nghị quyết tiến hành sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác khoáng sản quy định tại mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND. Điểm nổi bật trong chính sách mới bao gồm:

  • Áp dụng biểu mức thu phí bảo vệ môi trường mới đối với từng loại khoáng sản kim loại và phi kim loại cụ thể trên địa bàn tỉnh.
  • Quy định mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng thông thường.
  • Tỷ lệ nộp vào Ngân sách Nhà nước đối với khoản thu phí bảo vệ môi trường từ khai thác khoáng sản là 100%.

- Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với quặng khoáng sản kim loại

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với các loại quặng khoáng sản kim loại được tính theo đơn vị đồng/tấn, cụ thể như sau:

  • Quặng sắt: 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng măng-gan (mangan): 50.000 đồng/tấn.
  • Quặng ti-tan (titan): 70.000 đồng/tấn.
  • Quặng vàng: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng đất hiếm: 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon): 50.000 đồng/tấn.
  • Quặng chì, quặng kẽm: 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit): 30.000 đồng/tấn.
  • Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken): 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi): 270.000 đồng/tấn.
  • Quặng crô-mít (cromit): 60.000 đồng/tấn.
  • Quặng khoáng sản kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.

- Biểu mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại

Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khoáng sản không kim loại được phân loại chi tiết theo mét khối (m3) hoặc theo tấn tùy thuộc vào tính chất của từng loại:

  • Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình: 2.000 đồng/m3.
  • Sỏi: 9.000 đồng/m3.
  • Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ): 90.000 đồng/m3.
  • Đá làm vật liệu xây dựng thông thường: 7.500 đồng/m3.
  • Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp (Serpentin, barit, bentonit): 6.750 đồng/m3.
  • Đá làm fluorit: 4.500 đồng/m3.
  • Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block): 70.000 đồng/m3.
  • Đá hoa trắng làm bột carbonat: 7.500 đồng/m3.
  • Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ đá block): 70.000 đồng/m3.
  • Cát vàng: 7.500 đồng/m3.
  • Cát trắng: 10.500 đồng/m3.
  • Các loại cát khác: 6.000 đồng/m3.
  • Đất sét, đất làm gạch, ngói: 3.000 đồng/m3.
  • Sét chịu lửa: 30.000 đồng/tấn.
  • Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit): 45.000 đồng/m3.
  • Cao lanh: 5.800 đồng/tấn.
  • Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật: 30.000 đồng/tấn.
  • Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit): 30.000 đồng/tấn.
  • A-pa-tít (apatit): 5.000 đồng/tấn.
  • Séc-păng-tin (secpentin): 5.000 đồng/tấn.
  • Than (bao gồm than an-tra-xít hầm lò, lộ thiên, than nâu, than mỡ và các loại than khác): 10.000 đồng/tấn.
  • Nhóm đá quý và bán quý (Kim cương, ru-bi, sa-phia, e-mô-rốt, a-lếch-xan-đờ-rít, ô-pan quý màu đen, a-dít, rô-đô-lít, py-rốp, bê-rin, sờ-pi-nen, tô-paz, thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, cờ-ri-ô-lít, ô-pan quý màu trắng, đỏ lửa, birusa, nê-phờ-rít): 70.000 đồng/tấn.
  • Cuội, sạn: 9.000 đồng/m3.
  • Đất làm thạch cao: 3.000 đồng/m3.
  • Các loại đất khác: 2.000 đồng/m3.
  • Talc, diatomit: 30.000 đồng/tấn.
  • Graphit, serecit: 5.000 đồng/tấn.
  • Phen - sờ - phát (felspat): 4.600 đồng/tấn.
  • Nước khoáng thiên nhiên: 3.000 đồng/m3.
  • Các khoáng sản không kim loại khác: 30.000 đồng/tấn.

- Tổ chức thực hiện và trách nhiệm giám sát

Nghị quyết quy định rõ vai trò và trách nhiệm của các cơ quan, tổ chức trong việc triển khai thực hiện:

  • Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chịu trách nhiệm tổ chức, triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng các quy định của pháp luật hiện hành.
  • Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh, các Tổ đại biểu và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh thực hiện chức năng kiểm tra, giám sát chặt chẽ quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn được giao.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH QUẢNG BÌNH
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 63/2023/NQ-HĐND

Quảng Bình, ngày 08 tháng 12 năm 2023

 

NGHỊ QUYẾT

SỬA ĐỔI, BỔ SUNG MỘT SỐ QUY ĐỊNH TẠI NGHỊ QUYẾT SỐ 21/2022/NQ-HĐND NGÀY 27 THÁNG 5 NĂM 2022 CỦA HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUY ĐỊNH MỨC THU VÀ SỬA ĐỔI TỶ LỆ ĐỂ LẠI ĐƠN VỊ THU PHÍ ĐỐI VỚI MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH QUẢNG BÌNH

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH QUẢNG BÌNH
KHÓA XVIII - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Phí và lệ phí ngày 25 tháng 11 năm 2015;

Căn cứ Nghị định số 120/2016/NĐ-CP ngày 23 tháng 8 năm 2016 của Chính phủ quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 27/2023/NĐ-CP ngày 31 tháng 5 năm 2023 của Chính phủ quy định phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản;

Căn cứ Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Căn cứ Thông tư số 106/2021/TT-BTC ngày 26 tháng 11 năm 2021 của Bộ trưởng Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung một số điều của Thông tư số 85/2019/TT-BTC ngày 29 tháng 11 năm 2019 của Bộ trưởng Bộ Tài chính hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Xét Tờ trình số 2344/TTr-UBND ngày 15 tháng 11 năm 2023 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc đề nghị ban hành Nghị quyết sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách Hội đồng nhân dân tỉnh và ý kiến thảo luận của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp./.

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Sửa đổi, bổ sung một số quy định tại Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh quy định mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình:

1. Sửa đổi, bổ sung mức thu phí bảo vệ môi trường đối với khai thác khoáng sản quy định tại mục I Phụ lục I ban hành kèm theo Nghị quyết số 21/2022/NQ-HĐND ngày 27 tháng 5 năm 2022 của Hội đồng nhân dân tỉnh.

(Chi tiết có phụ lục kèm theo)

2. Mức thu phí bảo vệ môi trường đối với hoạt động khai thác tận thu khoáng sản theo quy định của pháp luật khoáng sản bằng 60% mức thu phí của loại khoáng sản tương ứng quy định tại Khoản 1 Điều này.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Hội đồng nhân dân tỉnh giao Ủy ban nhân dân tỉnh triển khai thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật; giao Thường trực Hội đồng nhân dân, các Ban của Hội đồng nhân dân, các Tổ đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh, các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh trong phạm vi nhiệm vụ, quyền hạn của mình kiểm tra, giám sát việc triển khai thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Điều khoản thi hành

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình khóa XVIII, kỳ họp thứ 12 thông qua ngày 08 tháng 12 năm 2023 và có hiệu lực thi hành kể từ ngày 18 tháng 12 năm 2023./.

 


Nơi nhận:
- Ủy ban Thường vụ Quốc hội;
- Chính phủ;
- VP Quốc hội, VP Chính phủ, VP Chủ tịch nước;
- Các bộ: Tài chính, Tài nguyên và Môi trường;
- Vụ Pháp chế - Bộ Tài chính;
- Cục KT văn bản QPPL Bộ Tư pháp;
- Ban Thường vụ Tỉnh ủy;
- Thường trực HĐND, UBND, UBMTTQVN tỉnh;.
- Đoàn ĐBQH tỉnh;
- Các ban, các Tổ đại biểu, các đại biểu HĐND tỉnh;
- Các sở, ban, ngành, đoàn thể cấp tỉnh;
- TT HĐND, UBND các huyện, thị xã, thành phố;
- Báo Quảng Bình, Đài PT-TH Quảng Bình;
- Trung tâm Tin học - Công báo tỉnh;
- Lưu: VT.

CHỦ TỊCH




Trần Hải Châu

 

PHỤ LỤC

(Kèm theo Nghị quyết số 63/2023/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2023 của Hội đồng nhân dân tỉnh Quảng Bình)

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu

Tỷ lệ nộp NSNN

I

PHÍ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG ĐỐI VỚI KHAI THÁC KHOÁNG SẢN

 

 

100%

1

Quặng khoáng sản kim loại

 

 

 

1.1

Quặng sắt

đồng/tấn

60.000

 

1.2

Quặng măng-gan (mangan)

đồng/tấn

50.000

 

1.3

Quặng ti-tan (titan)

đồng/tấn

70.000

 

1.4

Quặng vàng

đồng/tấn

270.000

 

1.5

Quặng đất hiếm

đồng/tấn

60.000

 

1.6

Quặng bạch kim, quặng bạc, quặng thiếc

đồng/tấn

270.000

 

1.7

Quặng vôn-phờ-ram (wolfram), quặng ăng-ti-moan (antimon)

đồng/tấn

50.000

 

1.8

Quặng chì, Quặng kẽm

đồng/tấn

270.000

 

1.9

Quặng nhôm, quặng bô-xít (bauxit)

đồng/tấn

30.000

 

1.10

Quặng đồng, quặng ni-ken (nicken)

đồng/tấn

60.000

 

1.11

Quặng cô-ban (coban), quặng mô-lip-đen (molybden), quặng thủy ngân, quặng ma-nhê (magie), quặng va-na-đi (vanadi)

đồng/tấn

270.000

 

1.12

Quặng crô-mít (cromit)

đồng/tấn

60.000

 

1.13

Quặng khoáng sản kim loại khác

đồng/tấn

30.000

 

2

Khoáng sản không kim loại

 

 

 

2.1

Đất khai thác để san lấp, xây dựng công trình

đồng/m3

2.000

 

2.2

Đá, sỏi

 

 

 

2.2.1

Sỏi

đồng/m3

9.000

 

2.2.2

Đá

 

 

 

2.2.2.1

Đá block (bao gồm khai thác cả khối lớn đá hoa trắng, granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ)

đồng/m3

90.000

 

2.2.2.2

Đá làm vật liệu xây dựng thông thường

đồng/m3

7.500

 

2.2.3

Đá nung vôi, làm xi măng, làm phụ gia xi măng và làm khoáng chất công nghiệp theo quy định của pháp luật khoáng sản (Serpentin, barit, bentonit)

đồng/m3

6.750

 

2.2.4

Đá làm fluorit

đồng/m3

4.500

 

2.2.5

Đá hoa trắng (trừ quy định tại điểm 2.2.2.1 Mục này)

 

 

 

2.2.5.1

Đá hoa trắng làm ốp lát, mỹ nghệ

đồng/m3

70.000

 

2.2.5.2

Đá hoa trắng làm bột carbonat

đồng/m3

7.500

 

2.2.6

Đá granite, gabro, bazan làm ốp lát, mỹ nghệ (trừ quy định tại điểm 2.2.2.1 Mục nay)

đồng/m3

70.000

 

2.2.7

Cát vàng

đồng/m3

7.500

 

2.2.8

Cát trắng

đồng/m3

10.500

 

2.2.9

Các loại cát khác

đồng/m3

6.000

 

2.2.10

Đất sét, đất làm gạch, ngói

đồng/m3

3.000

 

2.2.11

Sét chịu lửa

đồng/tấn

30.000

 

2.2.12

Đôlômít (dolomit), quắc-zít (quartzit)

đồng/m3

45.000

 

2.2.13

Cao lanh

đồng/tấn

5.800

 

2.2.14

Mi-ca (mica), thạch anh kỹ thuật

đồng/tấn

30.000

 

2.2.15

Pi-rít (pirite), phốt-pho-rít (phosphorit)

đồng/tấn

30.000

 

2.2.16

A-pa-tít (apatit)

đồng/tấn

5.000

 

2.2.17

Séc-păng-tin (secpentin)

đồng/tấn

5.000

 

2.2.18

Than gồm:

- Than an-tra-xít (antraxit) hầm lò

- Than an-tra-xít (antraxit) lộ thiên

- Than nâu, than mỡ

- Than khác

đồng/tấn

10.000

 

2.2.19

Kim cương, ru-bi (rubi), sa-phia (sapphire)

đồng/tấn

70.000

 

E-mô-rốt (emerald), A-lếch-xan-đờ-rít (alexandrite), Ô-pan (opan) quý màu đen

A-dít, Rô-đô-lít (rodolite), Py-rốp (pyrope), Bê-rin (berin), Sờ-pi-nen (spinen), Tô-paz (topaz)

Thạch anh tinh thể màu tím xanh, vàng lục, da cam, Cờ-ri-ô-lít (cryolite), Ô-pan (opan) quý màu trắng, đỏ lửa; Birusa, Nê-phờ-rít (nefrite)

2.2.20

Cuội, sạn

đồng/m3

9.000

 

2.2.21

Đất làm thạch cao

đồng/m3

3.000

 

2.2.22

Các loại đất khác

đồng/m3

2.000

 

2.2.23

Talc, diatomit

đồng/tấn

30.000

 

2.2.24

Graphit, serecit

đồng/tấn

5.000

 

2.2.25

Phen - sờ - phát (felspat)

đồng/tấn

4.600

 

2.2.26

Nước khoáng thiên nhiên

đồng/m3

3.000

 

2.2.27

Các khoáng sản không kim loại khác

đồng/tấn

30.000

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 63/2023/NQ-HĐND sửa đổi Quy định tại Nghị quyết 21/2022/NQ-HĐND mức thu và sửa đổi tỷ lệ để lại đơn vị thu phí đối với một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Quảng Bình

Số hiệu: 63/2023/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 08/12/2023
Nơi ban hành: Tỉnh Quảng Bình
Người ký: Trần Hải Châu
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 18/12/2023
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 63/2023/NQ-HĐND sửa đổi Quy định t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký