Giới thiệu chung về Nghị quyết 68/2006/NQ-HĐND
Nghị quyết số 68/2006/NQ-HĐND là văn bản pháp lý quan trọng do Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khóa XII thông qua tại kỳ họp thứ 8 ngày 22 tháng 7 năm 2006. Quyết sách này tập trung vào việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất giai đoạn 2006-2010 của tỉnh Lai Châu, nhằm tối ưu hóa nguồn tài nguyên đất đai phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế, xã hội, quốc phòng và an ninh của địa phương trong giai đoạn mới.
Nội dung chi tiết các quy định tại Nghị quyết
Nghị quyết quy định rõ ràng các nội dung cốt lõi về việc phê duyệt quy hoạch, phân công trách nhiệm thực hiện và cơ chế giám sát cụ thể như sau:
1. Thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất (Điều 1)
- Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu nhất trí thông qua phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh.
- Thông qua kế hoạch sử dụng đất chi tiết cho giai đoạn 2006-2010 trên địa bàn toàn tỉnh Lai Châu.
- Các nội dung điều chỉnh và kế hoạch cụ thể được thực hiện dựa trên báo cáo số liệu kèm theo, đảm bảo tính khoa học, thực tiễn và phù hợp với định hướng phát triển dài hạn của địa phương.
2. Trách nhiệm hoàn thiện hồ sơ trình Chính phủ phê duyệt (Điều 2)
- Giao trách nhiệm trực tiếp cho Ủy ban nhân dân (UBND) tỉnh Lai Châu tiến hành hoàn chỉnh toàn bộ hồ sơ, thủ tục pháp lý theo đúng quy định của pháp luật đất đai hiện hành.
- UBND tỉnh Lai Châu có nhiệm vụ trình Chính phủ xem xét và phê duyệt chính thức phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất này để làm căn cứ triển khai thực hiện đồng bộ.
3. Công tác giám sát và hiệu lực thi hành (Điều 3)
- Giao nhiệm vụ cho Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu chịu trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết của UBND tỉnh cũng như các cấp, các ngành trực thuộc.
- Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Lai Châu khoá XII, kỳ họp thứ 8 chính thức thông qua vào ngày 22 tháng 7 năm 2006.
Tóm lại, Nghị quyết 68/2006/NQ-HĐND là cơ sở pháp lý quan trọng để tỉnh Lai Châu chủ động điều phối, quản lý và sử dụng có hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai, tạo động lực thúc đẩy phát triển kinh tế - xã hội bền vững trong giai đoạn 2006-2010.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 68/2006/NQ-HĐND | Lai Châu, ngày 27 tháng 7 năm 2006 |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH LAI CHÂU
KHOÁ XII, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Nghị định số 181/2004/NĐ-CP ngày 29/10/2004 của Chính phủ, về thi hành Luật Đất đai năm 2003;
Sau khi xem xét Tờ trình số 321/TTr-UBND ngày 26 tháng 6 năm 2006 của Uỷ ban nhân dân tỉnh Lai Châu về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu giai đoạn 2006-2010; Báo cáo thẩm tra số 42/BC-KTNS ngày 18 tháng 7 năm 2006 của Ban Kinh tế - Ngân sách HĐND tỉnh và ý kiến của Đại biểu HĐND tỉnh,
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Nhất trí thông qua điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, kế hoạch sử dụng đất tỉnh Lai Châu giai đoạn 2006-2010(có báo cáo số liệu kèm theo)
Điều 2. Giao cho UBND tỉnh Lai Châu hoàn chỉnh hồ sơ, thủ tục theo quy định trình Chính phủ xem xét phê duyệt.
Điều 3. Giao cho Thường trực HĐND tỉnh, các Ban của HĐND tỉnh và đại biểu HĐND tỉnh giám sát UBND tỉnh và các cấp, các ngành thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được HĐND tỉnh khoá XII, kỳ họp thứ 8 thông qua ngày 22 tháng 7 năm 2006./.
|
| CHỦ TỊCH |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 - TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số: 68 /2006/NQ-HĐND, ngày 27 tháng 7 năm 2006 của HĐND tỉnh Lai Châu)
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Phân theo đơn vị hành chính cấp huyện | |||||
| Mường Tè | Sìn Hồ | Thị Xã | Tam Đường | Phong Thổ | Than Uyên | |||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | 10 | 11 |
|
| Tổng Diện tích tự nhiên |
| 907,1 | 100.00 | 366,875 | 205,73 | 7,018 | 76,157 | 82,228 | 169,096 |
| 1 | Đất nông nghiệp | NNP | 608,05 | 67.03 | 271,915 | 117,57 | 3,597 | 60,77 | 69,976 | 84,223 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 80,23 | 13.19 | 10,242 | 29,543 | 1,875 | 10,407 | 15,733 | 12,429 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 68,352 | 85.19 | 10,058 | 27,721 | 1,078 | 6,953 | 13,033 | 9,509 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 27,789 | 40.65 | 3,974 | 12,206 | 505 | 3,696 | 3,059 | 4,349 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6,887 | 24.78 | 852 | 2,313 | - | 752 | 449 | 2,52 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 13,752 | 49.49 | 1,799 | 5,535 | 505 | 2,928 | 1,929 | 1,056 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN | 7,15 | 25.73 | 1,323 | 4,358 | - | 15 | 680 | 773 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC(a) | 40,564 | 59.35 | 6,083 | 15,515 | 573 | 3,257 | 9,974 | 5,16 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 11,878 | 17.38 | 185 | 1,822 | 797 | 3,454 | 2,701 | 2,92 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 527,348 | 86.73 | 261,618 | 87,912 | 1,678 | 50,28 | 54,188 | 71,673 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 50,968 | 9.66 | 30,25 | 5,514 | - | 1,35 | 5,196 | 8,658 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 31,499 | 61.80 | 25,525 | 487 | - | - | - | 5,487 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | 1,631 | 3.20 | 471 | 489 | - | - | 196 | 476 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK | 2,22 | 4.36 | 1,254 | 312 | - | - | - | 654 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM | 15,617 | 30.64 | 3 | 4,226 | - | 1,35 | 5 | 2,041 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 393,457 | 74.61 | 173,937 | 82,398 | 1,678 | 48,93 | 48,992 | 37,523 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | 337,034 | 85.66 | 159,689 | 73,237 | 1,536 | 37,078 | 39,32 | 26,175 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | 13,16 | 3.34 | 670 | 3,974 | 113 | 1,179 | 1,707 | 5,518 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | RPK | 39,534 | 10.05 | 13,574 | 4,165 | 29 | 10,673 | 6,928 | 4,167 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPM | 3,728 | 0.95 | 5 | 1,022 | - | - | 1,037 | 1,664 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 82,923 | 15.72 | 57,431 | - | - | - | - | 25,492 |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN | 32,923 | 39.70 | 27,431 | - | - | - | - | 5,492 |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT | - | 0.00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | RDK | - | 0.00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDM | 50 | 60.30 | 30 | - | - | - | - | 20 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 422 | 0.07 | 53 | 98 | 44 | 81 | 26 | 121 |
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | - | 0.00 | - | - | - | - | - | - |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49 | 0.01 | 2 | 16 | - | 2 | 29 | - |
| 2 | đất phi nông nghiệp | PNN | 32,016 | 3.53 | 4,267 | 8,615 | 1,236 | 2,333 | 4,086 | 11,479 |
| 2.1 | Đất ở | OTC | 2,786 | 8.70 | 369 | 571 | 297 | 405 | 704 | 439 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2,367 | 84.98 | 349 | 530 | 66 | 359 | 673 | 391 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 418 | 15.02 | 20 | 42 | 231 | 46 | 32 | 48 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 7,945 | 24.82 | 1,309 | 1,751 | 735 | 1,051 | 2,203 | 896 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 141 | 1.78 | 26 | 33 | 27 | 16 | 26 | 13 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 344 | 4.34 | 37 | 59 | 81 | 19 | 67 | 81 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 1,219 | 15.34 | 139 | 341 | 93 | 194 | 344 | 107 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 200 | 16.41 | - | - | 50 | - | 150 | - |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 300 | 24.65 | 3 | 154 | 20 | 42 | 59 | 23 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 466 | 38.24 | 122 | 183 | - | 54 | 27 | 81 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng | SKX | 252 | 20.70 | 15 | 5 | 24 | 98 | 108 | 3 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 6,241 | 78.55 | 1,107 | 1,317 | 534 | 822 | 1,766 | 695 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 4,406 | 70.60 | 904 | 1,1 | 378 | 589 | 920 | 515 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 497 | 7.96 | 79 | 88 | 23 | 73 | 149 | 85 |
| 2.2.4.3 | Đất tải năng lượng, truyền thông | DNT | 722 | 11.57 | 66 | 35 | 3 | 24 | 576 | 19 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 68 | 1.09 | 4 | 6 | 41 | 8 | 7 | 3 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 72 | 1.15 | 4 | 7 | 36 | 7 | 13 | 6 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 242 | 3.89 | 32 | 41 | 21 | 42 | 57 | 49 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 115 | 1.84 | 11 | 7 | 26 | 55 | 6 | 10 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 29 | 0.46 | 4 | 3 | 3 | 2 | 9 | 6 |
| 2.2.4.9 | Đất di tích, danh lam thắng cảnh | LDT | 69 | 1.11 | - | 30 | - | 17 | 22 | - |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 21 | 0.33 | 3 | 2 | 4 | 5 | 7 | 1 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | - | 0.00 | - | - | - | - | - | - |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 307 | 0.96 | 79 | 60 | 22 | 42 | 29 | 75 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 20,979 | 65.53 | 2,51 | 6,232 | 182 | 835 | 1,15 | 10,069 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | - | 0.00 | - | - | - | - | - | - |
| 3 | Đất chưa sử dụng | CSD | 267,033 | 29.44 | 90,693 | 79,543 | 2,184 | 13,054 | 8,165 | 73,393 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 280 | 0.10 | 8 | 190 | - | 39 | 43 | 0 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 255,471 | 95.67 | 90,685 | 77,952 | 2,012 | 5,591 | 6,364 | 72,867 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 11,283 | 4.23 | - | 1,402 | 172 | 7,424 | 1,759 | 526 |
CHỈ TIÊU SỬ DỤNG ĐẤT TỪNG NĂM KẾ HOẠCH CỦA TỈNH LAI CHÂU
(Kèm theo Nghị quyết số: 68/2006/NQ-HĐND, ngày 27 tháng 7 năm 2006 của HĐND tỉnh Lai Châu)
ĐVT: Ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Mã | Diện tích đến năm (ha) |
| ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| |||
|
| ||||||||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 |
|
|
| Tổng diện tích đất tự nhiên |
| 907099.61 | 907099.61 | 907099.61 | 907099.61 | 907099.61 |
|
| 1 | đất nông nghiệp | NNP | 464276.61 | 521359.33 | 573307.95 | 600461.40 | 608050.28 |
|
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | SXN | 78149.60 | 79680.83 | 81072.24 | 82627.54 | 80230.36 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | CHN | 71201.26 | 71140.38 | 71107.54 | 71176.01 | 68352.24 |
|
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | LUA | 29288.46 | 29191.16 | 29090.32 | 29354.23 | 27788.59 |
|
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | LUC | 6945.59 | 7149.78 | 7365.46 | 7730.05 | 6887.22 |
|
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | LUK | 11800.73 | 12602.66 | 13210.74 | 13865.42 | 13751.53 |
|
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | LUN | 10542.14 | 9438.72 | 8514.12 | 7758.76 | 7149.84 |
|
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | HNC(a) | 41912.80 | 41949.22 | 42017.22 | 41821.78 | 40563.65 |
|
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | CLN | 6948.34 | 8540.45 | 9964.70 | 11451.53 | 11878.12 |
|
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | LNP | 385676.80 | 441206.97 | 491759.68 | 517353.32 | 527348.29 |
|
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | RSX | 36510.59 | 40033.17 | 43928.50 | 48011.73 | 50967.64 |
|
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | RSN | 30739.33 | 31166.49 | 31521.29 | 31836.30 | 31498.91 |
|
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | RST | 2057.17 | 1922.66 | 1938.19 | 1763.88 | 1631.18 |
|
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | RSK | 3000.22 | 2820.22 | 2690.22 | 2385.25 | 2220.25 |
|
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | RSM | 713.86 | 4123.80 | 7778.80 | 12026.30 | 15617.30 |
|
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | RPH | 312242.61 | 348250.30 | 378907.85 | 392418.40 | 393457.46 |
|
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | RPN | 244801.31 | 251572.71 | 258477.68 | 262790.78 | 337034.45 |
|
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | RPT | 12929.35 | 13044.71 | 13191.40 | 13318.42 | 13160.39 |
|
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | RPK | 51430.01 | 80656.01 | 104367.01 | 113521.14 | 39534.38 |
|
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | RPM | 3081.94 | 2976.87 | 2871.76 | 2788.06 | 3728.24 |
|
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | RDD | 36923.60 | 52923.50 | 68923.33 | 76923.19 | 82923.19 |
|
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | RDN | 32923.60 | 32923.50 | 32923.33 | 32923.19 | 32923.19 |
|
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | RDT | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | RDK | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | RDM | 4000.00 | 20000.00 | 36000.00 | 44000.00 | 50000.00 |
|
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | NTS | 400.90 | 422.22 | 426.72 | 431.23 | 422.32 |
|
| 1.4 | Đất làm muối | LMU | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | NKH | 49.31 | 49.31 | 49.31 | 49.31 | 49.31 |
|
| 2 | đất phi nông nghiệp | PNN | 18119.44 | 19223.86 | 19871.79 | 21315.63 | 32016.10 |
|
| 2.1 | Đất ở | OTC | 2520.46 | 2662.19 | 2885.83 | 3080.39 | 2785.68 |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | ONT | 2215.45 | 2360.70 | 2564.13 | 2722.24 | 2367.34 |
|
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | ODT | 305.01 | 301.49 | 321.70 | 358.15 | 418.34 |
|
| 2.2 | Đất chuyên dùng | CDG | 5681.61 | 6670.32 | 7105.43 | 7448.12 | 7945.06 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | CTS | 126.26 | 135.51 | 143.32 | 144.66 | 141.06 |
|
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | CQA | 276.47 | 314.29 | 330.54 | 339.02 | 344.43 |
|
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | CSK | 516.43 | 641.24 | 733.81 | 912.39 | 1218.75 |
|
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | SKK | 0.00 | 50.00 | 53.00 | 200.00 | 200.00 |
|
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | SKC | 83.44 | 89.35 | 106.52 | 110.10 | 300.46 |
|
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | SKS | 299.70 | 337.60 | 368.00 | 380.00 | 466.00 |
|
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | SKX | 133.29 | 164.29 | 206.29 | 222.29 | 252.29 |
|
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | CCC | 4762.45 | 5579.28 | 5897.76 | 6052.05 | 6240.82 |
|
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | DGT | 3393.82 | 4042.89 | 4289.25 | 4412.85 | 4406.13 |
|
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | DTL | 346.64 | 397.92 | 441.38 | 450.93 | 496.68 |
|
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | DNT | 566.97 | 567.82 | 567.96 | 577.16 | 722.28 |
|
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | DVH | 26.65 | 67.09 | 67.96 | 67.99 | 68.05 |
|
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | DYT | 51.39 | 68.64 | 69.57 | 70.55 | 72.04 |
|
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | DGD | 202.94 | 215.50 | 235.60 | 242.63 | 242.47 |
|
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | DTT | 79.93 | 110.43 | 111.85 | 113.85 | 115.05 |
|
| 2.2.4.8 | Đất chợ | DCH | 11.59 | 20.47 | 24.67 | 26.57 | 28.57 |
|
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | LDT | 69.05 | 69.05 | 69.05 | 69.05 | 69.05 |
|
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | RAC | 13.47 | 19.47 | 20.47 | 20.47 | 20.50 |
|
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | TTN | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | NTD | 299.15 | 307.55 | 316.95 | 318.95 | 306.72 |
|
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | SMN | 9618.22 | 9583.80 | 9563.58 | 10468.17 | 20978.64 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | PNK | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 | 0.00 |
|
| 3 | đất chưa sử dụng | CSD | 424703.57 | 366516.42 | 313919.87 | 285322.58 | 267033.23 |
|
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | BCS | 945.27 | 824.57 | 758.41 | 696.24 | 279.75 |
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | DCS | 412339.15 | 354310.90 | 301816.00 | 273302.88 | 255470.87 |
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | NCS | 11419.15 | 11380.95 | 11345.45 | 11323.45 | 11282.60 |
|
- 1 Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 2 Quyết định 1017/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 3 Quyết định 3466/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 4 Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình
- 5 Quyết định 744/QĐ-UBND năm 2015 công bố kết quả rà soát, hệ thống hóa văn bản quy phạm pháp luật do Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ban hành từ ngày 01/01/2004 đến ngày 31/12/2014 do Tỉnh Lai Châu ban hành
- 1 Luật Đất đai 2003
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị định 181/2004/NĐ-CP thi hành Luật Đất đai
- 4 Quyết định 1016/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hòa Vinh, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 5 Quyết định 1017/QĐ-UBND năm 2014 về quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020 và kế hoạch sử dụng đất 05 năm (2011-2015) thị trấn Hòa Hiệp Trung, huyện Đông Hòa, tỉnh Phú Yên
- 6 Quyết định 3466/QĐ-UBND năm 2014 phê duyệt quy hoạch sử dụng đất đến năm 2020, kế hoạch sử dụng đất 5 năm kỳ đầu (2011-2015) phường Trung Sơn Trầm, thị xã Sơn Tây, thành phố Hà Nội
- 7 Nghị quyết 99/2014/NQ-HĐND thông qua Kế hoạch thu hồi đất, chuyển mục đích sử dụng đất năm 2015 trên địa bàn tỉnh Quảng Bình