Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Thuế thu nhập cá nhân khi bán nhà đất
  • search Luật kinh doanh bất động sản sửa đổi
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND về điều chỉnh mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua, quyết định về việc điều chỉnh các khoản thu phí và lệ phí trên địa bàn tỉnh. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm hoàn thiện hệ thống chính sách tài chính địa phương, phù hợp với tình hình phát triển kinh tế - xã hội của tỉnh Hải Dương. Dưới đây là các nội dung cốt lõi của Nghị quyết:

1. Điều chỉnh mức thu các loại phí và lệ phí

  • Thực hiện điều chỉnh mức thu đối với một số loại phí, lệ phí áp dụng trên phạm vi địa bàn tỉnh Hải Dương.
  • Mức thu cụ thể cho từng loại phí, lệ phí được quy định chi tiết tại Biểu thuế, phí đính kèm theo Nghị quyết này.

2. Thời gian áp dụng và trách nhiệm tổ chức thực hiện

  • Thời gian thực hiện: Các quy định về mức thu phí, lệ phí mới được chính thức áp dụng kể từ ngày 01 tháng 08 năm 2014.
  • Trách nhiệm triển khai: Giao Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương chịu trách nhiệm tổ chức, chỉ đạo các cơ quan, đơn vị và địa phương liên quan triển khai thực hiện nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết.

3. Công tác giám sát thi hành

  • Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và toàn thể các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình thực hiện Nghị quyết, bảo đảm tính minh bạch, đúng quy định pháp luật.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH HẢI DƯƠNG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 81/2014/NQ-HĐND

Hải Dương, ngày 09 tháng 7 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHÓA XV, KỲ HỌP THỨ 7

Căn cứ Luật tổ chức HĐND và UBND ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Pháp lệnh phí và lệ phí số 38/2001/PL-UBTVQH10 ngày 28 tháng 8 năm 2001;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ Về việc sửa đổi bổ sung Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh phí và lệ phí;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của HĐND tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Sau khi xem xét Tờ trình số 30/TTr-UBND ngày 01 tháng 7 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh về việc điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Điều chỉnh mức thu một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương.

(Có biểu chi tiết kèm theo)

Điều 2. Thời gian thực hiện từ ngày 01 tháng 08 năm 2014.

Giao UBND tỉnh tổ chức, chỉ đạo thực hiện Nghị quyết này.

Điều 3. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XV, kỳ họp thứ 7 thông qua./.

 

 

CHỦ TỊCH




Bùi Thanh Quyến

 

DANH MỤC

CHỈNH MỨC THU MỘT SỐ LOẠI PHÍ, LỆ PHÍ TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH HẢI DƯƠNG
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số 81/2014/NQ-HĐND ngày 09/7/2014 của HĐNĐ tỉnh)

TT

Danh mục

ĐVT

Mức thu

1

Phí chợ Phú Yên

 

 

a

Mức 1 (Tổng số 19 gian hàng):

- Nhà D2: 29, 30, 31, 32.

- Nhà D3: 75, 76, 77, 78.

- Nhà D4: 121, 122, 124.

- Khu cổng chợ phố Bùi Thị Cúc: 251, 252, 253, 254, 255, 256, 257,258.

đ/m2/tháng

65.000

b

Mức 2 (Tổng số 19 gian hàng):

- Nhà D2: 73, 74.

- Nhà D3: 95, 97, 99, 117, 119, 120.

- Nhà D4: 142,144, 146, 164,165B, 166, 166B.

- Nhà D5: 167, 168, 211, 212.

đ/m2/tháng

58.000

c

Mức 3 (Tổng số 34 gian hàng)

- Nhà D1: 27, 241, 241A, 243, 245, 249.

- Nhà D3: 79, 81, 83, 85, 87, 89, 91, 93, 105, 107, 109, 111, 113, 115.

- Nhà D4: 126, 128, 130, 132, 134, 136, 138, 140, 152, 154, 156, 158, 160, 162.

đ/m2/tháng

45.000

d

Mức 4 (Tổng số 52 gian hàng)

- Nhà D1: 1, 3, 5, 7, 9, 9A, 11, 11A, 13, 13A, 15, 15A, 16A, 17, 19, 21, 23, 25.

- Nhà D2: 34, 36, 38, 40, 42, 44, 46, 48, 50, 51, 52, 53, 54, 56, 58, 60, 62, 64, 66, 68, 70, 72.

- Nhà D3: 98, 100, 101, 103.

- Nhà D4: 143, 145, 148, 150.

- Nhà D5: 189, 190, 191, 192.

đ/m2/tháng

39.000

d

Mức 5 (Tổng số 97 gian hàng)

- Nhà D1: 2, 4, 6, 8, 10, 10A, 12, 12A, 14, 14A, 16, 18, 20, 22, 24, 26, 28, 240, 240A, 242, 244, 248.

- Nhà D2: 33, 35, 37, 39, 41, 43, 45, 47, 49, 55, 57, 59, 61, 63, 65, 67, 69, 71.

- Nhà D3: 80, 82, 84, 86, 88, 90, 92, 94, 96, 102, 104, 106, 108, 110, 112, 114, 116, 118.

- Nhà D4: 123, 125, 127, 129, 131, 133, 135, 137, 139, 141, 147, 149, 151, 153, 155, 157, 159, 161, 163, 165.

- Nhà D5: 170, 172, 174, 176, 178, 180, 182, 184, 186, 188, 194, 196, 198, 200, 202, 204, 206, 208, 210.

đ/m2/tháng

32.000

đ

Mức 6 (Tổng số 19 gian hàng):

Nhà D5: 169, 171, 173, 175, 177, 179, 181, 183, 185, 187, 193, 195, 197, 199, 201, 203, 205, 207, 209.

đ/m2/tháng

26.000

e

Mức 7 (Kiốt mặt đường Nguyễn Thái Học): Các Kiốt số 14, 15, 16, 17, 17A, 18, 19, 20, 21, 22, 23, 24, 24A.

đ/m2/tháng

84.000

f

Mức 8 (Kiốt mặt đường Ngân Sơn):

- Kiốt số: 1, 2, 3, 4, 5, 6.

- Kiốt số: 7, 8, 9, 10, 11, 12, 13, 13B, 13C.

đ/m2/tháng

114.000

g

Mức 9 (Kiốt mặt đường Bùi Thị Cúc):

Các Kiốt số 25, 25A, 26, 27, 28, 29, 30, 31.

đ/m2/tháng

91.000

 

(Mức thu trên chưa bao gồm các khoản chi phí khác như: điện, nước, bảo vệ hàng hóa, trông giữ xe, vệ sinh môi trường... người thuê phải tự chi phí trên cơ sở thực tế tiêu dùng. Số hiệu các gian hàng được giữ nguyên như cũ theo sơ đồ do BQL Chợ & TTTM lập và đã được phê duyệt tháng 7/2010)

2

Phí thẩm định báo cáo đánh giá tác động môi trường

đồng/báo cáo

 

a

Nhóm 1: Dự án xử lý chất thải và cải thiện môi trường

 

 

 

- Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng

 

5.000.000

 

- Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng

 

6.500.000

 

- Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng

 

8.500.000

b

Nhóm 2: Dự án công trình dân dụng; Dự án hạ tầng kỹ thuật; Dự án nông nghiệp, lâm nghiệp, thủy sản

 

 

 

- Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng

 

7.000.000

 

- Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng

 

9.000.000

 

- Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng

 

12.000.000

c

Nhóm 3: Dự án Giao thông; Dự án Công nghiệp

 

 

 

- Vốn đầu tư ≤ 50 tỷ đồng

 

8.000.000

 

- Vốn đầu tư > 50 tỷ đồng nhưng ≤ 100 tỷ đồng

 

10.000.000

 

- Vốn đầu tư > 100 tỷ đồng

 

13.000.000

3

Lệ phí cấp biển số nhà (không kể tiền mua biển)

đồng/1 biển số nhà

 

 

Cấp mới

 

30.000

 

Cấp lại

 

20.000

4

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh

 

 

a

Lệ phí cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

 

 

 

- Hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân huyện, thành phố, thị xã cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần cấp

150.000

 

- Hợp tác xã, liên hiệp hợp tác xã, cơ sở giáo dục, đào tạo tư thục, dân lập, bán công, cơ sở y tế tư nhân, dân lập, cơ sở văn hóa thông tin do Ủy ban nhân dân tỉnh cấp giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh

đồng/1 lần cấp

300.000

 

- Chứng nhận đăng ký thay đổi nội dung đăng ký kinh doanh (chứng nhận hoặc thay đổi)

đồng/1 lần

30.000

 

- Cấp bản sao giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh, giấy chứng nhận thay đổi đăng ký kinh doanh hoặc bản trích lục nội dung đăng ký kinh doanh

đồng/1 bản

3.000

b

Cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh (không thu lệ phí cung cấp thông tin về đăng ký kinh doanh cho các cơ quan quản lý nhà nước)

đồng/1 lần cung cấp

15.000

5

Lệ phí cấp giấy phép lao động cho người nước ngoài làm việc tại Việt Nam (trong và ngoài khu công nghiệp)

đồng/1 giấy phép

 

 

- Cấp lần đầu

 

600.000

 

- Cấp lại

 

450.000

 

- Cấp gia hạn

 

Không còn hình thức cấp gia hạn

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 81/2014/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh Hải Dương

Số hiệu: 81/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 09/07/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Hải Dương
Người ký: Bùi Thanh Quyến
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Dữ liệu đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 19/07/2014
Tình trạng: Ngưng hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 81/2014/NQ-HĐND điều chỉnh mức thu...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký