Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
  • search Thủ tục cấp đổi hộ chiếu online
  • search Nghị định xử phạt hành chính đất đai
  • search Lợi ích khi đăng ký tài khoản VNeID cấp 2
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Giới thiệu chung về Nghị quyết 87/2014/NQ-HĐND

Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII thông qua tại kỳ họp thứ 12. Đây là văn bản pháp lý quan trọng quy định chi tiết về mức thu, chế độ quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang. Quy định này nhằm hoàn thiện cơ chế tài chính trong quản lý tài nguyên nước, đồng thời tạo cơ sở pháp lý để các cơ quan chức năng thực hiện nhiệm vụ quản lý nhà nước hiệu quả.

Đối tượng áp dụng và nộp lệ phí

Nghị quyết xác định rõ ràng các đối tượng có nghĩa vụ nộp lệ phí bao gồm:

  • Các tổ chức, cá nhân hoạt động trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.
  • Các đối tượng này được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang thực hiện việc cấp mới, gia hạn hoặc điều chỉnh các nội dung ghi trong giấy phép khai thác, sử dụng nguồn nước mặt.

Quy định chi tiết về mức thu lệ phí

Mức thu lệ phí được phân định cụ thể dựa trên tính chất của thủ tục hành chính được thực hiện, cụ thể như sau:

  • Trường hợp cấp mới giấy phép: Mức thu lệ phí được áp dụng là 150.000 đồng/giấy phép.
  • Trường hợp gia hạn hoặc điều chỉnh nội dung giấy phép: Mức thu lệ phí được áp dụng là 75.000 đồng/giấy phép (bằng 50% so với mức cấp mới).

Cơ chế quản lý và sử dụng nguồn thu lệ phí

Để đảm bảo kinh phí cho cơ quan trực tiếp thực hiện công tác thu lệ phí cũng như thực hiện nghĩa vụ đối với ngân sách nhà nước, Nghị quyết quy định tỷ lệ phân chia nguồn thu như sau:

  • Tỷ lệ để lại cho cơ quan thu: Cơ quan trực tiếp thu lệ phí được phép giữ lại 85% trên tổng số tiền lệ phí thực tế thu được. Nguồn kinh phí này được sử dụng để trang trải các chi phí cần thiết phục vụ trực tiếp cho công tác hành chính và tổ chức thu lệ phí theo quy định của pháp luật.
  • Tỷ lệ nộp ngân sách nhà nước: 15% tổng số tiền lệ phí thu được còn lại phải được cơ quan thu nộp đầy đủ, kịp thời vào ngân sách nhà nước theo đúng các quy định hiện hành về quản lý tài chính công.

Tổ chức thực hiện và trách nhiệm giám sát

Nghị quyết phân công trách nhiệm cụ thể cho các cơ quan, tổ chức trong hệ thống chính trị tỉnh Tiền Giang nhằm đảm bảo tính thực thi cao:

  • Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang: Chịu trách nhiệm hướng dẫn chi tiết và tổ chức triển khai thực hiện toàn diện các nội dung của Nghị quyết này trên địa bàn tỉnh.
  • Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban trực thuộc Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình triển khai và thực hiện Nghị quyết của Ủy ban nhân dân tỉnh và các đơn vị liên quan.

Hiệu lực thi hành và điều khoản chuyển tiếp

Quy định về hiệu lực và sự thay thế của văn bản được nêu rõ:

  • Ngày có hiệu lực: Nghị quyết chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015.
  • Điều khoản thay thế: Nghị quyết này thay thế hoàn toàn các nội dung quy định về đối tượng áp dụng, mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt đã được ban hành trước đó tại Điều 1 của Nghị quyết số 114/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước; hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN
TỈNH TIỀN GIANG
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 87/2014/NQ-HĐND

Tiền Giang, ngày 12 tháng 12 năm 2014

 

NGHỊ QUYẾT

QUY ĐỊNH MỨC THU, QUẢN LÝ VÀ SỬ DỤNG LỆ PHÍ CẤP GIẤY PHÉP KHAI THÁC, SỬ DỤNG NƯỚC MẶT TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH TIỀN GIANG

HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH TIỀN GIANG
KHÓA VIII - KỲ HỌP THỨ 12

Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;

Căn cứ Luật Ban hành văn bản quy phạm pháp luật của Hội đồng nhân dân, Ủy ban nhân dân ngày 03 tháng 12 năm 2004;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;

Căn cứ Luật Tài nguyên nước ngày 21 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Nghị định số 57/2002/NĐ-CP ngày 03 tháng 6 năm 2002 của Chính phủ quy định chi tiết thi hành Pháp lệnh Phí và lệ phí; Nghị định số 24/2006/NĐ-CP ngày 06 tháng 3 năm 2006 của Chính phủ sửa đổi, bổ sung một số điều của Nghị định số 57/2002/NĐ-CP;

Căn cứ Nghị định số 201/2013/NĐ-CP ngày 27 tháng 11 năm 2013 của Chính phủ Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật Tài nguyên nước;

Căn cứ Thông tư số 63/2002/TT-BTC ngày 24 tháng 7 năm 2002 của Bộ Tài chính hướng dẫn thực hiện các quy định pháp luật về phí và lệ phí; Thông tư số 45/2006/TT-BTC ngày 25 tháng 5 năm 2006 của Bộ Tài chính sửa đổi, bổ sung Thông tư số 63/2002/TT-BTC;

Căn cứ Thông tư số 02/2014/TT-BTC ngày 02 tháng 01 năm 2014 của Bộ Tài chính Hướng dẫn về phí và lệ phí thuộc thẩm quyền quyết định của Hội đồng nhân dân tỉnh, thành phố trực thuộc Trung ương;

Qua xem xét dự thảo Nghị quyết kèm theo Tờ trình số 223/TTr-UBND ngày 24 tháng 10 năm 2014 của Ủy ban nhân dân tỉnh Tiền Giang về việc đề nghị Hội đồng nhân dân tỉnh ban hành Nghị quyết quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang; Báo cáo thẩm tra số 240/BC-HĐND ngày 18 tháng 11 năm 2014 của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh tại kỳ họp,

QUYẾT NGHỊ:

Điều 1. Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang, như sau:

1. Đối tượng nộp lệ phí

Các tổ chức, cá nhân được cơ quan nhà nước có thẩm quyền của tỉnh Tiền Giang cấp, gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang.

2. Mức thu lệ phí

a) Mức thu lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 150.000 đồng/giấy phép.

b) Mức thu lệ phí trong trường hợp gia hạn, điều chỉnh nội dung giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt là 75.000 đồng/giấy phép.

3. Quản lý, sử dụng lệ phí:

Cơ quan thu lệ phí được để lại 85% (tám mươi lăm phần trăm) trên tổng số tiền lệ phí thu được để trang trải chi phí phục vụ cho công tác thu lệ phí. Số tiền còn lại 15% (mười lăm phần trăm), cơ quan thu lệ phí có trách nhiệm nộp vào ngân sách nhà nước theo quy định của pháp luật.

Điều 2. Tổ chức thực hiện

Giao Ủy ban nhân dân tỉnh hướng dẫn và tổ chức triển khai thực hiện Nghị quyết.

Giao Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết.

Nghị quyết này được Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang khóa VIII, kỳ họp thứ 12 thông qua, có hiệu lực thi hành kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2015 và thay thế nội dung quy định về đối tượng áp dụng, mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt được quy định tại Điều 1 Nghị quyết số 114/2006/NQ-HĐND ngày 08 tháng 12 năm 2006 của Hội đồng nhân dân tỉnh Tiền Giang về thu phí thẩm định đề án, báo cáo thăm dò, khai thác, sử dụng tài nguyên nước; xả nước thải vào nguồn nước; hồ sơ hành nghề khoan nước dưới đất và lệ phí cấp giấy phép hoạt động trong lĩnh vực tài nguyên nước trên địa bàn tỉnh Tiền Giang./.

 

 

CHỦ TỊCH




Nguyễn Văn Danh

 

 

Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Nghị quyết 87/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu, quản lý và sử dụng lệ phí cấp giấy phép khai thác, sử dụng nước mặt trên địa bàn tỉnh Tiền Giang

Số hiệu: 87/2014/NQ-HĐND
Loại văn bản: Nghị quyết
Ngày ban hành: 12/12/2014
Nơi ban hành: Tỉnh Tiền Giang
Người ký: Nguyễn Văn Danh
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 01/01/2015
Tình trạng: ● Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Nghị quyết 87/2014/NQ-HĐND Quy định mức thu,...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký