Nghị quyết số 87/2014/NQ-HĐND15 được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua, phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm đánh giá, xác nhận số liệu thực tế thu, chi ngân sách nhà nước trên địa bàn và ngân sách địa phương, đồng thời đưa ra phương án xử lý nguồn kết dư tài chính sau khi kết thúc năm ngân sách 2013.
Phạm vi áp dụng của Nghị quyết bao gồm toàn bộ hoạt động quyết toán thu, chi ngân sách nhà nước của các cấp chính quyền địa phương thuộc tỉnh Hải Dương. Đối tượng áp dụng trực tiếp là Ủy ban nhân dân các cấp, các cơ quan tài chính, các đơn vị dự toán ngân sách, cùng các cơ quan, tổ chức, cá nhân có liên quan đến công tác quản lý và sử dụng ngân sách nhà nước trên địa bàn tỉnh Hải Dương.
Quyết toán thu ngân sách nhà nước và thu ngân sách địa phương năm 2013
Nghị quyết phê chuẩn chi tiết các chỉ tiêu thu ngân sách đạt được trong năm tài khóa 2013 như sau:
- Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn: Tổng số thu đạt 9.392.695 triệu đồng. Trong đó, thu cân đối ngân sách nhà nước đạt 8.533.079 triệu đồng; thu quản lý qua ngân sách đạt 859.616 triệu đồng. Phần ngân sách địa phương được hưởng từ nguồn thu này là 8.048.125 triệu đồng.
- Tổng thu ngân sách địa phương: Đạt 10.436.352 triệu đồng, bao gồm các khoản cụ thể:
- Thu nội địa (từ nguồn địa phương được hưởng): 5.609.815 triệu đồng.
- Thu kết dư ngân sách năm 2012 chuyển sang: 20.318 triệu đồng.
- Thu chuyển nguồn từ năm 2012: 1.364.520 triệu đồng.
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.388.227 triệu đồng.
- Thu từ các khoản vay: 160.000 triệu đồng.
- Ghi thu từ vốn góp của Nhà nước: 33.856 triệu đồng.
- Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng.
Quyết toán chi ngân sách địa phương năm 2013
Tổng chi ngân sách địa phương năm 2013 được phê chuẩn là 10.426.151 triệu đồng, được phân bổ cụ thể cho các nhiệm vụ chi sau:
- Chi cân đối ngân sách: Đạt 9.566.801 triệu đồng, bao gồm:
- Chi đầu tư phát triển: 1.391.914 triệu đồng.
- Chi thường xuyên: 5.395.639 triệu đồng.
- Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng.
- Chi từ nguồn bổ sung có mục tiêu từ ngân sách Trung ương: 1.166.730 triệu đồng.
- Chi chuyển nguồn sang năm 2014: 1.611.288 triệu đồng.
- Các khoản chi quản lý qua ngân sách: Đạt 859.350 triệu đồng.
Kết dư ngân sách địa phương và phương án xử lý kết dư
Tổng số kết dư ngân sách địa phương năm 2013 là 10.201 triệu đồng (được xác định bằng chênh lệch giữa tổng thu ngân sách địa phương và tổng chi ngân sách địa phương). Số kết dư này được phân chia cụ thể theo các cấp ngân sách như sau:
- Ngân sách cấp tỉnh kết dư: 2.216 triệu đồng.
- Ngân sách cấp huyện, thành phố kết dư: 3.388 triệu đồng.
- Ngân sách cấp xã, phường, thị trấn kết dư: 4.597 triệu đồng.
Phương án xử lý đối với số tiền kết dư được thực hiện thống nhất theo quy định:
- Đối với kết dư ngân sách tỉnh: Chuyển 50% (tương đương 1 tỷ 108 triệu đồng) vào thu ngân sách tỉnh năm 2014; 50% còn lại (tương đương 1 tỷ 108 triệu đồng) được trích nộp vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
- Đối với kết dư ngân sách huyện, thành phố: Chuyển toàn bộ số kết dư 3 tỷ 388 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014.
- Đối với kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn: Chuyển toàn bộ số kết dư 4 tỷ 597 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2014.
Tổ chức thực hiện và giám sát thi hành
Để đảm bảo Nghị quyết được triển khai nghiêm túc, hiệu quả và đúng quy định pháp luật, Hội đồng nhân dân tỉnh giao trách nhiệm cho các cơ quan liên quan:
- Ủy ban nhân dân tỉnh Hải Dương: Có trách nhiệm chỉ đạo các cơ quan chuyên môn, Ủy ban nhân dân các cấp tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật về ngân sách nhà nước.
- Cơ quan giám sát: Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban của Hội đồng nhân dân tỉnh và các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh có trách nhiệm giám sát chặt chẽ quá trình tổ chức thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết này đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khóa XV, kỳ họp thứ 8 thông qua và chính thức có hiệu lực thi hành theo quy định của pháp luật.
| HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 87/2014/NQ-HĐND15 | Hải Dương, ngày 11 tháng 12 năm 2014 |
PHÊ CHUẨN QUYẾT TOÁN NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG TỈNH HẢI DƯƠNG NĂM 2013
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
KHOÁ XV, KỲ HỌP THỨ 8
Căn cứ Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Căn cứ Luật ngân sách nhà nước ngày 16 tháng 12 năm 2002;
Sau khi xem xét Báo cáo số: 127/BC-UBND ngày 27 tháng 11 năm 2014 của UBND tỉnh Hải Dương về quyết toán ngân sách nhà nước năm 2013; Báo cáo thẩm tra của Ban Kinh tế - Ngân sách và ý kiến của các đại biểu Hội đồng nhân dân tỉnh;
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Phê chuẩn Quyết toán ngân sách địa phương tỉnh Hải Dương năm 2013, như sau:
1. Thu ngân sách nhà nước trên địa bàn:
- Tổng số thu: 9.392.695 triệu đồng
Trong đó:
+ Thu cân đối NSNN: 8.533.079 triệu đồng
+ Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng
- Địa phương được hưởng: 8.048.125 triệu đồng
2. Thu ngân sách địa phương: Tổng số: 10.436.352 triệu đồng
Bao gồm các khoản thu như sau:
- Thu nội địa(từ nguồn ĐP được hưởng): 5.609.815 triệu đồng
- Thu kết dư ngân sách năm 2012: 20.318 triệu đồng
- Thu chuyển nguồn từ năm 2012: 1.364.520 triệu đồng
- Thu bổ sung từ ngân sách Trung ương: 2.388.227 triệu đồng
- Thu các khoản vay: 160.000 triệu đồng
- Ghi thu từ vốn góp của nhà nước: 33.856 triệu đồng
- Thu quản lý qua ngân sách: 859.616 triệu đồng
(Chi tiết theo phụ lục số 01 đính kèm )
3. Chi ngân sách địa phương: Tổng số: 10.426.151 triệu đồng
* Chi cân đối ngân sách: 9.566.801 triệu đồng
Trong đó:
+ Chi đầu tư phát triển: 1.391.914 triệu đồng
+ Chi thường xuyên: 5.395.639 triệu đồng
+ Chi bổ sung quỹ dự trữ tài chính: 1.230 triệu đồng
+ Chi từ nguồn BS có mục tiêu từ NSTW: 1.166.730 triệu đồng
+ Chi chuyển nguồn sang 2014: 1.611.288 triệu đồng
* Các khoản chi quản lý qua ngân sách: 859.350 triệu đồng
(Chi tiết theo phụ lục số 02 đính kèm)
4. Kết dư ngân sách địa phương năm 2013 :
Tổng số kết dư ngân sách (2)-(3): 10.201 triệu đồng
Trong đó:
- Ngân sách tỉnh: 2.216 triệu đồng
- Ngân sách huyện, thành phố: 3.388 triệu đồng
- Ngân sách xã, phường, thị trấn: 4.597 triệu đồng
Điều 2. Xử lý kết dư ngân sách địa phương năm 2013:
1. Chuyển 50% kết dư ngân sách tỉnh 1 tỷ 108 triệu đồng vào thu ngân sách tỉnh năm 2014 và 50% kết dư ngân sách tỉnh: 1 tỷ 108 triệu đồng vào Quỹ dự trữ tài chính của tỉnh.
2. Chuyển kết dư ngân sách huyện, thành phố 3 tỷ 388 triệu đồng vào thu ngân sách huyện, thành phố năm 2014
3 Chuyển kết dư ngân sách xã, phường, thị trấn 4 tỷ 597 triệu đồng vào thu ngân sách xã, phường, thị trấn năm 2014.
Điều 3. Giao UBND tỉnh chỉ đạo tổ chức thực hiện Nghị quyết này theo đúng quy định của pháp luật.
Điều 4. Thường trực Hội đồng nhân dân tỉnh, các Ban HĐND tỉnh và các đại biểu HĐND tỉnh giám sát việc thực hiện Nghị quyết này.
Nghị quyết đã được Hội đồng nhân dân tỉnh Hải Dương khoá XV, kỳ họp thứ 8 thông qua./.
|
| CHỦ TỊCH |
QUYẾT TOÁN THU NGÂN SÁCH NHÀ NƯỚC NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/2014/NQ-HĐN15 ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh Hải Dương)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2013 | Quyết toán năm 2013 |
| Phân chia theo từng cấp ngân sách | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Thu NSTW | Tổng cộng NSĐP | Thu NS cấp tỉnh | Thu NS cấp huyện | Thu NS xã | TW giao | HĐND quyết định | |||
| 1 | 2 | 3 | 4 | 5 | 6 | 7 | 8 | 9 |
|
| |
| A | THU NSNN TRÊN ĐỊA BÀN | 6.213.000 | 6.213.000 | 9.392.695 | 1.344.570 | 8.048.125 | 6.401.758 | 1.148.120 | 498.247 | 151% | 151% |
| I | THU ĐỂ CÂN ĐỐI NSNN | 6.213.000 | 6.213.000 | 8.533.079 | 1.344.570 | 7.188.509 | 5.669.989 | 1.020.273 | 498.247 | 137% | 137% |
| 1 | THU NỘI ĐỊA | 4.988.000 | 4.988.000 | 5.638.117 | 28.302 | 5.609.815 | 4.371.591 | 835.491 | 402.733 | 113% | 113% |
| 1.1 | THU TỪ DNNN TW QUẢN LÝ | 730.000 | 730.000 | 1.061.512 | 0 | 1.061.512 | 1.061.362 | 150 | 0 | 145% | 145% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 472.800 | 472.800 | 521.971 | 0 | 521.971 | 521.821 | 150 | 0 | 110% | 110% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 130.000 | 130.000 | 397.513 | 0 | 397.513 | 397.513 | 0 | 0 | 306% | 306% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 110.000 | 110.000 | 118.925 | 0 | 118.925 | 118.925 | 0 | 0 | 108% | 108% |
|
| Thuế tài nguyên | 16.200 | 16.200 | 22.063 | 0 | 22.063 | 22.063 | 0 | 0 | 136% | 136% |
|
| Thuế môn bài | 370 | 370 | 387 | 0 | 387 | 387 | 0 | 0 | 105% | 105% |
|
| Thu khác từ DNNN TW | 630 | 630 | 653 |
| 653 | 653 | 0 | 0 | 104% | 104% |
| 1.2 | THU TỪ DNNN ĐP QUẢN LÝ | 62.000 | 62.000 | 81.519 | 0 | 81.519 | 80.834 | 685 | 0 | 131% | 131% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 47.900 | 47.900 | 53.013 | 0 | 53.013 | 52.898 | 115 | 0 | 111% | 111% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 11.500 | 11.500 | 18.204 | 0 | 18.204 | 17.725 | 479 | 0 | 158% | 158% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế tài nguyên | 2.000 | 2.000 | 3.161 | 0 | 3.161 | 3.161 | 0 | 0 | 158% | 158% |
|
| Thuế môn bài | 100 | 100 | 119 | 0 | 119 | 111 | 8 | 0 | 119% | 119% |
|
| Thu khác từ DNNN ĐP | 500 | 500 | 7.022 | 0 | 7.022 | 6.939 | 83 | 0 | 1404% |
|
| 1.3 | THU TỪ DN CÓ VỐN ĐTNN | 1.554.000 | 1.604.000 | 1.808.382 | 0 | 1.808.382 | 1.808.382 | 0 | 0 | 116% | 113% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 204.000 | 214.000 | 315.971 | 0 | 315.971 | 315.971 | 0 | 0 | 155% | 148% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 275.000 | 275.000 | 443.985 | 0 | 443.985 | 443.985 | 0 | 0 | 161% | 161% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 1.065.800 | 1.105.800 | 1.022.986 | 0 | 1.022.986 | 1.022.986 | 0 | 0 | 96% | 93% |
|
| Thuế tài nguyên | 600 | 600 | 1.009 | 0 | 1.009 | 1.009 | 0 | 0 | 168% | 168% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 7.000 | 7.000 | 10.732 | 0 | 10.732 | 10.732 | 0 | 0 | 153% | 153% |
|
| Thuế môn bài | 600 | 600 | 717 | 0 | 717 | 717 | 0 | 0 | 120% | 120% |
|
| Thu khác từ DNĐTNN | 1.000 | 1.000 | 12.982 |
| 12.982 | 12.982 | 0 | 0 | 1298% | 1298% |
| 1.4 | THU TỪ KHU VỰC NQD | 1.100.000 | 1.050.000 | 1.019.163 | 0 | 1.019.163 | 634.396 | 377.964 | 6.803 | 93% | 97% |
|
| Thuế giá trị gia tăng | 750.750 | 726.000 | 653.775 | 0 | 653.775 | 333.798 | 319.317 | 660 | 87% | 90% |
|
| Thuế thu nhập doanh nghiệp | 315.250 | 290.000 | 325.630 | 0 | 325.630 | 289.907 | 35.723 |
| 103% | 112% |
|
| Thuế tiêu thụ đặc biệt | 7.200 | 7.300 | 6.086 | 0 | 6.086 | 3.570 | 2.451 | 65 | 85% | 83% |
|
| Thuế tài nguyên | 6.000 | 4.400 | 5.613 | 0 | 5.613 | 1.028 | 4.573 | 12 | 94% | 128% |
|
| Thuế môn bài | 15.800 | 15.580 | 17.657 | 0 | 17.657 | 1.573 | 10.106 | 5.978 | 112% | 113% |
|
| Thu khác KV NQD | 5.000 | 6.720 | 10.402 | 0 | 10.402 | 4.520 | 5.794 | 88 | 208% | 155% |
| 1.5 | CÁC KHOẢN THU TỪ ĐẤT | 790.000 | 828.000 | 715.400 | 18 | 715.382 | 176.849 | 269.567 | 268.966 | 91% | 86% |
|
| Thuế sử dụng đất phi nông nghiệp | 20.000 | 27.600 | 32.312 | 0 | 32.312 | 8.568 | 6.572 | 17.172 | 162% | 117% |
|
| Thu tiền sử dụng đất | 660.000 | 660.000 | 567.173 | 0 | 567.173 | 65.559 | 249.907 | 251.707 | 86% | 86% |
|
| Thu tiền thuê mặt đất,mặt nước | 110.000 | 140.400 | 113.903 | 0 | 113.903 | 100.975 | 12.928 | 0 | 104% | 81% |
|
| Thu tiền bán nhà,thuê nhà |
|
| 2.012 | 18 | 1.994 | 1.747 | 160 | 87 |
|
|
| 1.6 | THU PHÍ,LP THU SỰ NGHIỆP | 227.000 | 217.000 | 240.237 | 11.282 | 228.955 | 76.261 | 132.673 | 20.021 | 106% | 111% |
|
| Lệ phí trước bạ | 175.000 | 165.000 | 182.930 | 0 | 182.930 | 47.141 | 128.029 | 7.760 | 105% | 111% |
|
| Thu phí và lệ phí | 52.000 | 52.000 | 57.307 | 11.282 | 46.025 | 29.120 | 4.644 | 12.261 | 110% | 110% |
|
| -Phí,lệ phí TW quản lý | 21.000 | 21.000 | 16.245 | 11.282 | 4.963 | 4.963 | 0 | 0 | 77% | 77% |
|
| -Phí,lệ phí địa phương quản lý | 31.000 | 31.000 | 41.062 | 0 | 41.062 | 24.157 | 4.644 | 12.261 | 132% | 132% |
| 1.7 | THUẾ THU NHẬP CÁ NHÂN | 380.000 | 380.000 | 417.041 | 0 | 417.041 | 388.887 | 28.154 | 0 | 110% | 110% |
| 1,8 | THUẾ BẢO VỆ MÔI TRƯỜNG | 85.000 | 85.000 | 80.185 | 2.171 | 78.014 | 77.669 | 345 | 0 | 94% | 94% |
| 1.9 | THU KHU VUC XA | 45.000 | 17.000 | 86.450 | 0 | 86.450 | 0 | 0 | 86.450 | 192% | 509% |
|
| Thu từ đất công ích đất công |
|
| 32.372 | 0 | 32.372 | 0 | 0 | 32.372 |
|
|
|
| Thu khác tại xã |
|
| 9.613 | 0 | 9.613 | 0 | 0 | 9.613 |
|
|
|
| Thu đền bù bị thu hồi |
|
| 44.465 | 0 | 44.465 | 0 | 0 | 44.465 |
|
|
| 1.10 | THU KHÁC NS(TW+T+HUYEN) | 15.000 | 15.000 | 128.228 | 14.831 | 113.397 | 66.951 | 25.953 | 20.493 | 855% | 855% |
|
| Tr.đó:+Thu huy động đóng góp |
|
| 45.571 |
| 45.571 | 13.557 | 11.848 | 20.166 |
|
|
|
| Thu phạt ATGT |
|
| 26.734 | 9.065 | 17.669 | 16.761 | 904 | 4 |
|
|
|
| Thu từ ngân sách cấp dưới nộp lên |
|
| 4.465 | 3.914 | 551 | 27 | 524 | 0 |
|
|
|
| Thu khác |
|
| 51.458 | 1.852 | 49.606 | 36.606 | 12.677 | 323 |
|
|
| 2 | THU TỪ HĐ XUẤT NHẬP KHẨU | 1.225.000 | 1.225.000 | 1.316.268 | 1.316.268 | 0 | 0 | 0 | 0 | 107% | 107% |
|
| Thuế nhập khẩu | 477.000 | 477.000 | 371.835 | 371.835 | 0 | 0 | 0 | 0 | 78% | 78% |
|
| Thuế xuất khẩu |
|
| 2.159 | 2.159 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế TTĐB hàng nhập khẩu |
| 0 | 398 | 398 | 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Thuế GTGT hàng nhập khẩu | 748.000 | 748.000 | 941.876 | 941.876 | 0 | 0 | 0 | 0 | 126% | 126% |
|
| Các khoản thu khác |
|
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
| 3 | THU VAY ĐỂ ĐTPT | 0 | 0 | 160.000 | 0 | 160.000 | 160.000 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | THU KẾT DƯ NS NĂM TRƯỚC |
|
| 20.318 |
| 20.318 | 1.457 | 10.324 | 8.537 |
|
|
| 5 | THU CHUYỂN NGUỒN |
|
| 1.364.520 |
| 1.364.520 | 1.103.085 | 174.458 | 86.977 |
|
|
| 6 | THU HĐ TỪ QUỸ DỰ TRỮ TC |
|
| 0 |
| 0 |
|
|
|
|
|
| 7 | GHI THU TỪ VỐN GÓP CỦA NHÀ NƯỚC |
|
| 33.856 |
| 33.856 | 33.856 | 0 | 0 |
|
|
| II | THU QUẢN LÝ QUA NS |
|
| 859.616 | 0 | 859.616 | 731.769 | 127.847 | 0 |
|
|
|
| Thu học phí |
|
| 226.092 |
| 226.092 | 106.901 | 119.191 | 0 |
|
|
|
| Thu viện phí | 0 | 0 | 577.648 |
| 577.648 | 577.648 |
| 0 |
|
|
|
| Thu phí,lệ phí quản lý qua NS |
|
| 22.001 |
| 22.001 | 13.345 | 8.656 |
|
|
|
|
| Thu từ xổ số |
|
| 25.258 |
| 25.258 | 25.258 | 0 |
|
|
|
|
| Thu viện trợ |
|
| 5.859 |
| 5.859 | 5.859 |
|
|
|
|
|
| Thu từ thu xổ số chuyển nguồn sang |
|
| 2.758 |
| 2.758 | 2.758 |
|
|
|
|
| B | THU BS TỪ NS CẤP TRÊN | 0 | 0 | 6.750.688 | 0 | 6.750.688 | 2.388.227 | 3.306.634 | 1.055.827 |
|
|
|
| Bổ sung cân đối ngân sách |
|
| 3.659.056 |
| 3.659.056 | 436.125 | 2.593.990 | 628.941 |
|
|
|
| Bổ sung có mục tiêu |
|
| 3.038.823 |
| 3.038.823 | 1.899.293 | 712.644 | 426.886 |
|
|
|
| Bổ sung từ vay ngoài nước |
|
| 52.809 |
| 52.809 | 52.809 | 0 | 0 |
|
|
|
| TỔNG THU NSNN(A+B) | 0 | 0 | 16.143.383 | 1.344.570 | 14.798.813 | 8.789.985 | 4.454.754 | 1.554.074 |
|
|
QUYẾT TOÁN CHI NGÂN SÁCH ĐỊA PHƯƠNG NĂM 2013
(Ban hành kèm theo Nghị quyết số: 87/2014/NQ-HĐND15 ngày 11/12/2014 của HĐND tỉnh)
Đơn vị tính: Triệu đồng
| Nội dung | Dự toán năm 2013 | Quyết toán chi ngân sách năm 2013 | So sánh QT/DT(%) | ||||||
| TW giao | HĐND quyết định | Tổng chi ngân sách địa phương | Chi NS cấp tỉnh | Chi NS cấp huyện | Chi NS xã | TW giao | HĐND quyết định | ||
| 1 | 2 | 3 |
| 5 | 6 | 7 | 8 | 9 | |
| A | CHI CÂN ĐỐI NGÂN SÁCH | 7.075.294 | 7.085.294 | 9.566.801 | 4.752.323 | 3.265.001 | 1.549.477 | 135% | 135% |
| I | CHI ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN | 1.032.400 | 1.032.400 | 1.391.914 | 706.888 | 258.998 | 426.028 | 135% | 135% |
| 1 | Chi đầu tư xây dựng cơ bản | 0 | 1.029.400 | 1.388.914 | 703.888 | 258.998 | 426.028 |
| 135% |
|
| Chi XDCB tập trung |
| 369.400 | 737.770 | 638.329 | 95.958 | 3.483 |
| 200% |
|
| Chi XDCB từ thu tiền SDĐ |
| 660.000 | 651.144 | 65.559 | 163.040 | 422.545 |
| 99% |
| 2 | Chi hỗ trợ doanh nghiệp |
| 3.000 | 3.000 | 3.000 | 0 | 0 |
| 100% |
| II | CHI THƯỜNG XUYÊN | 5.003.210 | 4.986.538 | 5.395.639 | 1.942.911 | 2.536.972 | 915.756 | 0 | 108% |
| 1 | Chi sự nghiệp kinh tế |
| 340.329 | 444.795 | 169.164 | 156.577 | 119.054 |
| 131% |
|
| + Sự nghiệp nông,lâm nghiệp |
| 33.025 | 50.037 | 32.770 | 9.396 | 7.871 |
| 152% |
|
| + Sự nghiệp chống lụt bão |
| 17.487 | 18.228 | 12.870 | 5.358 | 0 |
| 104% |
|
| + Bù điện thuỷ lợi phí |
| 29.297 | 29.297 | 29.297 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| + Sự nghiệp giao thông |
| 96.928 | 110.834 | 53.316 | 49.167 | 8.351 |
| 114% |
|
| + Kiến thiết thị chính |
| 46.211 | 46.951 | 0 | 46.951 | 0 |
| 102% |
|
| + Vệ sinh môi trường |
| 64.462 | 62.352 | 23.394 | 35.089 | 3.869 |
| 97% |
|
| + Quy hoạch dự án |
| 8.600 | 13.537 | 5.350 | 8.187 | 0 |
| 157% |
|
| +CT nông nghiệp nông thôn |
| 30.000 | 96.500 | 0 | 0 | 96.500 |
| 322% |
|
| + Sự nghiệp kinh tế khác |
| 14.319 | 17.059 | 12.167 | 2.429 | 2.463 |
| 119% |
| 2 | Chi sự nghiệp giáo dục |
| 2.114.776 | 2.108.547 | 310.447 | 1.794.462 | 3.638 |
| 100% |
| 3 | Chi sự nghiệp đào tạo |
| 179.231 | 179.274 | 157.402 | 21.872 | 0 |
| 100% |
| 4 | Chi sự nghiệp Y tế |
| 479.922 | 495.482 | 495.482 | 0 | 0 |
| 103% |
| 5 | Chi sự nghiệp KH công nghệ |
| 25.595 | 20.618 | 20.618 | 0 | 0 |
| 81% |
| 6 | Chi sự nghiệp văn hoá thể thao |
| 66.503 | 77.093 | 35.637 | 25.299 | 16.157 |
| 116% |
| 7 | Chi sự nghiệp phát thanh TH |
| 31.755 | 36.472 | 14.597 | 13.231 | 8.644 |
| 115% |
| 8 | Chi sự nghiệp đảm bảo xã hội |
| 467.771 | 488.842 | 255.853 | 159.130 | 73.859 |
| 105% |
| 9 | Chi quản lý NN,Đảng và đoàn thể |
| 1.021.621 | 1.249.664 | 342.743 | 306.658 | 600.262 |
| 122% |
|
| + Chi quản lý Nhà nước |
| 627.198 | 777.040 | 193.858 | 179.185 | 403.997 |
| 124% |
|
| + Chi hoạt động của Đảng |
| 233.871 | 302.263 | 107.519 | 85.546 | 109.198 |
| 129% |
|
| + Chi hỗ trợ hội,đoàn thể |
| 160.552 | 170.361 | 41.367 | 41.927 | 87.067 |
| 106% |
| 10 | Chi hỗ trợ an ninh địa phương |
| 50.965 | 81.920 | 35.308 | 8.535 | 38.077 |
| 161% |
| 11 | Chi SN quốc phòng địa phương |
| 96.476 | 108.424 | 28.864 | 27.363 | 52.197 |
| 112% |
| 12 | Chi khác ngân sách |
| 5.780 | 54.460 | 47.819 | 5.623 | 1.018 |
| 942% |
| 13 | Chi chương trình mục tiêu địa phương | 0 | 44.814 | 50.049 | 28.977 | 18.222 | 2.850 |
| 112% |
|
| Chương trình PTKT nông thôn | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Chương trình đầu tư tuyến xã | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
|
| Chương trình GD trẻ em hư |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC ma tuý | 0 | 6.904 | 6.904 | 5.118 | 0 | 1.786 |
| 100% |
|
| Ch.trình PC buôn bán PNTE | 0 | 200 | 200 | 200 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình PC mại dâm | 0 | 470 | 470 | 470 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình giống | 0 | 33.900 | 36.442 | 17.156 | 18.222 | 1.064 |
| 107% |
|
| Ch.trình hỗ trợ lãi suất cho ND | 0 | 3.000 | 5.693 | 5.693 | 0 | 0 |
| 190% |
|
| CT trợ giúp trẻ em khó khăn | 0 | 140 | 140 | 140 | 0 | 0 |
| 100% |
|
| Chương trình phòng chống TNTE |
| 100 | 100 | 100 | 0 | 0 |
| 100% |
| 14 | KP CẢI CÁCH TIỀN LƯƠNG |
| 61.000 |
|
|
|
|
|
|
| IV | DỰ PHÒNG NGÂN SÁCH | 163.820 | 190.492 |
| 0 | 0 | 0 |
|
|
| V | CHI BỔ SUNG QUỸ DTTC | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 1.230 | 0 | 0 | 100% | 100% |
| VI | CHI CTMT TW CĐ QUA NSĐP | 874.634 | 874.634 | 1.166.730 | 841.563 | 205.297 | 119.870 | 133% | 133% |
| 1 | Chương trình MTQG |
|
| 180.737 | 134.123 | 5.009 | 41.605 |
|
|
| 2 | Chi Trung ương bổ sung | 828.634 |
| 933.184 | 654.631 | 200.288 | 78.265 |
|
|
| 3 | Chi từ nguồn vốn ODA | 46.000 |
| 52.809 | 52.809 | 0 | 0 |
|
|
| VII | CHI CHUYỂN NGUỒN SANG NĂM SAU |
|
| 1.611.288 | 1.259.731 | 263.734 | 87.823 |
|
|
| VIII | CHI TRẢ VAY ĐTPT |
| 0 | 0 | 0 | 0 | 0 |
| 100% |
| 1 | Trả vay tồn ngân KBNN |
|
| 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| 2 | Trả vay ngân hàng phát triển |
|
| 0 |
| 0 | 0 |
| 100% |
| 3 | Trả vay khác |
|
| 0 |
| 0 | 0 |
|
|
| B | CHI QUẢN LÝ QUA NGÂN SÁCH | 0 | 19.500 | 859.350 | 728.812 | 130.538 | 0 |
| 4407% |
| 1 | Chi từ nguồn thu xổ số |
| 19.500 | 21.991 | 19.301 | 2.690 | 0 |
| 113% |
| 2 | Chi từ nguồn thu phạt TTATGT |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| 3 | Chi từ nguồn thu viện trợ |
|
| 5.859 | 5.859 | 0 | 0 |
|
|
| 4 | Chi từ thu học phí |
|
| 226.093 | 106.901 | 119.192 | 0 |
|
|
| 5 | Chi từ thu viện phí |
|
| 577.648 | 577.648 | 0 | 0 |
|
|
| 6 | Chi từ thu được để lại ghi thu ghi chi |
|
| 22.001 | 13.345 | 8.656 | 0 |
|
|
| 7 | Chi chuyển nguồn thu xổ số(ĐT) |
|
| 5.759 | 5.759 | 0 | 0 |
|
|
| 8 | Chi chuyển nguồn thu phạt ATGT |
|
| 0 | 0 | 0 | 0 |
|
|
| C | CHI BỔ SUNG CHO NS CẤP DƯỚI |
|
| 4.362.461 | 3.306.634 | 1.055.827 | 0 |
|
|
| 1 | + Bổ sung cân đối |
|
| 3.222.931 | 2.593.990 | 628.941 | 0 |
|
|
| 2 | + Bổ sung có mục tiêu |
|
| 1.139.530 | 712.644 | 426.886 | 0 |
|
|
|
| + Bổ sung khác |
|
| 0 |
|
| 0 |
|
|
|
| TỔNG CHI NSĐP(A+B+C) | 7.075.294 | 7.104.794 | 14.788.612 | 8.787.769 | 4.451.366 | 1.549.477 | 209% | 208% |
HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH HẢI DƯƠNG
- 1 Nghị quyết 64/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Bình Thuận
- 2 Nghị quyết 66/2014/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách tỉnh Bình Thuận năm 2015
- 3 Nghị quyết 351/2014/NQ-HĐND về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 4 Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Hòa Bình ban hành
- 5 Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Phú Thọ ban hành
- 1 Luật Ngân sách Nhà nước 2002
- 2 Luật Tổ chức Hội đồng nhân dân và Ủy ban Nhân dân 2003
- 3 Nghị quyết 64/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 của tỉnh Bình Thuận
- 4 Nghị quyết 66/2014/NQ-HĐND về dự toán thu ngân sách nhà nước trên địa bàn, chi ngân sách địa phương; phương án phân bổ ngân sách tỉnh Bình Thuận năm 2015
- 5 Nghị quyết 351/2014/NQ-HĐND về dự toán và phân bổ ngân sách địa phương năm 2015 do tỉnh Điện Biên ban hành
- 6 Nghị quyết 101/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Hòa Bình ban hành
- 7 Nghị quyết 10/2014/NQ-HĐND phê chuẩn quyết toán ngân sách địa phương năm 2013 do tỉnh Phú Thọ ban hành