Nghị quyết số 11/2008/NQ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hòa Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hình phương án phân bổ, chuyển mục đích, thu hồi và khai thác tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm an ninh quốc phòng và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Chỉ tiêu diện tích và cơ cấu các loại đất đến năm 2010
Tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Hòa Bình được điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 là 468.419 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất chính như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm tỷ lệ lớn nhất với 334.402 ha (tương đương 71,39% diện tích tự nhiên). Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp là 55.912 ha (bao gồm 47.157 ha đất trồng cây hàng năm, với 29.463 ha đất trồng lúa và 19.555 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây lâu năm đạt 8.756 ha). Đất lâm nghiệp chiếm diện tích rất lớn với 276.343 ha (gồm rừng sản xuất 109.237 ha, rừng phòng hộ 140.758 ha, rừng đặc dụng 26.348 ha). Đất nuôi trồng thủy sản đạt 1.927 ha và đất nông nghiệp khác là 220 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được quy hoạch tăng lên 64.591 ha (chiếm 13,79% diện tích tự nhiên). Trong đó, đất ở đạt 23.533 ha (đất ở nông thôn chiếm phần lớn với 19.753 ha, đất ở đô thị đạt 3.780 ha). Đất chuyên dùng đạt 20.703 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan 569 ha; đất quốc phòng, an ninh 3.796 ha; đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.977 ha với 1.672 ha đất khu công nghiệp; đất có mục đích công cộng đạt 12.361 ha). Các loại đất khác gồm đất tôn giáo, tín ngưỡng 15 ha; đất nghĩa trang, nghĩa địa 2.124 ha; đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng 18.156 ha; đất phi nông nghiệp khác 60 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được kéo giảm mạnh xuống còn 69.426 ha (chiếm 14,82% diện tích tự nhiên), bao gồm đất bằng chưa sử dụng 2.631 ha, đất đồi núi chưa sử dụng 48.868 ha và núi đá không có rừng cây 17.927 ha.
- Quy hoạch chuyển mục đích sử dụng đất đến năm 2010
Để đáp ứng nhu cầu phát triển hạ tầng và công nghiệp, phương án điều chỉnh quy hoạch xác định các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất như sau:
- Đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp: Tổng diện tích chuyển đổi là 6.172 ha. Trong đó, đất sản xuất nông nghiệp chuyển đi là 3.757 ha (đất trồng cây hàng năm chiếm 3.267 ha, bao gồm 237 ha đất chuyên trồng lúa nước; đất trồng cây lâu năm là 490 ha). Đất lâm nghiệp chuyển đi là 2.376 ha (chủ yếu là đất rừng sản xuất với 2.186 ha, đất rừng phòng hộ là 190 ha). Đất nuôi trồng thủy sản chuyển đi là 39 ha.
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: Tổng diện tích thực hiện là 119 ha. Trong đó, chuyển từ đất chuyên trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm là 12 ha; chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản là 2 ha; chuyển từ đất rừng sản xuất sang đất nông nghiệp không phải rừng là 105 ha.
- Chuyển đổi trong nhóm đất phi nông nghiệp: Chuyển từ đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (không phải đất ở) là 25 ha. Chuyển từ đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 33 ha (chủ yếu từ đất chuyên dùng có mục đích công cộng với 28 ha).
- Quy hoạch thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác
- Diện tích đất phải thu hồi: Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án là 7.269 ha. Trong đó, thu hồi 6.172 ha đất nông nghiệp (gồm 3.757 ha đất sản xuất nông nghiệp, 2.376 ha đất lâm nghiệp, 39 ha đất nuôi trồng thủy sản) và thu hồi 460 ha đất phi nông nghiệp (gồm 77 ha đất ở, 326 ha đất chuyên dùng, 54 ha đất sông suối và mặt nước chuyên dùng).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác triệt để nguồn lực đất đai bằng việc đưa 43.671 ha đất chưa sử dụng vào các mục đích phát triển. Cụ thể, đưa vào mục đích nông nghiệp là 42.210 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp là 4.010 ha, đất lâm nghiệp là 38.190 ha với 29.152 ha rừng sản xuất). Đưa vào mục đích phi nông nghiệp là 1.461 ha (trong đó đất ở là 950 ha, đất chuyên dùng là 286 ha, đất nghĩa trang nghĩa địa là 104 ha, đất sông suối và mặt nước chuyên dùng là 120 ha).
- Tiến trình phân bổ diện tích các loại đất qua các năm (2006 - 2010)
Kế hoạch sử dụng đất của tỉnh Hòa Bình được phân kỳ chi tiết từ năm 2006 đến năm 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và đồng bộ:
- Đất nông nghiệp: Tăng dần qua các năm từ 297.632 ha (năm 2005) lên 307.611 ha (năm 2006), 312.960 ha (năm 2007), 318.754 ha (năm 2008), 327.184 ha (năm 2009) và đạt 334.402 ha vào năm 2010. Sự gia tăng này chủ yếu nhờ việc đẩy mạnh trồng rừng và khoanh nuôi tái sinh đất lâm nghiệp.
- Đất phi nông nghiệp: Tăng ổn định để phục vụ công nghiệp hóa và đô thị hóa, cụ thể: năm 2006 đạt 58.689 ha, năm 2007 đạt 60.369 ha, năm 2008 đạt 61.472 ha, năm 2009 đạt 61.692 ha và đạt mốc 64.591 ha vào năm 2010.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác mạnh mẽ và giảm nhanh qua từng năm: từ 113.097 ha (năm 2005) xuống còn 102.119 ha (năm 2006), 95.089 ha (năm 2007), 88.193 ha (năm 2008), 79.543 ha (năm 2009) và chỉ còn 69.426 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất hàng năm
Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp trong cả kỳ kế hoạch là 6.172 ha, được phân bổ cụ thể theo từng năm:
- Năm 2006 (đã thực hiện): Chuyển đổi 806 ha.
- Năm 2007: Chuyển đổi 1.767 ha.
- Năm 2008: Chuyển đổi 1.211 ha.
- Năm 2009: Chuyển đổi 373 ha.
- Năm 2010: Chuyển đổi 2.016 ha (đây là năm có quy mô chuyển đổi lớn nhất, tập trung vào đất lâm nghiệp với 1.464 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm
Tổng diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch là 7.269 ha, phân kỳ thực hiện như sau:
- Năm 2006 (đã thực hiện): Thu hồi 1.178 ha.
- Năm 2007: Thu hồi 1.954 ha.
- Năm 2008: Thu hồi 1.373 ha.
- Năm 2009: Thu hồi 557 ha.
- Năm 2010: Thu hồi 2.206 ha.
- Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng hàng năm
Tổng diện tích đất chưa sử dụng đưa vào khai thác là 43.671 ha, được phân bổ cụ thể:
- Năm 2006 (đã thực hiện): Khai thác 10.978 ha.
- Năm 2007: Khai thác 7.029 ha.
- Năm 2008: Khai thác 6.896 ha.
- Năm 2009: Khai thác 8.650 ha.
- Năm 2010: Khai thác 10.116 ha.
- Trách nhiệm của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình
Để đảm bảo tính khả thi và hiệu quả của phương án điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình có trách nhiệm thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Gắn kết quy hoạch với phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, bảo đảm quốc phòng, an ninh và bảo vệ nghiêm ngặt môi trường sinh thái của địa phương.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng và triển khai các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật nhằm huy động tối đa các nguồn vốn và nguồn lực xã hội, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Quản lý chặt chẽ các thủ tục đất đai: Việc quyết định thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất và cho phép chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ nghiêm ngặt vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất.
- Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra: Đẩy mạnh hoạt động thanh tra, kiểm tra giám sát việc quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn; chủ động giải quyết kịp thời các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật về đất đai, các trường hợp sử dụng đất sai quy hoạch, kế hoạch đã được phê duyệt.
- Báo cáo điều chỉnh khi cần thiết: Trong quá trình thực hiện, nếu có sự thay đổi hoặc cần điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình phải kịp thời tổng hợp, trình Chính phủ xem xét và quyết định.
- Trách nhiệm thi hành của các cơ quan Trung ương và địa phương
- Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát tỉnh Hòa Bình trong suốt quá trình triển khai thực hiện Nghị quyết.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình chịu trách nhiệm toàn diện trước Chính phủ về việc tổ chức thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất trên địa bàn tỉnh.
- Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan có trách nhiệm phối hợp chặt chẽ với địa phương trong việc thực hiện các dự án đầu tư có sử dụng đất thuộc thẩm quyền quản lý của Bộ, ngành mình tại tỉnh Hòa Bình.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 11/2008/NQ-CP | Hà Nội, ngày 29 tháng 4 năm 2008 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) CỦA TỈNH HÒA BÌNH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình (tờ trình số 1382/TTr-UBND ngày 06 tháng 8 năm 2007), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 43/TTr-BTNMT ngày 12 tháng 10 năm 2007),
QUYẾT NGHỊ:
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Hòa Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Loại đất | Hiện trạng | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu % | Diện tích (ha) | Cơ cấu % | ||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 468.419 | 100,00 | 468.419 | 100,00 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 297.632 | 63,54 | 334.402 | 71,39 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 55.697 |
| 55.912 |
|
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 48.207 | 47.157 | ||
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 29.449 | 29.463 | ||
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 18.924 | 19.555 | ||
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 10.488 | 9.870 | ||
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | 37 | 37 | ||
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 18.757 | 17.694 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.490 | 8.756 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 240.475 | 276.343 | ||
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 89.618 | 109.237 | ||
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 38.478 | 32.914 | ||
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 40.312 | 43.053 | ||
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 2.205 | 1.776 | ||
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 8.623 | 31.494 | ||
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 132.033 | 140.758 | ||
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 88.730 | 94.208 | ||
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 20.464 | 20.682 | ||
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 17.822 | 18.362 | ||
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 5.016 | 7.506 | ||
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 18.824 | 26.348 | ||
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 18.017 | 19.591 | ||
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | 616 | 616 | ||
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | 187 | 3.087 | ||
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | 4 | 3.055 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.244 |
| 1.927 |
|
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 216 |
| 220 |
|
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 57.690 | 12,32 | 64.591 | 13,79 |
| 2.1 | Đất ở | 20.406 |
| 23.533 |
|
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 19.250 | 19.753 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.156 | 3.780 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.660 |
| 20.703 |
|
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 465 | 569 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.618 | 3.796 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.571 | 3.717 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 47 | 79 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.788 | 3.977 | ||
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 9 | 1.672 | ||
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.324 | 1.751 | ||
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 145 | 210 | ||
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 311 | 344 | ||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.789 | 12.361 | ||
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.306 | 7.570 | ||
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 2.350 | 2.359 | ||
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 99 | 105 | ||
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 61 | 96 | ||
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 76 | 83 | ||
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.505 | 1.611 | ||
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 274 | 301 | ||
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 37 | 52 | ||
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 56 | 121 | ||
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 26 | 62 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 8 |
| 15 |
|
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.990 |
| 2.124 |
|
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 18.586 |
| 18.156 |
|
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 40 |
| 60 |
|
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 113.097 | 24,14 | 69.426 | 14,82 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 5.022 |
| 2.631 |
|
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 89.186 |
| 48.868 |
|
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 18.890 |
| 17.927 |
|
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | LOẠI ĐẤT | Diện tích |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 6.172 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.757 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.267 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 237 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 490 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.376 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.186 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 190 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 119 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 12 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 105 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNGĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓTHU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 25 |
| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 0 |
| 3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 1 |
| 3.4 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 6 |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 33 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 28 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0 |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng | 0 |
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 28 |
| 4.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4 |
| 4.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất thu hồi | Diện tích |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 6.172 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.757 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.267 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 237 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 490 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.376 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.186 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 190 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 0 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 460 |
| 2.1 | Đất ở | 77 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 69 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 8 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 326 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 212 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 54 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
|
| Cộng | 7.269 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 42.210 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.010 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.239 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 10 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 771 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 38.190 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 29.152 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 7.261 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.777 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 1.461 | |
| 2.1 | Đất ở | 950 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 19 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 931 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 286 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 6 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 144 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 104 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 120 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 | |
|
| Cộng | 43.671 |
(Vị trí các loại đất trong điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010, tỷ lệ 1/100.000 do Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình xác lập ngày 05 tháng 9 năm 2007).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Hòa Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Chỉ tiêu diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Năm hiện trạng 2005 | Diện tích đến năm | ||||
| Năm 2006 (đã thực hiện) | Năm 2007 | Năm | Năm | Năm | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH ĐẤT TỰ NHIÊN | 468.419 | 468.419 | 468.419 | 468.419 | 468.419 | 468.419 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 297.632 | 307.611 | 312.960 | 318.754 | 327.184 | 334.402 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 55.697 | 57.871 | 56.712 | 56.079 | 55.945 | 55.912 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 48.207 | 50.149 | 48.943 | 48.260 | 48.026 | 47.157 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 29.449 | 29.704 | 29.621 | 29.550 | 29.505 | 29.463 |
| 1.1.1.1.1 | Đất chuyên trồng lúa nước | 18.924 | 19.735 | 19.651 | 19.611 | 19.578 | 19.555 |
| 1.1.1.1.2 | Đất trồng lúa nước còn lại | 10.488 | 9.932 | 9.932 | 9.902 | 9.889 | 9.870 |
| 1.1.1.1.3 | Đất trồng lúa nương | 37 | 37 | 37 | 37 | 37 | 37 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 18.757 | 20.445 | 19.322 | 18.709 | 18.522 | 17.694 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 7.490 | 7.722 | 7.769 | 7.819 | 7.918 | 8.756 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 240.475 | 248.209 | 254.588 | 260.867 | 269.267 | 276.343 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 89.618 | 87.980 | 93.125 | 98.926 | 105.130 | 109.237 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên sản xuất | 38.478 | 33.607 | 33.423 | 33.334 | 33.324 | 32.914 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng sản xuất | 40.312 | 44.603 | 43.125 | 43.096 | 43.077 | 43.053 |
| 1.2.1.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng sản xuất | 2.205 | 1.910 | 1.836 | 1.778 | 1.776 | 1.776 |
| 1.2.1.4 | Đất trồng rừng sản xuất | 8.623 | 7.861 | 14.740 | 20.718 | 26.953 | 31.494 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 132.033 | 136.931 | 136.892 | 137.369 | 138.790 | 140.758 |
| 1.2.2.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 88.730 | 94.309 | 94.302 | 94.295 | 94.221 | 94.208 |
| 1.2.2.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 20.464 | 20.734 | 20.710 | 20.698 | 20.694 | 20.682 |
| 1.2.2.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng phòng hộ | 17.822 | 17.875 | 17.869 | 17.866 | 17.866 | 18.362 |
| 1.2.2.4 | Đất trồng rừng phòng hộ | 5.016 | 4.013 | 4.010 | 4.510 | 6.009 | 7.506 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 18.824 | 23.297 | 24.571 | 24.571 | 25.348 | 26.348 |
| 1.2.3.1 | Đất có rừng tự nhiên đặc dụng | 18.017 | 19.591 | 19.591 | 19.591 | 19.591 | 19.591 |
| 1.2.3.2 | Đất có rừng trồng đặc dụng | 616 | 616 | 616 | 616 | 616 | 616 |
| 1.2.3.3 | Đất khoanh nuôi phục hồi rừng đặc dụng | 187 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.087 | 3.087 |
| 1.2.3.4 | Đất trồng rừng đặc dụng | 4 | 4 | 1.278 | 1.278 | 2.055 | 3.055 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.244 | 1.315 | 1.439 | 1.588 | 1.752 | 1.927 |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 216 | 217 | 221 | 220 | 220 | 220 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 57.690 | 58.689 | 60.369 | 61.472 | 61.692 | 64.591 |
| 2.1 | Đất ở | 20.406 | 20.774 | 20.827 | 20.861 | 20.884 | 23.533 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 19.250 | 19.611 | 19.660 | 19.691 | 19.716 | 19.753 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1.156 | 1.162 | 1.167 | 1.170 | 1.168 | 3.780 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 16.660 | 17.092 | 18.835 | 20.032 | 20.380 | 20.703 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 465 | 523 | 549 | 557 | 563 | 569 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 3.618 | 3.603 | 3.660 | 3.718 | 3.788 | 3.796 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 3.571 | 3.555 | 3.596 | 3.644 | 3.714 | 3.717 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 47 | 48 | 63 | 74 | 75 | 79 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.788 | 2.018 | 3.269 | 3.836 | 3.870 | 3.977 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 9 | 148 | 1.172 | 1.672 | 1.672 | 1.672 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 1.324 | 1.356 | 1.563 | 1.623 | 1.656 | 1.751 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 145 | 187 | 198 | 200 | 200 | 210 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 311 | 327 | 336 | 341 | 341 | 344 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 10.789 | 10.949 | 11.357 | 11.922 | 12.158 | 12.361 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 6.306 | 6.580 | 6.822 | 7.274 | 7.461 | 7.570 |
| 2.2.4.2 | Đất thuỷ lợi | 2.350 | 2.207 | 2.248 | 2.282 | 2.311 | 2.359 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 99 | 101 | 103 | 104 | 104 | 105 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 61 | 70 | 83 | 84 | 95 | 96 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 76 | 77 | 77 | 78 | 79 | 83 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 1.505 | 1.515 | 1.529 | 1.589 | 1.594 | 1.611 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 274 | 259 | 282 | 286 | 287 | 301 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 37 | 39 | 44 | 47 | 48 | 52 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 56 | 55 | 112 | 120 | 120 | 121 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 26 | 45 | 56 | 57 | 58 | 62 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 8 | 9 | 13 | 14 | 14 | 15 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.990 | 1.990 | 2.001 | 2.015 | 2.024 | 2.124 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 18.586 | 18.765 | 18.634 | 18.489 | 18.331 | 18.156 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 40 | 59 | 61 | 61 | 60 | 60 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 113.097 | 102.119 | 95.089 | 88.193 | 79.543 | 69.426 |
| 3.1 | Đất bằng chưa sử dụng | 5.022 | 3.237 | 3.192 | 3.125 | 3.059 | 2.631 |
| 3.2 | Đất đồi núi chưa sử dụng | 89.186 | 80.375 | 73.390 | 66.560 | 57.977 | 48.868 |
| 3.3 | Núi đá không có rừng cây | 18.890 | 18.508 | 18.508 | 18.508 | 18.507 | 17.927 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 6.172 | 806 | 1.767 | 1.211 | 373 | 2.016 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.757 | 693 | 1.286 | 996 | 230 | 552 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.267 | 649 | 1.164 | 925 | 209 | 319 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 237 | 24 | 86 | 51 | 42 | 34 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 490 | 44 | 123 | 70 | 21 | 233 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.376 | 111 | 450 | 214 | 136 | 1.464 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.186 | 94 | 411 | 191 | 57 | 1.433 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 190 | 17 | 39 | 22 | 80 | 32 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39 | 1 | 30 | 1 | 6 | 0 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 119 | 27 | 80 | 8 | 4 | 1 | |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 12 | 0 | 9 | 0 | 3 | 0 | |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 2 | 0 | 1 | 0 | 1 | 1 | |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 105 | 27 | 70 | 8 | 0 | 0 | |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓTHU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 25 | 23 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 3.1 | Đất công trình sự nghiệp không kinh doanh | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.3 | Đất có mục đích công cộng không thu tiền sử dụng đất | 1 | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 3.4 | Đất sông , suối và mặt nước chuyên dùng | 6 | 4 | 0 | 0 | 0 | 2 | |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 33 | 31 | 0 | 1 | 1 | 1 | |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 29 | 28 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.2 | Đất quốc phòng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 28 | 28 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 4.2 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 4 | 3 | 0 | 0 | 0 | 1 | |
| 4.3 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích cần thu hồi trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 6.172 | 806 | 1.767 | 1.211 | 373 | 2.016 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.757 | 693 | 1.286 | 996 | 230 | 552 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.267 | 649 | 1.164 | 925 | 209 | 319 | |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 237 | 24 | 86 | 51 | 42 | 34 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 490 | 44 | 123 | 70 | 21 | 233 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.376 | 111 | 450 | 214 | 136 | 1.464 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 2.186 | 94 | 411 | 191 | 57 | 1.433 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 190 | 17 | 39 | 22 | 80 | 32 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 39 | 1 | 30 | 1 | 6 | 0 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 |
| 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 460 | 368 | 35 | 18 | 20 | 18 | |
| 2.1 | Đất ở | 77 | 10 | 21 | 16 | 16 | 14 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 69 | 10 | 18 | 15 | 12 | 14 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 8 | 0 | 3 | 1 | 4 | 0 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 326 | 319 | 2 | 2 | 1 | 2 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 0 | 1 | 0 | 0 | 1 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 18 | 18 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 93 | 89 | 1 | 1 | 1 | 1 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 212 | 212 | 0 | 1 | 0 | 0 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 | 2 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 54 | 37 | 12 | 0 | 3 | 3 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 0 | 0 | 0 | 1 | 0 | |
|
| Cộng | 7.269 | 1.178 | 1.954 | 1.373 | 557 | 2.206 | |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng trong kỳ kế hoạch | Phân theo từng năm | |||||
| Năm | Năm | Năm | Năm | Năm | ||||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 42.210 | 10.690 | 6.964 | 6.859 | 8.637 | 9.061 | |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.010 | 2.977 | 62 | 356 | 97 | 519 | |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.239 | 2.932 | 10 | 280 | 10 | 8 | |
| Trong đó: đất trồng lúa | 10 | 0 | 3 | 2 | 4 | 2 | ||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 771 | 45 | 52 | 76 | 87 | 511 | |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 38.190 | 7.713 | 6.900 | 6.500 | 8.537 | 8.540 | |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 29.152 | 4.452 | 6.900 | 6.000 | 6.260 | 5.540 | |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 7.261 | 3.261 | 0 | 500 | 1.500 | 2.000 | |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 1.777 | 0 | 0 | 0 | 777 | 1.000 | |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 10 | 0 | 2 | 3 | 4 | 2 | |
| 1.4 | Đất nông nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 1.461 | 289 | 66 | 38 | 13 | 1.056 | |
| 2.1 | Đất ở | 950 | 1 | 3 | 4 | 4 | 939 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 19 | 0 | 3 | 4 | 4 | 9 | |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 931 | 1 | 0 | 0 | 0 | 930 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 286 | 168 | 59 | 34 | 9 | 17 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 2 | 0 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 6 | 0 | 2 | 0 | 0 | 4 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 134 | 97 | 34 | 0 | 2 | 0 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 144 | 71 | 21 | 34 | 7 | 12 | |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 104 | 2 | 2 | 0 | 0 | 100 | |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 120 | 118 | 2 | 0 | 0 | 0 | |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | 0 | |
|
| Cộng | 43.671 | 10.978 | 7.029 | 6.896 | 8.650 | 10.116 | |
Điều 3. Căn cứ các chỉ tiêu đã được xét duyệt trong Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
3. Việc thu hồi đất, giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Hòa Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
| Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |