Nghị quyết số 24/2007/NQ-CP do Chính phủ ban hành quy định về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh Thái Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng nhằm định hình, phân bổ và quản lý hiệu quả nguồn tài nguyên đất đai của tỉnh Thái Bình, phục vụ cho các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, củng cố quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái trong giai đoạn then chốt.
Dưới đây là nội dung tóm tắt chi tiết và toàn diện của Nghị quyết:
1. Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình (Điều 1)
Chính phủ phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 của tỉnh Thái Bình với tổng diện tích đất tự nhiên là 154.594 ha. Cơ cấu và diện tích các loại đất được điều chỉnh cụ thể như sau:
- Nhóm đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 104.213 ha (tỷ lệ 67,41% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất sản xuất nông nghiệp: 88.072 ha (đất trồng cây hàng năm là 82.755 ha, riêng đất trồng lúa chiếm 77.091 ha; đất trồng cây lâu năm là 5.317 ha).
- Đất lâm nghiệp: 2.016 ha (toàn bộ là đất rừng phòng hộ).
- Đất nuôi trồng thủy sản: 13.670 ha.
- Đất làm muối: 27 ha.
- Đất nông nghiệp khác: 428 ha.
- Nhóm đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 49.508 ha (tỷ lệ 32,02% tổng diện tích tự nhiên). Trong đó:
- Đất ở: 13.218 ha (đất ở nông thôn là 12.076 ha; đất ở đô thị là 1.142 ha).
- Đất chuyên dùng: 27.532 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp: 428 ha; đất quốc phòng, an ninh: 182 ha; đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp: 2.238 ha, trong đó đất khu công nghiệp chiếm 1.221 ha; đất có mục đích công cộng: 24,684 ha).
- Đất tôn giáo, tín ngưỡng: 442 ha.
- Đất nghĩa trang, nghĩa địa: 1.699 ha.
- Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng: 6.579 ha.
- Đất phi nông nghiệp khác: 38 ha.
- Nhóm đất chưa sử dụng: Được khai thác triệt để, giảm xuống còn 873 ha (tỷ lệ 0,58% tổng diện tích tự nhiên).
- Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát): Giữ nguyên quy mô 10.178 ha, được phân bổ cho các mục đích: nuôi trồng thủy sản (3.161 ha), đất lâm nghiệp có rừng (3.892 ha) và các mục đích khác (3.125 ha).
Nghị quyết cũng xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng trong kỳ quy hoạch:
- Chuyển mục đích sử dụng đất:
- Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp: 4.822 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp là 4.539 ha, đất chuyên trồng lúa nước là 4.100 ha).
- Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp: 4.772 ha (chuyển đất trồng lúa nước sang đất trồng cây lâu năm: 1.422 ha; chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản: 3.350 ha).
- Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (không phải đất ở): 81 ha.
- Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở: 32 ha.
- Diện tích đất thu hồi:
- Thu hồi đất nông nghiệp: 4.263 ha (đất sản xuất nông nghiệp chiếm 3.992 ha, trong đó đất chuyên trồng lúa nước là 3.590 ha).
- Thu hồi đất phi nông nghiệp: 246 ha (đất ở: 94 ha; đất chuyên dùng: 84 ha; đất sông ngòi, mặt nước chuyên dùng: 65 ha).
- Đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng: Tổng cộng đưa 1.704 ha đất chưa sử dụng vào khai thác, bao gồm 1.451 ha cho mục đích nông nghiệp (chủ yếu là nuôi trồng thủy sản với 1.240 ha) và 253 ha cho mục đích phi nông nghiệp (chủ yếu là đất chuyên dùng với 242 ha).
2. Kế hoạch sử dụng đất 5 năm 2006 – 2010 của tỉnh Thái Bình (Điều 2)
Kế hoạch sử dụng đất được phân bổ chi tiết theo từng năm từ năm 2006 đến năm 2010 nhằm đảm bảo tính thực tiễn và tiến độ triển khai:
- Diện tích đất nông nghiệp: Giảm dần qua các năm để đáp ứng nhu cầu công nghiệp hóa, hiện đại hóa (năm 2006: 106.407 ha; năm 2007: 105.769 ha; năm 2008: 105.404 ha; năm 2009: 104.795 ha; năm 2010: 104.213 ha).
- Diện tích đất phi nông nghiệp: Tăng trưởng liên tục qua từng năm (năm 2006: 45.959 ha; năm 2007: 47.023 ha; năm 2008: 47.878 ha; năm 2009: 48.749 ha; năm 2010: 49.508 ha). Trong đó, đất khu công nghiệp tăng mạnh từ 306 ha (2005) lên 1.221 ha (2010).
- Diện tích đất chưa sử dụng: Được đưa vào khai thác nhanh chóng qua các năm (năm 2006 còn 2.228 ha; năm 2007 còn 1.802 ha; năm 2008 còn 1.312 ha; năm 2009 còn 1.050 ha; năm 2010 còn 873 ha).
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất nông nghiệp sang phi nông nghiệp hàng năm: Tập trung cao nhất vào các năm giữa kỳ (năm 2006: 849 ha; năm 2007: 1.194 ha; năm 2008: 1.032 ha; năm 2009: 942 ha; năm 2010: 805 ha).
- Kế hoạch thu hồi đất hàng năm: Được thực hiện đồng bộ để tạo quỹ đất sạch cho phát triển hạ tầng và công nghiệp (năm 2006: 834 ha; năm 2007: 1.095 ha; năm 2008: 977 ha; năm 2009: 876 ha; năm 2010: 727 ha).
3. Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Điều 3)
Để đảm bảo các chỉ tiêu quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất được thực hiện nghiêm túc, hiệu quả, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình thực hiện các nhiệm vụ sau:
- Tổ chức thực hiện: Quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải được triển khai gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường sinh thái của địa phương.
- Quản lý nghiêm ngặt: Việc giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ đúng theo quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bảo đảm nguyên tắc sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả cao.
- Huy động nguồn lực: Chủ động xây dựng các giải pháp cụ thể theo quy định pháp luật để thu hút, huy động các nguồn vốn đầu tư, đáp ứng nhu cầu tài chính cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất.
- Thanh tra, kiểm tra: Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra định kỳ và đột xuất về tình hình quản lý, sử dụng đất đai; giải quyết kịp thời các tranh chấp đất đai phát sinh; kiên quyết xử lý nghiêm các hành vi vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất.
- Báo cáo điều chỉnh: Trong trường hợp cần thiết phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình phải lập hồ sơ trình Chính phủ xem xét và quyết định.
4. Hiệu lực và trách nhiệm thi hành (Điều 4)
- Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm thi hành thuộc về Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình, cùng Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các nội dung của Nghị quyết này.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 24/2007/NQ-CP | Hà Nội, ngày 25 tháng 04 năm 2007 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 – 2010) TỈNH THÁI BÌNH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình (Tờ trình số 56/TT-UBND ngày 11 tháng 9 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (Tờ trình số 66/TTr-BTNMT ngày 23 tháng 11 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 154.594 | 100,00 | 154.594 | 100 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 106.812 | 69,09 | 104.213 | 67,41 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 95.830 | 88.072 | ||
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 91.756 | 82.755 | ||
| Trong đó: đất trồng lúa | 86.542 | 77.091 | |||
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.074 | 5.317 | ||
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.028 | 2.016 | ||
| Trong đó: đất rừng phòng hộ | 2.028 | 2.016 | |||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.878 | 13.670 | ||
| 1.4 | Đất làm muối | 65 | 27 | ||
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 11 | 428 | ||
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45.206 | 29,24 | 49.508 | 32,02 |
| 2.1 | Đất ở | 12.484 | 13.218 | ||
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 11.969 | 12.076 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 515 | 1.142 | ||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.519 | 27.532 | ||
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 416 | 428 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 141 | 182 | ||
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 127 | 156 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 14 | 26 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 729 | 2.238 | ||
| Trong đó: đất khu công nghiệp | 306 | 1.221 | |||
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 22.233 | 24.684 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 436 | 442 | ||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.587 | 1.699 | ||
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 7.157 | 6.579 | ||
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 23 | 38 | ||
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.576 | 1,67 | 873 | 0,58 |
| Trong đó: đất bằng chưa sử dụng | 2.576 | 873 | |||
| 4 | Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | 100,00 | 10.178 | 100,00 |
| 4.1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | 622 | 6,11 | 3.161 | 31,06 |
| 4.2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 2.026 | 19,91 | 3.892 | 38,24 |
| 4.3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 7.530 | 73,98 | 3.125 | 30,70 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.822 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.539 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.340 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.100 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 199 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 272 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4.772 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.422 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.350 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 81 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | 1 |
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng | 72 |
| 3.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 8 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 32 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 16 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 |
| 4.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 |
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 8 |
| 4.2 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 16 |
| STT | Loại đất phải thu hồi | Diện tích đất thu hồi (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.263 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.992 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.807 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3.590 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 185 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 260 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 246 |
| 2.1 | Đất ở | 94 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 80 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 14 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 84 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 8 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 60 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 |
| 2.5 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 65 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
| STT | Mục đích sử dụng | Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng (ha) |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.451 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 203 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 188 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 106 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1.240 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 8 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 253 |
| 2.1 | Đất ở | 8 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 242 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 4 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 4 | |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 222 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 |
5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát)
| STT | Chỉ tiêu | Diện tích (ha) |
| Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | |
| 1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | 3.161 |
| 2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 3.892 |
| 3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 3.125 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch được xác định trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Thái Bình được Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình xác lập ngày 11 tháng 9 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 – 2010) của tỉnh Thái Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất theo từng năm trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Tổng diện tích đất tự nhiên | 154.594 | 154.594 | 154.594 | 154.594 | 154.594 | 154.594 | |
| 1 | Đất nông nghiệp | 106.812 | 106.407 | 105.769 | 105.404 | 104.795 | 104.213 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 95.830 | 94.381 | 92.454 | 90.515 | 89.147 | 88.072 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 91.756 | 90.050 | 87.812 | 85.480 | 83.936 | 82.755 |
| 1.1.1.1 | Đất trồng lúa | 86.542 | 84.741 | 82.390 | 79.901 | 78.300 | 77.091 |
| 1.1.1.2 | Đất trồng cây hàng năm còn lại | 5.214 | 5.309 | 5.422 | 5.579 | 5.636 | 5.664 |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 4.074 | 4.331 | 4.642 | 5.035 | 5.211 | 5.317 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 2.028 | 2.025 | 2.023 | 2.020 | 2.018 | 2.016 |
| 1.2.1 | Đất rừng phòng hộ | 2.028 | 2.025 | 2.023 | 2.020 | 2.018 | 2.016 |
| 1.2.1.1 | Đất có rừng tự nhiên phòng hộ | 163 | 163 | 163 | 163 | 163 | 163 |
| 1.2.1.2 | Đất có rừng trồng phòng hộ | 706 | 703 | 701 | 698 | 696 | 694 |
| 1.2.1.3 | Đất trồng rừng phòng hộ | 1.159 | 1.159 | 1.159 | 1.159 | 1.159 | 1.159 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 8.878 | 9.850 | 11.046 | 12.509 | 13.214 | 13.670 |
| 1.4 | Đất làm muối | 65 | 57 | 48 | 37 | 31 | 27 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 11 | 94 | 198 | 323 | 385 | 428 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 45.206 | 45.959 | 47.023 | 47.878 | 48.749 | 49.508 |
| 2.1 | Đất ở | 12.484 | 12.650 | 12.795 | 12.921 | 13.054 | 13.218 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 11.969 | 11.950 | 12.092 | 12.214 | 12.246 | 12.076 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 515 | 700 | 703 | 707 | 808 | 1.142 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 23.519 | 24.188 | 25.222 | 26.094 | 26.900 | 27.532 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 416 | 422 | 424 | 428 | 430 | 428 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 141 | 158 | 165 | 170 | 171 | 182 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 127 | 143 | 146 | 149 | 149 | 156 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 14 | 15 | 19 | 21 | 22 | 26 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 729 | 914 | 1316 | 1654 | 1994 | 2238 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 306 | 428 | 657 | 881 | 1.094 | 1.221 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 303 | 355 | 525 | 634 | 755 | 871 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 8 | 10 | 10 | 12 | 16 | 16 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 112 | 121 | 124 | 127 | 129 | 130 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 22.233 | 22.694 | 23.317 | 23.842 | 24.305 | 24.684 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 7.962 | 8.028 | 8.360 | 8.570 | 8.793 | 8.969 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 13.091 | 13.318 | 13.410 | 13.526 | 13.608 | 13.678 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 35 | 38 | 43 | 47 | 50 | 61 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 69 | 86 | 111 | 163 | 199 | 223 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 88 | 91 | 106 | 111 | 115 | 115 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục – đào tạo | 586 | 629 | 687 | 741 | 788 | 830 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 251 | 304 | 347 | 392 | 428 | 463 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 67 | 78 | 97 | 106 | 111 | 116 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 61 | 64 | 71 | 78 | 91 | 104 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 23 | 58 | 85 | 108 | 122 | 125 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 436 | 438 | 438 | 438 | 442 | 442 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1.587 | 1.614 | 1.642 | 1.667 | 1.683 | 1.699 |
| 2.5 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 7.157 | 7.039 | 6.896 | 6.728 | 6.640 | 6.579 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 23 | 30 | 30 | 30 | 30 | 38 |
| 3 | Đất chưa sử dụng | 2.576 | 2.228 | 1.802 | 1.312 | 1.050 | 873 |
| Đất bằng chưa sử dụng | 2.576 | 2.228 | 1.802 | 1.312 | 1.050 | 873 | |
| 4 | Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 |
| 4.1 | Đất mặt nước nuôi trồng thuỷ san | 622 | 1.057 | 1.580 | 2.040 | 2.607 | 3.161 |
| 4.2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 2.026 | 2.299 | 2.591 | 2.929 | 3.342 | 3.892 |
| 4.3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 7.530 | 6.822 | 6.007 | 5.209 | 4.229 | 3.125 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp | 4.822 | 849 | 1.194 | 1.032 | 942 | 805 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 4.539 | 805 | 1.122 | 974 | 885 | 753 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 4.340 | 774 | 1.072 | 935 | 845 | 714 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 4.100 | 732 | 1.013 | 884 | 797 | 674 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 199 | 31 | 50 | 39 | 40 | 39 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 272 | 42 | 69 | 56 | 55 | 50 |
| 2 | Chuyển đổi cơ cấu sử dụng đất trong nội bộ đất nông nghiệp | 4.772 | 954 | 1.193 | 1.432 | 716 | 477 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 1.422 | 284 | 356 | 427 | 213 | 142 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thuỷ sản | 3.350 | 670 | 837 | 1.005 | 503 | 335 |
| 3 | Đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất chuyển sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất không phải đất ở | 81 | 10 | 22 | 19 | 18 | 12 |
| 3.1 | Đất trụ sở quan | 1 | 1 | ||||
| 3.2 | Đất có mục đích công cộng | 72 | 9 | 19 | 17 | 16 | 11 |
| 3.3 | Đất sông, suối và mặt nước chuyên dùng | 8 | 1 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| 4 | Đất phi nông nghiệp không phải đất ở chuyển sang đất ở | 32 | 7 | 8 | 6 | 5 | 6 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 16 | 4 | 4 | 3 | 2 | 3 |
| 4.1.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 | 1 | 1 | 1 | ||
| 4.1.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 5 | 1 | 1 | 1 | 1 | 1 |
| 4.1.3 | Đất có mục đích công cộng | 8 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 |
| 4.2 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 16 | 3 | 4 | 3 | 3 | 3 |
Đơn vị tính: ha
| STT | Loại đất phải thu hồi | Cả thời kỳ | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 4.263 | 798 | 1.028 | 923 | 825 | 689 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 3.992 | 755 | 959 | 868 | 770 | 640 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 3.807 | 725 | 913 | 832 | 733 | 604 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 3.590 | 685 | 861 | 785 | 690 | 569 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 185 | 30 | 46 | 36 | 37 | 36 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 11 | 2 | 3 | 2 | 2 | 2 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 260 | 41 | 66 | 53 | 53 | 47 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 246 | 36 | 67 | 54 | 51 | 38 |
| 2.1 | Đất ở | 94 | 8 | 29 | 20 | 21 | 16 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 80 | 6 | 25 | 17 | 18 | 14 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 14 | 2 | 4 | 3 | 3 | 2 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 84 | 13 | 21 | 19 | 18 | 13 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 8 | 1 | 2 | 2 | 2 | 1 |
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 3 | 4 | 3 | 3 | 3 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 60 | 9 | 15 | 14 | 13 | 9 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | 1 | ||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 1 | 1 | ||||
| 2.5 | Đất sông, ngòi và mặt nước chuyên dùng | 65 | 15 | 15 | 14 | 12 | 9 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 1 | 1 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| STT | Mục đích sử dụng | Cả thời kỳ | Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 |
| 1 | Đất nông nghiệp | 1.451 | 291 | 373 | 434 | 217 | 146 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 203 | 41 | 51 | 60 | 30 | 21 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 188 | 38 | 47 | 56 | 28 | 19 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 106 | 21 | 26 | 32 | 16 | 11 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 15 | 3 | 4 | 4 | 2 | 2 |
| 1.2 | Đất nuôi trồng thuỷ sản | 1240 | 248 | 310 | 372 | 186 | 124 |
| 1.3 | Đất nông nghiệp khác | 8 | 2 | 2 | 2 | 1 | 1 |
| 2 | Đất phi nông nghiệp | 253 | 59 | 64 | 54 | 44 | 32 |
| 2.1 | Đất ở | 8 | 2 | 2 | 1 | 1 | 2 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 7 | 2 | 2 | 1 | 1 | 1 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 1 | 1 | ||||
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 242 | 56 | 61 | 53 | 42 | 30 |
| 2.2.1 | Đất quốc phòng, an ninh | 4 | 2 | 1 | 1 | ||
| Trong đó: đất quốc phòng | 4 | 2 | 1 | 1 | |||
| 2.2.2 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 16 | 5 | 4 | 3 | 3 | 1 |
| 2.2.3 | Đất có mục đích công cộng | 222 | 49 | 56 | 50 | 39 | 28 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 1 | 1 | ||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2 | 1 | 1 |
5. Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát)
| STT | Chỉ tiêu | Cả thời kỳ | Phân theo từng năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| Đất có mặt nước ven biển (chỉ tiêu quan sát) | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 | 10.178 | |
| 1 | Đất mặt nước ven biển nuôi trồng thuỷ sản | 3.161 | 1.057 | 1.580 | 2.040 | 2.607 | 3.161 |
| 2 | Đất mặt nước ven biển có rừng | 3.892 | 2.299 | 2.591 | 2.929 | 3.342 | 3.892 |
| 3 | Đất mặt nước ven biển có mục đích khác | 3.125 | 6.822 | 6.007 | 5.209 | 4.229 | 3.125 |
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Có giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất của tỉnh.
4. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất.
5. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Thái Bình trình Chính phủ xem xét, quyết định.
| TM. CHÍNH PHỦ |
(Công báo số 316+317 ngày 22/5/2007)