Nghị quyết số 33/2006/NQ-CP do Chính phủ ban hành nhằm phê duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của tỉnh Quảng Bình. Đây là văn bản pháp lý quan trọng định hướng việc phân bổ, quản lý và khai thác hiệu quả tài nguyên đất đai phục vụ phát triển kinh tế - xã hội, quốc phòng, an ninh và bảo vệ môi trường trên địa bàn tỉnh.
- Điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình
Nghị quyết xác định tổng diện tích tự nhiên của tỉnh Quảng Bình là 805.538 ha, được phân bổ cụ thể cho các nhóm đất đến năm 2010 như sau:
- Đất nông nghiệp: Chiếm diện tích lớn nhất với 692.060 ha (tỷ lệ 85,91%). Trong đó, đất lâm nghiệp chiếm ưu thế với 621.056 ha (bao gồm rừng sản xuất 291.770 ha, rừng phòng hộ 237.515 ha và rừng đặc dụng 91.771 ha); đất sản xuất nông nghiệp là 67.013 ha (trong đó đất trồng cây hàng năm là 52.656 ha, đất chuyên trồng lúa nước là 22.857 ha, đất trồng cây lâu năm là 14.357 ha); đất nuôi trồng thủy sản đạt 3.712 ha; đất làm muối là 63 ha và đất nông nghiệp khác là 215 ha.
- Đất phi nông nghiệp: Được điều chỉnh tăng lên 52.859 ha (tỷ lệ 6,56%). Trong đó, đất chuyên dùng chiếm 24.748 ha (bao gồm đất trụ sở cơ quan 595 ha, đất quốc phòng an ninh 4.343 ha, đất sản xuất kinh doanh phi nông nghiệp 3.221 ha, đất có mục đích công cộng 16.589 ha); đất ở đạt 5.484 ha (đất ở nông thôn 4.726 ha, đất ở đô thị 758 ha); đất nghĩa trang nghĩa địa là 2.697 ha; đất sông suối và mặt nước chuyên dùng là 19.836 ha; đất tôn giáo tín ngưỡng là 56 ha và đất phi nông nghiệp khác là 39 ha.
- Đất chưa sử dụng: Được khai thác mạnh mẽ, giảm xuống còn 60.619 ha (tỷ lệ 7,52%).
Bên cạnh việc phân bổ diện tích, quy hoạch cũng xác định rõ các chỉ tiêu chuyển mục đích sử dụng đất, thu hồi đất và đưa đất chưa sử dụng vào khai thác trong giai đoạn này:
- Chuyển mục đích sử dụng đất: Tổng diện tích đất nông nghiệp chuyển sang đất phi nông nghiệp là 3.368 ha (trong đó đất sản xuất nông nghiệp là 2.087 ha, đất lâm nghiệp là 1.241 ha). Chuyển đổi cơ cấu trong nội bộ đất nông nghiệp là 1.421 ha. Chuyển đất phi nông nghiệp không thu tiền sử dụng đất sang đất phi nông nghiệp có thu tiền sử dụng đất (không phải đất ở) là 26 ha. Chuyển đất phi nông nghiệp không phải đất ở sang đất ở là 9 ha.
- Thu hồi đất: Tổng diện tích đất cần thu hồi để thực hiện các dự án là 4.691 ha, bao gồm 4.408 ha đất nông nghiệp (đất sản xuất nông nghiệp 2.656 ha, đất lâm nghiệp 1.712 ha, đất nuôi trồng thủy sản 38 ha, đất làm muối 3 ha) và 283 ha đất phi nông nghiệp (đất ở 20 ha, đất chuyên dùng 42 ha, đất nghĩa trang 28 ha, đất sông suối 193 ha).
- Đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng: Khai thác tổng cộng 36.603 ha đất chưa sử dụng, trong đó đưa vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp là 34.475 ha (chủ yếu là đất lâm nghiệp với 31.834 ha) và mục đích phi nông nghiệp là 2.128 ha (chủ yếu là đất chuyên dùng với 1.763 ha và đất ở với 263 ha).
- Kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình
Kế hoạch sử dụng đất được phân bổ chi tiết theo từng năm từ 2006 đến 2010 nhằm đảm bảo tính khả thi và tiến độ thực hiện các chỉ tiêu quy hoạch:
- Phân bổ diện tích đất nông nghiệp qua các năm: Diện tích đất nông nghiệp tăng dần qua từng năm, cụ thể năm 2006 là 671.670 ha, năm 2007 là 678.146 ha, năm 2008 là 683.492 ha, năm 2009 là 687.979 ha và đạt 692.060 ha vào năm 2010.
- Phân bổ diện tích đất phi nông nghiệp qua các năm: Diện tích đất phi nông nghiệp cũng được mở rộng liên tục, năm 2006 là 49.209 ha, năm 2007 là 50.767 ha, năm 2008 là 51.773 ha, năm 2009 là 52.361 ha và đạt 52.859 ha vào năm 2010.
- Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất: Tập trung cao nhất vào các năm đầu kỳ kế hoạch. Đối với đất nông nghiệp chuyển sang phi nông nghiệp, năm 2006 chuyển 1.156 ha, năm 2007 chuyển 996 ha, năm 2008 chuyển 534 ha, năm 2009 chuyển 380 ha và năm 2010 chuyển 302 ha. Chuyển đổi cơ cấu nội bộ đất nông nghiệp đạt cao nhất vào năm 2006 với 844 ha và giảm dần ở các năm tiếp theo.
- Kế hoạch thu hồi đất: Tiến độ thu hồi đất nông nghiệp được thực hiện nhiều nhất vào năm 2006 với 1.997 ha, năm 2007 thu hồi 1.039 ha, năm 2008 thu hồi 589 ha, năm 2009 thu hồi 424 ha và năm 2010 thu hồi 360 ha. Thu hồi đất phi nông nghiệp dao động từ 25 ha đến 91 ha mỗi năm.
- Kế hoạch khai thác đất chưa sử dụng: Tiến độ đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng cho mục đích nông nghiệp được triển khai mạnh mẽ nhất vào năm 2006 với 11.936 ha, tiếp theo là năm 2007 với 7.226 ha, năm 2008 với 6.036 ha, năm 2009 với 4.869 ha và năm 2010 với 4.407 ha. Đối với mục đích phi nông nghiệp, diện tích đưa vào sử dụng lớn nhất là năm 2007 với 797 ha.
- Trách nhiệm triển khai của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình
Để đảm bảo việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch và kế hoạch sử dụng đất đạt hiệu quả cao, Chính phủ giao Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình thực hiện các nhiệm vụ trọng tâm sau:
- Gắn kết quy hoạch với phát triển toàn diện: Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn kết chặt chẽ với các mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh và công tác bảo vệ môi trường sinh thái của địa phương.
- Quản lý nghiêm ngặt việc giao đất và cho thuê đất: Việc giao đất, cho thuê đất và chuyển mục đích sử dụng đất phải được thực hiện đúng thẩm quyền pháp luật quy định. Phải căn cứ trực tiếp vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt, bảo đảm mọi diện tích đất được sử dụng đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và mang lại hiệu quả kinh tế cao nhất.
- Tăng cường thanh tra, kiểm tra và xử lý vi phạm: Đẩy mạnh công tác thanh tra, kiểm tra tình hình quản lý và sử dụng đất đai trên địa bàn. Giải quyết kịp thời, dứt điểm các tranh chấp đất đai phát sinh. Kiên quyết xử lý nghiêm các trường hợp vi phạm pháp luật về đất đai hoặc tự ý làm trái quy hoạch sử dụng đất đã được phê duyệt.
- Huy động nguồn lực đầu tư: Chủ động xây dựng và triển khai các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật nhằm huy động nguồn vốn và các nguồn lực xã hội khác, đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất của tỉnh.
- Báo cáo điều chỉnh khi cần thiết: Trong quá trình thực hiện, nếu phát sinh nhu cầu phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm tổng hợp và trình Chính phủ xem xét, quyết định.
- Trách nhiệm thi hành Nghị quyết
Nghị quyết quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, cá nhân trong việc tổ chức thực hiện:
- Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường có trách nhiệm phối hợp, hướng dẫn và giám sát việc thực hiện.
- Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình chịu trách nhiệm trực tiếp và toàn diện trong việc chỉ đạo, tổ chức thực hiện các chỉ tiêu đã được phê duyệt trên địa bàn tỉnh.
- Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan trong phạm vi chức năng, nhiệm vụ của mình có trách nhiệm phối hợp với địa phương để triển khai thực hiện hiệu quả Nghị quyết này.
| CHÍNH PHỦ | CỘNG HOÀ XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM |
| Số: 33/2006/NQ-CP | Hà Nội, ngày 06 tháng 12 năm 2006 |
NGHỊ QUYẾT
VỀ VIỆC ĐIỀU CHỈNH QUY HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT ĐẾN NĂM 2010 VÀ KẾ HOẠCH SỬ DỤNG ĐẤT 5 NĂM (2006 - 2010) TỈNH QUẢNG BÌNH
CHÍNH PHỦ
Căn cứ Luật Tổ chức Chính phủ ngày 25 tháng 12 năm 2001;
Căn cứ Luật Đất đai ngày 26 tháng 11 năm 2003;
Xét đề nghị của Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình (tờ trình số 1425/TTr-UBND ngày 26 tháng 7 năm 2006), của Bộ Tài nguyên và Môi trường (tờ trình số 41/TTr-BTNMT ngày 15 tháng 8 năm 2006),
QUYẾT NGHỊ :
Điều 1. Xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu chủ yếu như sau:
1. Diện tích, cơ cấu các loại đất
| TT | Chỉ tiêu | Hiện trạng năm 2005 | Điều chỉnh quy hoạch đến năm 2010 | ||
| Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | Diện tích (ha) | Cơ cấu (%) | ||
| I | TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 805.538 | 100,00 | 805.538 | 100,00 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 660.857 | 82,04 | 692.060 | 85,91 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 66.858 | 8,3 | 67.013 | 8,31 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 53.971 | 6,7 | 52.656 | 6,53 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 23.651 | 2,94 | 22.857 | 2,84 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 12.887 | 1,6 | 14.357 | 1,78 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 591.252 | 73,4 | 621.056 | 77,09 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 264.815 | 32,87 | 291.770 | 36,22 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 234.645 | 29,13 | 237.515 | 29,49 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 91.793 | 11,4 | 91.771 | 11,39 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.465 | 0,31 | 3.712 | 0,46 |
| 1.4 | Đất làm muối | 66 | 0,01 | 63 | 0,01 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 215 | 0,03 | 215 | 0,03 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 47.459 | 5,89 | 52.859 | 6,56 |
| 2.1 | Đất ở | 4.618 | 0,57 | 5.484 | 0,68 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.057 | 0,5 | 4.726 | 0,59 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 560 | 0,07 | 758 | 0,09 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 20.299 | 2,52 | 24.748 | 3,07 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 408 | 0,05 | 595 | 0,07 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 4.075 | 0,51 | 4.343 | 0,53 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 4.030 | 4.271 | ||
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 45 | 72 | ||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.182 | 0,15 | 3.221 | 0,39 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 258 | 0,03 | 690 | 0,09 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 516 | 0,06 | 1.259 | 0,16 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 123 | 0,02 | 711 | 0,08 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 285 | 0,04 | 561 | 0,07 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.634 | 1,82 | 16.589 | 2,06 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.327 | 1,03 | 9.385 | 1,17 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 4.994 | 0,62 | 5.477 | 0,68 |
| 2.2.4.3 | Đất chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 86 | 0,01 | 96 | 0,01 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hoá | 145 | 0,02 | 235 | 0,03 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 57 | 0,01 | 67 | 0,01 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 541 | 0,07 | 626 | 0,08 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 308 | 0,04 | 461 | 0,06 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 68 | 0,01 | 109 | 0,01 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 87 | 0,01 | 103 | 0,01 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20 | 30 | ||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 53 | 0,01 | 56 | 0,01 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.564 | 0,32 | 2.697 | 0,33 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 19.887 | 2,47 | 19.836 | 2,46 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 39 | 39 | ||
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 97.222 | 12,07 | 60.619 | 7,52 |
2. Diện tích chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giai đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 3.368 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.087 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.909 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 574 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 178 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.241 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 853 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 366 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 22 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38 |
| 1.4 | Đất làm muối | 2 |
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 1.421 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2 |
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 583 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 491 |
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 345 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 26 |
| 3.1 | Đất trụ sở cơ quan | |
| 3.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 |
| 3.3 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 18 |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 9 |
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 1 |
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 |
3. Diện tích đất phải thu hồi
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giao đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 4.408 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.656 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.478 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 994 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 178 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.712 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 979 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 711 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 22 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38 |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 283 |
| 2.1 | Đất ở | 20 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 14 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 6 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 42 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 |
| Trong đó: đất an ninh | 1 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 31 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 28 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 193 |
4. Diện tích đất chưa sử dụng đưa vào sử dụng cho các mục đích
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Giao đoạn 2006 - 2010 |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 34.475 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.153 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 965 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa | 262 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.188 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 31.834 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 28.300 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.534 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 489 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 2.128 |
| 2.1 | Đất ở | 263 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 246 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 17 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.763 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 66 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 164 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 164 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.022 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 511 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 97 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 6 |
(Vị trí, diện tích các loại đất trong quy hoạch sử dụng đất được thể hiện trên bản đồ điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 tỉnh Quảng Bình, tỷ lệ 1/100.000 do Uỷ ban nhân dân tỉnh Quảng Bình xác lập ngày 26 tháng 7 năm 2006).
Điều 2. Xét duyệt kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Bình với các chỉ tiêu sau:
1. Phân bổ diện tích các loại đất trong kỳ kế hoạch
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Loại đất | Hiện trạng năm 2005 | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| TỔNG DIỆN TÍCH TỰ NHIÊN | 805.538 | 805.538 | 805.538 | 805.538 | 805.538 | 805.538 | |
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 660.857 | 671.670 | 678.146 | 683.492 | 687.979 | 692.060 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 66.858 | 66.968 | 66.954 | 67.055 | 67.010 | 67.013 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 53.971 | 53.620 | 53.260 | 53.081 | 52.845 | 52.656 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 23.651 | 23.219 | 23.094 | 23.042 | 22.957 | 22.857 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 12.887 | 13.349 | 13.694 | 13.973 | 14.165 | 14.357 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 591.252 | 601.503 | 607.734 | 612.749 | 617.139 | 621.056 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 264.842 | 274.817 | 280.327 | 284.667 | 288.598 | 291.770 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 234.645 | 234.898 | 235.620 | 236.311 | 236.770 | 237.515 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 91.793 | 91.789 | 91.786 | 91.771 | 91.771 | 91.771 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 2.465 | 2.922 | 3.180 | 3.409 | 3.551 | 3.712 |
| 1.4 | Đất làm muối | 66 | 63 | 63 | 63 | 63 | 63 |
| 1.5 | Đất nông nghiệp khác | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 | 215 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 47.459 | 49.209 | 50.767 | 51.773 | 52.361 | 52.859 |
| 2.1 | Đất ở | 4.618 | 4.868 | 5.009 | 5.201 | 5.344 | 5.484 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 4.057 | 4.242 | 4.401 | 4.533 | 4.607 | 4.726 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 560 | 627 | 648 | 668 | 737 | 758 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 20.299 | 21.786 | 23.197 | 23.914 | 24.371 | 24.748 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 408 | 465 | 513 | 543 | 579 | 595 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 4.075 | 4.286 | 4.289 | 4.304 | 4.312 | 4.343 |
| 2.2.2.1 | Đất quốc phòng | 4.030 | 4.220 | 4.222 | 4.237 | 4.244 | 4.271 |
| 2.2.2.2 | Đất an ninh | 45 | 66 | 67 | 67 | 67 | 72 |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.182 | 1.715 | 2.599 | 2.866 | 3.041 | 3.221 |
| 2.2.3.1 | Đất khu công nghiệp | 258 | 364 | 441 | 515 | 583 | 690 |
| 2.2.3.2 | Đất cơ sở sản xuất, kinh doanh | 516 | 788 | 991 | 1.139 | 1.212 | 1.259 |
| 2.2.3.3 | Đất cho hoạt động khoáng sản | 123 | 235 | 683 | 699 | 699 | 711 |
| 2.2.3.4 | Đất sản xuất vật liệu xây dựng, gốm sứ | 285 | 327 | 484 | 513 | 543 | 561 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 14.634 | 15.308 | 15.797 | 16.201 | 16.439 | 16.589 |
| 2.2.4.1 | Đất giao thông | 8.327 | 8.666 | 8.927 | 9.134 | 9.285 | 9.385 |
| 2.2.4.2 | Đất thủy lợi | 4.994 | 5.159 | 5.300 | 5.422 | 5.460 | 5.477 |
| 2.2.4.3 | Đất để chuyển dẫn năng lượng, truyền thông | 86 | 93 | 95 | 96 | 96 | 96 |
| 2.2.4.4 | Đất cơ sở văn hóa | 145 | 164 | 188 | 208 | 233 | 235 |
| 2.2.4.5 | Đất cơ sở y tế | 57 | 60 | 62 | 64 | 67 | 67 |
| 2.2.4.6 | Đất cơ sở giáo dục - đào tạo | 541 | 594 | 613 | 621 | 63 | 626 |
| 2.2.4.7 | Đất cơ sở thể dục - thể thao | 308 | 365 | 390 | 425 | 441 | 461 |
| 2.2.4.8 | Đất chợ | 68 | 87 | 94 | 100 | 103 | 109 |
| 2.2.4.9 | Đất có di tích, danh thắng | 87 | 98 | 102 | 102 | 102 | 103 |
| 2.2.4.10 | Đất bãi thải, xử lý chất thải | 20 | 22 | 26 | 29 | 29 | 30 |
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | 53 | 55 | 55 | 55 | 56 | 56 |
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 2.564 | 2.624 | 2.655 | 2.675 | 2.692 | 2.697 |
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 19.887 | 19.837 | 19.773 | 19.890 | 19.860 | 19.836 |
| 2.6 | Đất phi nông nghiệp khác | 39 | 39 | 39 | 39 | 39 | 39 |
| 3 | ĐẤT CHƯA SỬ DỤNG | 97.222 | 34.660 | 76.624 | 70.285 | 65.197 | 60.619 |
2. Kế hoạch chuyển mục đích sử dụng đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích chuyển mục đích trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP CHUYỂN SANG PHI NÔNG NGHIỆP | 3.368 | 1.156 | 996 | 534 | 380 | 302 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.087 | 665 | 544 | 368 | 289 | 212 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 1.909 | 619 | 461 | 351 | 268 | 210 |
| Trong đó: đất chuyên trồng lúa nước | 574 | 233 | 113 | 93 | 74 | 61 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 178 | 46 | 83 | 17 | 20 | 12 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.241 | 477 | 444 | 158 | 85 | 77 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 835 | 200 | 386 | 121 | 76 | 71 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 366 | 273 | 56 | 22 | 9 | 7 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 22 | 4 | 2 | 15 | ||
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38 | 12 | 8 | 8 | 7 | 3 |
| 1.4 | Đất làm muối | 2 | 2 | ||||
| 2 | CHUYỂN ĐỔI CƠ CẤU SỬ DỤNG ĐẤT TRONG NỘI BỘ ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 1.421 | 844 | 279 | 146 | 64 | 87 |
| 2.1 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất trồng cây lâu năm | 2 | 2 | ||||
| 2.2 | Đất chuyên trồng lúa nước chuyển sang đất nuôi trồng thủy sản | 583 | 249 | 78 | 132 | 52 | 72 |
| 2.3 | Đất rừng sản xuất chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 491 | 301 | 190 | |||
| 2.4 | Đất rừng phòng hộ chuyển sang đất nông nghiệp không phải rừng | 345 | 293 | 11 | 14 | 12 | 15 |
| 3 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT CHUYỂN SANG ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP CÓ THU TIỀN SỬ DỤNG ĐẤT KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở | 26 | 14 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 3.1 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 | 8 | ||||
| 3.2 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 18 | 6 | 3 | 3 | 3 | 3 |
| 4 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP KHÔNG PHẢI ĐẤT Ở CHUYỂN SANG ĐẤT Ở | 9 | 7 |
|
| 2 |
|
| 4.1 | Đất chuyên dùng | 1 | 1 | ||||
| 4.2 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 8 | 6 | 2 | |||
3. Kế hoạch thu hồi đất
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Chỉ tiêu | Diện tích đất thu hồi trong kỳ kế hoạch | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 4.408 | 1.997 | 1.039 | 589 | 424 | 360 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.656 | 1.086 | 576 | 409 | 320 | 264 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 2.478 | 1.040 | 493 | 392 | 300 | 252 |
| Trong đó: đất trồng lúa nước | 994 | 627 | 113 | 104 | 75 | 74 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 178 | 46 | 84 | 16 | 20 | 12 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 1.712 | 896 | 455 | 172 | 97 | 92 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 979 | 326 | 386 | 121 | 76 | 71 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 711 | 566 | 67 | 36 | 21 | 22 |
| 1.2.3 | Đất rừng đặc dụng | 22 | 4 | 2 | 15 | ||
1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 38 | 12 | 8 | 8 | 7 | 3 |
| 1.4 | Đất làm muối | 3 | 3 | ||||
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 283 | 57 | 67 | 91 | 41 | 25 |
| 2.1 | Đất ở | 20 | 4 | 6 | 1 | 9 | |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 14 | 3 | 5 | 5 | ||
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 6 | 1 | 1 | 1 | 3 | |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 42 | 4 | 4 | 33 | 1 | |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 3 | 1 | 2 | 1 | ||
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 1 | 1 | ||||
| Trong đó: đất an ninh | 1 | 1 | |||||
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 7 | 2 | 2 | 2 | 1 | |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 31 | 1 | 30 | |||
| 2.3 | Đất tôn giáo, tín ngưỡng | ||||||
| 2.4 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 28 | 15 | 10 | 2 | ||
| 2.5 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 193 | 34 | 48 | 57 | 30 | 24 |
4. Kế hoạch đưa đất chưa sử dụng vào sử dụng
Đơn vị tính: ha
| Thứ tự | Mục đích sử dụng | Diện tích đất đưa vào sử dụng trong kỳ | Chia ra các năm | ||||
| Năm 2006 | Năm 2007 | Năm 2008 | Năm 2009 | Năm 2010 | |||
| 1 | ĐẤT NÔNG NGHIỆP | 34.475 | 11.936 | 7.226 | 6.036 | 4.869 | 4.407 |
| 1.1 | Đất sản xuất nông nghiệp | 2.153 | 535 | 435 | 512 | 340 | 331 |
| 1.1.1 | Đất trồng cây hàng năm | 965 | 218 | 194 | 290 | 136 | 126 |
| Trong đó: đất trồng lúa | 262 | 50 | 41 | 141 | 19 | 12 | |
| 1.1.2 | Đất trồng cây lâu năm | 1.188 | 317 | 240 | 222 | 104 | 205 |
| 1.2 | Đất lâm nghiệp | 31.834 | 11.263 | 6.684 | 5.440 | 4.450 | 3.996 |
| 1.2.1 | Đất rừng sản xuất | 28.300 | 10.373 | 5.989 | 4.715 | 3.983 | 3.240 |
| 1.2.2 | Đất rừng phòng hộ | 3.534 | 890 | 696 | 725 | 467 | 756 |
| 1.3 | Đất nuôi trồng thủy sản | 489 | 138 | 108 | 84 | 80 | 80 |
| 2 | ĐẤT PHI NÔNG NGHIỆP | 2.128 | 622 | 797 | 314 | 223 | 173 |
| 2.1 | Đất ở | 263 | 81 | 46 | 49 | 42 | 44 |
| 2.1.1 | Đất ở tại nông thôn | 246 | 74 | 44 | 47 | 41 | 40 |
| 2.1.2 | Đất ở tại đô thị | 17 | 7 | 3 | 2 | 1 | 4 |
| 2.2 | Đất chuyên dùng | 1.763 | 478 | 723 | 257 | 176 | 126 |
| 2.2.1 | Đất trụ sở cơ quan, công trình sự nghiệp | 66 | 16 | 15 | 13 | 15 | 8 |
| 2.2.2 | Đất quốc phòng, an ninh | 164 | 131 | 13 | 8 | 8 | 4 |
| Trong đó: đất quốc phòng | 164 | 131 | 13 | 8 | 8 | 4 | |
| 2.2.3 | Đất sản xuất, kinh doanh phi nông nghiệp | 1.022 | 196 | 556 | 124 | 80 | 66 |
| 2.2.4 | Đất có mục đích công cộng | 511 | 140 | 139 | 112 | 73 | 48 |
| 2.3 | Đất nghĩa trang, nghĩa địa | 97 | 58 | 22 | 8 | 5 | 3 |
| 2.4 | Đất sông suối và mặt nước chuyên dùng | 6 | 6 | ||||
Điều 3. Căn cứ vào Nghị quyết này, Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình có trách nhiệm:
1. Tổ chức thực hiện quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất phải gắn với mục tiêu phát triển kinh tế - xã hội, nhiệm vụ quốc phòng, an ninh, bảo vệ môi trường sinh thái.
2. Việc giao đất, cho thuê đất, chuyển mục đích sử dụng đất phải theo đúng thẩm quyền và phải căn cứ vào quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất đã được cấp có thẩm quyền xét duyệt, bảo đảm sử dụng đất đúng mục đích, tiết kiệm, hợp lý và có hiệu quả.
3. Tăng cường công tác thanh tra, kiểm tra việc quản lý sử dụng đất đai, giải quyết kịp thời các tranh chấp về đất đai, kiên quyết xử lý các trường hợp vi phạm pháp luật đất đai, vi phạm quy hoạch sử dụng đất đai; có các giải pháp cụ thể theo quy định của pháp luật để huy động vốn và các nguồn lực đáp ứng nhu cầu vốn đầu tư cho việc thực hiện phương án điều chỉnh quy hoạch kế hoạch sử dụng đất nêu trên của tỉnh.
4. Trong trường hợp phải điều chỉnh các chỉ tiêu chủ yếu của quy hoạch, kế hoạch sử dụng đất thì Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình trình Chính phủ xem xét, quyết định.
Điều 4. Bộ trưởng Bộ Tài nguyên và Môi trường, Chủ tịch Ủy ban nhân dân tỉnh Quảng Bình, Thủ trưởng các Bộ, ngành có liên quan chịu trách nhiệm thi hành Nghị quyết này./.
|
Nơi nhận: | TM. CHÍNH PHỦ |
- 1 Nghị quyết số 29/2006/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 3 Nghị định 151/2020/NĐ-CP bãi bỏ văn bản quy phạm pháp luật do Chính phủ ban hành
- 1 Nghị quyết số 29/2006/NQ-CP về việc điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) tỉnh Quảng Nam do Chính phủ ban hành
- 2 Nghị quyết số 36/2006/NQ-CP về việc xét duyệt điều chỉnh quy hoạch sử dụng đất đến năm 2010 và kế hoạch sử dụng đất 5 năm (2006 - 2010) của thành phố Hải Phòng do Chính phủ ban hành
- 3 Luật Tổ chức Chính phủ 2001
- 4 Luật Đất đai 2003