Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-2:2010/BYT do Bộ Y tế ban hành là văn bản pháp lý quan trọng thiết lập các tiêu chuẩn kỹ thuật và an toàn vệ sinh thực phẩm đối với các sản phẩm sữa dạng bột lưu thông trên thị trường Việt Nam. Dưới đây là phần tóm tắt chi tiết nội dung Phần mở đầu và các điều khoản đầu tiên (từ Điều 1 đến Điều 4) của Quy chuẩn này.
1. Phạm vi điều chỉnh (Điều 1)
Điều khoản này xác định rõ giới hạn áp dụng của quy chuẩn đối với các nhóm sản phẩm sữa dạng bột cụ thể, bao gồm:
- Sữa bột nguyên chất, sữa bột tách béo một phần và sữa bột tách béo.
- Sữa bột có bổ sung chất béo thực vật.
- Các sản phẩm sữa dạng bột pha chế khác có chứa các thành phần dinh dưỡng bổ sung.
- Quy chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa bột công thức dành cho trẻ sơ sinh và trẻ nhỏ vốn được điều chỉnh bởi các quy chuẩn kỹ thuật riêng biệt khác.
2. Đối tượng áp dụng (Điều 2)
Quy chuẩn quy định rõ ràng các chủ thể chịu sự ràng buộc pháp lý và có trách nhiệm tuân thủ các quy định tại văn bản này, bao gồm:
- Các tổ chức, cá nhân thực hiện hoạt động sản xuất, chế biến các sản phẩm sữa dạng bột tại Việt Nam.
- Các doanh nghiệp, cá nhân nhập khẩu và phân phối, kinh doanh các sản phẩm sữa dạng bột trên thị trường Việt Nam.
- Các cơ quan quản lý nhà nước, cơ quan kiểm nghiệm và các tổ chức chứng nhận hợp quy liên quan đến lĩnh vực an toàn thực phẩm đối với sản phẩm sữa.
3. Giải thích từ ngữ và định nghĩa (Điều 3)
Để đảm bảo tính thống nhất trong việc áp dụng và thực thi pháp luật, quy chuẩn đưa ra định nghĩa chuẩn xác cho các khái niệm chuyên ngành:
- Sữa bột (Milk powder): Là sản phẩm dạng bột thu được bằng cách loại bỏ nước từ sữa nguyên chất hoặc sữa đã chuẩn hóa chất béo. Hàm lượng nước trong sản phẩm cuối cùng phải được kiểm soát ở mức tối thiểu theo quy định kỹ thuật.
- Sữa bột nguyên chất (Whole milk powder): Là sản phẩm sữa bột giữ nguyên hàm lượng chất béo tự nhiên của sữa, không qua quá trình tách béo chủ động.
- Sữa bột tách béo một phần (Partly skimmed milk powder): Là sản phẩm sữa bột đã được giảm bớt một phần hàm lượng chất béo sữa trong quá trình chế biến.
- Sữa bột tách béo (Skimmed milk powder): Là sản phẩm sữa bột hầu như đã được loại bỏ hoàn toàn chất béo sữa (chỉ còn lại tỷ lệ chất béo cực kỳ thấp theo tiêu chuẩn cho phép).
4. Yêu cầu kỹ thuật chung (Điều 4)
Điều khoản này đặt ra các nguyên tắc nền tảng về chỉ tiêu chất lượng và an toàn vệ sinh thực phẩm mà các sản phẩm sữa dạng bột phải đáp ứng trước khi đưa ra lưu thông:
- Chỉ tiêu lý hóa: Quy định cụ thể về hàm lượng chất béo sữa, hàm lượng protein trong chất khô không béo, độ ẩm tối đa cho phép và các chỉ tiêu hóa lý đặc trưng khác của từng loại sữa bột.
- Giới hạn kim loại nặng: Thiết lập ngưỡng tối đa cho phép đối với các kim loại nặng độc hại như chì, thiếc nhằm bảo vệ sức khỏe người tiêu dùng khỏi nguy cơ nhiễm độc tích lũy.
- Giới hạn vi sinh vật: Quy định nghiêm ngặt về số lượng vi khuẩn hiếu khí, coliforms, nấm men, nấm mốc và các vi sinh vật gây bệnh khác (như Salmonella) để đảm bảo sản phẩm không gây ngộ độc thực phẩm.
- Dư lượng thuốc thú y và thuốc bảo vệ thực vật: Kiểm soát chặt chẽ dư lượng các chất hóa học tồn dư từ quá trình chăn nuôi và bảo quản nguyên liệu đầu vào.
- Sử dụng phụ gia thực phẩm: Chỉ cho phép sử dụng các chất phụ gia nằm trong danh mục được Bộ Y tế cấp phép với hàm lượng không vượt quá giới hạn tối đa cho phép (ML).
Việc nắm vững các quy định từ Điều 1 đến Điều 4 của QCVN 5-2:2010/BYT giúp các doanh nghiệp định hình rõ ràng khung pháp lý, từ đó xây dựng quy trình sản xuất và kiểm soát chất lượng sản phẩm sữa dạng bột đạt chuẩn, đảm bảo an toàn tuyệt đối cho người tiêu dùng.
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
National technical regulation for powder milk products
HÀ NỘI – 2010
Lời nói đầu
QCVN 5-2:2010/BYT do Ban soạn thảo Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia về vệ sinh an toàn thực phẩm đối với sữa và sản phẩm sữabiên soạn, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm trình duyệtvà được ban hành theo Thông tư số 31/2010/TT-BYT ngày 02 tháng 6 năm 2010 của Bộ trưởng Bộ Y tế.
QUY CHUẨN KỸ THUẬT QUỐC GIA
ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
National technical regulation for powder milk products
1.1. Phạm vi điều chỉnhQuy chuẩn này quy định các chỉ tiêu an toàn thực phẩm và các yêu cầu quản lý đối với các sản phẩm sữa dạng bột, bao gồm sữa bột, cream bột, whey bột và sữa bột gầy có bổ sung chất béo thực vật. Quy chuẩn này không áp dụng đối với các sản phẩm sữa theo công thức dành cho trẻ đến 36 tháng tuổi, sữa theo công thức với mục đích y tế đặc biệt dành cho trẻ sơ sinh và thực phẩm chức năng. 1.2. Đối tượng áp dụng Quy chuẩn này áp dụng đối với:a) Các tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm sữa dạng bột tại Việt Nam;3.1. Công bố hợp quy
3.1.1. Các sản phẩm sữa dạng bột được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh trong nướcphải được công bố hợp quy phù hợp với các quy định tại Quy chuẩn này.
3.1.2. Phương thức, trình tự, thủ tục công bố hợp quy được thực hiện theo Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy được ban hành kèm theo Quyết định số 24/2007/QĐ-BKHCN ngày 28 tháng 9 năm 2007 của Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ và các quy định của pháp luật.3.2. Kiểm tra đối với các sản phẩm sữa dạng bột
Việc kiểm tra chất lượng, vệ sinh an toàn đối với các sản phẩm sữa dạng bột phải được thực hiện theo các quy định của pháp luật.4. TRÁCH NHIỆM CỦA TỔ CHỨC, CÁ NHÂN
4.1. Tổ chức, cá nhân nhập khẩu, sản xuất các sản phẩm sữa dạng bột phải công bố hợp quy phù hợp với các quy định kỹ thuật tại Quy chuẩn này, đăng ký bản công bố hợp quy tại cơ quan quản lý nhà nước có thẩm quyền theo phân cấp của Bộ Y tế và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn theo đúng nội dung đã công bố.
4.2. Tổ chức, cá nhân chỉ được nhập khẩu, sản xuất, kinh doanh các sản phẩm sữa dạng bột sau khi hoàn tất đăng ký bản công bố hợp quy và bảo đảm chất lượng, vệ sinh an toàn, ghi nhãn phù hợp với các quy định của pháp luật.5.1. Giao Cục An toàn vệ sinh thực phẩm chủ trì, phối hợp với các cơ quan chức năng có liên quan hướng dẫn triển khai và tổ chức việc thực hiện Quy chuẩn này. 5.2. Căn cứ vào yêu cầu quản lý, Cục An toàn vệ sinh thực phẩm có trách nhiệm kiến nghị Bộ Y tế sửa đổi, bổ sung Quy chuẩn này.5.3. Trong trường hợp các tiêu chuẩn và quy định pháp luật được viện dẫn trong Quy chuẩn này có sự thay đổi, bổ sung hoặc được thay thế thì áp dụng theo văn bản mới.
CÁC CHỈ TIÊU LÝ HOÁ CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
Tên chỉ tiêu | Mức quy định | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 1) |
| I. Sữa bột nguyên chất |
|
|
|
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5 | TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) | A |
| 2. Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 34 | TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) | A |
| 3. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng | từ 26 đến dưới 42 | TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000) | B |
| II. Sữa bột đã tách một phần chất béo |
|
|
|
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5 | TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) | A |
| 2. Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 34 | TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) | A |
| 3. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng | lớn hơn 1,5 và nhỏ hơn 26 | TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000) | B |
| III. Sữa bột gầy |
|
|
|
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5 | TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) | A |
| 2. Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 34 | TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) | A |
| 3. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không lớn hơn | 1,5 | TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000) | B |
| IV. Cream bột | |||
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5 | TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) | A |
| 2. Hàm lượng protein sữa trong chất khô không béo của sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 34 | TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) | A |
| 3. Hàm lượng chất béo sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 42 | TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000) | B |
| V. Whey bột | |||
| 1. Độ ẩm, % khối lượng, không lớn hơn | 5 | TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) | A |
| 2. Hàm lượng protein sữa, % khối lượng, không nhỏ hơn | 10 | TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984), TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001), TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) | A |
| 1) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B. | |||
GIỚI HẠN CÁC CHẤT NHIỄM BẨN ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
Tên chỉ tiêu | Giới hạn tối đa 2) | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 3) |
| I. Kim loại nặng |
|
|
|
1. Chì, mg/kg sản phẩm đã pha để sử dụng ngay | 0,02 | TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006), TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) | A |
2. Thiếc (đối với sản phẩm đựng trong bao bì tráng thiếc), mg/kg | 250 | TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005), TCVN 8110:2009 (ISO 14377:2002), TCVN 7788:2007 | A |
| 3. Antimony, mg/kg | 1,0 | TCVN 8132:2009 | B |
| 4. Arsen, mg/kg | 0,5 | TCVN 7601:2007 | B |
| 5. Cadmi, mg/kg | 1,0 | TCVN 7603:2007, TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) | B |
| 6. Thuỷ ngân, mg/kg | 0,05 | TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002) | B |
| II. Độc tố vi nấm |
|
|
|
| 1. Aflatoxin M1, mg/kg | 0,5 | TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) | A |
| III. Melamin |
|
|
|
| 1. Melamin, mg/kg | 2,5 | Thường quy kỹ thuật định lượng melamin trong thực phẩm (QĐ 4143/QĐ-BYT) | B |
IV. Dư lượng thuốc thú y, mg/kg |
|
|
|
| 1. Benzylpenicilin/Procain benzylpenicilin | 4 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 988.08 | A |
| 2. Clortetracyclin/Oxytetracyclin/ Tetracyclin | 100 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 995.04 | A |
| 3. Dihydrostreptomycin/Streptomycin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006); AOAC 988.08; | A |
| 4. Gentamicin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | A |
| 5. Spiramycin | 200 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | A |
| 6. Ceftiofur | 100 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | B |
| 7. Clenbuterol | 50 |
| B |
| 8. Cyfluthrin 4) | 40 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 9. Cyhalothrin 4) | 30 | AOAC 998.01 | B |
10. Cypermethrin và alpha-cypermethrin | 100 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 11. Deltamethrin 4) | 30 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 12. Diminazen | 150 |
| B |
| 13. Doramectin | 15 |
| B |
| 14. Eprinomectin | 20 |
| B |
15. Febantel/ Fenbendazol/ Oxfendazol | 100 |
| B |
| 16. Imidocarb | 50 |
| B |
| 17. Isometamidium | 100 |
| B |
| 18. Ivermectin | 10 |
| B |
| 19. Lincomycin | 150 | AOAC 988.08 | B |
| 20. Neomycin | 1500 | TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) | B |
| 21. Pirlimycin | 200 |
| B |
| 22. Spectinomycin | 200 |
| B |
| 23. Sulfadimidin | 25 | AOAC 992.21 | B |
| 24. Thiabendazol 4) | 100 |
| B |
| 25. Triclorfon (Metrifonat) 4) | 50 |
| B |
V. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật 5), mg/kg | |||
V.1. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong nước hoặc tan một phần trong chất béo | |||
| 1. Endosulfan | 0,01 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 2. 2,4-D | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 402, E1 | B |
| 3. Abamectin | 0,005 |
| B |
| 4. Acephat | 0,02 | AOAC 970.52 | B |
| 5. Aldicarb | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1 | B |
| 6. Aminopyralid | 0,02 |
| B |
| 7. Amitraz | 0,01 |
| B |
| 8. Bentazon | 0,05 |
| B |
| 9. Bifenazat | 0,01 |
| B |
| 10. Bifenthrin | 0,05 | AOAC 970.52 | B |
| 11. Bitertanol | 0,05 |
| B |
| 12. Carbaryl | 0,05 | AOAC 964.18; US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1+DL1 | B |
| 13. Carbendazim | 0,05 |
| B |
| 14. Carbofuran | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 15. Carbosulfan | 0,03 |
| B |
| 16. Clormequat | 0,5 |
| B |
| 17. Clorpropham | 0,0005 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 18. Clorpyrifos | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 19. Clorpyrifos-methyl | 0,01 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 20. Clethodim | 0,05 |
| B |
| 21. Clofentezin | 0,05 |
| B |
| 22. Cyhexatin | 0,05 |
| B |
| 23. Cyprodinil | 0,0004 |
| B |
| 24. Cyromazin | 0,01 |
| B |
| 25. Diclorvos | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 26. Difenoconazol | 0,005 |
| B |
| 27. Dimethenamid-p | 0,01 |
| B |
| 28. Dimethipin | 0,01 |
| B |
| 29. Dimethoat | 0,05 | AOAC 970.52 | B |
| 30. Dimethomorph | 0,01 |
| B |
| 31. Diquat | 0,01 |
| B |
| 32. Disulfoton | 0,01 |
| B |
| 33. Dithiocarbamat | 0,05 |
| B |
| 34. Ethephon | 0,05 |
| B |
| 35. Ethoprophos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3 | B |
| 36. Fenamiphos | 0,005 |
| B |
| 37. Fenbuconazol | 0,05 |
| B |
| 38. Fenbutatin oxid | 0,05 |
| B |
| 39. Fenpropimorph | 0,01 |
| B |
| 40. Fipronil | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 41. Fludioxonil | 0,01 |
| B |
| 42. Flutolanil | 0,05 |
| B |
| 43. Glufosinat-amoni | 0,02 |
| B |
| 44. Imidacloprid | 0,02 |
| B |
| 45. Indoxacarb | 0,1 |
| B |
| 46. Kresoxim-methyl | 0,01 |
| B |
| 47. Lindane | 0,01 | AOAC 970.52 | B |
| 48. Methamidophos | 0,02 |
| B |
| 49. Methidathion | 0,001 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C2, C4 | B |
| 50. Methomyl | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 51. Methoxyfenozid | 0,01 |
| B |
| 52. Myclobutanil | 0,01 |
| B |
| 53. Novaluron | 0,4 |
| B |
| 54. Oxamyl | 0,02 | US FDA PAM, Vol. I, Section 401, E1, DL1 | B |
| 55. Oxydemeton-methyl | 0,01 |
| B |
| 56. Paraquat | 0,005 |
| B |
| 57. Penconazol | 0,01 |
| B |
| 58. Pirimicarb | 0,01 |
| B |
| 59. Pirimiphos-methyl | 0,01 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 60. Procloraz | 0,05 |
| B |
| 61. Profenofos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1, C3 | B |
| 62. Propamocarb | 0,01 |
| B |
| 63. Propiconazol | 0,01 |
| B |
| 64. Pyraclostrobin | 0,03 |
| B |
| 65. Pyrimethanil | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 66. Quinoxyfen | 0,01 |
| B |
| 67. Spinosad | 1 |
| B |
| 68. Tebuconazol | 0,01 |
| B |
| 69. Tebufenozid | 0,01 |
| B |
| 70. Terbufos | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C4 | B |
| 71. Thiacloprid | 0,05 |
| B |
| 72. Triadimefon | 0,01 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1, C3 | B |
| 73. Triadimenol | 0,01 |
| B |
| 74. Trifloxystrobin | 0,02 |
| B |
| 75. Vinclozolin | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, C1-C3; E1-E5+C6 | B |
V.2. Đối với thuốc bảo vệ thực vật tan trong chất béo 6) | |||
| 1. Aldrin và dieldrin | 0,006 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008); TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 2. Cyfluthrin 7) | 0,04 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | A |
| 3. Clordane | 0,002 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | B |
| 4. Cypermethrin | 0,05 | US FDA PAM, Vol. I, Section 304, E4/C2, C4; TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 5. DDT | 0,02 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | A |
| 6. Deltamethrin 7) | 0,05 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 7. Diazinon | 0,02 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 8. Dicofol | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 9. Diflubenzuron | 0,02 |
| B |
| 10. Diphenylamin | 0,0004 |
| B |
| 11. Famoxadin | 0,03 |
| B |
| 12. Fenhexamid | 0,01 |
| B |
| 13. Fenpropathrin | 0,1 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4, C1-C4 | B |
| 14. Fenpyroximat | 0,005 |
| B |
| 15. Fenvalerat | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008); AOAC 998.01 | B |
| 16. Flumethrin | 0,05 |
| B |
| 17. Flusilazol | 0,05 |
| B |
| 18. Heptaclor | 0,006 | TCVN 7082:2002 (ISO 3890:2000), phần 1 và phần 2; TCVN 8170:2009 (EN 1528:1996), phần 1, 2, 3 và 4 | B |
| 19. Methopren | 0,1 |
| B |
| 20. Permethrin | 0,1 | TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) | B |
| 21. Phorat | 0,01 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, C2, C4 | B |
| 22. Piperonyl butoxid | 0,05 | US FDA PAM Vol. I, Section 401, E1, DL2 | B |
| 23. Propargit | 0,1 | US FDA PAM Vol. I, Section 304, E4+C6 | B |
| 2) Tính theo kg sản phẩm, trừ khi có chỉ dẫn khác.3) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B.4) Cũng được dùng làm thuốc bảo vệ thực vật. 5) Tham khảo các phương pháp thử trong TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo. 6)Giới hạn này quy định cho sản phẩm sữa thanh trùng và sữa tiệt trùng. Đối với các sản phẩm sữa dạng bột, nếu hàm lượng chất béo nhỏ hơn 2 % khối lượng thì áp dụng giới hạn tối đa bằng một nửa so với quy định này. Đối với các sản phẩm sữa có hàm lượng chất béo từ 2 % khối lượng trở lên thì áp dụng mức giới hạn bằng 25 lần quy định này, tính trên cơ sở chất béo trong sản phẩm sữa. 7)Cũng được dùng làm thuốc thú y. | |||
CÁC CHỈ TIÊU VI SINH VẬT CỦA CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
Tên chỉ tiêu | Kế hoạch lấy mẫu | Giới hạn | Phương pháp thử | Phân loại chỉ tiêu 2) | ||
c 8) | m 9) | M 10) | M 11) | |||
1. Enterobacteriaceae | 5 | 0 | 10 CFU/g | TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1:2004) | A | |
2. Staphylococci dương tính với coagulase | 5 | 2 | 10 CFU/g | 100CFU/g | TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, With amd.1:2003); TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-2:1999, With amd.1:2003) | A |
3. Nội độc tố của staphylococcus (Staphylococcal enterotoxin) | 5 | 0 | Không phát hiện trong 25 g | AOAC 993.06; AOAC 976.31; AOAC 980.32 | B | |
4. L. monocytogenes (đối với sản phẩm dùng ngay) | 5 | 0 | 100CFU/g | TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) | A | |
| 5. Salmonella | 5 | 0 | Không phát hiện trong 25 g | TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, With amd.1:2004) | A | |
| 8) n: số đơn vị mẫu được lấy từ lô hàng cần kiểm tra.9) c: số đơn vị mẫu tối đa có thể chấp nhận hoặc số đơn vị mẫu tối đa cho phép vượt quá chỉ tiêu vi sinh vật m. Nếu vượt quá số đơn vị mẫu này thì lô hàng được coi là không đạt.10) m: số lượng hoặc mức tối đa vi khuẩn có trong 1 gam sản phẩm; các giá trị vượt quá mức này thì có thể được chấp nhận hoặc không được chấp nhận.11) M: là mức vi sinh vật tối đa được dùng để phân định giữa chất lượng sản phẩm có thể đạt và không đạt.12) Chỉ tiêu loại A: bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy. Chỉ tiêu loại B: không bắt buộc phải thử nghiệm để đánh giá hợp quy nhưng tổ chức, cá nhân sản xuất, nhập khẩu, chế biến các sản phẩm sữa dạng lỏng phải đáp ứng các yêu cầu đối với chỉ tiêu loại B. | ||||||
DANH MỤC PHƯƠNG PHÁP THỬ CÁC CHỈ TIÊU AN TOÀN THỰC PHẨM ĐỐI VỚI CÁC SẢN PHẨM SỮA DẠNG BỘT
I. Lấy mẫu
1. TCVN 6400 (ISO 707) Sữa và sản phẩm sữa – Hướng dẫn lấy mẫu.
II. Phương pháp thử các chỉ tiêu lý hoá
1. TCVN 7084:2002 (ISO 1736:2000) Sữa bột và sản phẩm sữa bột – Xác định hàm lượng chất béo – Phương pháp khối lượng (phương pháp chuẩn)
2. TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) Sữa bột – Xác định độ ẩm (phương pháp chuẩn)
3. TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984) Sữa – Xác định hàm lượng protein – Phương pháp nhuộm đen amido (Phương pháp thông thường)
4. TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1:2001) Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
5. TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5:2001) Sữa – Xác định hàm lượng nitơ – Phần 5: Xác định hàm lượng nitơ protein
III. Phương pháp thử các chất nhiễm bẩn
III.1. Kim loại nặng
1. TCVN 7601:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
2. TCVN 7603:2007 Thực phẩm – Xác định hàm lượng cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
3. TCVN 7730:2007 (ISO/TS 9941:2005) Sữa và sữa cô đặc đóng hộp – Xác định hàm lượng thiếc – Phương pháp đo phổ
4. TCVN 7788:2007 Đồ hộp thực phẩm – Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
5. TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
6. TCVN 7933:2008 (ISO 6733:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit.
7. TCVN 7993:2008 (EN 13806:2002) Thực phẩm – Xác định các nguyên tố vết – Xác định thuỷ ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
III.2. Độc tố vi nấm
1. TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) Sữa và sữa bột – Xác định hàm lượng aflatoxin M1 – Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
III.3. Melamin
1. Thường quy kỹ thuật định lượng melamin trong thực phẩm, được ban hành kèm theo Quyết định số 4143/QĐ-BYT ngày 22 tháng 10 năm 2008
III.4. Dư lượng thuốc thú y
1. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
2. TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844:2006) Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
3. AOAC 988.08 Antimicrobial Drugs in Milk. Microbial Receptor Assay (Thuốc kháng sinh trong sữa)
4. AOAC 992.21 Sulfamethazine Residues in Raw Bovine Milk (Dư lượng sulfamethazine trong sữa bò tươi)
5. AOAC 995.04 Multiple Tetracycline Residues in Milk. Metal Chelate Affinity-Liquid Chromatographic Method (Dư lượng tetracycline trong sữa. Phương pháp ái lực chelat kim loại-sắc kí lỏng
6. AOAC 995.09 Chlortetracycline, Oxytetracycline, and Tetracycline in Edible Animal Tissues. Liquid Chromatographic Method (Chlortetracycline, oxytetracycline và tetracycline trong thịt động vật. Phương pháp sắc kí lỏng)
7. AOAC 998.01 Synthetic Pyrethroids in Agricultural Products Multiresidue. GC Method (Pyrethroid tổng hợp trong nông sản. Phương pháp sắc kí khí)
8. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 401
9. Pesticide Analytical Manual (PAM), Food and Drug Administration, Washington, D.C., USA, Vol. I, 3rd edition, Section 402
III.5. Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật
1. TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) Phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật – Các phương pháp khuyến cáo
2. TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890-1:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 1: Xem xét chung và phương pháp chiết
3. TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890-2:2000) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định dư lượng hợp chất clo hữu cơ (thuốc trừ sâu) – Phần 2: Phương pháp làm sạch dịch chiết thô và thử khẳng định
4. TCVN 8101:2009 (ISO 8260:2008) Sữa và sản phẩm sữa – Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclo biphenyl – Phương pháp sắc ký khí-lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
5. TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 1: Yêu cầu chung
6. TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
7. TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 3: Các phương pháp làm sạch
8. TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) Thực phẩm chứa chất béo – Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclo biphenyl (PCB) – Phần 4: Xác định, khẳng định, các qui trình khác
9. AOAC 964.18 Carbaryl Pesticide Residues. Colorimetric Method (Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật carbaryl. Phương pháp đo màu)
10. AOAC 970.52 Organochlorine and Organophosphorus Pesticide Residues. General Multiresidue Method (Dư lượng thuốc bảo vệ thực vật clo hữu cơ và phospho hữu cơ. Phương pháp đa dư lượng)
IV. Phương pháp thử các chỉ tiêu vi sinh vật
1. TCVN 4829:2005 (ISO 6579:2002, With amd.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch
2. TCVN 4830-1:2005 (ISO 6888-1:1999, With amd.1:2003) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch – Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker
3. TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-2:1999, With amd.1:2003) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp định lượng Staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (Staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch – Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ
4. TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định lượng Enterobactericeae – Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật MPN có tiền tăng sinh
5. TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With amd.1:2004) Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi – Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes – Phần 2: Phương pháp định lượng
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7084:2002 (ISO 1736 : 2000) về sữa bột và sản phẩm sữa bột – xác định hàm lượng chất béo – phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890 - 2 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu)- phần 2: phương pháp làm sạch dịch chiết khô và thử khẳng định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890 – 1 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu) - phần 1: xem xét chung và phương pháp chiết do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7788:2007 về đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8132:2009 về thực phẩm - Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 1: Yêu cầu chung
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) về phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - các phương pháp khuyến cáo
- 9 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 3: Các phương pháp làm sạch
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7603:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7930:2008 (EN 12955:1999) về thực phẩm - Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch
- 14 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8110:2009 (ISO 14377 : 2002) về Sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 15 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984) về Sữa - Xác định hàm lượng protein - Phương pháp nhuộm đen amido (phương pháp thông thường)
- 16 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) về Sữa bột - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 17 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844 : 2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
- 18 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8101:2009 (ISO 8260 : 2008) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl - Phương pháp sắc ký khí - lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
- 19 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
- 25 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2005 (ISO 6579 : 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 26 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4830-1:2005 ( (ISO 6888-1 : 1999, AMD 1 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 27 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-2 : 1999, AMD 1 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With Amendment 1:2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật mpn có tiền tăng sinh
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực
- 1 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6400:1998 (ISO 707 : 1997 (E)) về sữa và sản phẩm sữa – hướng dẫn lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 2 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6262-2:1997 (ISO 5541 – 2 : 1986 (E)) về sữa và các sản phẩm sữa - định lượng coliform do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 3 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-1:2010/BYT về các sản phẩm sữa dạng lỏng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 151:2017/BNNPTNT về Cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi - Yêu cầu để đảm bảo an toàn thực phẩm
- 1 Nghị định 89/2006/NĐ-CP về nhãn hàng hoá
- 2 Quyết định 24/2007/QĐ-BKHCN Quy định về chứng nhận hợp chuẩn, chứng nhận hợp quy và công bố hợp chuẩn, công bố hợp quy do Bộ trưởng Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 3 Thông tư 31/2010/TT-BYT ban hành Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia đối với các sản phẩm sữa dạng bột do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 4 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7084:2002 (ISO 1736 : 2000) về sữa bột và sản phẩm sữa bột – xác định hàm lượng chất béo – phương pháp khối lượng (Phương pháp chuẩn) do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 5 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-2:2002 (ISO 3890 - 2 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu)- phần 2: phương pháp làm sạch dịch chiết khô và thử khẳng định do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 6 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7082-1:2002 (ISO 3890 – 1 : 2000) về sữa và sản phẩm sữa – xác định dư lượng hợp chất Clo hữu cơ (Thuốc trừ sâu) - phần 1: xem xét chung và phương pháp chiết do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 7 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6400:1998 (ISO 707 : 1997 (E)) về sữa và sản phẩm sữa – hướng dẫn lấy mẫu do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 8 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 6262-2:1997 (ISO 5541 – 2 : 1986 (E)) về sữa và các sản phẩm sữa - định lượng coliform do Bộ Khoa học Công nghệ và Môi trường ban hành
- 9 Quy chuẩn kỹ thuật Quốc gia QCVN 5-1:2010/BYT về các sản phẩm sữa dạng lỏng do Bộ trưởng Bộ Y tế ban hành
- 10 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7788:2007 về đồ hộp thực phẩm - Xác định hàm lượng thiếc bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 11 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8132:2009 về thực phẩm - Xác định hàm lượng antimon bằng phương pháp quang phổ
- 12 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-1:2009 (EN 1528-1 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 1: Yêu cầu chung
- 13 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-2:2009 (EN 1528-2 : 1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 2: Chiết chất béo, thuốc bảo vệ thực vật, PCB và xác định hàm lượng chất béo
- 14 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 5142:2008 (CODEX STAN 229-1993, Rev.1-2003) về phân tích dư lượng thuốc bảo vệ thực vật - các phương pháp khuyến cáo
- 15 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-3:2009 (EN 1528-3:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 3: Các phương pháp làm sạch
- 16 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 8170-4:2009 (EN 1528-4:1996) về thực phẩm chứa chất béo - Xác định thuốc bảo vệ thực vật và polyclobiphenyl (PCB) - Phần 4: Phương pháp xác định, phép thử khẳng định và các quy trình khác
- 17 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7601:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng asen bằng phương pháp bạc dietyldithiocacbamat
- 18 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7603:2007 về thực phẩm - xác định hàm lượng Cadimi bằng phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử
- 19 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 7930:2008 (EN 12955:1999) về thực phẩm - Xác định aflatoxin B1 và tổng aflatoxin B1, B2, G1 và G2 trong ngũ cốc, quả có vỏ và sản phẩm của chúng - Phương pháp sắc ký lỏng hiệu năng cao có dẫn suất sau cột và làm sạch bằng cột ái lực miễn dịch
- 20 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8110:2009 (ISO 14377 : 2002) về Sữa cô đặc đóng hộp - Xác định hàm lượng thiếc - Phương pháp đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 21 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7774:2007 (ISO 5542:1984) về Sữa - Xác định hàm lượng protein - Phương pháp nhuộm đen amido (phương pháp thông thường)
- 22 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7729:2007 (ISO 5537:2004) về Sữa bột - Xác định độ ẩm (Phương pháp chuẩn)
- 23 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8106:2009 (ISO/TS 26844 : 2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định dư lượng kháng sinh - Phép thử phân tán trong ống nghiệm
- 24 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8101:2009 (ISO 8260 : 2008) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định thuốc bảo vệ thực vật nhóm clo hữu cơ và polyclobiphenyl - Phương pháp sắc ký khí - lỏng mao quản có detector bắt giữ electron
- 25 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-5:2009 (ISO 8968-5 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 5: Phương pháp xác định hàm lượng nitơ protein
- 26 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 8099-1:2009 (ISO 8968-1 : 2001) về Sữa - Xác định hàm lượng nitơ - Phần 1: Phương pháp Kjeldahl
- 27 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7933:2009 (ISO/TS 6733:2006) về Sữa và sản phẩm sữa - Xác định hàm lượng chì - Phương pháp quang phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit
- 28 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6685:2009 (ISO 14501:2007) về Sữa và sữa bột - Xác định hàm lượng aflatoxin M1 - Làm sạch bằng sắc ký ái lực miễn dịch và xác định bằng sắc ký lỏng hiệu năng cao
- 29 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 6400:2010 (ISO 707:2008/IDF 50:2008) về Sữa và các sản phẩm sữa - Hướng dẫn lấy mẫu
- 30 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7929:2008 (EN 14083:2003) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định chì, cadimi, crom, molypden bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử dùng lò graphit (GFAAS) sau khi phân huỷ bằng áp lực
- 31 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4829:2005 (ISO 6579 : 2002) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện Salmonella trên đĩa thạch do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 32 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4830-1:2005 ( (ISO 6888-1 : 1999, AMD 1 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 1: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch Baird-Parker do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 33 Tiêu chuẩn Việt Nam TCVN 4830-2:2005 (ISO 6888-2 : 1999, AMD 1 : 2003) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp định lượng staphylococci có phản ứng dương tính coagulase (staphylococcus aureus và các loài khác) trên đĩa thạch - Phần 2: Kỹ thuật sử dụng môi trường thạch fibrinogen huyết tương thỏ do Bộ Khoa học và Công nghệ ban hành
- 34 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7700-2:2007 (ISO 11290-2:1998, With Amendment 1:2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng Listeria monocytogenes - Phần 2: Phương pháp định lượng
- 35 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 5518-1:2007 (ISO 21528-1 : 2004) về Vi sinh vật trong thực phẩm và thức ăn chăn nuôi - Phương pháp phát hiện và định lượng enterobacteriaceae - Phần 1: Phát hiện và định lượng bằng kỹ thuật mpn có tiền tăng sinh
- 36 Tiêu chuẩn quốc gia TCVN 7993:2009 (EN 13806:2002) về Thực phẩm - Xác định các nguyên tố vết - Xác định thủy ngân bằng đo phổ hấp thụ nguyên tử hơi-lạnh (CVAAS) sau khi phân hủy bằng áp lực
- 37 Quy chuẩn kỹ thuật quốc gia QCVN 151:2017/BNNPTNT về Cơ sở vắt sữa và thu gom sữa tươi - Yêu cầu để đảm bảo an toàn thực phẩm