Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Mức đóng bảo hiểm xã hội bắt buộc 2026
  • search Thời hạn nộp thuế doanh nghiệp năm 2026
  • search Bảng giá đất 2026 tỉnh thành
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 01/2011/QĐ-UBND về việc sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh Bình Định

Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành nhằm điều chỉnh, sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh, thay thế cho các quy định trước đó nhằm phù hợp với tình hình thực tế địa phương. Dưới đây là chi tiết các nội dung quy định cốt lõi của văn bản:

- Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải

  • Chính thức sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải đã được quy định tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
  • Mức thu phí vệ sinh mới sau khi sửa đổi được thực hiện chi tiết theo Phụ lục ban hành kèm theo Quyết định này.

- Thời gian áp dụng mức thu phí mới

  • Mức thu phí vệ sinh rác thải sửa đổi nêu trên chính thức được áp dụng kể từ ngày 01 tháng 3 năm 2011.

- Hiệu lực thi hành và quy định chuyển tiếp

  • Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký ban hành.
  • Quyết định này trực tiếp sửa đổi mức thu phí vệ sinh ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.
  • Đối với các nội dung khác không được sửa đổi, bổ sung tại Quyết định này, các cơ quan, tổ chức và cá nhân có liên quan tiếp tục thực hiện theo đúng quy định tại Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 và Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 của Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định.

- Trách nhiệm thi hành quyết định

  • Các cá nhân và đơn vị chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này bao gồm: Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty Trách nhiệm hữu hạn Môi trường đô thị Quy Nhơn.
  • Thủ trưởng các sở, ban, ngành, các cơ quan, đơn vị và cá nhân có liên quan trên địa bàn tỉnh Bình Định chịu trách nhiệm thi hành nghiêm túc các quy định tại Quyết định này.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH BÌNH ĐỊNH
--------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
----------------

Số: 01/2011/QĐ-UBND

Quy Nhơn, ngày 14 tháng 01 năm 2011

 

QUYẾT ĐỊNH

VỀ VIỆC SỬA ĐỔI MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI TRÊN ĐỊA BÀN TỈNH

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH

Căn cứ Luật Tổ chức HĐND và UBND ngày 26/11/2003;
Căn cứ Pháp lệnh Phí và Lệ phí ngày 28/8/2001;
Căn cứ Quyết định số 24/2007/QĐ-UBND ngày 15/8/2007 của UBND tỉnh về việc ban hành Quy định sửa đổi, bổ sung một số loại phí, lệ phí trên địa bàn tỉnh;
Căn cứ Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh về việc quy định mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh;
Xét đề nghị của Cục trưởng Cục Thuế tỉnh tại Văn bản số 14/CT-THNVDT ngày 05/01/2011,

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải tại Phụ lục kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh như Phụ lục kèm theo Quyết định này.

Điều 2. Mức thu phí vệ sinh sửa đổi như quy định tại Điều 1 được áp dụng từ ngày 01/3/2011.

Điều 3. Quyết định này có hiệu lực thi hành sau 10 ngày kể từ ngày ký và sửa đổi mức thu ban hành kèm theo Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 của UBND tỉnh. Các nội dung khác không sửa đổi tại Quyết định này thực hiện như quy định tại các Quyết định số 23/2008/QĐ-UBND ngày 08/7/2008 và Quyết định số 40/2008/QĐ-UBND ngày 20/11/2008 của UBND tỉnh.

Chánh Văn phòng UBND tỉnh, Cục trưởng Cục Thuế tỉnh, Giám đốc Sở Tài chính, Chủ tịch UBND thành phố Quy Nhơn, Giám đốc Công ty TNHH Môi trường đô thị Quy Nhơn và Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị liên quan chịu trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 

 

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH
KT. CHỦ TỊCH
PHÓ CHỦ TỊCH




Hồ Quốc Dũng

 

PHỤ LỤC

MỨC THU PHÍ VỆ SINH RÁC THẢI ( Sửa đổi )
(Ban hành kèm theo Quyết định số 01/2011/QĐ-UBND ngày 14/01/2011 của UBND tỉnh)

Số TT

Đối tượng nộp phí

ĐVT

Mức thu

Thành phố Quy Nhơn

Các huyện đồng bằng

Các huyện miền núi

A

B

1

2

3

4

I

Đối với hộ gia đình, cá nhân

 

 

 

 

1

Khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn (1) và thị trấn.

a

 Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố.

 

 

 

 

 

 - Đường được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc bê tông xi măng

đồng/hộ/tháng

15.000

10.000

5.000

 

 - Đường chưa được thảm nhựa, thâm nhập nhựa hoặc chưa được bê tông xi măng và các đường nội bộ ở các khu quy hoạch dân cư.

đồng/hộ/tháng

12.000

8.000

4.000

b

 Hộ có nhà ở trong ngõ, hẻm; hộ ở các khu nhà tập thể, chung cư cao tầng và khu vực khác.

đồng/hộ/tháng

10.000

6.000

3.000

2

Các khu vực còn lại (không kể điểm 1 mục I)

a

 Hộ có nhà ở mặt tiền đường phố, mặt đường quốc lộ, tỉnh lộ, huyện lộ.

đồng/hộ/tháng

12.000

8.000

4.000

b

 Hộ có nhà ở khu vực khác

đồng/hộ/tháng

9.000

5.000

2.000

II

Đối với các hộ kinh doanh buôn bán nhỏ

 

 

 

 

1

Hộ kinh doanh buôn bán nhỏ tại nhà:

 

 

 

 

a

Có kinh doanh ăn uống

đồng/hộ/tháng

40.000

25.000

15.000

b

Các loại kinh doanh khác

đồng/hộ/tháng

30.000

20.000

10.000

2

 Hộ kinh doanh ở chợ (Áp dụng đối với hộ kinh doanh buôn bán cố định)

 

 

 

 

a

 Mức thu ban quản lý, đơn vị quản lý chợ thu các hộ (2)

 

 

 

 

 

a1/- Các chợ trong khu vực nội thành thành phố Quy Nhơn

 

 - Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

30.000

-

-

 

 - Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

25.000

-

-

 

 - Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

20.000

-

-

 

a2/- Các chợ thuộc khu vực ngoại thành thành phố Quy Nhơn; chợ tại thị trấn, các xã.

 

 - Hộ bán hàng có nhiều chất thải

đồng/hộ/tháng

25.000

20.000

10.000

 

 - Hộ bán hàng có chất thải bình thường

đồng/hộ/tháng

20.000

15.000

7.000

 

 - Hộ bán hàng có ít chất thải

đồng/hộ/tháng

15.000

10.000

5.000

b

Mức thu đơn vị thu gom rác thải thu đối với ban quản lý, đơn vị quản lý chợ

Đồng/m3

60.000

35.000

10.000

III

Trường học, nhà trẻ, trụ sở làm việc của các doanh nghiệp, cơ quan hành chính, sự nghiệp

Đồng/đơn vị/tháng

50.000

45.000

40.000

 

Riêng đối với các cơ sở dịch vụ như: căn tin, ký túc xá…trong các cơ quan, đơn vị, trường học.

đồng/m3

80.000

60.000

50.000

IV

Đối với các cửa hàng, khách sạn, nhà hàng kinh doanh hàng ăn uống (3)

đồng/m3

120.000

60.000

50.000

đồng /đơn vị/tháng

130.000

100.000

80.000

V

Đối với các nhà máy, bệnh viện, cơ sở sản xuất, nhà ga, bến tàu, bến xe

đồng/m3

120.000

60.000

50.000

VI

Đối với các công trình xây dựng

đồng/m3

80.000

60.000

50.000

Ghi chú:

- (1): Các phường nội thành và ngoại thành thành phố Quy Nhơn được quy định tại Quyết định số 67/2006/QĐ-UBND ngày 05/7/2006 của UBND tỉnh về việc quy định khu vực nội thành phố và ngoại thành phố của thành phố Quy Nhơn. Cụ thể như sau:

+ Khu vực nội thành bao gồm địa giới hành chính các phường: phường Đống Đa; phường Thị Nại; phường Trần Hưng Đạo; phường Lê Hồng Phong; phường Lê Lợi; phường Hải Cảng; phường Trần Phú; phường Lý Thường Kiệt; phường Ngô Mây; phường Quang Trung; phường Nguyễn Văn Cừ; phường Ghềnh Ráng.

+ Khu vực ngoại thành bao gồm địa giới hành chính các xã, phường: xã Nhơn Châu; xã Nhơn Lý; xã Nhơn Hội; xã Nhơn Hải; xã Phước Mỹ; phường Trần Quang Diệu; phường Bùi Thị Xuân; phường Nhơn Bình; phường Nhơn Phú.

-(2): “Hộ bán hàng có chất thải ít, có chất thải bình thường, có chất thải nhiều” theo quy định tại tiết a điểm 2 mục II của Phụ lục này do ban quản lý chợ, đơn vị quản lý chợ xác định cụ thể cho phù hợp với từng chợ và ngành hàng kinh doanh, đảm bảo bù đắp chi phí rác thải mà đơn vị phải nộp cho đơn vị thu gom rác thải.

-(3): Việc thu phí vệ sinh rác thải quy định tại Mục IV của Phụ lục này được thực hiện theo hình thức “đồng/m3” hay “đồng/đơn vị/tháng” là do đơn vị tổ chức thu gom rác thải thỏa thuận, thống nhất với đối tượng được cung cấp dịch vụ rác thải thông qua hợp đồng để thực hiện cho phù hợp.

verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 01/2011/QĐ-UBND sửa đổi mức thu phí vệ sinh rác thải trên địa bàn tỉnh do Ủy ban nhân dân tỉnh Bình Định ban hành

Số hiệu: 01/2011/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 14/01/2011
Nơi ban hành: Tỉnh Bình Định
Người ký: Hồ Quốc Dũng
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 24/01/2011
Tình trạng: Hết hiệu lực
Lĩnh vực: Thuế - Phí - Lệ Phí
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 01/2011/QĐ-UBND sửa đổi mức thu ph...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký