Skip to main content
trending_up Tìm kiếm thịnh hành hôm nay
  • history Phạt nguội vi phạm giao thông tra cứu ở đâu
  • search Nghị định 100 phạt nồng độ cồn đường bộ
  • search Luật đất đai mới nhất năm 2026
  • search Án lệ về tranh chấp tài sản thừa kế
Chế độ Trả lời thông minh A.I

Hệ thống AI sẽ trả lời nhanh dựa trên hàng triệu văn bản luật, giải đáp trực tiếp khúc mắc của bạn.

toc Mục lục

Tóm tắt Quyết định 04/2022/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND được ban hành nhằm thiết lập hệ thống định mức kinh tế - kỹ thuật làm cơ sở cho việc quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị trên địa bàn thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang. Đây là văn bản pháp lý quan trọng giúp các cơ quan chức năng và đơn vị vận hành áp dụng thống nhất các tiêu chuẩn kỹ thuật, tối ưu hóa chi phí và nâng cao hiệu quả bảo vệ môi trường đô thị.

- Các định mức kinh tế - kỹ thuật được ban hành

Quyết định quy định cụ thể các định mức kinh tế - kỹ thuật áp dụng cho công tác quản lý và vận hành hệ thống thoát nước, xử lý nước thải đô thị tại thành phố Hà Giang, bao gồm hai nhóm danh mục chính:

  • Định mức quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải: Xác định các hao phí về nhân công, vật tư, nguyên nhiên vật liệu, máy móc và thiết bị phục vụ cho quy trình vận hành, bảo dưỡng các trạm xử lý nước thải đô thị hoạt động ổn định, đạt tiêu chuẩn xả thải theo quy định.
  • Định mức quản lý, vận hành hệ thống trạm bơm, nước thải: Quy định các định mức tiêu hao và chi phí cần thiết để duy trì, vận hành hệ thống trạm bơm trung chuyển và bơm thoát nước thải, đảm bảo việc tiêu thoát nước liên tục, hạn chế tình trạng ngập úng đô thị.

Lưu ý: Chi tiết cụ thể về các định mức hao phí được quy định chi tiết tại phụ lục định mức kèm theo Quyết định này.

- Hiệu lực thi hành

  • Quyết định này chính thức có hiệu lực thi hành kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2022.

- Trách nhiệm thi hành và tổ chức thực hiện

Quyết định quy định rõ trách nhiệm của các cơ quan, đơn vị và cá nhân trong việc triển khai thực hiện, bao gồm:

  • Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang.
  • Giám đốc Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang (đơn vị chuyên môn chịu trách nhiệm quản lý nhà nước về hạ tầng kỹ thuật đô thị).
  • Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang (địa bàn trực tiếp áp dụng định mức).
  • Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị có liên quan.
  • Các tổ chức, cá nhân tham gia vào hoạt động quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị tại thành phố Hà Giang.

ỦY BAN NHÂN DÂN
TỈNH HÀ GIANG
-------

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM
Độc lập - Tự do - Hạnh phúc
---------------

Số: 04/2022/QĐ-UBND

Hà Giang, ngày 18 tháng 02 năm 2022

 

QUYẾT ĐỊNH

BAN HÀNH ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ GIANG

ỦY BAN NHÂN DÂN TỈNH HÀ GIANG

Căn cứ Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 19 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của luật Tổ chức Chính phủ và Luật Tổ chức chính quyền địa phương ngày 22 tháng 11 năm 2019;

Căn cứ Luật Xây dựng ngày 18 tháng 6 năm 2014;

Căn cứ Luật sửa đổi, bổ sung một số điều của Luật Xây dựng năm 2020 ngày 17 tháng 6 năm 2020;

Căn cứ Luật Giá ngày 20 tháng 6 năm 2012;

Căn cứ Luật Ngân sách nhà nước ngày 25 tháng 6 năm 2015;

Căn cứ Luật Bảo vệ môi trường ngày 17 tháng 11 năm 2020;

Căn cứ Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Nghị định số 32/2019/NĐ-CP ngày 10 tháng 4 năm 2019 của Chính phủ về quy định giao nhiệm vụ, đặt hàng hoặc đấu thầu cung cấp sản phẩm, dịch vụ công sử dụng ngân sách nhà nước từ nguồn kinh phí chi thường xuyên;

Căn cứ Thông tư số 04/2015/TT-BXD ngày 03 tháng 4 năm 2015 của Bộ Xây dựng về hướng dẫn thi hành một số điều của Nghị định số 80/2014/NĐ-CP ngày 06 tháng 8 năm 2014 của Chính phủ về thoát nước và xử lý nước thải;

Căn cứ Thông tư số 13/2018/TT-BXD ngày 27 tháng 12 năm 2018 của Bộ Xây dựng về phương pháp định giá dịch vụ thoát nước;

Theo đề nghị của Giám đốc Sở Xây dựng.

QUYẾT ĐỊNH:

Điều 1. Quyết định này ban hành định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang, gồm:

1. Định mức quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải.

2. Định mức quản lý, vận hành hệ thống trạm bơm, nước thải.

(chi tiết có phụ lục định mức kèm theo)

Điều 2. Quyết định này có hiệu lực kể từ ngày 05 tháng 3 năm 2022.

Điều 3. Chánh Văn phòng Ủy ban nhân dân tỉnh; Giám đốc Sở Xây dựng; Thủ trưởng các cơ quan, đơn vị; Chủ tịch Ủy ban nhân dân thành phố Hà Giang; các tổ chức, cá nhân liên quan có trách nhiệm thi hành Quyết định này./.

 


Nơi nhận:
- Như Điều 3;
- Bộ Xây dựng;
- Cục Kiểm tra văn bản QPPL - Bộ Tư pháp;
- Chủ tịch, các PCT UBND tỉnh;
- Sở Tư pháp;
- Các sở, ban, ngành tỉnh;
- Cổng thông tin điện tử tỉnh;
- Hệ thống VNPT iOffice;
- Lưu: VT, CV (KTTH).

TM. ỦY BAN NHÂN DÂN
CHỦ TỊCH




N
guyễn Văn Sơn

 

PHỤ LỤC

ĐỊNH MỨC KINH TẾ - KỸ THUẬT QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC VÀ XỬ LÝ NƯỚC THẢI ĐÔ THỊ THÀNH PHỐ HÀ GIANG
(Kèm theo Quyết định số 04/2022/QĐ-UBND ngày 18/02/2022 của UBND tỉnh)

I. THUYẾT MINH ĐỊNH MỨC

1. Nội dung định mức

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang công bố tại Quyết định này bao gồm các hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và một số phương tiện để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác quản lý, vận hành trạm bơm nước thải và trạm xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang.

b) Phạm vi các công việc được định mức bao gồm công tác quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải và công tác quản lý, vận hành trạm bơm nước thải nhằm đảm bảo cho hệ thống xử lý nước thải được hoạt động liên tục, ổn định và hiệu quả. Qua đó đảm bảo vệ sinh môi trường và chất lượng cuộc sống cho người dân tại thành phố Hà Giang.

2. Kết cấu định mức

a) Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang gồm 2 công tác được xây dựng định mức:

Nhóm 1: TNHG.1.01.00 Quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải.

Nhóm 2: TNHG.2.01.00 Quản lý, vận hành trạm bơm nước thải.

b) Mỗi định mức được trình bày gồm: thành phần công việc, điều kiện áp dụng các trị số định mức và đơn vị tính phù hợp để thực hiện công việc đó.

3. Hướng dẫn áp dụng định mức

Định mức kinh tế - kỹ thuật công tác quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang do Ủy ban nhân dân tỉnh Hà Giang ban hành để các tổ chức, cá nhân có liên quan tham khảo, sử dụng vào việc lập và quản lý chi phí cho công tác quản lý, vận hành trạm bơm nước thải và trạm xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang.

4. Lưu ý

Định mức được xây dựng trên cơ sở hồ sơ của dự án (bao gồm văn bản số 124/BQLDA ngày 10/12/2021 của Ban Quản lý các Dự án cấp, thoát nước tỉnh Hà Giang về Nhân lực và hóa chất sử dụng cho quản lý, vận hành công trình Thoát nước và xử lý nước thải thành phố Hà Giang; tỉnh Hà Giang” và quy trình tổ chức vận hành của trạm xử lý nước thải). Các hao phí về điện năng được tạm xác định công suất bằng 60% công suất hoạt động tối đa của trạm xử lý nước thải và các trạm bơm nước thải. Trong quá trình hoạt động, đơn vị quản lý vận hành thu thập, thống kê các số liệu cần thiết để xây dựng và điều chỉnh định mức cho phù hợp với thực tế.

II. ĐỊNH MỨC

1. TNHG.1.01.00 QUẢN LÝ, VẬN HÀNH TRẠM XỬ LÝ NƯỚC THẢI

Thành phần công việc:

a) Chuẩn bị điều kiện làm việc, dụng cụ làm việc, trang thiết bị bảo hộ lao động.

b) Kiểm tra, vận hành toàn bộ các máy móc, thiết bị trong phòng điều khiển trung tâm và ngoài thực tế tại các khu xử lý của trạm.

c) Kiểm tra vận hành các thiết bị phụ trợ: tuyến cống dẫn nước thải vào trạm, song chắn rác...

d) Lấy mẫu phân tích, đánh giá chất lượng nước trước xử lý, sau xử lý.

đ) Bảo dưỡng hàng ngày các thiết bị máy móc tại trạm, chăm sóc cây xanh, thảm cỏ trong khu vực trạm.

e) Theo dõi kiểm tra, điều chỉnh các thông số vận hành trạm.

g) Bảo quản, bảo vệ đảm bảo an toàn cho trạm xử lý nước thải.

Đơn vị: 1000m3 nước thải

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Định mức

TNHG.1.01

Quản lý, vận hành trạm xử lý nước thải

Vật liệu

 

 

Điện năng

kWh

595,378

Polymer Cation or Anion (PAM)

gam

2.000

Sắt (III) Clorua - FeCl3 40%

lít

41

Nước Javen (NaOCl) 13%

lít

56

Vật liệu khác

%

5

Nhân công

 

 

Kỹ sư 3,0/8

công

1

Công nhân 3,5/7

công

2

Ghi chú:

Định mức chưa bao gồm hao phí các công tác sửa chữa, thay thế các thiết bị, công tác bảo dưỡng định kỳ, bảo dưỡng lớn toàn bộ nhà máy, công tác quan trắc môi trường, xả thải.

 

2. TNHG.2.01.00  QUẢN LÝ, VẬN HÀNH HỆ THỐNG TRẠM BƠM NƯỚC THẢI

Thành phần công việc:

a) Chuẩn bị điều kiện làm việc, dụng cụ làm việc, trang thiết bị bảo hộ lao động.

b) Kiểm tra, vận hành các thiết bị phụ trợ: cửa phai, thiết bị thu rác, mực nước trong bể hút, van ống hút, ống đẩy....

c) Kiểm tra các điều kiện để khởi động, vận hành bơm gồm tủ điện, bể bút, ngăn đặt bơm, ngăn đặt van...

d) Theo dõi diễn biến mực nước bể hút và hoạt động của máy bơm.

đ) Bảo dưỡng nhỏ hàng ngày các thiết bị. Bảo vệ đảm bảo an toàn cho trạm bơm và các hạng mục phụ trợ.

Đơn vị: 1000m3

Mã hiệu

Loại công tác

Thành phần hao phí

Đơn vị

Trạm bơm TB1

Trạm bơm TB2

Trạm bơm TB3

TNHG.2.01

Quản lý, vận hành trạm bơm nước thải

Vật liệu

 

 

 

 

Điện năng

kWh

36

62,4

105,6

Vật liệu khác

%

5

5

5

Nhân công

 

 

 

 

Công nhân 3,5/7

công

1

1

1

 

01

02

03

Ghi chú:

Định mức chưa bao gồm hao phí các công tác sửa chữa, thay thế các thiết bị, công tác bảo dưỡng lớn toàn bộ trạm bơm.

Văn bản liên quan cùng nội dung
Văn bản liên quan nội dung
verified HIỆU LỰC VĂN BẢN

Quyết định 04/2022/QĐ-UBND về định mức kinh tế - kỹ thuật quản lý, vận hành hệ thống thoát nước và xử lý nước thải đô thị thành phố Hà Giang, tỉnh Hà Giang

Số hiệu: 04/2022/QĐ-UBND
Loại văn bản: Quyết định
Ngày ban hành: 18/02/2022
Nơi ban hành: Tỉnh Hà Giang
Người ký: Nguyễn Văn Sơn
Ngày công báo: Đang cập nhật
Số công báo: Đang cập nhật
Ngày hiệu lực: 05/03/2022
Tình trạng: Còn hiệu lực
Lĩnh vực: Tài chính nhà nước
auto_awesome Hỏi Đáp AI (Demo)
Online
👋 Xin chào! Tôi là Trợ lý AI Pháp Luật. Bạn cần giải đáp hoặc tóm tắt điều khoản nào trong Quyết định 04/2022/QĐ-UBND về định mức kinh t...?
✨ 3 điểm chính 📅 Ngày hiệu lực ✍️ Người ký